1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

046 đề thi vào 10 chuyên toán thái bình 2019 2020

6 139 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 257,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3,5 điểm Cho hình vuông ABCD nội tiếp đường tròn tâm O, bán kính.. Tia EB cắt các đường thẳng , AD AC lần lượt tại I và K.. Tia EC cắt các đường thẳng DA DB lần lượt tại M và ,.. Chứng

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÁI BÌNH

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN THÁI BÌNH

NĂM HỌC 2019-2020 Môn thi: TOÁN CHUYÊN Câu 1 (2,0 điểm)

Cho các số thực a b khác 0 thỏa mãn: , 1 1 1

a  b

1) Tính giá trị của biểu thức  2 22

4 4

4

A

2) Chứng minh rằng:   3  3 3  

a ba  bab  

Câu 2 (2,0 điểm)

1 Giải phương trình: x 2 2 x 1 3x3 x2x1

2 Giải hệ phương trình:

2



Câu 3 (3,5 điểm)

Cho hình vuông ABCD nội tiếp đường tròn tâm O, bán kính R Trên cung nhỏ AD

lấy điểm E bất kỳ (E không trùng với A và D) Tia EB cắt các đường thẳng

,

AD AC lần lượt tại I và K Tia EC cắt các đường thẳng DA DB lần lượt tại M và ,

N Hai đường thẳng AN DK cắt nhau tại P ,

1 Chứng minh : Tứ giác EPND nội tiếp một đường tròn

2 Chứng minh EKMDKM

3 Khi M là trung điểm của AD tính độ dài đoạn thẳng AE theo R ,

Câu 4 (1,0 điểm)

Tìm các nghiệm nguyên  x y của phương trình ; xy  2020

Câu 5 (1,5 điểm)

1 Cho các số thực , ,a b c thỏa mãn

1

0 , ,

2

2 3 4 3

a b c

   

Tìm giá trị nhỏ nhất của

biểu thức

3 24 2 4 98 3 2 83 1

P

2 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,điểm M a b ; được gọi là điểm nguyên nếu cả

avà b là số nguyên Chứng minh rằng tồn tại điểm I trong mặt phẳng tọa độ và

2019 số thực dương R R1; 2; ;R2019sao cho có đúng k điểm nguyên nằm trong

đường tròn I R với mọi k là số nguyên dương không vượt quá 2019 ; k

Trang 2

ĐÁP ÁN Câu 1

2 2

2

1

1

A

A

A

2 Từ giả thiết 1 1 1 a b ab

a     b

  

        

Áp dụng hằng đẳng thức  3 3 3  

3

xyxyxy xy

   

3

  

           

Câu 2

1 Điều kiện x1

  

Đặt ax2;bx1a b; 0

Ta được phương trình:

2

1

Với a2bx 2 2 x  1 x 2

Với a b 1

           

Vậy S  2

Trang 3

2 Điều kiện x1;y 4;x2  y 0

Biến đổi phương trình (1):

 

2

2 2

2

2

1 3( 1)

   

Với x2     y x 1 y 2x1thay vào (2) ta được:

 

3 2 5 2 3 1 2 0

3 2 5 3 2 3 1 1 5 10 0

3 2 4 2 3 2

5 2 0

2 5 3 1 1

2 0

5 0( )

2 5 3 1 1

x

x

x

VN

 

Vậy hệ phương trình có nghiệm    x y;  2;5

Trang 4

Câu 3

1 Ta có : PNENACNCA2NCAsd EA

Chứng minh: PDAABE

Suy ra PDEPDAADEABEADE2ABEsd EA

Xét tứ giác EPND có: PNEPDEvà hai đỉnh N, D là hai đỉnh liên tiếp nên

EPND là tứ giác nội tiếp đường tròn

2 Ta thấy tứ giác AKME là tứ giác nội tiếp do MEKMAK 450

0 90

   , do đó MK / /BDMKDKDBKBDEKM

3 Chứng minh MDCMEA g g( )

2 2

4

Mặt khác ta có:

Câu 4

Điều kiện : x0,y0

O P

N M

B A

E

Trang 5

 1 2020 2020 2 2020

2020 4 5.101

Do ;x y nguyên nên 5.101y nguyên hay 5.101y là số chính phương

Suy ra 5.101yk2  y 5.101.a2 505a2( a là số nguyên)

Tương tự 2 2

5.101 505

xbb ( b là số nguyên)

Thay ;x y theo a b vào phương trình đề ta được: ,

505 505 2 505 2

505

505

ya

Vậy phương trình có các nghiệm là 2020;0 ; 505;505 ; 0;2020     

Câu 5

1 Ta có

P

P

Áp dụng bất đẳng thức AM-GM, ta có:

1 2

aa      

Tương tự 2  1 2  1

1 2 ; 1 2

Suy ra P27 2 a3b4c81

Dấu " " xảy ra khi 1

3

a  b c

Vậy GTNN của 81 1

3

P    a b c

2 Xét điểm I 2; 3  Ta chứng minh khoảng cách từ I đến hai điểm nguyên khác nhau là khác nhau

Trang 6

Xét hai điểm nguyên M a b M a b  ; ; ' '; '

Nhận xét nếu các số nguyên , ,m n p thỏa mãn:

mnp  thì m  n p 0

2; 3; 6 ; , ,

2 3 0

m n p

0

0

2 3 0

mn np pm





Ta có: IMIM'IM2 IM'2

' ' 0

'

'

2 ' 0

b b

a a

b b

      

 

Xét tất cả các khoảng cách từ các điểm nguyên đến I, các khoảng cách này đôi một phân biệt Gọi S là tập hợp các số thực bằng các khoảng cách từ tất cả các điểm nguyên đến I Ta có thể chọn được 2020 số dương nhỏ nhất thuộc S và được sắp xếp theo thứ tự tăng dần, nghĩa là tồn tại các số dương s s1, , ,2 s2020thuộc tập S thỏa mãn s ps q nếu pq, các số thuộc S \s s1, , ,2 s2020đều lớn hơn

1, , ,2 2020

s s s Đặt 1, 1;2;3; ;2019

2

k k k

s s

R    k

Ta có điều phải chứng minh

Ngày đăng: 30/08/2019, 11:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm