Những biểu thức đại số nào là đa thức mà không phải là đơn thức.. Tìm bậc của những đa thức đó ?.?[r]
Trang 1ễN TẬP TOÁN LỚP 7 Bài tập trắc nghiệm
H y chọn câu trả lời đúngã
Câu 1 : Giá trị của x trong đẳng thức 2
3 x+
−1
2 x=
− 5
12 là :
A x = − 5
− 5
5 2
D x = − 5
2
Câu 2 : Cho |x| = |−31
7| thì :
A x = 31
1 7
D x = ±31
7
Câu 3 : Kết quả của phép tính (0,125)4.84 là :
Câu 4 : Biết rằng 12 + 22 + 32 + … + 112 = 506 thì 22 + 42 + 62 + …
+ 222 bằng :
Câu 5 : Giá trị của x trong tỉ lệ thức x
15=
− 4
5 là :
A x = − 4
x = - 10
Câu 6 : Cho x
− 5=
y
7 và x + y = - 10 thì :
A x = -25 ; y = 35 B x = 35 ; y = - 25
C x = - 35 ; y = 25 D x = 25 ; y = - 35
Câu 7 : Cho a
11=
b
15=
c
22 và a + b – c = - 8 thì :
A a = - 22 ; b = - 30 ; c = - 22 B a = 22 ; b = 30 ; c
= 60
C a = - 22 ; b = - 30 ; c = - 44 D a = 22 ; b = 30 ; c
= 44
Câu 8 : Làm tròn số 129,1454 đến chữ số thập phân thứ hai là :
129,15
Câu 9 : Làm tròn số 2485 đến hàng chục là :
Câu 10 : √1 9
16 bằng :
A 13
3
5 4
D 3
4
Câu 11 : Nếu √m=3 thì m bằng :
Trang 2Câu 12 : Nếu √t=4 thì t bằng :
quả khác
Câu 13 : Nếu √a=3 thì a2 bằng :
Câu 14 : Nếu √b=5 thì b3 bằng :
Câu 15 : Quan hệ giữa các tập hợp số là :
I ⊂ R
Câu 16 : Nếu √x+1=2 thì x2 bằng :
Câu 17 : Cho biết hai đại lợng x và y tỉ lệ thuận với nhau, khi x = 5
thì y = 15
Hệ số tỉ lệ k của y đối với x là :
Câu 18 : Hai đại lợng x và y tỉ lệ thuận với nhau khi :
A xy = k (k là hằng số ) B y= k
x ( k là hằng
số )
C y = kx ( k là hằng số, k 0 ) D A, B, C đều sai Câu 19 : Cho biết hai đại lợng x và y tỉ lệ nghịch với nhau, khi x =
10 thì y = 6
Hệ số tỉ lệ a bằng :
A 5
3
D Một kết quả khác
Câu 20 : Cho biết hai đại lợng x và y tỉ lệ nghịch với nhau, khi x = 0,4 thì y = 15
Khi x = 6 thì y bằng :
Câu 21 : Gọi x và y là độ dài hai cạnh của hình chữ nhật có diện tích là 60 cm2 Ta có :
A.x và y tỉ lệ thuận B x và y tỉ lệ nghịch
C y và x tỉ lệ thuận D Cả A, B, C đều sai Câu 22 : Cho hàm số y = f(x) = 2x2 + 3 ta có :
A f(0) = 5 B f(1) = 7 C f(- 1) = 1 D f(- 2)
= 11
Câu 23 : Cho hàm số y = f(x) = x2 – 4x + 1 và f(a) = 13 Ta có :
A a = 1 B a = - 1 C a = 2 D a = -
2
Câu 24 : Điểm thuộc đồ thị hàm số y = - 2x là :
A(- 1 ; - 2) B (1 ; 2) C (- 1 ; 2) D ( 0 ; 2)
Câu 25 : Đò thị hàm số y = −2
3x là đờng thẳng không đi qua
điểm :
Nguyễn Quang Đôn – Trờng THCS Đông Phơng - Đông Hng – Thái Bình
Trang 3A M(- 2 ; 4
3 ) B N(- 1 ; −
2
3 ) C P(3 ; - 2) D
Q(- 6 ; 4)
Câu 26 : Cho hàm số y = f(x) = 1
3 x
2−1 thì :
A f(0) = 1 B f(3) = - 1 C f(- 3) = 2 D f(- 1) = 1
Câu 27 : Hàm số y = −2
3x nhận giá trị dơng khi :
A x < 0 B x > 0 C x = 0 D Không xác định Câu 28 : Điểm E(a ; - 0,2) thuộc đồ thị hàm số y = 4x Ta có :
A a = - 0,5 B a = - 0.05 C a = 0,05 D
a = - 1
Câu 29 : Điểm kiểm tra Toán 1 tiết của học sinh lớp 7A đợc bạn lớp trởng ghi lại ở bảng sau :
1/ Dấu hiệu ở đây là :
A Điểm kiểm tra Toán của tất cả học sinh lớp 7A
B Số bài kiểm tra Toán của lớp 7A
C Điểm kiểm tra Toán 1 tiết của từng học sinh lớp 7A
D Cả A, B, C đều đúng
2/ Số giá trị khác nhau của dấu hiệu là :
3/ Số học sinh đã làm bài kiểm tra là :
55
4/ Mốt của dấu hiệu là :
A M0 = 10 B M0 = 5 C M0 = 9 D M0 = 3
5/ Điểm trung bình của lớp 7A là :
D 6,9
Câu 30 : Giá trị của biểu thức (x + 2y)2 – x + 2y tại x = 2 ; y = -1
là :
- 7
Câu 31 : Giá trị của biểu thức 2x2 – 6x + 1 tại x = - 2 là :
– 10
Câu 32 : Viết đơn thức 7x2y7(-3)x3y(-2) thành đơn thức thu gọn là :
A 42x5y7 B 42x6y7 C - 42x6y8 D
42x5y8
Câu 33 : Tích của các đơn thức 2
5 x
3
y2 và - 5x4y là :
A - 2x7y3 B 2x7y3 C − 2
25 x
12
– 2x12y2
Trang 4Câu 34 : Bậc của đơn thức (- 2x3)(3x4y) là :
Câu 35 : Tổng các đơn thức – 3x2y5 ; x2y5 và 4x2y5 là :
A 2x2y5 B – 2x2y5 C x2y5 D 8x2y5
Câu 36 : Giá trị của biểu thức 8x4y3 – 5x4y3 + x4y3 tại x = - 1 và y = 0,5 là :
– 16
Câu 37 : Giá trị của biểu thức 2x3y2 – 5x3y3 + 6x3y2 – 8x3y2 tại x = -
1 và y = 1 là :
0
Câu 38 : Bậc của đa thức x3y4 – 3x6 + 2y5 là :
Câu 39 : Bậc của đa thức 2x5y – 3y4 – 2x5y là :
Câu 40 : Biết P + (2x2 – 3y2) = x2 – 3y2 + 1 thì ta có :
A P = - x2 B P = - x2 – 6y2 + 1
C P = 3x2 – 6y2 + 1 D P = - x2 + 1
Phần tự luận
I - Đại số
dạng 1 : thực hiện phép tính
1/
(31
4−6
5
4):5
7+
1
3−(−1
6):(− 2)
(Kết quả :
13 7
21
5
60
)
3/ 9,6⋅2 1
2−(2⋅125 −1 5
12):1
3
5⋅15 1
3−15
1
4:(−5
4)+ 0,5
(Kết quả : −9701
quả : 21 9
10 )
Trang 55/ (12+0,8 −1
1
3)⋅(2,3+4 7
25− 1, 28) 6/
(Kết quả : −53
quả : -11)
7/
2
(131
4−2
5
27−10
5
6)⋅230 1
25+46
3 4
(13
7+
10
3 ):(121
3− 14
2
7)
(Kết quả : ) (Kết quả :
- 41)
Dạng 2 : Tìm giá trị trong đẳng thức
1/ Tìm x trong các đẳng thức sau :
a 2(4x – 3) – 3(x + 5) + 4(x – 10) = 5(x + 2) b
11
12−(25+x)= 2
3⋅(6 x+1)
( Đáp án : x = 173
4 )
( Đáp án : x = − 3
100 )
c
( Đáp án : x = )
( Đáp án : x =
20
171)
2/ Tìm x trong tỉ lệ thức
Trang 6a 3 x :2,7 = 1
3:2
1
2 x +1
3 =
1 2
( Đáp án : x = 2
15 )
( Đáp án : x = 1
4 )
3/ Tìm x liên quan tới giá trị tuyệt đối
a |x +4
5|−1
2=
3
( Đáp án : x = 6
5 và x = −
14
5 )
( Đáp án : x = 5
3 )
4/ Tìm x ở lũy thừa
a 1
2⋅2 x
+4⋅2 x
= 9⋅2 5
b 3x+1 – 3x- 2 – 3x =
28
9
án : x = 1 )
x
1=
y
2=
z
3 và 4x – 3y + 2z = 36
( Đáp án : x = 21 ; y = 12 )
( Đáp án : x = 9 ; y = 18 ; z = 27 )
c x : y : z = 3 : 4 : 5 và 2x2 + 2y2 – 3z2 = - 100 d x
10=
y
5;
y
2=
z
3
và 2x–3y+4z = 280
( Đáp án : x = -6; y = -8; z = - 10 và x = 6; y = 8; z = 10 )
( Đáp án : x = 80 ; y = 40 ; z = 60 )
dạng 3: biểu thức đại số
1/ Trong các biểu thức đại số sau :
2xy2 ; 3x3 + x2y2 – 5y ; −1
2xy
2
; x ; - 2 ; 0 ; 4x5 – 3x3 +
2 ; 3xy2y ; 2
y ; −
3 4
Hãy cho biết :
a Những biểu thức đại số nào là đơn thức ? Tìm những đơn thức đồng dạng ?
b Những biểu thức đại số nào là đa thức ?
c Những biểu thức đại số nào là đa thức mà không phải là
đơn thức ? Tìm bậc của những đa thức đó ?
Trang 72/ Cho các đa thức : A = x2 – 2x – y2 + 3y – 1
B = - 2x2 + 3y2 – 5x + y + 3
a Tính A + B và tính giá trị của đa thức A + B tại x = 2 và y =
- 1 ?
Tính A – B và tính giá trị của đa thức A – B tại x = -2 và y =
1 ?
3/ Cho hai đa thức : A(x) = x7 – 2x4 + 3x3 – 3x4 + 2x7 – x + 7 – 2x3
+ x2
B(x) = 3x2 – 4x4 – 3x2 – 5x5 – 0,5x – 2x2 – 3
a Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên the lũy thừa giảm của biến ?
b Tính A(x) + B(x) ; A(x) – B(x) và B(x) – A(x) ?
c Tính giá trị của A(x) + B(x) ; A(x) – B(x) và B(x) – A(x) tại
x = -1 ?
4/ Bài 12 (SGK tr 91)
Tìm hệ số a của đa thức : P(x) = ax2 + 5x – 3 Biết rằng đa thức này có một nghiệm là x = 0,5
5/ Bài 13 (SGK tr.91)
a Tìm nghiệm của đa thức : P(x) = 3 – 2x
b Đa thức Q(x) = x2 + 2 có nghiệm hay không ? Vì sao ?
c Cho đa thức M(x) = 2x2 – 3x + 1 Trong các số -2 ; -1 ; 0 ; 0,5 số nào là nghiệm của đa thức M(x) ? Vì sao ?
Bài tập
1/ Bài 10 (SGK tr.91)
2/ Cho ba đa thức : P(x) = 2x4 – x3 + x – 3 + 5x5
Q(x) = - x3 + 5x2 + 4x + 2 + 3x5
H(x) = x2 + x + 1 + 2x3 + 3x4
a Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo lũy thừa giảm của biến ?
b Tính P(x) + Q(x) + H(x) ?
c Tính H(x) – P(x) – Q(x)? Tính giá trị của đa thức H(x) – P(x) – Q(x) thu đợc tại x = - 3?
3/ Tìm nghiệm của đa thức : N(x) = 5(x – 2)(2x – 3) ?
Hình học dạng 1 : đờng thẳng song song
1/Bài 2 (SGK tr.91)
2/ bài 3 (SGK tr.91)
dạng 2 : tính số đo góc
Trang 81/ Bài 5 (SGK tr.92)
2/ Bài 6 (SGK tr 92)
3/ Tam giác ABC có B + C = A và C = 2B Tia phân giác của góc C cắt AB ở D
Tính góc ADC và góc BDC
4/ Tính tổng các góc ngoài tại ba đỉnh của một tam giác
dạng 3 : định lí pytago
1/ Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AC = 4cm ; AB = 3cm và
AH là đờng cao của tam giác
Tính độ dài của BC ; AH ; HB ; HC ( Làm tròn kết quả đến số thập phân thứ hai )
2/ Bộ ba đoạn thẳng nào sau đây có thể là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông ?
a 6cm ; 8cm ; 10cm
b 4cm ; 6cm ; 8 cm
c 3cm ; 6cm ; √45 cm
d √5 cm ; 4cm ; 3cm
dạng 4 : bài tập tổng hợp
1/ Bài 4 (SGK tr.92) 2/ Bài 6 (SGK tr.92)
3/ Bài 7 (SGK tr.92) 4/ Bài 8 (SGK tr.92)
5/ Bài 9 (SGK tr.92)
6/ Cho tam giác cân ABC, có góc A bằng 1200, phân giác AD Từ B
kẻ đờng thẳng song song với AD cắt tia CA ở E
a Chứng minh tam giác ABE là tam giác đều
b So sánh các cạnh cảu tam giác BEC
7/ Cho tam giác vuông ABC, có góc A bằng 900, phân giác BD Kẻ
DE vuông góc với BC (E BC)
Trên tia đối của tia AB lấy điểm F sao cho AF = CE Chứng minh rằng :
a BD là đờng trung trực của AE b AD < DC
b Ba điểm E, D, F thẳng hàng
8/ Cho tam giác ABC cân ở A ( góc A khác 1200) Vẽ ra phía ngoại của tam giác các tam giác đều ABD và ACE Gọi O là giao điểm của BE và CD Chứng minh rằng :
b D và E cách đều đờng thẳng BC
9/ Cho tam giác ABC có góc A bằng 900 ; góc C bằng 300, đờng cao AH Trên đoạn HC lấy điểm D sao cho HD = HB, từ C kẻ CE vuông góc với AD Chứng minh rằng :
a Tam giác ABD là tam giác đều b AH = CE
c EH // AC 10/ Cho tam giác ABC nhọn Về phía ngoài của tam giác vẽ các tam giác ABE và ACF vuông cân ở B và C Gọi AH là đờng cao của tam giác ABC, trên tia đối của tia AH lấy điểm I sao cho AI =
BC Chứng minh rằng :
Trang 9a BI = CE
b BI vuông góc với CE
c Ba đờng thẳng AH ; CE ; BF cùng đi qua một điểm
==================================================
========
KHI TẢI VỀ NẾU BỊ LỖI FONT, CÁC BẠN VUI LềNG CHỈNH LẠI FONT VnArial NHẫ !