1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử Quốc gia môn Toán lần 1 năm 2015 trường Tĩnh Gia 2, Thanh Hóa

7 819 4

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 645,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số 1.. Bốc ngẫu nhiên một số.. Tính xác suất để số tự nhiên được bốc ra là số có 4 chữ số mà chữ số đằng trước nhỏ hơn chữ số đằng sau.. Cho hình

Trang 1

Câu I(4 điểm) Cho hàm số 3 2

yxx  (1)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1)

2 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số (1) cắt đường thẳng y = mx – 2m tại ba điểm phân biệt

Câu II(2 điểm ) Giải phương trình: 2

cos 2 sin

sin 2 2 sin 3

x x

x x

Câu III(2 điểm )

1.Một hộp đựng các số tự nhiên có 4 chữ số được thành lập từ các số 0,1,2,3,4 Bốc ngẫu nhiên một số Tính xác suất để số tự nhiên được bốc ra là số có 4 chữ số mà chữ số đằng trước nhỏ hơn chữ số đằng sau

log x - log (4x ) - 5 = 0

Câu IV(2 điểm ) Tính nguyên hàm   

4

3

2

x x

xdx I

Câu V(4 điểm ) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , tam giác

SAC cân tại S, góc SBC bằng 600, mặt phẳng (SAC) vuông góc với mặt phẳng (ABC)

1 Tính theo a thể tích của khối chóp S.ABC

2 Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp SABC

Câu VI(2 điểm ) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn (C): x2

+y2 = 5 tâm

O, đường thẳng (d): 3x - y - 2 = 0 Tìm tọa độ các điểm A, B trên (d) sao cho OA = 10

5 và đoạn OB cắt (C) tại K sao cho KA = KB

Câu VII(2 điểm )Giải hệ phương trình:

) , ( 3

3

3 3 5

2 5

2

2 2

2 2

R y x x

x y

y

x y y

y x

x



Câu VIII(2 điểm ) Cho các số thực dương a, b, c Chứng minh rằng:

-Hết - Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh……… …….; Số báo danh………

TRƯỜNG THPT TĨNH GIA II

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC THÊM

HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2014 - 2015

Môn: TOÁN, khối 12

Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề

Trang 2

I 1

1/ Tập xác định: R

0,25

2

0 0

; 6

,

x

x y

x x y

0,25 Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng  ; 0 và 2; ; hàm số nghịch biến trên

khoảng  0; 2

0,25

Hàm số đạt cực đại tại điểm x = 0  yCĐ = 4

; ) ( lim  



f x



f x

x

Đồ thị hàm số không có tiệm cận

0,25 Bảng biến thiên

x   0 2  

,

y + 0 - 0 +

y 4  

 0

0,25

3.Đồ thị: Đồ thị cắt Oy tại điểm (0;4), cắt Ox tại điểm (2;0), (1;0); đi qua điểm

x

y

3 2

4

-1

0,25

2/Phương trình hoành độ giao điểm: x3

TRƯỜNG THPT TĨNH GIA II

ĐỀ CHÍNH THỨC ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC THÊM ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM

Môn: TOÁN;

(Đáp án – Thang điểm gồm 06 trang)

Trang 3

 

(*) 0 2

2

2

m x

x

để đồ thị hàm số (1) cắt đường thẳng y = mx – 2m tại ba điểm phân biệt khi và

hay

0 2

2 2

0 4 9

2

m



0 4 9

m

Vậy với m  (

4

9

II

ĐK: sin2x  0 =>

0 cos

0 sin

x

x

0,25

PT => 3sin2x -2sinx = 2sin2x.cosx  (2sin2x – 2sin2x.cosx)+sin2x- 2sinx = 0 0,25

2sin2x(1- cosx)+ 2sinx(cosx -1)= 0  2(1- cosx)(sin2x- sinx) =0 0,25  

0 ) 1 cos 2 ( sin 0 sin 2 sin

1 cos

x x x

x

x

0,25

3 2

1 cosx x k (kZ)

Vậy phương trình có nghiệm  2

3 k

x 

0,25

III 1.Gọi số có 4 chữ số là abcd, với a  0

Theo giả thiết số đằng trước không thể là số 0 Như vậy số có 4 chữ số được

mà chữ số đằng trước nhỏ hơn chữ số đằng sau chỉ có 1 cách đó là số 1234 0,25

Vậy xác suất cần tìm là 1

500

0,25 2.ĐK: x>0

Phương trình  log22x log44  log4x2 5  0

0,25

Đặt t = log2x, phương trình trở thành: t2

– t – 6 = 0 t = 3 hoặc t = - 2 0,25

Trang 4

với t = - 2  x = 2-2 = ¼ (tm)

Vậy phương trình đã cho có nghiệm là x = 8 và x = ¼

IV

) 4 (

3 4

2

dx x

x x x

x

= x dx x x  4dx

4

3 4

1

3 2

4 4

3

C

x dx

2

4x xdx 8 xd x   4 x  C

Vậy I =  3

2 1

4

4 x

-4

3

x

+C

0,25

V

N M

I

O

B S

Gọi O là trung điểm AC Vì tam giác SAC cân nên SOAC 0,25

)) ( ) ( )(

(ABC vi SAC ABC

2

3 ,

2

a OB

a OC

Đặt SO = m thì SB2

Vì góc SBC bằng 600

nên

2

6 3

4 3 4

3 2

3 2

1 ) , cos(

60

2 2

2

m a m a m

a

a BC

0,5

SABC =

2

3 2

Vậy

8

2

3

.

a S

SO

2.Gọi I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Trong mp(SOB), từ I dựng đường thẳng IM //SO, M trên SB

0,25

Do SO vuông với (ABC) suy ra IM vuông với (ABC) hay đường thẳng IM là

trục đường tròn của tam giác ABC

0,25

Gọi N là trung điểm SB Trong tam giác SOB, từ N dựng đường trung trực của

cạnh SB, cắt IM tại X

0,25

Trang 5

X N M

I

S

Theo 1) ta có SB = 3a/2., SN = 3a/4

Ta có: SN.SB=SK.SO suy ra SK =

6 4

9a

0,25

KN=SK.sinOSB =

2 4

XN = 1/3KN =

2 4

BX =

8

38

a

Vậy bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp là

8

38

a

0,25

VI

K

A

O

B

(C): x2 + y2 = 5 có tâm O(0;0) bán kính R = 5

0,25

Ta có d(O;d) = 10

 t + 3(3t-2) = 0  t = 3

5 A 3; 1

5 5

  

0,25

Ta có OAB vuông tại A, KA = KB  KA = KB = OK  K là trung điểm OB

 OB = 2OK = 2 5

0,25

Vì B  (d)  B(b;3b-2)Ta có OB2 = 20  b2+(3b-2)2 = 20  5b2-6b-8=0 

 

;

 

0,25

Vậy A 3; 1

5 5

  

  , B(2;4) hoặc

4 22

;

5 5

B  

0,25

VI

I

Phương trình (2)  y2 - 3y + 3 = x2 - x  y - 3x - 3 = y2 - x2 - 2y - 2x thế vào 0,25 phương trình (1) ta có:  2  2

x   y   y2 - x2 - 2y - 2x

x   y  (y-1)2-(x-1)2

0,25

x  +(x+1)2=  2

Trang 6

Xét hàm số f(t) = t 4+t trên [0;+), f’(t) > 0 t≥0  f(t) đồng biến trên

[0;+)

0,25

 phương trình (*)  f((x+1)2) = f((y-1)2)  (x+1)2 = (y - 1)2  x y 2

 

  

0,25

Với x = y - 2, thế vào (2) giải được:

1 2 3 2

x

y

  



 



0,25

Với x = - y, thế vào (2) giải được:

3 4 3 4

x

y

  



 



0,25

Vậy (x;y)  1 3; , 3 3;

0,25

VI

II

Ta có: ĐPCM

2

0,25

9 3 3 2

a b c a b c a b c a b c a b c a b c

0,25

a b c a b c a b c

      , ta có: x,y,z>0 và x  y z 1

Khi đó

0,25

1

1 x 1 y 1 z 2 Ta có:

Từ đó suy ra (1) đúng, dấu đẳng thức xảy ra khi 1

3

x  y z

0,25

3 3 2

y

Thật vậy, Xét hàm số f(x) = x1 x ví i 0  x 1

Ta có f’(x) = 1 3

2

x x

3

x

  ; BBT

0,5

Trang 7

x 0 1

3 1

f’(x) + 0 

f(x) 2

3 3 Suy ra 0 < f(x) < 2

3 3 Dấu “=” xảy ra  1

3

x

Vậy ta có:

1

x x

 =1  2 3 32

3 3

y y

3 3 2

y

z

z

z

y

xyz

3 3

2

Từ đó suy ra (2) đúng, dấu đẳng thức xảy ra khi 1

3

x  y z

0,25

Từ đó suy ra đpcm dấu đẳng thức xảy ra khi a b c 0,25

Mọi cách khác giải đúng đều được điểm tối đa

Ngày đăng: 19/06/2015, 13:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w