1. Trang chủ
  2. » Mầm non - Tiểu học

tiet 2 chu de 2

3 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 44,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Néi dung KÕt hîp víi néi dung kiÓm tra, cho HS nªu l¹i c¸c hÖ thức liên hệ giữa cạnh và đờng cao trong tam giác vu«ng.. Treo b¶ng phô tËp hîp c¸c kiến thức đó ..[r]

Trang 1

A

B

a

b c

h

b' c'

Soạn: 23 - 8 - 2008

Giảng: 30 - 8 - 2008

Chủ đề "Vận dụng các hệ thức về cạnh và đờng cao

trong tam giác vuông để giảI toán"

Tiết 2 Tính độ dài các cạnh trong tam giác vuông

A Mục tiêu:

 Học xong tiết này HS cần phải:

- Củng cố các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đờng cao trong tam giác vuông Từ các hệ thức đó tính một yếu tố khi biết các yếu tố còn lại

- Vận dụng thành thạo các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đ-ờng cao tính các cạnh trong tam giác vuông

- Rèn luyện tính cẩn thận và chính xác, biết vận dụng kiến thức vào thực tế

B Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ, phiếu học tập

- HS: Phiếu học tập, máy tính bỏ túi

c Tiến trình dạy học:

I Tổ chức. (1phút)

II Kiểm tra. (3phút)

- Vẽ hình và viết các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đờng cao trong tam giác vuông

III Bài mới. (31phút)

1 Ôn tập các hệ thức về cạnh và

đờng cao trong tam giác vuông (3 )

Hoạt động của GV và HS Nội dung

GV: Kết hợp với nội dung kiểm tra, cho HS nêu lại các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đ-ờng cao trong tam giác vuông

 b2 = b’.a ; c2 = c’.a

 h2 = b’.c’

 h.a = b.c

 2 2 2

= +

GV: Treo bảng phụ tập hợp các kiến thức đó

2 áp dụng (28 )

GV: Ra bài tập gọi HS đọc đề bài, vẽ

hình và ghi GT, KL của bài toán Bài tập 1 Cho DEF vuông tại D Đờng cao DM, DE

= 7cm, DF = 9cm

Tính DM, EF

? Hãy điền các kí hiệu vào hình vẽ

sau đó nêu cách giải bài toán

? áp dụng hệ thức nào để tính EF

GV: Gợi ý : Tính EF theo Pitago Bài làm:

Xét  DEF vuông tại D

Theo Pitago ta có :

EF2 = DE2 + DF2

 EF2 = 72 + 92 = 130

? Để tính DM ta dựa theo hệ thức

nào?

? Hãy viết hệ thức sau đó thay số để

tính DM

D

E

F M

Trang 2

 EF = √130 (cm)

áp dụng hệ thức liên hệ giữa cạnh và đờng cao ta có :

DE DF = EF DM

 DM = AB AC

7 9

√130=

63

√130

GV: Gợi ý: DM EF = ?

HS: Lên bảng trình bày lời giải

HS: Dới lớp nhận xét, đánh giá

GV: Chuẩn lại kiến thức

GV: Ra tiếp bài tập yêu cầu HS đọc đề

bài và ghi GT, KL của bài toán Bài tập 2 Cho  ABC vuông tại A, đờng cao AH Giải

bài toán trong mỗi trờng hợp sau:

a) Cho AH = 16, BH = 25 Tính AB, AC,

BC, CH

b) Cho AB = 12, BH = 6 Tính AH, AC, BC, CH

Bài làm:

a) Xét  AHB ( H = 900) theo Pitago ta có :

AB2 = AH2 + BH2

= 162 + 252 = 256 + 625 = 881

 AB = √881  29,68

áp dụng hệ thức liên hệ giữa cạnh và đờng cao trong tam giác vuông ta có :

AB2 = BC BH  BC = AB2

BH =

881

25 =¿ 35,24

Lại có : CH - BC - BH = 35,24 - 25 = 10,24

Mà AC2 = BC CH = 35,24 10,24

 AC  18,99 b) Xét  AHB ( H = 900) Theo Pitago ta có :

AB2 = AH2 + BH2

 AH2 = AB2 - BH2 = 122 - 62

 AH2 = 108  AH  10,39 Theo hệ thức liên hệ giữa cạnh và đờng cao trong tam giác vuông ta có :

AB2 = BC BH  BC = AB 2

BH =

12 2

6 =¿ 24

Có HC = BC - BH = 24 - 6 = 18

Mà AC2 = CH.BC  AC2 = 18.24 = 432

 AC  20,78

? Bài toán cho gì? yêu cầu gì ?

? Để tính đợc AB , AC , BC , CH biết

AH , Bh ta dựa theo những hệ thức

nào ?

? Xét  AHB theo Pitago ta có gì ?

? Tính AB theo AH và BH ?

GV: Gọi HS lên bảng tính

? áp dụng hệ thức liên hệ giữa cạnh

và đờng cao trong tam giác vuông

hãy tính AB theo Bh và BC

? Hãy viết hệ thức liên hệ từ đó thay

số và tính AB theo BH và BC

HS: Làm sau đó trình bày lời giải

? Tơng tự nh phần (a) hãy áp dụng

các hệ thức liên hệ giữa cạnh và

đ-ờng cao trong tam giác vuông để

giải bài toán phần (b)

GV: Gợi ý: Tính AH theo Pitago

? Tính AB theo BC và BH từ đó tính

CH rồi đi tìm AC

HS: Thực hiện theo sự hớng dẫn của

GV

GV: Ra tiếp bài tập 11 ( SBT ) gọi HS

đọc đề bài sau đó vẽ hình và ghi

GT , KL của bài toán

Bài tập 3 ( bài 11 SBT - 91)

GT

Cho  ABC

A  90

AB : AC = 5 :6

AH = 30 cm

KL Tính HB , HC Bài làm:

Xét  ABH và  CAH

Có ABH = CAH ( cùng phụ với góc BAH )

  ABH đồng dạng  CAH  AB

CA=

AH

CH

5

6=

30

30 6

5 =36 Mặt khác BH.CH = AH2

? Bài toán cho gì ? yêu cầu gì ?

?  ABH và  ACH có đặc điểm gì ?

Có đồng dạng không? vì sao ?

? Ta có hệ thức nào ? vậy tính CH

nh thế nào ?

? Viết tỉ số đồng dạng từ đó tính CH

? Viết hệ thức liên hệ giữa AH và

BH, CH rồi từ đó tính AH

GV: Cho HS làm sau đó lên bảng trình

A

B

C H

A

B

C H

Trang 3

bày lời giải

 BH = AH2

CH =

302

36 =25 ( cm )

IV. Củng cố. (8phút)

GV: Yêu cầu HS trả lời các câu hỏi: Bài tập 4 ( bài 12 SBT - 91).

Hai vệ tinh đang bay ở vị trí A và B cùng cách mặt đất 230km có nhìn thấy nhau hay không nếu khoảng cách giữa chúng theo đ-ờng thẳng là 2200km? Biết rằng bãn kính R của Trái Đất bằng

6370km và hai vệ tinh nhìn thấy nhau nếu OH

> R

? Nêu các hệ thức liên hệ giữa các

cạnh và đờng cao trong tam giác

vuông

? Khi sử dụng các hệ thức liên hệ

giữa các cạnh và đờng cao trong

tam giác vuông cần lu ý điều gì

HS: Nêu cách giải bài tập 12 (SBT- 91):

Tính OH biết BO và HB

V Hớng dẫn về nhà (2phút)

GV: Nêu các nội dung về nhà - Học thuộc các hệ thức liên hệ giữa cạnh

và đờng cao trong tam giác vuông

- Xem lại các bài tập đã chữa vận dụng

t-ơng tự vào giải các bài tập còn lại trong SBT - 90, 91

- Bài tập 2, 4 ( SBT-90); Bài tập 10 , 12 , 15 (SBT - 91)

HS: Ghi vở

O R

Ngày đăng: 15/09/2021, 08:08

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w