Tiết 3: NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ I.Mục tiêu bài học: - Học sinh hiểu được các tính chất của phép nhân phân số để nhân, chia hai số hữu tỉ.. - Vận dụng các tính chất của phép nhân phân số để [r]
Trang 1Chương I: SỐ HỮU TỈ SỐ THỰC Tiết 1: TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
I.Mục tiêu bài học: Hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên
trục số và so sánh các số hữu tỉ Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số:NZQ.
- Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ.
II Chuẩn bi:
- GV: Thước, bảng phụ
- HS: Xem trước bài học, bảng nhóm
III Tiến trình bài dạy:
1 Bài cũ: Giói thiệu chương trình môn học
2 Bài mới:
? Hãy viết các phân số bằng nhau
của các số sau: 3; -0,5; 0; 25
7
Từ đó có nhận xét gì về các số
trên ?.
*GV: Nhận xét và khẳng đinh như
SGK: các số 3; -0,5; 0; 25
7 đều
là các số hữu tỉ
?Thế nào là số hữu tỉ ?.
Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu
Q.
*GV: Yêu cầu học sinh làm ?1.
Vì sao các số 0,6; -1,25; 11
3 là các số hữu tỉ?
*GV: Nhận xét và yêu cầu học sinh
làm ?2.Số nguyên a có phải là số
hữu tỉ không ? Vì sao ?.
*GV: Nhận xét.
*GV yêu cầu học sinh làm ?3
Biểu diễn các số nguyên -1; 1; 2
trên trục số?
Cùng học sinh xét ví dụ 1:
Biểu diễn số hữu tỉ 54 lên trục số.
1 Số hữu tỉ :
Ta có:
3=3
1=
6
2=
9
3= .
−0,5= − 1
2 =
1
− 2=
− 2
4 = 0=0
1=
0
2=
0
−3=
25
7=
19
7 =
− 19
− 7 =
38
14=
Các số 3; -0,5; 0; 25
7 gọi là các số hữu tỉ
Vậy: Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng
phân số
a
b với a , b ∈ Z ,b ≠ 0 Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu Q.
?1 Các số 0,6; -1,25; 11
3 là các số hữu tỉ Vì:
6 12 24
10 20 40
1 4 8
3 3 6
?2 Số nguyên a là số hữu tỉ vì:
a= a
1=
3 a
3 =
− 100 a
− 100 =
2.Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số:
?3 Biểu diễn các số nguyên -1; 1; 2 trên trục số
Ví dụ 1: Biểu diễn số hữu tỉ 54 lên trục số
Trang 2HD:-Chia đoạn thẳng đơn vi(chẳng
hạn đoạn từ 0 đến 1) thành 4 đoạn
bằng nhau, lấy một đoạn làm đơn
vi mới thì đơn vi mới bằng 14
đơn vi cũ Số hữu tỉ 54 được biểu
diễn bởi điểm M nằm bên phải điểm
0 và cách điểm 0 một đoạn là 5 đơn
vi.
*HS chú ý và làm theo hướng dẫn
của giáo viên.
*Cho học sinh làm ví dụ 2.
*GV Yêu cầu học sinh làm ?4.
So sánh hai phân số : − 23 và 4
-5 .
*GV Nhận xét và khẳng đinh như
SGK
?Hãy so sánh hai số hữu tỉ -0,6 và
1
− 2
*? Nhận xét
*GV yêu cầu học sinh: So sánh hai
số hữu tỉ −31
2 và 0
*GV nhận xét, nêu kết luận như
SGK.
-Nếu x < y thì điểm x có vi trí như
thế nào so với điểm y? Số hữu tỉ lớn
0 thì nó ở vi trí nào? Số hữu tỉ nhỏ
hơn 0 thì nó ở vi trí nào?
*GV nhận xét và khẳng đinh.
* Yêu cầu học sinh làm ?5.
*HS : Hoạt động theo nhóm lớn.
*GV : -Yêu cầu các nhóm nhận xét
chéo và tự đánh giá.
Ví dụ 2:
3 So sánh hai số hữu tỉ:
?4 So sánh hai phân số : − 23 và 4
-5 .
Ta có:
− 2
3 =
− 10
15 ; − 54 =− 4
5 =
− 12
15
Khi đó: 15− 10>−12
15 Do đó: − 23 > 4
-5
*Nhận xét
Với hai số hữu tỉ x và y ta luôn có : hoặc x = y hoặc x < y hoặc x > y
Ví dụ: So sánh hai số hữu tỉ -0,6 và − 21
Ta có:
Vì -6 < -5 và 10 >0 nên 10− 6<− 5
10 hay -0,6<
1 -2
Kết luận:
- Nếu x < y thì trên trục số điểm x ở bên trái
so với điểm y.
- Số hữu tỉ lớn hơn 0 gọi là số hữu tỉ dương.
- Số hữu tỉ nhỏ hơn 0 gọi là số hữu tỉ âm.
- Số 0 không là số hữu tỉ dương cũng không
là số hữu tỉ dương
?5 : - Số hữu tỉ dương : 32;ư − 3
−5
- Số hữu tỉ âm : − 37 ;ư 1
−5 ;ư − 4
- Số không là số hữu tỉ dương cũng không phải là số hữu tỉ âm: − 20
3 Củng cố: (7’)
- Gọi HS làm miệng bài 1 SGK
- Cho cả lớp làm bài 4 SGK, Bài2 SBT Toán7.
4 Hướng dẫn về nhà:
-Học bài theo SGK.
- Làm các bài tập 5 SGK, 8 SBT Toán 7.
Tiết 2: CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ
I Mục tiêu bài học:
- Học sinh biết cách cộng, trừ hai số hữu tỉ
- Học sinh hiểu quy tắc chuyển vế.
Trang 3- Vận dụng các tính chất và quy tắc chuyển vế để cộng trừ hai số hữu tỉ
- Tích cực trong học tập, có ý thức trong nhóm.
II Phương tiện dạy học:
- GV: Thước, bảng phụ
- HS: Bảng nhóm, thước.
III Tiến trình bài dạy:
1 Bài cũ: Thế nào là số hữu tỉ ? Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu như thế nào ? Cho
3 ví dụ ?
2 Bài mới:
? Nhắc lại quy tắc cộng, trừ hai phân
số?
?Phép cộng phân số có những tính chất
nào?
Ápdụng:Tính:
7 4
a 3
4
b
*GV: Ta đã biết mọi số hữu tỉ đều viết
được dưới dạng phân số a b với
a , b ∈ Z ;b ≠ 0 Do vậy ta có thể cộng ,
trừ hai số hữu tỉ ta áp dụng quy tắc
cộng trừ phân số.
- Nếu x, y là hai số hữu tỉ
(x = m a ; yư =b
m ) thì : x+y = ?; x–y
= ?
?Nêu chú ý SGK
*GV: Yêu cầu học sinh làm ?1.
Tính : a, 0,6+ 2
−3 ; b ư , ư
1
3−(−0,4).
*HS : Thực hiện
*Hãy nhắc lại quy tắc chuyển vế trong
tập số nguyên Z ?.
*GV: Tương tự như Z, trong Q ta cũng
có quy tắc “ chuyển vế ”.
?Yêu cầu học sinh làm ví dụ 1 :
Tìm x, biết −3
7+x=
1
3.
Hướng dẫn: Để tìm x, ta chuyển tất cả
các số không chứa biến sang một vế, số
chứa biến sang vế còn lại.
1.Cộng, trừ hai số hữu tỉ:
Ví dụ: Tính:
a , ư −7
3 +
4
7=
− 49
21 +
12
21=
−37
21
b , ư (− 3)−(−3
4)=− 12
4 +
3
4=
− 9
4
Kết luận:
Nếu x, y là hai số hữu tỉ ( x = m a ; yư =b
m với m 0 ) Khi đó:
x+ y= a
m+
b
m=
a+b
m ư (m>0)
x − y= a
m −
b
m=
a − b
m ư (m>0) Chú ý: Phép cộng phân số hữu tỉ có các tính chất của phéo cộng phân số: Giao hoán, kết hợp, cộng với dố 0 Mỗi
số hữu tỉ đều có một số đối.
?1
) 0, 6
;
30 30 30 15
) ( 0, 4)
30 30 30 15
2 Quy tắc “ chuyển vế ”:
Khi chuyển một hạng tử từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng đó.
Với mọi số x, y, z Q :
x + y = z ⇒ x = z - y
Ví dụ 1 : Tìm x, biết −3
7+x=
1
3.
Ta có: x=1
3+
3
7=
7
21+
9
21=
16
21 .
Vậy x = 1621
Trang 4- Nhận xét
- Yêu cầu học sinh làm ?2.
Tìm x, biết:
a , x ữ −1
2=−
2
3; ư ư ,b
2
7− x=−
3
4.
*HS: Hoạt động theo nhóm.
*GV:- Yêu cầu các nhóm nhận xét
chéo.
- Nhận xét và đưa ra chú ý SGK.
?2 Tìm x, biết:
a , x ữ −1
2=−
2
3; ư ư ,b
2
7− x=−
3
4.
Giải:
)
a x x
)
b x x x
*Chú ý: (SGK)
3 Củng cố:
- Gọi 5 HS phát biểu quy tắc cộng, trừ hai số hữu tỉ và quy tắc chuyển vế.
- Hoạt động nhóm bài 8, bài 9a, bài 10 SGK.
4 Hướng dẫn về nhà:
- Học kĩ các quy tắc SGK.
- Làm bài 6 SGK, Bài 15, 16 SBT Toán 7.
Tiết 3: NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ
I.Mục tiêu bài học: - Học sinh hiểu được các tính chất của phép nhân phân số để nhân, chia hai số hữu tỉ.
- Vận dụng các tính chất của phép nhân phân số để nhân, chia hai số hữu tỉ
- Tích cực trong học tập, có ý thức trong nhóm.
.II Phương tiện dạy học:
- GV: Bảng phụ, thước.
- HS: Bảng nhóm, thước
III Tiến trình bài dạy:
1 Bài cũ: Phát biểu quy tắc cộng, trừ hai số hữu tỉ, quy tắc chuyển vế ?
Áp dụng: Tìm x, biết:
2 Bài mới:
*GV:Nhắc lại phép nhân hai số
nguyên.
*GV: Phép nhân hai số hữu tỉ tương
tự như phép nhân hai số nguyên
- Tính: − 34 21
2 = ?.
*GV : Nhận xét
*GV: Với x = a b ; yư =c
d ( với y 0 ) Tính: x 1y = ?
Từ đó có nhận xét gì x : y = ?.
1.Nhân hai số hữu tỉ:
Với x = a b ; yư =c
d ta có:
a c a c
x y
b d b d
Ví dụ:
− 3
4 2
1
2=
−3
4 .
5
2=
(−3).5
4 2 =
−15
8
2 Chia hai số hữu tỉ:
Với x = a b ; yư =c
d ( với y 0 ) ta có:
x : y = a b:c
d=
a
b.
d
c=
a d
b c
Ví dụ:
Trang 5?Tính :
2
3
*GV: Nhận xét và yêu cầu học sinh
làm ?.
Tính :
, 3,5 1 ; , : ( 2)
a b
*GV đưa ra chú ý
Gọi HS đọc chú ý SGK
Ví dụ : Tỉ số của hai số -5,12 và 10,25
được viết là 10 ,25 − 5 ,12 hay -5,12 :
10,25.
20 5
?:
2 35 7 7.( 7) 49
) : ( 2)
a b
* Chú ý: Thương của phép chia số hữu tỉ x cho số hữu tỉ y ( y ≠ 0 ) gọi là tỉ số của hai số x và y, kí hiệu là x y hay x : y.
Ví dụ : Tỉ số của hai số -5,12 và 10,25 được viết là 10 ,25 − 5 ,12
hay -5,12 : 10,25
3 Củng cố:
- Cho HS nhắc quy tắc nhân chia hai số hữu tỉ, thế nào là tỉ số của hai số x, y ?
- Hoạt động nhóm bài 13, 16 SGK.
4 Hướng dẫn dặn dò về nhà:
- Học quy tắc nhân, chia hai số hữu tỉ.
- Xem lại bài giá tri tuyệt đối của số nguyên (Lớp 6).
-Làm bài 17, 19, 21 SBT Toán 7.
Tiết 4 GIÁ TRỊ CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
I Mục tiêu bài học: Học sinh hiểu được giá tri tuyệt đối của một số hữu tỉ Biết cộng, trừ, nhân, chia số thập thập phân Luôn tìm được giá tri tuyệt đối của một số hữu tỉ
Cộng, trừ, nhân, chia thành thạo số thập phân Tích cực trong học tập, có ý thức trong nhóm
II Phương tiện dạy học: - GV : Thước, bảng phụ- HS : Bảng nhóm
III Tiến trình bài dạy:
1 Bài cũ: a) TTĐ của số nguyên a là gì?
b) Tìm x biết | x | = 23.
Trang 6c) Biểu diễn trên trục số các số hữu tỉ sau: 3,5; − 12 ; -4
2 Bài mới:
? Thế nào là giá tri tuyệt đối của một
số nguyên ?.
? Hãy biểu diễn hai số hữu tỉ
2
3 và
− 2
3 lên cùng một trục số? Từ đó
có nhận xét gì khoảng cách giữa hai
điểm M và M’ so với vi trí số 0?
(Khoảng cách hai điểm M và M’ so với
vi trí số 0 là bằng nhau bằng 32 )
? Thế nào giá tri tuyệt đối của một số
hữu tỉ ?.
Gọi HS đọc kết luận
? Yêu cầu học sinh làm ?1.
?Ta có KL gì về giá tri tuyệt đối của số
hữu tỉ x?
*GV: Với x Q , hãy điền dấu vào ?
sao cho thích hợp.
|x| ? 0; |x| ? |− x| ; |x| ?
x
*GV: Nhận xét và khẳng đinh :
|x| 0; |x| = |− x| ; |x|
x
- Cho học sinh làm ?2.
*HS hoạt động theo nhóm.
* Yêu cầu các nhóm nhận xét chéo.
? Hãy biểu diễn các biểu thức chứa các
số thập phân sau thành biểu thức mà
các số được viết dưới dạng phân số
thập phân , rồi tính?
a, (-1,13) + (-0,264) = ?.
b, 0,245 – 2,134 = ?.
c,(-5,2) 3,14 = ?.
Gọi HS lên bảng làm
?Nếu x và y là hai số nguyên thì
thương của x : y mang dấu gì nếu:
a, x, y cùng dấu b, x, y khác dấu
1.Giá tri tuyệt đối của một số hữu tỉ: Giá tri tuyệt đối của một số hữu tỉ x, kí hiệu |x| , là khoảng cách từ điểm x tới điểm 0 trên trục số.
Ví dụ: |−23 |= 2
3;ư|23|= 2
3
?1 Điền vào chỗ trống (…):
a, Nếu x = 3,5 thì |x| = 3,5 Nếu x = − 47 thì |x| = 47
b, Nếu x > 0 thì |x| = x Nếu x = 0 thì |x| = 0 Nếu x < 0 thì |x| = -x Vậy:
¿
x nêu x ≥0
-x nêu x <0
¿ |x| ={
¿
*Nhận xét
Với x Q , |x| 0; |x| = |− x| ;
|x| x
?2.Tìm |x| , biết :
a , xư =−1
7 ⇒|x|=|−17 |= 1
7;
b , xữ =1
7⇒|x|=|17|= 1
7;
c , x ư =−31
5⇒|x|=|− 165 |= 16
5 ;
d , xư =0⇒|x|= | 0 | =0
2 Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân:
- Trong thực hành, ta công, trừ , nhân hai số thập phân theo quy tắc về giá tri tuyệt đối và về dấu tương tự như đối với
số nguyên
Ví dụ:
a, (-1,13) + (-0,264) = - ( 1,13 +0,264) = -1,394
b, 0,245 – 2,134 = 0,245+(– 2,134) = -( 2,134 - 0,245) = -1,889.
c,(-5,2) 3,14 = -( 5,2.3,14) = -16,328
- Thương của hai số thập phân x và y là thương của |x| và |y| với dấu ‘+’ đằng trước nếu x, y cùng dấu ; và dấu
‘–‘ đằng trước nếu x và y khác dấu.
Ví dụ :
2 2
-1
2
M
’
M
0 2 1
Trang 7?Đối với x, y là số thập phân cũng như
vậy
* Cho học sinh làm ?3.
Tính :a, -3,116 + 0,263 ;
b,(-3,7) (-2,16).
*HS: Hoạt động theo nhóm lớn.
* Yêu cầu các nhóm nhận xét chéo.
a, (-0,408) : (-0,34) = +(0,408 : 0,3) = 1,2.
b, (-0,408) : 0,34 = -(0,408 : 0,3) = -1,2.
?3 Tính :
a, -3,116 + 0,263 = -( 3,116 – 0,263) = - 2,853 ;
b,(-3,7) (-2,16) = +(3,7 2,16) = 7.992
3 Củng cố:
Nhắc lại GTTĐ của số hữu tỉ Cho Ví dụ ?
Hoạt động nhóm bài 17,19,20 SGK
4 Hướng dẫn về nhà:
Tiết sau mang theo MTBT
Chuẩn bi bài 21, 22,23 SGK Toán 7.
Tiết 5 LUYỆN TẬP
I Mục tiêu bài học: Củng cố qui tắc xác đinh giá tri tuyệt đối của một số hữu tỉ Phát triển tư duy qua các bài toán tìm GTLN, GTNN của một biểu thức.
Rèn luyện kỹ năng so sánh, tìm x, tính giá thi biểu thức, sử dụng máy tính.
Tích cực trong học tập, có ý thức trong nhóm.
II Phương tiện dạy học:
- GV : Bảng phụ, thước
- HS : Bảng nhóm
III Tiến trình bài dạy:
1 Bài cũ: Thế nào là giá tri tuyệt đối của một số hữu tỉ ? Lấy ví dụ minh họa ?.
2 Bài mới:
?Để tìm x ta dựa vào kiến thức
nào?
?Theo giá tri tuyệt đối của một số
ta tìm được x như thế nào?
Cho HS làm bài 21
?Để rút gọn phân số ta làm như thế
nào?
Gọi HS lên bảng làm
1 Bài 17-2: Tìm x biết
0 :
5
3
2 1 3
2 1
0 0
5
1 5
1
x volyvì x
x x
x x
x x
2 Bài 21: Rút gọn
− 14
35 =
−2
5 ;
−27
63 =
− 3
7 ;
−26
65 =
−2
5
− 36
84 =
−3
7 ;
34
− 85=
− 34
85 =
−2
5
Trang 8-GV: Yêu cầu Hs đọc đề và làm bài
28/SBT
- Cho Hs nhắc lại qui tắc dấu
ngoặc đã học.
- Hs đọc đề,làm bài vào tập.
4 Hs lên bảng trình bày.
*GV:Yêu cầu học sinh làm bài tập
số 29/SBT.
*Gọi 1 học sinh lên bảng thực
hiện.
* Yêu cầu HS dưới lớp nhận xét
*GV: Làm bài tập số 24/SGK theo
nhóm.
*HS: Hoạt động theo nhóm.
Đại diện lên trình bày.
Các nhóm nhận xét chéo.
*GV: Nhận xét và đánh giá chung.
- GV hướng dẫn sử dụng máy tính.
Làm bài 26/SGK;25/SGK.
Một học sinh lên bảng ghi kết
quả bài làm.
Học sinh dưới lớp nhận xét.
- Làm bài 32/SBT:
Tìm GTLN: A = 0,5 -|x – 3,5|
-Làm bài 33/SBT:
Tìm GTNN: C = 1,7 + |3,4 –x|
*HS: Thực hiện theo nhóm
Nhận xét
Vậy các phân số 84
36
; 63
27
biễu diễn cùng một số hữu tỷ , 85
34
; 65
26
; 35
14
biễu diễn cùng một số hữu tỷ
6 84
36 63
27 7
3 Bài 28/SBT:
A = (3,1 – 2,5) – (-2,5 + 3,1) = 3,1 – 2,5 + 2,5 – 3,1 = 0
B = (5,3 – 2,8) – (4 + 5,3) = 5,3 – 2,8 – 4 – 5,3 = -6,8
C = – (251.3 + 281)+3.251 – (1–281) = – 251.3 – 281 + 3.251 – 1 + 281 = –1
D = -( 35 + 34 ) – (- 34 + 52 ) = – 35 – 34 + 34 – 52 = –1
4 Bài 29/SBT:
P = (–2) : ( 32 ) 2 – (– 34 ). 32 = – 187 Với a = 1,5 = 32 , b = – 0,75 = – 34
5 Bài 24/SGK:
(–2,5 0,38 0,4) – [0,125 3,15 (-8)]
= (–1) 0,38 – (-1) 3,15 = 2,77
a [(–20,83) 0,2 + (– 9,17) 0,2]
= 0,2 [(–20,83) + (–9,17) = –2
B Sử dụng máy tính bỏ túi
C Tìm x và tìm GTLN,GTNN
1 Bài 32/SBT:
Ta có:|x – 3,5| 0 GTLN A = 0,5 khi |x – 3,5| = 0 hay x = 3,5
2 Bài 33/SBT:
Ta có: |3,4 –x| 0 GTNN C = 1,7 khi : |3,4 –x| = 0 hay x = 3,4
3.Củng cố:
Nhắc lại những kiến thức sử dụng trong bài này.
4 Hướng dẫn về nhà:
- Xem lại các bài tập đã làm.
Làm bài 23/SGK, 32B/SBT,33D/SBT
Trang 9
Tiết 6 LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
I.Mục tiêu bài học: Học sinh hiểu được khái niệm lũy thừa của một số hữu tỉ với
số mũ tự nhiên Biết các quy tắc tính tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số quy tắc tính lũy thừa của một lũy thừa.
Có kĩ năng vận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán
II Phương tiện dạy học:
- GV: Bảng phụ, thước
- HS: Bảng nhóm
III Tiến trình bài dạy:
1 Bài cũ: Cho a N Lũy thừa bậc n của a là gì ?Nêu qui tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số Cho VD.
2 Bài mới:
?Nhắc lại lũy thừa của một số tự
nhiên?
?Tương tự như đối với số tự nhiên, với
số hữu tỉ x ta có điều gì?
GV nêu cách đọc
GV nêu quy ước: x 1 = x; x 0 = 1 (x
0 ¿
? Nếu x = a b Chứng minh (a b)n=a n
b n Yêu cầu học sinh làm ?1 SGK.
?1 Tính:
(−34 )2=− 3
4 .
− 3
4 =
9
16;ư
(−25 )3=− 2
5 .
−2
5 .
−2
5 =
− 8
125 ; (0,5)2=0,5 0,5=0 , 25; ư
(0,5 )3=0,5 0,5 0,5=0 ,125 ;
(9,7 )0=1
?Nhắc lại tích và thương của hai lũy
thừa cùng cơ số ?.
*Hãy phát biểu công thức trên bằng
lời?
? Yêu cầu học sinh làm ?2 SGK
1 Lũy thừa với số mũ tự nhiên.
* Đinh nghĩa: Lũy thừa bậc n của một
số hữu tỉ x, kí hiêu x n , là tích của n thừa
số x ( n là một số tự nhiên lớn hơn 1).
xn =x x x x⏟
n thua sô
ư (x ∈ Q , nư ∈ N , n>1)
- x n đọc là x mũ n hoặc x lũy thừa n hoặc lũy thừa bậc n của x;
- x gọi là cơ số, n gọi là số mũ.
Quy ước: x 1 = x; x 0 = 1 (x 0 ¿
* Nếu x = a b thì x n = (a b)n
Khi đó:
(a b)n=a
b.
a
b.
a
b
a
b.
⏟
n thua sô
= a a a a⏞
n thua sô
b b b b
⏟
n thua sô
=a n
b n
Vậy: (a b)n=a n
b n
2 Tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số.
Với số tự nhiên a, ta đã biết:
a a m n a m n a 0
a a m: n a m n a 0 m n;
Với số hữu tỉ x, ta cũng có:
x m x n=x m+ n
x m : x n=x m − n(x ≠ 0 , m≥ n)
?2 Tính:
Trang 10*GV yêu cầu học sinh làm ?3
?Từ ví dụ ta có kết luận gì?
Vậy (x m ) n ? x m.n
*GV nhận xét và khẳng đinh :
(x m ) n = x m.n ( Khi tính lũy thừa của một lũy thừa, ta
giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ).
*GV yêu cầu học sinh làm ?4.
Điền số thích hợp vào ô vuông:
2
3
a b
*HS: Hoạt động theo nhóm lớn.
*GV: Yêu cầu các nhóm nhận xét chéo.
?Cho HS làm bài 28/19?
Nhận xét bài làm của bạn
?Từ kết quả của bài toán ta có nhận
xét gì về giá tri của lũy thừa với số mũ
của nó?
?Cho HS làm bài 28/19?
Nhận xét bài làm của bạn
a b
3 Lũy thừa của lũy thừa.
?3 Tính và so sánh:
a, (2 2 ) 3 = 2 6 =64;
b, [ (−12 )2]5=ư(−12 )10=0,000977
*Kết luận:
(x m ) n = x m.n ( Khi tính lũy thừa của một lũy thừa, ta giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ).
?4
Điền số thích hợp vào ô vuông:
2
a
4 2 8 0,1 0,1
4 Bài tập:
a Bài tập 28:
32
1 2
1
; 16
1 2 1
8
1 2
1
; 4
1 2 1
5 4
3 2
Luỹ thừa bậc chẵn của một số âm là một số dương Luỹ thừa bậc lẻ của một
số âm là một số âm
b Bài 31:
(0,25) 8 = {(0,5) 2 } 8 =(0,5) 16 (0,125) 4 ={(0,5) 3 } 4 =(0,5) 12
3 Củng cố:
- Cho Hs nhắc lại ĐN lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x, qui tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số,qui tắc lũy thừa của lũy thừa.
- Hướng dẫn Hs sử dụng máy tính để tính lũy thừa.
4 Hướng dẫn về nhà :
- Học thuộc công thức, quy tắc.
- Làm bài tập 30,31/SGK, 39,42,43/SBT.
Tiết 7: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ(tiếp)
I Mục tiêu bài học: Học sinh nắm vững hai qui tắc về lũy thừa của một tích và lũy thừa của một thương
Có kĩ năng vận dụng các công thức lũy thừa của một tích, lũy thừa của một