1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

de thi chuyen toan Thai Binh

7 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 152,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh rằng trong 39 số tự nhiên liên tiếp bất kỳ luôn tồn tại ít nhất một số có tổng các chữ số chi hết cho 11... Gọi M là giao điểm khác A của hai đường tròn ngoại tiếp tam giác AB[r]

Trang 1

SỞ GD & ĐT THÁI BÌNH ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN THÁI BÌNH

Năm học 2014 – 2015 MÔN THI: TOÁN

( Dành cho tất cả các thí sinh)

Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề)

Bài 1 (2,0 điểm)

Cho biểu thức A = (√x −22 +

3

2√x+1 −

5√x − 7 2x −3x − 2): 2√x+3

5x − 10x ( x > 0; x 4)

1, Rút gọn biểu thức A

2, Tìm x sao cho A nhận giá trị là một số nguyên

Bài 2 (2, 5 điểm)

Cho parabol (P): y = x2 và đường thẳng (d) : y = 2(m + 3)x – 2m + 2 ( m là tham số,

m R)

1, Với m = - 5 tìm tọa độ giao điểm của parabol (P) và đường thẳng (d)

2, Chứng minh rằng: với mọi m parabol (P) và đường thẳng (d) cắt nhau tại hai điểm phân biệt Tìm m sao cho hai giao điểm đó có hoành độ dương

3, Tìm điểm cố định mà đường thẳng (d) luôn đi qua với mọi m

Bài 3 (1,5 điểm)

Giải hệ phương trình:

¿

2x2+3xy −2y2−5 (2x − y)=0

x2−2xy − 3y2 +15=0

¿ {

¿

Bài 4 (3,5 điểm)

Cho tam giác nhọn ABC nội tiếp đường tròn (O; R) Tiếp tuyến tại B và C của đường tròn (O; R) cắt nhau tại T, đường thẳng AT cắt đường tròn tại điểm thứ hai là

D khác A

1, Chứng minh rằng tam giác ABT đồng dạng với tam giác BDT

2, Chứng minh rằng: AB.CD = BD.AC

3, Chứng minh rằng hai đường phân giác góc BAC , góc BDC và đường thẳng BC đồng quy tai một điểm

4, Gọi M là trung điểm của BC, chứng minh rằng góc BAD bằng góc MAC

Bài 5 (0,5 điểm)

Cho các số dương x, y, z thay đổi thỏa mãn: x( x + 1) + y( y + 1) + z( z + 1) ≤ 18 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: B = x + y +11 + 1

y +z +1+

1

z +x+1

-Hết -Họ và tên thí sinh: ………SBD:……….

Trang 2

ĐÁP ÁN

Bài 1: 1 Rút gọn B =

5

2 1

x

x 

2 Với x>0, x khác 1 Chứng minh 0< B<2,5

Mà B là số nguyên nên B= 1; 2

B = 1 thì x =

1

9 TM, B = 2 thì x =4 loại Bài 2:

a) Với m = -5 ta có y = - 4x + 12

Phương trình hoành độ giao điểm là x2 = - 4x + 12

<=>x2 + 4x – 12 =0

T ìm x1 = - 6 , x2 = 2

T ìm đ ược toạ độ A ( - 6 ; 36) ; B(2; 4)

b) Phương trình hoành độ giao điểm là x2 = 2(m+3)x -2m + 2

<=>x2 - 2(m+3)x +2m - 2=0

Tính  ' = m2 + 6m + 9 – 2m +2= m2 + 4m + 11 = (m+2)2 + 7 > 0

n ên 2 đồ thị luôn cắt nhau tại 2 điểm phân biệt có hoành độ dương

Khi

2( 3) 0

1

2 2 0

m

m m

 

 

 

KL:

Bài 3: Từ pt (1) 2x2 + 3xy – 2y2 – 5(2x – y) = 0

<=> (2x- y)(x +2y)– 5(2x – y) = 0 <=> (2x- y)(x +2y– 5) = 0

      

TH1: nếu y = 2x thay vào pt (2) ta được x2 = 1 nên x=  1 nên y =  2

TH2: nếu x = 5-2y thay vào pt (2) ta được x2 – 6x + 8= 10 nên x= 2 hoặc x = 4 nên y = 1 hoặc y = - 3

KL:

Bài 4 a) Cminh ABT đồng dạng với BDT (g.g)

b) ABT đồng dạng với BDT (g.g) suy ra

BDDT (1) Tương tựACT đồng dạng với CDT (g.g)

suy ra

CDDT (2)

Mà BT = CT nên từ 1; 2 suy ra AB.CD = AC.BD

c Kẻ phân giác góc BAC cắt BC tại E suy ra (3)

ACEC

Mà AB.CD = AC.BD nên (4)

ACDC

từ B kẻ đường thẳng song song với DC cắt DE tại F

N

F

E

D

T

M O

A

Trang 3

ta có (5)

DCEC

Từ 3, 4,5 suy ra BF = BD hay tam giác BFD cân tại B

hay BFD BDF  mà BFD CDF  (do BF // DC)

Nên BDF CDF hay DE là phân giác BDC

d) Cách 1: Gọi K là trung điểm của AD Cminh các tứ giác BKOT, BOCT nội tiếp suy ra

5 điểm B, K,O, C, T cùng thuộc 1 đtròn

Suy ra BAC BCT  BKT

BDK BCA Nên ABC đồng dạng với KBD (g.g) suy ra

BDDK   Mà M là trung điểm của BC, K là trung điểm của AD nên BC= 2MC ; AD= 2KD nên 2MC.KD = MC.AD = AC.BD

suy ra A A

CDBDA MCA  Nên ABD đồng dạng với AMC (c.g.c) suy ra

BAD MAC

Cách 2: kẻ BN vuông góc với AC tại N cminh O,M,T thẳng hàng và BC vuông góc với MO

Cminh ABN đồng dạng với BTM (g.g) suy ra

BTBM

Mà Tam giác BNC vuông, M là trung điểm của BC nên MN = BM = MC

Nên

BTNM

Ta có NMC cân tại M =>MCN MNC

Gọi tia Bx là tia đối của tia BT nên BCA ABx vậy ABx MNC 

Suy ra ABT ANM cùng bù với 2 góc bằng nhau

Nên ABT đồng dạng với ANM (c.g.)suy raBAD MAC 

Bài 5 do x, y, z >0 nên x2+y2+z2

2

3

x y z 

đặt t= x+y+z ( t>0) Từ gt ta có 18

2

3

x y z 

+ x+y+z hay t2 +3t – 54  0hay (t-6)(t+9)  0hay t 6 Do t + 9>0

Theo BĐT

a b c  a b c  Với a>0; b>0; c>0

Ta có B

2(x y z) 3 2.6 3

    nên B

3 5

 dấu = xảy ra khi x = y = z = 2

cách 2 Do x, y, z >0 mà (x – 2)2  0; nên x2  4x 4;

tương tựy24y 4;z2 4z 4 nên x2+y2+z2  4(x y z  ) 12 

18 x2+y2+z2 + x + y +z5(x y z  ) 12

Trang 4

5(x y z) 30

     x+y+z  6

Theo BĐT

a b c  a b c  Với a>0; b>0; c>0

Ta có B

2(x y z) 3 2.6 3

    nên B

3 5

 dấu = xảy ra khi x = y = z = 2

SỞ GD & ĐT THÁI BÌNH ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN THÁI BÌNH

Năm học 2014 – 2015 MÔN THI: TOÁN

( Dành cho thí sinh chuyên Toán, Tin)

Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

Bài 1 (3,0 điểm)

1) Giải phương trình: √5x −6+10 −3x=2x2− x − 2

2) Giải hệ phương trình:

¿

x3+8 xy2=96y

x2 +32y 2

= 48

¿ {

¿

Bài 2 (2,0 điểm)

1) Cho phương trình x2 – 2x – 4 = 0 có hai nghiệm x1; x2 Tính S=x17

+x27

2) Cho a, b, c, d là các số nguyên dương thỏa mãn: a2 + ab + b2 = c2 + cd + d2

Chứng minh a + b + c + d là hợp số

Bài 3 (1,0 điểm)

Cho a, b, c là ba số thực dương và có tổng bằng 1

Chứng minh: a-bca+bc+ b-ca

b+ca+

c-ab

c +ab ≤

3 2

Bài 4 (3,0 điểm)

Cho hình bình hành ABCD với A, C cố địnhvà B, D di động Đường phân giác của góc BCD cắt AB và AD theo thứ tự tại I và J (J nằm giữa A và D) Gọi M là giao điểm khác A của hai đường tròn ngoại tiếp tam giác ABD và AIJ, O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác AIJ

1) Chứng minh AO là phân giác góc IAJ

2) Chứng minh bốn điểm A, B, D, O cùng thuộc một đường tròn

3) Tìm đường tròn cố định luôn đi qua M khi B, D di động

Bài 5 (1,0 điểm)

Trang 5

Chứng minh rằng trong 39 số tự nhiên liên tiếp bất kỳ luôn tồn tại ít nhất một số có tổng các chữ số chi hết cho 11

-Hết -Họ và tên thí sinh: ………SBD:……….

ĐÁP ÁN

Bài 1 (3,0 điểm)

1) Giải phương trình: √5x −6+10 −3x=2x2− x − 2

ĐK :

6 10

x

5 3

5x −6+10 −3x=2x2− x − 2  ( 5x 6 2) ( 10 3x 2) 2x      2 x 6

5x 10 6 3x

(2 3)( 2) 5x 6 2 10 3x 2 x x

10 3x 2 5x 6 2

TH1: x – 2 = 0 nên x= 2(TM)

TH2:

10 3x 2 5x 6 2

6 10

x

5 3 Nên 2x+3

27 5

;

3

0;

10 3x 2   

2 5x 6 2

 

10 3x 2 5x 6 2

x

vậy x= 2 là nghiệm của pt đã cho

2) Giải hệ phương trình:

¿

x3+8 xy2=96y

x2 +32y 2

= 48

¿ {

¿

x 8 y 2y.48 x 8 y 2y.(x 32y )(1)

x 32y 48 x 32y 48 (2)

xét (1) x - 2x3 2y8 yx 2 64y3  0 (x 4 )(x + 2xy 2 y16 ) 0y2 

TH1: x= 4y thay vào pt (2) ta có y2 = 1 nên y= 1 hoặc y = -1

Th2: x + 2x2 y16y2 0 Vì y= 0 không là nghiệm của (2) nên y2>0

Màx + 2x2 y16y2 (x + )y 215y2 0

Trang 6

Vậy hệ pt đã cho có nghiệm (4;1); ( - 4; -1)

Bài 2:

1 Cho phương trình x2 – 2x – 4 = 0 có hai nghiệm x1; x2 Tính S=x17+x27

Vì x ; x1 2là 2 nghiệm của pt nên



Ta có x 13 x32  (x 1  x )(x - x x 2 12 1 2  x ) (x22  1  x ) (x + x ) - 3x x 2  1 2 2 1 2   32

x  x  (x + x ) - 2x x   2x x  2 - 2( 4)    2( 4)   112

S=x17+x27 =(x31  x32)(x 14 x42) - x x (x 13 32 1  x ) 2 =32.112- 2(-4)3 = 3712

Bài 4 (3,0 điểm)

Cho hình bình hành ABCD với A, C cố địnhvà B, D di động Đường phân giác của góc BCD cắt AB và AD theo thứ tự tại I và J (J nằm giữa A và D) Gọi M là giao điểm khác A của hai đường tròn ngoại tiếp tam giác ABD và AIJ, O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác AIJ

1 Chứng minh AO là phân giác góc IAJ

2 Chứng minh bốn điểm A, B, D, O cùng thuộc một đường tròn

3 Tìm đường tròn cố định luôn đi qua M khi B, D di động

K

F E

M

O I

J

D

B

C

A

Đáp án

1 vì CI là phân giác góc BCD nên AJIAJIICDCJDhay tam giác AIJ cân tại A

Và A J I AJI  AI AJ hay A là điểm chính giữa cung IJ

Nên AO là phân giác của góc IAJ

2 Ta có CBI cân tại B nên BI =BC= AD

Trang 7

Mà OI = AOVà IAO AIO O AD

Nên IBO = ADO (c.g.c)

=> ABO ADO  => tứ giác ABDO nội tiếp

3 Gọi giao điểm của AC và BD là E, F là tâm đtròn ngoại tiếp tam giác BAD

Ta có DAO D  BO O AI B OD

Nên ODB cân tại O hay OB = OD

Mà BF = DF, BE = DE nên O; E; F thẳng hàng

Cminh OF AM, tính chất đường nối tâm, và O là điểm chính giữa cung BD

nên OE BD => tứ giác ABDM là hình thang nội tiếp đtròn nên tứ giác ABDM là hình thang cân

Gọi K là giao điểm của AM và OE ta có K là trung điểm của AM và E là trung điểm của

AC nên KE//MC mà KE AM nên MCAM

Suy ra M thuộc đtròn đường kính AC cố định

Ngày đăng: 15/09/2021, 09:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w