1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Hình học lớp 9 - Tiết 68: ÔN TẬP CUỐI NĂM ppt

12 1K 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 153,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU: - Kiến thức: Ôn tập hệ thống hoá các kiến thức cơ bản về đường tròn và góc với đường tròn.. - Học sinh : Ôn tập các kiến thước trong chương II + chương III, làm các bài tập..

Trang 1

Hình học lớp 9 - Tiết 68: ÔN TẬP CUỐI NĂM

A MỤC TIÊU:

- Kiến thức: Ôn tập hệ thống hoá các kiến thức cơ bản về đường tròn và góc với đường tròn

- Kĩ năng : Rèn luyện cho HS kĩ năng giải bài tập dạng trắc nghiệm và tự luận

- Thái độ : Rèn ý thức trong học tập, rèn tính cẩn thận cho HS

B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

- Giáo viên : Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập Thước thẳng, ê ke, thước đo góc , máy tính bỏ túi

Trang 2

- Học sinh : Ôn tập các kiến thước trong chương II + chương III, làm các bài tập Thước kẻ, ê ke, thước

đo góc, máy tính bỏ túi

C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

- Ổn định tổ chức lớp, kiểm tra sĩ số HS

- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS

Hoạt động của GV Hoạt động

của HS

Hoạt động I

Trang 3

ÔN TẬP LÍ THUYẾT THÔNG QUA BÀI TẬP

TRẮC NGHIỆM (20 phút)

Bài 1: Hãy điền tiếp vào

dấu ( ) để được các khẳng

định đúng

a) Trong 1 đường tròn

đường kính vuông góc với

dây thì

b) Trong 1 đường tròn 2

dây bằng nhau thì

c) Trong 1 đường tròn dây

lớn hơn thì

- GV lưu ý: Trong các định

lí này chỉ nói với các cung

nhỏ

d) Một đường thằng là 1

Bài 1:

HS trả lời miệng:

a) Đi qua trung điểm của dây và đi qua điểm chính giữa của cung căng dây

b) - Cách đều tâm và ngược lại

- Căng hai cung bằng nhau và ngược lại

d) - Chỉ có 1 điểm chung với đường tròn

Trang 4

tiếp tuyến của 1 đường tròn

nếu

e) Hai tiếp tuyến của 1

đường tròn cắt nhau tại 1

điểm thì

f) Nếu hai đường tròn cắt

nhau thì đường nối tâm là

g) Một tứ giác nội tiếp

- Hoặc th/n hệ thức

d = R

- Hoặc đi qua 1 điểm của đường tròn và vuông góc với bán kính

đi qua điểm đó

e)

- Điểm đó cách đều 2 tiếp điểm

- Tia kẻ từ điểm đó đi qua tâm là toạ độ phân giác của góc tạo bởi hai tiếp tuyến

- Tia kẻ từ tâm đi qua điểm đó là toạ độ phân giác của góc tạo bởi 2 bán kính đi qua hai tiếp điểm

Trang 5

đường tròn nếu có 1 trong

các điều kiện sau

Bài 2: Cho hình vẽ:

Hãy điền vào vế còn lại

để được kết quả đúng:

a) Sđ AOB =

b) =

2

1

Sđ AD c) Sđ ADB =

D

f) trung trực của dây cung

g)

- Tổng 2 góc đối diện bằng 1800

- Có góc ngoài tại 1 đỉnh bằng góc trong ở đỉnh đối diện

- Có 4 đỉnh cách đều 1 điểm (có thể xác định được) điểm đó là tâm của đường tròn ngoại tiếp tứ giác

- Có 2 đỉnh kề nhau cùng nhìn cạnh chứa hai đỉnh còn lại dưới cùng 1 góc ỏ

Trang 6

E F

M

C

A

B

x

d) Sđ FIC =

2) Sđ = 900

Bài 3: Hãy ghép một

ô ở cột A với 1 ô ở cột B để

HS1 điền bài tập 2:

a) Sđ AB b) Sđ AMB hoặc BAx , hoặc Sđ ACB

c)

2

1Sđ (AB - EF)

Trang 7

được công thức đúng

(A)

(B)

1) S (O; R) a)

180

Rn

2) C (O; R) b)

R2

3) l cung n0 c)

180

2

n R

4) S quạt tròn n0 d)

2R

e)

360

2

n

R

- GV nhận xét , bổ sung

d)

2

1

Sđ (AB + FC) e) Sđ MAB

HS2: lên bảng làm bài 3

1 - b

2 - d

3 - a

4 - e

Trang 8

- HS dưới lớp nhận xét bài làm của bạn

Hoạt động 2

LUYỆN TẬP (23 ph)

Bài 6 <134 SGK>

A B

D

Bài 6:

OH  BC  HB = HC

=

2

BC =2,5 (cm)

(đ/l quan hệ  giữa đ/k

và dây)

Có: AH = AB + BH = 4 + 2,5 = 6,5 (cm)

DK = AH = 6,5 (cm) cạnh đối hcn

Trang 9

- GV gợi ý: Từ O kẻ OH 

BC , OH cắt EF tại K

- OH  BC ta có điều gì ?

Bài 7 <134, 135 SGK>

GV hướng dẫn HS vẽ hình:

A

D E

B O

C

a) CM BD CE không đổi ?

- GV gới: Để CM BD CE

không đổi, ta cần chứng

Mà DE = 3 cm  EK =

DK - DE = 6,5 - 3 = 3,5 (cm)

Mặt khác: OK  EF 

KE = KF = 3,5

 EF = 2EK = 7 (cm)

 Chọn B 7 cm

Bài 7:

Chứng minh:

Trang 10

minh 2 tam giác nào đồng

dạng ?

- Vì sao BOD OED ?

- Tại sao DO là phân giác

góc BDE ?

a) Xét  BDO và  COE có:

B = C = 600 ( ABC đều)

BOD + Ô3 = 1200 OEC + Ô3 = 1200

 BOD = OEC

 BDO COE (g.g)

CE

BO CO

BD

 hay BD CE

= CO BO (không đổi)

b)  BOD COE (c/m trên)

OE

DO CO BD

 mà CO =

Trang 11

OB (gt)

OE

DO OB

BD

lại có B = DOE = 600

  BOD OED (c.g.c)

 D1 = D2 (2 góc tương ứng)

Vậy DO là phân giác góc BDE

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2 ph)

- Ôn tâpk kĩ lý thuyết chương II + chương III

- BTVN: 8, 10, 11, 12, 15 <135, 136 SGK> ; 14, 15

<152, 153 SBT>

- Ôn các bước giải bài toán quỹ tích

Trang 12

D RÚT KINH NGHIỆM:

Ngày đăng: 08/08/2014, 13:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm