Phương pháp tọa độ Tính chất trong mặt phẳng hình học trong bài toán tọa độ phẳng Số câu 1 Số điểm Tỉ lệ 1,0 10%... Phương pháp tọa độ trong không gian Số câu Số điểm Tỉ lệ 10.[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO THANH HÓA
TRƯỜNG THPT TĨNH GIA 2
MA TRẬN ĐỀ KHẢO SÁT KHỐI 12 LẦN 3
Cấp độ
Vận dụng
Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao
1 Ứng dụng đạo hàm để
khảo sát và vẽ đồ thị
hàm số.
Khảo sát và
vẽ đồ thị hàm
số bậc bốn trùng
phương
Cực trị của hàm số
Số câu
Số điểm (Tỉ lệ)
1 1,0 (10%)
1 1,0 (10%)
2 2,0 (20%)
2 Tính GT lượng giác Dạng cơ bản
Số câu
Số điểm (Tỉ lệ)
1 0,5 (5%)
1 0,5 (5%)
định và tính modun số phức
Số câu
4 Phương trình mũ và
logarit Phương trình logarit
Số câu
Số điểm (Tỉ lệ)
1 0,5 (5%)
1 0,5 (5%)
hàm hữu tỉ
Số câu
Số điểm (Tỉ lệ)
1 1,0 (10%)
1 1,0 (10%)
6 Phương trình, bất
phương trình và hệ
phương trình
Phương trình, BPT và
hệ phương trình giải bằng phương pháp đánh giá
Số câu
Số điểm (Tỉ lệ)
1 1,0 (10%)
1 1,0 (10%)
7 Thể tích khối đa diện Bài toán thể
tích khối đa diện
Số câu
Số điểm (Tỉ lệ)
1 1,0 (10%)
1 1,0 (10%)
8 Phương pháp tọa độ
trong mặt phẳng
Tính chất hình học trong bài toán tọa độ phẳng
Số câu
Số điểm (Tỉ lệ)
1 1,0 (10%)
1 1,0 (10%)
Trang 29 Phương pháp tọa độ
trong không gian
Khoảng cách tính đối xứng
Số câu
Số điểm (Tỉ lệ)
1 1,0 (10%)
1 1,0 (10%)
10 Xác suất thống kê Xác suất của
biến cố
Số câu
thức
Số câu
Số điểm (Tỉ lệ)
1 1,0 (10%)
1 1,0 (10%)
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ
2 1,5 10%
5 3,5 35%
4 4,0 40%
1 1,0 10%
12 10 100%
Trang 3SỞ GD & ĐT THANH HÓA
TRƯỜNG THPT TĨNH GIA 2
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG KHỐI 12
LẦN 3, NĂM HỌC 2014 - 2015
Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số yx3 2m 1x2 2 m x 2 1
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1) khi m 2
b) Tìm m để hàm số (1) có cực đại, cực tiểu
Câu 2 (1,0 điểm)
a) Cho
3 tan
4 Tính giá trị của biểu thức:
3
2 cos 2 sin 2
2
b) Cho số phức z thỏa mãn: 94i z 3 8 i z 12 10 i Tìm môđun của số phức z
Câu 3 (1,0 điểm) Tính tích phân :
1
3
x
Câu 4 (1,0 điểm)
a) Giải phương trình:
3
2 log 4x 3 log 2x 3 log 5x 6
b) Gọi S là tập hợp các số tự nhiên gồm 3 chữ số phân biệt được chọn từ các chữ số
0,1,2,3, 4,5,6 Chọn ngẫu nhiên một số từ S Tính xác suất để số được chọn có chữ số hàng đơn vị gấp đôi chữ số hàng trăm
Câu 5 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm A1; 2;1 , đường thẳng
:
Xác định vị trí
đường thẳng d tại M và cắt mặt cầu (S) tại N sao cho A là trung điểm của MN
Câu 6 (1,0 điểm) Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có ACB135 ,o ACa 2, BC = a Hình chiếu
vuông góc của C’ lên mặt phẳng (ABC) trùng với trung điểm M của AB và
6 '
4
a
C M
Tính theo a thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’ và góc tạo bởi đường thẳng C’M và mặt phẳng (ACC’A’)
Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC Trên hai đoạn thẳng AB,
AC lần lượt lấy hai điểm E, D sao cho ABDACE Đường tròn ngoại tiếp tam giác ADB cắt tia CE tại M(1;0) và N(2;1) Đường tròn ngoại tiếp tam giác AEC cắt tia BD tại I(1;2) và K Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác MNK
Câu 8 (1,0 điểm) Giải phương trình: 3 x23x 3 3 2x23x2 6x212x8
Câu 9 (1,0 điểm) Cho ba số thực dương x, y, z thảo mãn xz
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
2 2
2
P
……….Hết……….
Trang 4Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị không phải giải thích gì thêm!
Họ tên: ……… Số báo danh: ………
ĐÁP ÁN ĐỀ KHẢO SÁT LẦN 3 NĂM 2015. Câu Đáp án Điểm Câu 1 (2,0 điểm) a) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1) khi m 2 2 m ta có y x33x2 2 +) TXĐ: D +) Sự biến thiên - Giới hạn: lim , lim x x y y 0.25 - Chiều biến thiên: y/ 3x2 6 ;x / 0 0 2 x y x Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng ( ;0) và (2;), Hàm số đồng biến trên khoảng (0;2) - Hàm số đạt cực đại tại x 2 y cd y 2 2 Hàm số đạt cực tiểu tại x 0 y ct y 0 2 0.25 - Bảng biến thiên x 0 2
y’ - -2 + 2 -
y 2
-2
0.25
+) Đồ thị:
0.25
b) Tìm m để hàm số (1) có cực đại, cưc tiểu
Hàm số có cực đại, cực tiểu khi phương trình y ' 0 có hai nghiệm phân biệt và
'
2
Pt (1) có hai nghiệm phân biệt khi
0.25
Trang 5
1
4
m
m
4
m
Câu 2
(1
điểm)
a)
3 tan
4 Tính giá trị của biểu thức: 2 cos 2 sin 2 3
2
4 cos
25
A
0.25
b) Cho số phức z thỏa mãn: 94i z 3 8 i z 12 10 i
Tìm môđun của số phức z
Giọi z a bi z a bi a b , R thay vào phương trình ta được:
12 12 12
12 12 4 6 10 12
0.25
2
3
a
Câu 3
(1,0
điểm)
Tính
1
3
x
2
2
2
3 2
3
x
2 3
2 2
1 1
3ln 3 3
x
0.25
3ln
4
(1,0
điểm) a) Giải phương trình:
3
2 log 4x 3 log 2x 3 log 5x 6
Điều kiện:
6 5
x
(*) Với điều kiện (*)
2
2
2
log 4 3 log 2 3 log 5 6 log 4 3 log 2 3 5 6
0.25
Trang 6
2
3
2
x
x
Đối chiếu với đk (*) ta được nghiệm của phương trình là:
3 3, 2
0.25
b) Gọi S là tập hợp các số tự nhiên gồm gồm 3 chữ số phân biệt được chọn từ các chữ số 0,1,2,3, 4,5,6 Chọn ngẫu nhiên một số từ S Tính xác suất để số được chọn có chữ số hàng đơn vị gấp đôi chữ số hàng trăn
Gọi số cần tìm của tập S có dạng abc a 0,a b c a b c, , , 0,1,2,3,4,5,6
Số cách chọn chữ số a có 6 cách (vì a 0)
Số cách chọn chữ số b có 6 cách (vì ba)
Số cách chọn chữ số c có 5 cách (vì ca c, b)
Vậy S có 6.6.5 180 (số) Số phần tử của không gian mẩu là 180
0.25
Gọi A là biến cố “số được chọn có chữ số hàng đơn vị gấp đôi chữ số hàng trăm”
Khi đó ta có 3 bộ số thỏa mãn biến cố A là: 1 2, 2 4, 3 6b b b và trong mỗi bộ thì b
có 5 cách chọn nên có 3.5 15 (số) Các kết quả có lợi cho biến cố A là A 15
Vậy
180 12
A
0.25
5
(1,0
điểm)
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho điểm A1; 2;1
, đường thẳng
:
và mặt cầu S : x12 y32 z12 29
Xác định vị trí tương đối của điểm A và (S) Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm A cắt đường thẳng d tại M và cắt mặt cầu (S) tại N sao cho A là trung điểm của MN
Mặt cầu (S) có tâm I(1;-3;-1) bán kính
29, 5
Điểm Md nên M2t;1 2 ;1 t t
do N đối xứng với M qua A nên
2
10
3
0.25
+) t1suy ra M: 3;3;0 , N1; 7;2 MN 4; 10;2
Phương trình
:
x y z
0.25
+)
t suy ra M N MN
Phương trình
:
x y z
0.25
Câu 6
Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có ACB135 ,o ACa 2, BC = a Hình chiếu vuông góc của
Trang 7điểm)
C’ lên mặt phẳng (ABC) trùng với trung điểm M của AB và
6 '
4
a
C M
Tính theo a thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’ và gĩc tạo bởi đường thẳng C’M và mặt phẳng (ACC’A’)
Diện tích tam giác:
2 1
.sin135
o ABC
a
, đường cao của lăng trụ là C’M
0.25
suy ra
3 ' ' '
6 '
8
a
Kẻ MK AC K,( AC MH), C K H' ,( C K' ) Dễ cĩ
mà nên suy ra vậy
( ' ,( ' ')) ' ' (1)
0.25
Vì M là trung điểm của AB nên:
Suy ra Từ (1) và (2) suy ra
2
2
tan '
MAC
S
0.25
Câu 7
(1,0
điểm)
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC Trên hai đoạn thẳng AB, AC lần lượt lấy hai điểm E, D sao cho ABD ACE Đường trịn ngoại tiếp tam giác ADB cắt tia CE tại M(1;0) và N(2;1) Đường trịn ngoại tiếp tam giác AEC cắt tia BD tại I(1;2) và K Viết phương trình đường trịn ngoại tiếp tam giác MNK
Theo giả thiết ABD ACE, suy ra BCDE là tứ giác nội tiếp Gọi H là giao điểm
0.25
Trang 8của BD và CE Do BEH đồng dạng với CDH nên HD HB HE HC.
Do HBN đồng dạng với HMD nên HD HB HM HN
Do đó HM HN HI HK suy ra IHN đồng dạng với MHK, nên
Vậy đường tròn ngoại tiếp tam giác MNI cũng là đường tròn ngoại tiếp tam giác
Câu 8
(1,0
điểm)
Giải phương trình: 3 x2 3x 3 3 2x23x2 6x2 12x8
Với mọi x ta có:
x x x x x x
Do đó 3 x2 3x30; 3 2x2 3x2 0.
0.25
Áp dụng bất đẳng thức cosi cho 3 số:
2
3 3 ( 3 3).1.1
2 3 2 (2 3 2).1.1
3
0.25
Suy ra
5x 10x 5 0 5(x 1) 0 x 1
Cách 2: Đặt a3 x2 3x30; b32x23x2 0.
ab a b
Ta lại có
2
ab a b a b a b ab
Suy ra
1
2 2
a b
Từ pt ban đầu ta còn có ab6(x1)2 2 2 ab 2 x1
Câu 9
(1,0
điêm)
Cho ba số thực dương x, y, z thảo mãn xz Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
2 2
2
P
Ta có
2 1
1 2
P
trong đó ta kí hiệu:
0.25
Trang 9Chú ý
2 2
2
1
1 do
x
z c
Ta có
2
b a ab b a ab trong đó
( 1)( 1) ( 1)( 1) 2 ( 1)( 1)
Do đó:
2
(1) 1
1
c
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a = b
0.25
2
2(2(1 ) (1 )(1 2 )) 5(1 )(1 )
do có c < 1 (2)
0.25
Từ (1) và (2) ta sy ra
5 2
P
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi , 1
ab c x y z Vậy giá trị nhỏ nhất của P là
5
2
0.25
Chú ý: Mọi cách giải khác đáp án, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.
Hết