1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

T35 tiet 68 On tap cuoi nam

2 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 136,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục Tiêu: 1 Kiến thức: - Ôn tập và hệ thống hoá các kiến thức học kì II 2 Kĩ năng: - Vận dụng các kiến thức đã học để giải toán và giải quyết một số tình huống cụ thể 3 Thái độ: - Giáo d[r]

Trang 1

Mục Tiêu:

1) Kiến thức: - Ôn tập và hệ thống hoá các kiến thức học kì II

2) Kĩ năng: - Vận dụng các kiến thức đã học để giải toán và giải quyết một số tình huống cụ

thể

3) Thái độ: - Giáo dục linh linh hoạt Tính cẩn thận, chính xác

II.

Chuẩn Bị:

- GV : Thước thẳng, đo góc, eke.

- HS : Thước thẳng, đo góc, eke

III Phương Pháp Dạy Học:

- Quan sát, đặt và giải quyết vấn đề , nhóm

IV.

Tiến Trình Bài Dạy:

1 Ổn định lớp: (1’) 7A1:

7A2 :

2 Kiểm tra bài cũ:

- Xen vào lúc ôn tập.

3 Nội dung bài mới:

Hoạt động 1: (11 ‘)

- GV: Yêu cầu HS đọc câu hỏi

chương II

- GV: Yêu cầu trả lời các câu

hỏi chương II

- GV: nhận xét và chốt ý

Hoạt động 2: (30 ‘)

- GV: cho học sinh đọc đề

- GV: yêu cầu 1 HS lên bảng

thực hiện bài 1

- HS: đọc

- HS: trả lời

- HS: nhân xét lẫn nhau

- HS: ghi vở

- HS: thực hiện

1 HS thực hiện

I/ ÔN TẬP LÝ THUYẾT:

KIẾN THỨC CẦN NHỚ:

1/ Định lí tổng ba góc trong một tam giác + 2/ Định nghĩa tính chất của tam giác cân

* Tính chất:  ABC cân tại A BC ; 3/ Định nghĩa tính chất của tam giác đều: 4/ Tam giác vuông:

* Định lí Pytago: ABCvuông tại A  BC2

= AB2 + AC2

* Định lí Pytago đảo: ABC có BC2 = AB2 +

AC2   ABCvuông tại A 5/ Tam giác vuông cân:

* Định nghĩa: : Tam giác ABC có  A  900và

AB = AC  ABC là vuông cân tại A

* Tính chất: B C 450 6/ Ba trưòng hợp bằng nhau của hai tam giác 7/ Bốn trường hợp bằng nhau của tam giác vuông

II/ ÔN TẬP BÀI TẬP:

Bài 1: Cho ABC cân tại A biết ˆA= 800 Tính góc C.

Ngày Soạn: 14/ 4 /2015 Ngày dạy : 16/ 4 /2015

Tuần: 35

Ti

ế t: 68

ÔN TẬP CUỐI NĂM (t1)

Trang 2

- GV: nhận xét và chốt ý

- GV: yêu cầu HS đọc và ghi

GT, KL

- GV: Để chứng minh HB =

HC ta phải làm gì

- GV: yêu cầu HS thực hiện

Câu b hướng dẫn hs áp dụng

định lí pytago

- GV: nhận xét chốt ý

- HS: ghi vở

- HS: thực hiện

- HS: Chứng minh hai tam giác vuông AHB và AHC bằng nhau

- HS: thực hiện

- HS: ghi vở

Giải

 ABC cân tại A  ˆB = Cˆ (1)

 ABC có ˆA+ ˆB+Cˆ  ˆB+Cˆ=1800 - ˆA

=1800 – 800 =1000 (2) (0,25 đ)

Từ (1) và (2)  Cˆ=

0 0 100

50

2 

vuông góc với BC (HBC).

a) Chứng minh : HB = HC b) Biết AB= 5cm, BC = 6cm

Tính độ dài AH.

Hướng dẫn:

(0,25 đ) a) Chứng minh được HB = HC b) Tính HB =3cm

Áp dụng định lí pitago ta có:

AB2 = HB2+AH2  52 = 32 + AH2  AH2

 25 - 9 =16 (cm)

 AH = 4(cm)

4 Củng Cố :

Xen vào lúc ôn tập.

5 Hướng Dẫn Và Dặn Dò Về Nhà: ( 3’)

- Xem lại lý thuyết v cc bi tập đ sửa

- Tiết sau ơn tập tiếp

6 Rút kinh nghiệm tiết dạy:

Ngày đăng: 15/09/2021, 06:10

w