b Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu.. a Thu gọn và xác định hệ số, phần biến, bậc của đa thức P.[r]
Trang 1ĐỀ ÔN TẬP TOÁN 7
Bài 1 (2,0 điểm): Điểm kiểm tra 1 tiết đại số của học sinh lớp 7A được ghi lại như
a) Lập bảng tần số
b) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu
Bài 2 (1,5 điểm) Cho đơn thức
2
a) Thu gọn và xác định hệ số, phần biến, bậc của đa thức P
b) Tính giá trị của P tại x = -1 và y = 2
Bài 3 (1,5 điểm): Cho 2 đa thức sau:
A(x) = 4x3 – 7x2 + 3x – 12 B(x) = – 2x3 + 2 x2 + 12 + 5x2 – 9x
a) Thu gọn và sắp xếp đa thức B(x) theo lũy thừa giảm dần của biến
b) Tính A(x) + B(x) và B(x) – A(x)
Bài 4 (1,5 điểm): Tìm nghiệm của các đa thức sau:
a) M(x) = 2x – 6
b) N(x) = x2 + 2x + 2015
Bài 5 (3,5 điểm): Cho ∆ABC vuông tại A, vẽ trung tuyến AM (M BC) Từ M kẻ
MHAC, trên tia đối của tia MH lấy điểm K sao cho MK = MH
a)Chứng minh ∆MHC = ∆MKB
b)Chứng minh AB // MH
c)Gọi G là giao điểm của BH và AM, I là trung điểm của AB Chứng minh I, G, C thẳng hàng
Câu 6: (2 điểm) Cho các đa thức:
A(x) = x3 + 3x2 – 4x – 12 B(x) = x3 – 3x2 + 4x + 18
a Hãy tính: A(x) + B(x) và A(x) – B(x)
b Chứng tỏ rằng x = – 2 là nghiệm của đa thức A(x) nhưng không là nghiệm của đa thức B(x)
Câu 7: (2,5 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A Tia phân giác của góc ABC cắt AC tại D Từ
D kẻ DH vuông góc với BC tại H và DH cắt AB tại K
a Chứng minh: AD = HD
b So sánh độ dài cạnh AD và DC
c Chứng minh tam giác KBC là tam giác cân
Trang 2Bài 8(2,5 điểm)
Cho hai đa thức:
a) Thu gọn mỗi đa thức trên rồi sắp xếp chúng theo lũy thừa giảm dần của biến.
b) Tính P x( )A x( )B x( ) và Q x( )A x( ) B x( )
c) Chứng tỏ rằng x 1 là nghiệm của đa thức P x( )
Bài 9 (4 điểm)
Cho tam giác ABC (AB < AC) có AM là phân giác của góc A (M BC) Trên AC lấy D sao cho AD = AB.
a Chứng minh: BM = MD
b Gọi K là giao điểm của AB và DM Chứng minh: DAK = BAC
c Chứng minh: AKC cân
d So sánh: BM và CM
Bài 10 (0,5 điểm)
Cho các số a, b, c khác 0 thỏa mãn b2 ac Chứng minh rằng:
2 2
a
Bài 11 ( 2 đ) : Cho các đa thức sau:
P(x) = x3 – 6x + 2
Q(x) = 2x2 - 4x3 + x - 5
a) Tính P(x) + Q(x)
b) Tính P(x) - Q(x)
Bài 12 (2đ): Tìm x biết:
a) (x - 8 )( x3 + 8) = 0
b) (4x - 3) – ( x + 5) = 3(10 - x)
Bài 13: (3,0đ)
Cho ABCcân có AB = AC = 5cm, BC = 8cm Kẻ AH vuông góc BC (HBC) a) Chứng minh: HB = HC
b) Tính độ dài AH
c) Kẻ HD vuông góc với AB (DAB), kẻ HE vuông góc với AC (EAC) Chứng minh HDE cân
d) So sánh HD và HC
Bài 14: (1,0đ)
Cho hai đa thức sau:
f(x) = ( x-1)(x+2)
g(x) = x3 + ax2 + bx + 2
Xác định a và b biết nghiệm của đa thức f(x) cũng là nghiệm của đa thức g(x)