Cho m gam bột Al vào dung dịch NaOH dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được 6,72 lít khí H2 ở đktc.. Nghiên cứu một dung dịch chứa chất tan X trong lọ không dán nhãn và thu được kết quả sau:
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
KÌ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 NĂM 2016
Môn: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Câu 1 Cho m gam bột Al vào dung dịch NaOH (dư), sau phản ứng hoàn toàn thu được 6,72 lít khí H2 (ở đktc) Giá trị của m là
A 2,7 gam B 5,4 gam C 10,4 gam D 16,2 gam
Câu 2 Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi và độ tan trong nước của ba chất hữu cơ X, Y, Z được trình bày
trong bảng sau:
Nhiệt độ sôi (O
C) Nhiệt độ nóng chảy (O
C) Độ tan trong nước (g/100mL)
20OC 80OC
Y Phân hủy trước khi sôi 248 23 60
X, Y, Z tương ứng là chất nào sau đây?
A Phenol, glyxin, ancol etylic B Glyxin, phenol, ancol etylic
C Ancol etylic, glyxin, phenol D Phenol, ancol etylic, glyxin
Hướng dẫn giải
+ Để nhận dạng được dạng này ta cần chú ý đến 2 điểm: Nhiệt độ sôi và độ tan trong nước
- Nhiệt độ sôi: ancol etylic < phenol < glyxin
- Độ tan: Ancol etylic tan vô hạn trong nước trong khi phenol ít tan trong nước lạnh tan vô hạn trong nước ở
66oC, còn aminoaxit thì dễ tan trong nước
- Dựa vào 1 trong 2 đặc điểm đó ta có thể chọn được đáp án A
Câu 3 Nguyên tử M có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 3s23p5 Nguyên tử M là
A 11Na B 18Ar C 17Cl D 19K
Câu 4 Các chất hữu cơ có cấu tạo và tính chất tương tự nhau nhưng về thành phần phân tử khác nhau một
hay nhiều nhóm -CH2- được gọi là
A các chất đồng đẳng B các chất thù hình C các chất đồng hình D các chất đồng phân Câu 5 Thuốc thử dùng để phân biệt metyl acrylat và etyl axetat là
A dung dịch NaOH B dung dịch AgNO3/NH3
C Cu(OH)2/OH- D dung dịch Br2
Câu 6 Chất có đồng phân hình học là
A CH3-CH=CH-CH3 B CH2=CH-CH=CH2
C CH2=CH-CH3 D CH3-C≡C-CH3
Câu 7 Hoà tan hoàn toàn một lượng Ba vào dung dịch chứa a mol HCl thu được dung dịch X và a mol H2 Trong các chất sau: Na2SO4, Na2CO3,Al, Al2O3, AlCl3, Mg, NaOH, NaHCO3 Số chất tác dụng được với dung dịch X là
A 7. B.4 C 6 D 5
Hướng dẫn giải
+ Thứ tự phản ứng xảy ra như sau: Ba + 2HCl → BaCl2 + H2 (1) sau đó Ba + H2O → Ba(OH)2 + H2 (2)
Mã đề: 218 Giải chi tiết :
MAI TẤN THỊNH Face: Tấn Thịnh PHAN NGÔ HOÀNG Face: Hoang Phan
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2Vì lượng HCl chỉ có a mol trong khi lượng H2 tạo ra lớn hơn lượng HCl → pt (2) xảy ra
Dung dịch
3
Ba
X OH
Cl
Mg : kh«ng x ¶ y ra NaOH : kh«ng
2
cã 6 chÊt
x ¶ y ra
→ Đáp án C
Câu 8 Chất không hòa tan được Cu(OH)2/OH- là
A glucozơ B phenol
C axit axetic D tripeptit Ala-Ala-Gly
Câu 9 Nghiên cứu một dung dịch chứa chất tan X trong lọ không dán nhãn và thu được kết quả sau:
- X đều có phản ứng với cả 3 dung dịch: NaHSO4, Na2CO3 và AgNO3
- X không phản ứng với cả 3 dung dịch: NaOH, Ba(NO3)2, HNO3
Vậy dung dịch X là dung dịch nào sau đây?
A Dung dịch Mg(NO3)2 B Dung dịch FeCl2
C Dung dịch BaCl2 D Dung dịch CuSO4
Câu 10 Khi nấu canh cua thì thấy các mảng "riêu cua" nổi lên là do
A sự đông tụ của lipit B phản ứng màu của protein
C sự đông tụ của protein bởi nhiệt độ D phản ứng thủy phân của protein
Câu 11 Thực hiện các thí nghiệm sau:
1 Sục khí Cl2 vào dung dịch KBr dư 2 Sục khí H2S vào dung dịch KMnO4/H2SO4
3 Sục khí SO2 vào dung dịch nước brom 4 Nhiệt phân muối Mg(NO3)2
5 Nhiệt phân KMnO4
Số thí nghiệm mà sản phẩm cuối cùng luôn có đơn chất là
Hướng dẫn giải
(1) Cl2 + KBr → KCl + Br2 (2) H2S + KMnO4 + H2SO4 → S + MnSO4 + K2SO4 + H2O (3) SO2 + Br2 + H2O → H2SO4 + HBr (4)
o t
Mg(NO ) MgONO O (5) KMnO4
o t
K2MnO4 + MnO2 + O2
Câu 12 Thủy phân chất béo luôn thu được ancol nào sau đây?
A C2H5OH B C3H5OH C C2H4(OH)2 D C3H5(OH)3
Câu 13 Ancol etylic không tác dụng với
A CuO B O2 C dung dịch NaOH D Na
Câu 14 Ở 25oC, kẽm ở dạng bột khi tác dụng với dung dịch HCl 1,0M, tốc độ phản ứng xảy ra nhanh hơn
so với kẽm ở dạng hạt Yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng trên là
A áp suất B nồng độ
C diện tích bề mặt tiếp xúc D nhiệt độ
Câu 15 Những tính chất vật lí chung của kim loại (tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính dẻo, ánh kim) được
Trang 3C khối lượng riêng của kim loại D cấu tạo mạng tinh thể của kim loại
Câu 16 Cho sơ đồ điều chế axit clohiđric trong phòng thí nghiệm như sau:
Phát biểu nào sau đây đúng?
A Sơ đồ trên không thể dùng để điều chế HBr, HI
B Để thu được HCl người ta đun nóng dung dịch hỗn hợp NaCl và H2SO4 loãng
C Không được sử dụng H2SO4 đặc vì nếu dùng H2SO4 đặc thì sản phẩm tạo thành là Cl2
D Để xử lý HCl thoát ra gây ô nhiễm môi trường, ta dùng bông tẩm dung dịch NaNO3
Hướng dẫn giải Đáp án A Đúng vì nếu dùng HBr, HI thì nó sẽ tiếp tục phản ứng với H2SO4 đặc tạo Br2, I2
Đáp án B Sai Phải dùng H2SO4 đặc thu khí HCl
Đáp án C Sai nó chỉ dừng lại HCl chớ không có khả năng pư tiếp với H2SO4 đặc tạo Cl2
Đáp án D Sai người ta dùng thường dùng bông tẩm xút
Câu 17 Đơn chất nào sau đây ở nhiệt độ thường tồn tại ở trạng thái lỏng?
A Br2 B Cl2 C O2 D S
Câu 18 Một chất hữu cơ X có công thức C3H9O2N Cho X phản ứng với dung dịch NaOH đun nhẹ, thu được muối Y và khí Z làm xanh giấy quì tím ẩm Cho Y tác dụng với NaOH rắn, nung nóng có CaO làm xúc tác thu được metan Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A CH3COOH3NCH3 B CH3CH2COONH4 C CH3CH2NH3COOH D CH3NH3CH2COOH
Câu 19 Dung dịch trong nước của chất nào sau đây không làm đổi màu quì tím?
A Lysin B Metyl amin C Axit glutamic D Alanin
Câu 20 Có các kim loại riêng biệt sau: Na, Mg, Al, Ba Để phân biệt các kim loại này chỉ được dùng thêm
dung dịch hoá chất nào sau đây?
A Dung dịch HCl B Dung dịch NaOH rất loãng
C Dung dịch Na2CO3 D Nước
Hướng dẫn giải
+ Trong dung dịch Na2CO3 có nước Đầu tiên dùng H2O:
- Na, Ba tạo thành NaOH, Ba(OH)2 và khí, Mg thì tan chậm trong nước nhưng cũng có tạo khí, còn lại Al
- Sau đó dùng NaOH, Ba(OH)2 để nhận biết Al có hiện tượng tạo khí
- Để nhận biết NaOH, Ba(OH)2 ta dùng Na2CO3 vì Ba(OH)2 tác dụng với Na2CO3 tạo kết tủa
Câu 21 Khối lượng muối thu được khi cho 0,784 gam Fe tác dụng hết với dung dịch HCl dư (không có
không khí) là
A 2,275 gam B 3,059 gam C 1,778 gam D 1,281 gam
Câu 22 Dung dịch AlCl3 không tác dụng với
A dung dịch NH3 B dung dịch KOH C dung dịch AgNO3 D dung dịch HNO3
Câu 23 Axetilen là một chất khí, khi cháy tỏa nhiều nhiệt nên được dùng trong đèn xì oxi - axetilen để
hàn, cắt kim loại Công thức phân tử của axetilen là
Trang 4A C2H4 B C6H6 C C2H2 D C2H6
Câu 24 Nguyên tố hóa học nào sau đây thuộc nhóm kim loại kiềm thổ?
A Natri B Bari C Nhôm D Kali
Câu 25 Cho phương trình hóa học: BaCl2 + Na2SO4 → BaSO4 + 2NaCl Phương trình hóa học nào sau đây
có cùng phương trình ion thu gọn với phương trình hóa học trên?
A Ba(OH)2 + Na2SO4 → BaSO4 + 2NaOH
B Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2H2O
C Ba(HCO3)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2CO2 + 2H2O
D BaCO3 + H2SO4 → BaSO4 + CO2 + H2O
Câu 26 Thí nghiệm nào sau đây tạo ra kết tủa sau khi kết thúc phản ứng?
A Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch AlCl3
B Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3
C Cho Al vào dung dịch NaOH dư
D Đun nóng nước có tính cứng vĩnh cửu
Câu 27 Polime của loại vật liệu nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ?
A Nhựa poli(vinyl clorua) B Tơ visco C Cao su buna D Tơ nilon-6,6
Câu 28 Cho dung dịch chứa FeCl2, CrCl3 tác dụng với dung dịch NaOH dư, lấy kết tủa thu được nung trong không khí đến khối lượng không đổi, chất rắn thu được là
A FeO, Cr2O3 B chỉ có Fe2O3 C chỉ có Cr2O3 D Fe2O3, Cr2O3
Câu 29 Các kim loại Fe, Cr, Cu cùng tan trong dung dịch nào sau đây?
A Dung dịch HCl B Dung dịch HNO3 đặc, nguội
C Dung dịch HNO3 loãng D Dung dịch H2SO4 đặc, nguội
Câu 30 Cacbohiđrat có chủ yếu trong đường mía là
A glucozơ B fructozơ C mantozơ D saccarozơ
Câu 31 Cho m gam Mg vào dung dịch chứa 0,05 mol AgNO3 và 0,125 mol Cu(NO3)2, sau một thời gian thu được 9,72 gam kết tủa và dung dịch X chứa 2 muối Tách lấy kết tủa, thêm tiếp 4,2 gam bột sắt vào dung dịch X, sau khi các phản ứng hoàn toàn, thu được 4,68 gam kết tủa Giá trị của m là
A 2,16 B 2,40 C 2,64 D 2,32
Hướng dẫn giải
2
2
Fe:4,2 gam 2
du
3
TGKL
Cu (trong X)
Cu Fe BTDT trong X
Mg
Cu
Mg
9, 72 gam ran Cu
Ag
3
0,06
BTKL kim loai
? 0,125.64 0,05.108 9,72 0,06.64 0,09.24
→ Đáp án D
Trang 5Câu 32 Hòa tan hết 3,264 gam hỗn hợp X gồm FeS2, FeS, Fe, CuS và Cu trong 600 ml dung dịch HNO3 1M đun nóng, sau khi kết thúc các phản ứng thu được dung dịch Y và 1,8816 lít (đktc) một chất khí thoát ra Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2 thu được 5,592 gam kết tủa Mặt khác, dung dịch Y có thể hòa tan tối đa m gam Fe Biết trong các quá trình trên, sản phẩm khử duy nhất của N+5
là NO Giá trị của m
A 11,256 B 11,712 C 9,760 D 9,120
Hướng dẫn giải
Quy hỗn hợp X về
3 2
0,084 0,072 mol 2
0,6 mol
4 3,264 gam
Fe : 0, 024
Cu : 0, 018 Fe
Cu HNO Y NO : 0, 516 NO H O
S : 0, 024 SO : 0, 024
H : 0, 456
Để tính được các số liệu như trên ta áp dụng các phương pháp bảo toàn sau:
2
3 3
X
BTNT: N
NO Theo m
BTDT
H
Y BaCl BaSO : 0, 024 n 0, 024 mol
n n n 0, 6 0, 084 0, 516 mol 56n 64n 3, 264 32.0, 024 2, 496 n 0, 024 mol
n 0, 018 mol 3n 2n 0, 024.6 0, 084.3
n
2n n (3n 2n ) 0, 456 mol
Quá trình cho e: Fe → Fe2+ + 2e
Áp dụng BT e : ne nhường = ne nhận
→ 2nFe = 0,402 → mFe = 11,256 (g)
→ Đáp án A
Quá trình nhận e: 3e + 4H+
+ NO3- → NO + 2H2O 0,342 ← 0,456
Fe3+ + 1e → Fe2+ ; Cu2+ + 2e → Cu 0,024 → 0,024 0,018 → 0,036
Câu 33 Cho 2,655 gam amin no, đơn chức, mạch hở X tác dụng với lượng dư dung dịch HCl Sau khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 4,8085 gam muối Công thức phân tử của X là
A C3H7N B C3H9N C CH5N D C2H7N
Câu 34 X là axit Xitric có trong quả chanh có công thức phân tử là C6H8O7 X tham gia các phản ứng theo
sơ đồ sau: X NaHCO (du) 3 C6H5O7Na3 Na (du) C6H4O7Na4
Biết rằng axit Xitric có cấu trúc đối xứng Khi cho X tác dụng với CH3OH (H2SO4 đặc, to) thì thu được tối
đa bao nhiêu hợp chất có chứa nhóm -COOCH3?
Hướng dẫn giải
Ta có : X NaHCO (du) 3 C6H5O7Na3 : X phải có 3 chức –COOH
Và: C6H5O7Na3 Na (du) C
6H4O7Na4 : X phải chứa 1 chức –OH Vậy X (axit citric) là:
X + CH3OH theo tỉ lệ tương ứng là 1:1 ; 1:2 và 1:3 tạo ra 5 sản phẩm tương ứng có chứa nhóm –COOCH3
Câu 35 Thể tích khí Cl2 (đktc) cần dùng để oxi hóa hoàn toàn 7,8 gam kim loại Cr là
A 3,36 lít B 1,68 lít C 5,04 lít D 2,52 lít
Trang 6Câu 36 Hỗn hợp X gồm axit fomic, axit acrylic, axit oxalic và axit axetic Để trung hòa m gam X cần dùng
V ml dung dịch NaOH 2M Mặt khác, để đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 6,048 lít O2 (đktc), thu được 14,52 gam CO2 và 4,32 gam H2O Giá trị của V là
A 180 ml B 120 ml C 60 ml D 90 ml
Hướng dẫn giải
Quy hỗn hợp về
BTNT: O
2x 4y 0,54 0, 66 0, 24 x 2 y 0,18
C H O : x
x 2y 0,18
C H O : y V 0, 09 (l) 90 (ml)
Câu 37 Cho các sơ đồ phản ứng sau:
(a) X + O2 Y (b) Z + H2O G
(c) Z + Y T (d) T + H2O Y + G
Biết X, Y, Z, T, G đều có phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa và G có 2 nguyên tử cacbon trong phân tử Phần trăm khối lượng của nguyên tố oxi trong phân tử T có giá trị xấp xỉ bằng
A 37,21% B 44,44% C 53,33% D 43,24%
Hướng dẫn giải
+ Ta có: X, Y, Z, T, G đều có phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa
+ G tác dụng với AgNO3 và có 2 nguyên tử C trong phân tử → G: CH3CHO
+ Từ pt (d) suy ra T: HCOOCH=CH2 và Y: HCOOH
+ Từ pt (c), (a) suy ra Z: C2H2 và X: HCHO
Vậy %O tong T là 44,44% → Đáp án B
Câu 38 Thủy phân 0,2 mol metyl axetat trong môi trường axit với hiệu suất phản ứng bằng 80% Khối
lượng ancol tạo ra sau phản ứng có giá trị là
A 7,36 gam B 9,20 gam C 6,40 gam D 5,12 gam
Hướng dẫn giải
H 80%
CH COOCH CH OH
m 0,16.32 5,12 (g)
0, 2 0, 2.0,8 0,16
Câu 39 Cho 8,6 gam hỗn hợp gồm đồng, crom, sắt nung nóng trong oxi dư đến phản ứng xảy ra hoàn toàn,
thu được 11,8 gam hỗn hợp X Để tác dụng hết các chất có trong X cần V lít dung dịch HCl 2M Giá trị của
V là
A 0,10 lít B 0,15 lít C 0,25 lít D 0,20 lít
Hướng dẫn giải
BTKL
Pt:
2
2H O H O
V 0, 2 (l) 2
0, 4 0, 2
Câu 40 Hỗn hợp X gồm M và R2O trong đó M là kim loại kiềm thổ và R là kim loại kiềm Cho m gam hỗn hợp X tan hết vào 87,6 gam dung dịch HCl 12% (dư), thu được dung dịch Y chứa 22,968 gam các chất tan
có cùng nồng độ mol Giá trị của m là
A 8,832 B 13,248 C 4,416 D 6,624
Hướng dẫn giải
Trang 72
MCl : x
HCl : x
Áp dụng BTNT: Cl 4xnHCl x 0, 072 mol
BTKL
m m 22,968 m m m 13, 248 (g)
Câu 41 Hỗn hợp X gồm glixerol, metan, ancol etylic và axit no, đơn chức mạch hở Y, trong đó số mol
metan gấp 2 lần số mol glixerol Đốt cháy hết m gam X cần 6,832 lít O2 (đktc), thu được 6,944 lít CO2 (đktc) Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng với 80 ml dung dịch NaOH 2,5M, rồi cô cạn dung dịch sau phản
ứng thì thu được a gam chất rắn khan Giá trị của a là
A 12,48 B 10,88 C 13,12 D 14,72
Hướng dẫn giải
X C H O
O : 0,305 CO : 0,31 H O NaOH : 0, 2 a (g) CR
2
BTNT: C
Theo O
mx ny 0,31 mx 0,31 0,16n (n 1)
n 1
mx y 0,305
BTKL
HCOOH
Câu 42 Có hai bình điện phân, trong đó bình (1) đựng 20ml dung dịch NaOH 1,73M; bình (2) đựng dung
dịch gồm 0,225 mol Cu(NO3)2 và 0,2 mol HCl Mắc nối tiếp bình (1) và bình (2) Điện phân các dung dịch bằng dòng điện một chiều với cường độ dòng điện không đổi trong một thời gian Khi dừng điện phân, tháo ngay catot ở các bình Sau phản ứng, thấy nồng độ NaOH ở bình (1) là 2M Cho tiếp 14 gam bột Fe vào bình (2) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn không tan Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 Giá trị m là
A 10,4 B 9,8 C 8,3 D 9,4
Hướng dẫn giải
4x 4x
M(truoc dp) (truoc dp) NaOH (sau dien phan)
M (sau dp)
2H O O 4H 4e 2H O 2e H 2OH
C
Suy ra dung dịch giảm 2,7 ml là do nước bay hơi, suy ra lượng nước bay hơi là 2,7 gam
2 2 2
0,075 2,7 2x.2 x.32
m m m x 0, 075 moln 4 x 0,3mol
Vì bình điện phân (1) và (2) mắc nối tiếp nên số mol e trao đổi đều bằng 0,3
Xét bình điện phân (2)
2 2
0,1 0,1
2 Cl Cl 2e Cu 2e Cu
2H O O 4H 4e
Trang 8
Dung dịch sau điện phân của bình (2) gồm :
H
3
ran
? BTNT.N
NO
NO (truoc) NO (sau)
n 0,3
4 4 BTDT
Cu : 0, 075 mol Fe :x mol
NO :0, 45 mol Fe (0, 25 mol) NO : y mol NO
Cu
H :0, 3 mol
m Fe
ran Fe (du) Cu
b.64 a.56
ran
Fe (du) Fe Fe (ban dau) Cu Cu
b
875 mol
m 8, 3gam
Câu 43 Thủy phân m gam hỗn hợp X gồm một số este đơn chức, mạch hở bằng dung dịch NaOH vừa đủ
thu được a gam hỗn hợp muối và b gam hỗn hợp ancol Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp muối trong O2 vừa đủ thu được hỗn hợp khí Y và 11,13 gam Na2CO3 Dẫn toàn bộ Y qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2
dư, thu được 34,5 gam kết tủa, đồng thời thấy khối lượng bình tăng 19,77 gam so với ban đầu Đun b gam
hỗn hợp ancol với H2SO4 đặc ở 1400C thu được 6,51 gam hỗn hợp các ete Các phản ứng xảy ra hoàn toàn
Giá trị m là
A 25,86 B 11,64 C 19,35 D 17,46
Hướng dẫn giải
2 2
2
CO
2
H SO dÆc
m gam
2 6,51 gam
b gam
n 0,345 mol CO
muèi O Na CO
m 19,77 n 0,255 mol
H O
X NaOH
hh ancol hh ete H O
+ Đốt cháy:
BTNT: Na
BTNT: O
n n 0,105.2 0, 21 mol
a 17, 46 (g) 2.n 2n 2n n n 0, 42 mol
+ Tách nước: nNaOHBTKL nancol 2nH O2 nH O2 0,105 mol
b 6,51 0,105.18 1,89 (g)
Áp dụng BTKL
NaOH
Câu 44 Hòa tan hỗn hợp A gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4, Fe(OH)2, Fe(OH)3, FeCO3 trong dung dịch HCl
dư thu được 2,688 lít (đktc) hỗn hợp khí có tỉ khối so với He bằng 5,75 và dung dịch chứa m gam muối Mặt khác hòa tan hoàn toàn lượng hỗn hợp rắn A như trên trong dung dịch HNO3 dư thu được dung dịch X chứa 96,8 gam một muối và 4,48 lít (đktc) gồm 2 khí, trong đó có một khí hóa nâu trong không khí Giá trị của m
Trang 9Cách 1: Nông dân
Quy đổi A
2
0,4 mol n
2
2 2
2 3
CO : 0, 06
Fe : 0, 4 HNO Fe(NO ) H O
NO : 0,14
OH : x
O : y Fe : 0, 4 CO : 0, 06
CO : 0, 06 Cl H : 0, 06
+ Khi tác dụng với HNO3:
BTNT: N
BTNT: H
BTNT: O
n 3n n 0, 4.3 0,14 1, 34 mol
x 1, 34 2n n (0, 5x 0, 67) mol
x y 0, 06.3 1, 34.3 0, 4.9 0,14 0, 06.2 0, 5x 0, 67 0, 5x y 0, 33
+ Khi tác dụng với HCl:
3
n 2n n 2n 2n x 2y 0, 24 0,33.2 0, 24 0,9 n 0,9 mol
m 0, 4.56 0,9.35,5 54,35 (g)
Cách 2: Tư duy
3(du )
2
3
2
2
3 3 HNO
2 3 3 4
2
Fe
m Fe
Fe, FeO, Fe O , Fe O
Fe(OH) , Fe(OH) , FeCO
CO :0, 06 mol
H :0, 06 mol Fe(NO ) :0, 4 mol
Fe, FeO, Fe O , Fe O
Fe(OH) , Fe(OH) , FeCO
CO : 0, 06 mol
2 3
x 35,5 0,4.56
BTDT BT.e
Cl NO
0,14 0,06 0,4.3
m 54, 35 gam
x n n (3 n 2 n ) 0, 9
→ Đáp án D
Câu 45 Cho 33,9 gam hỗn hợp bột Zn và Mg (tỷ lệ mol 1:2) tan hết trong dung dịch hỗn hợp gồm NaNO3
và NaHSO4 thu được dung dịch A chỉ chứa m gam hỗn hợp các muối trung hòa và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí B gồm N2O và H2 Khí B có tỷ khối so với H2 bằng 16,75 Giá trị của m gần nhất với
A 240 B 300 C 312 D 308
Hướng dẫn giải
Quá trình :
2 4
2
2
4
Na SO
NH
Trang 10
2 2 4 4
BTe
2.(n n ) 8n 2n 8n n 0, 0625 mol
BTNT: N
n n 2n 0,3625 mol
BTDT
→ mA = 308,1375 (g) → Đáp án D
Câu 46 Hỗn hợp X gồm valin và đipeptit glyxylalanin Cho m gam X vào 100 ml dung dịch H2SO4 0,5M (loãng), thu được dung dịch Y Cho toàn bộ Y phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch gồm NaOH 1M và KOH 1,75M đun nóng, thu được dung dịch chứa 30,725 gam muối Phần trăm khối lượng của valin trong X
A 65,179 B 54,588 C 45,412 D 34,821
Hướng dẫn giải
Gộp quá trình ta có sơ đồ sau:
2
Valin : a Gly Ala : b NaOH : 0,1
30, 725 (g)
H O : b KOH : 0,175
H SO : 0, 05
muối + H2O
Chú ý: Đipeptit Gly-Ala ngoài pư với H2SO4 còn có phản ứng thủy phân trong môi trường axit nữa do đó
tạo ra 1 lượng H2O trước phản ứng
2
BTKL
Theo mol OH
0, 075.117
0, 075.117 146.0, 05
Câu 47 Peptit X và peptit Y đều mạch hở có tổng số liên kết peptit bằng 8 Thủy phân hoàn toàn X cũng
như Y đều thu được Gly và Val Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp E chứa X và Y có tỉ lệ mol tương ứng 1:3 cần dùng 22,176 lít O2 (đktc) Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2 qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 46,48 gam, khí thoát ra khỏi bình có thể tích 2,464 lít (đktc) Phần
trăm khối lượng của X trong hỗn hợp E có giá trị gần nhất với
Hướng dẫn giải Cách 1: Sử dụng CTTQ của peptit: CnH2n+2-aOa+1Na
Cách 2: Sử dụng các phương pháp giải nhanh để tìm số mol trong peptit sau:
n 1,5.(n n )
2
2
CO
n 0, 77 mol
m 46, 48 (g) n 0, 7 mol n 0, 04 mol
BTNT: N n
m
(X) : 0, 01 mol 0, 01.n 0, 03.m 0,11.2 n 4
(Y) : 0, 03 mol lk peptit 8 (n 1) (m 1) m 6
X : (Val) (Gly) : 0, 01
0, 01.(5x 2.4 2x) 0, 03.(5y 6.2 2y) 0, 77
Y : (Val) (Gly) : 0, 03