Gv nêu bài tập 57 /sgk và hướng dẫn học sinh một số phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp khác.. Bảng phụ, bút viết.[r]
Trang 1Chương I:
Phép nhân
và phép chia các
đa thức (20 tiết)
1 1 Nhân đơn thức với đa thức Kiến thức: -Nắm vững quy tắc về các
phép tính: nhân đơn thức với
đa thức, nhân đa thức với đa thức, chia đa thức cho đơn thức thuật tốn chia đa thức
đã sắp xếp
-Nắm vững các hằng đẳng thức đáng nhớ để vận dụng vào giải tốn -Nắm chắc các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử
Kĩ năng:
-Cĩ kĩ năng thực hành thành thạo các phép tính nhân và chia đơn thức,
đa thức
- Cĩ kĩ năng vận dụng các hằng đẳng thức đáng nhớ, các phương pháp phân tích
đa thức thành nhân tử vào giải tốn
- Bước đầu rèn luyện cho HS những thao tác
tư duy như quan sát và
dự đốn khi giải tốn, phân tích, phân tích tìm tịi lời giải và trình bày lời giải của bài tốn
Thước, bảng phụ
SGK, SGV
Toán 8
Bài tập Phân tích
đa thức thành nhân
tử bằng phương pháp tách một hạng tử thành nhiều hạng tử và phương pháp thêm bớt cùng một hạng tử
KT 15 phút (Tiết 14)
KT 45 phút (Tiết 20)
2 Nhân đa thức với đa thức
12 Luyện tập
7 13
Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp
14 Luyện tập
8 15 Chia đơn thức cho đơn thức
16 Chia đa thức cho đơn thức
9 17 Chia đa thức một biến đã sắp xếp
Trang 241 §1.Mở đầu về phương trình Kiến thức:- Hiểu khái niệm
phương trình ( một ẩn) và nắm vững các khái niệm liên quan như : Nghiệm và tập nghiệm của phương trình, phương trình tương đương, phương trình bậc
nhất
- Hiểu và biết cách sử dụng một số thuật ngữ (vế của phương trình, số thỏa mãn hay nghiệm đúng phương trình, phương trình vô nghiệm, phương trình tích…) Biết dùng đúng chỗ, đúng lúc ký hiệu “” ( tương đương)
Kĩ năng:- Có kỹ năng giải và trình bày lời giải
Thước, bảng phụ
SGK,S
GV
Toán 8
KT 15 phút (Tiết 50)
KT 45 phút (Tiết 56)
42 §2.Phương trình bậc nhất một ẩn và cách giải
số (20 tiết)
11 21 Phân thức đại số Kiến thức:
-Nắm vững và vận dụng thành thạo các quy tắc của
4 phép tính: Cộng, trừ, nhân, chia trên các phân thức đại số
-Nắm vững điều kiện của biến để giá trị của một phân thức được xác định
và biết tìm điều kiện này trong những trường hợp mẫu thức là một nhị thức bậc nhất hoặc một đa thức
dễ phân tích được thành tích của những nhân tử bậc nhất Đối với phân thức hai biến chỉ cần tìm được điều kiện của biến trong những trường hợp đơn
giản
Kĩ năng:
- Cĩ kỹ năng thực hiện các phép tính: Cộng, trừ, nhân, chia trên các phân thức đại
số
- Cĩ kỹ năng tìm điều kiện xác định của phân thức
Thước, bảng phụ
SGK, SGV Toán 8
KT 15 phút (Tiết 28)
KT 45 phút (Tiết
36 Biến đổi các biểu thức hữu tỉ
Giá trị của phân thức
Trang 3mẫu
- Có kỹ năng và trình bày lời giải bài toán bằng cách lập phương trình ( Loại toán dẫn đến phương trình bậc nhất)
54 Luyện tập
27 55 Ôn tập chương III(với sự trợ giúp của máy tính cầm tay)
56 Kiểm tra 45 phút giữa kỳ II
Trả và rút kinh nghiệm bài kiểm tra giữa kỳ
Chương IV:
Bất phương trình bậc nhất một ẩn(13 tiết)
28 58 §1.Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng Kiến thức:phương trình ( một ẩn) và nắm - Hiểu khái niệm
vững các khái niệm liên quan như : Nghiệm và tập nghiệm của phương trình, phương trình tương đương, phương trình bậc
nhất
- Hiểu và biết cách sử dụng một số thuật ngữ (vế của phương trình, số thỏa mãn hay nghiệm đúng phương trình, phương trình vô nghiệm, phương trình tích…) Biết dùng đúng chỗ, đúng lúc ký hiệu “” ( tương đương)
Kĩ năng:- Biểu diễn tập nghiệm của BPT dạng : x
- Giải được phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối dạng ax cxd hoặc dạng x b cxd, trong đó a,b, c và d là số cụ thể
Thước, bảng phụ
SGK, SGV
Toán 8
KT 15 phút (Tiết 64)
KT 45 phút (Tiết 67)
KT cuối năm (Tiết 70)
61 §3.Bất phương trình một ẩn
62 §4.Bất phương trình bậc nhất một ẩn
65 §5.Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
66 Ôn tập chương IV(với sự trợ giúp của máy tính cầm tay)
33 67 Kiểm tra 45 phút chương IV
34 68 Ôn tập cuối năm
35 69 Ôn tập cuối năm(tiếp)
36 70 Ôn tập cuối năm
Trang 4
1 1 Nhân đơn thức với đa thức Kiến thức: -Nắm vững quy tắc về các
phép tính: nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức, chia đa thức cho đơn thức thuật tốn chia đa thức đã sắp xếp
-Nắm vững các hằng đẳng thức đáng nhớ để vận dụng vào giải tốn -Nắm chắc các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử
Kĩ năng:
-Cĩ kĩ năng thực hành thành thạo các phép tính nhân và chia đơn thức, đa thức
- Cĩ kĩ năng vận dụng các hằng đẳng thức đáng nhớ, các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử vào giải tốn
- Bước đầu rèn luyện cho HS những thao tác
tư duy như quan sát và
dự đốn khi giải tốn, phân tích, phân tích tìm tịi lời giải và trình bày lời giải của bài tốn
Thước, bảng phụ
SGK,SGV
Toán 8
Bài tập Phân tích
đa thức thành nhân tử bằng phương pháp tách một hạng tử thành nhiều hạng tử và phương pháp thêm bớt cùng một hạng tử
KT
15 phút (Tiết 14)
KT
45 phút (Tiết 20)
2 Nhân đa thức với đa thức
10
Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dung hằng đẳng thức
6 11
Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhĩm hạng tử
12 Luyện tập
7 13
Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp
14 Luyện tập
8 15 Chia đơn thức cho đơn thức
16 Chia đa thức cho đơn thức
9 17 Chia đa thức một biến đã sắp xếp
18 Luyện tập
10 19 Ơn tập chương I
20 Kiểm tra 45 phút giữa kỳ I
Trang 51/Kiến thức: Học sinh nắm được quy tắc nhân đơn thức với đa thức
2/Kỹ năng: Học sinh thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức
3/Thái độ:Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác trong giải toán
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án, bảng phụ ghi bài tập nghiên cứu SGK + SGV
Học sinh : Xem trước bài mới và ôn tập lại kiến thức nhân một số với 1 tổng, bảng
phụ, bút viết mang vở ghi, SGK,SBT
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1.Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi Đáp án Biểu điểm
*HS1: +Một biểu thức đại số như thế nào thì
được gọi là một đa thức?
+Lấy ví dụ về đa thức một biến, hai biến
*HS2: Nêu quy tắc nhân một số với một tổng?
Trả lời đúng như trong SGK
B = 3x2 +7x -2
C = 5xy3 -8xy +2x-1 Trả lời đúng như trong SGK
7điểm 3điểm
10điểm
3 Bài mới: Giáo viên giới thiệu chương trình Đại số lớp 8 (4 chương)
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Hoạt động 1: Xây dựng quy tắc
Cho học sinh thực hiện ?1/sgk
Yêu cầu học sinh thực hiện sau đó kiểm tra chéo
kết quả nhau
GV sửa bài trên bảng phụ
Học sinh thực hiện vào phim trong(bảng phụ)
Sau đó kiểm tra kết quả của nhau, nhận xét đánh giá
Đơn thức: 3x
Đa thức : 2x2-x+5
1 Quy tắc :
Trang 66
2 2
Hoạt động 2: Phát biểu quy tắc
Kết quả vừa thu được gọi là gì của đơn thức và
Gv cho học sinh thực hiện cá nhân và gọi 1 học
sinh lên bảng thực hiện
Sau đó thu 1 bài sửa cho cả lớp theo dõi
Học sinh thực hiện cá nhân ở bảng phụ Nhận xét
kết quả bài làm của bạn
?2
Học sinh thảo luận nhóm sau đó trình bày cách
làm của nhóm mình
Hoạt động 4: Thực hiện ?3/sgk
Yêu cầu học sinh đọc đề ?3/sgk
Cho học thảo luận nhóm trong vòng 5 phút
GV gợi ý công thức tính diện tích hình
thang: 1( ).
2
GV thu bài 1 nhóm sửa
Giáo viên nêu ví dụ:
Muốn nhân một đơn thức với một đa thức,
ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích lại với nhau
2 Áp dụng :
Ví dụ : Làm tính nhân a)
Trang 77
GV nêu bài tập 6 /sgk bằng phim trong(bảng phụ) ,học sinh chọn kết quả đúng 4 Củng cố : Nêu quy tắc nhân đơn thức với đa thức *Bài tập 2: Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức a, 2 2 2 2 ( ) ( ) x x y y x y x xy xy y x y Tại x= -6 và y =8 thì 2 2 2 2 ( 6) 8 36 64 100 x y b, 2 2 2 3 3 2 2 ( ) ( ) ( ) 2 x x y x x y y x x x xy x x y x y xy xy 1 ; 100 2 x y thì 1 2 2 .( 100) 100 2 xy *Bài tập 3: Tìm x biết a, 2 2 3 (12 4) 9 (4 3) 30 36 12 36 27 30 15 30 2 x x x x x x x x x x b, 2 2 (5 2 ) 2 ( 1) 15 5 2 2 2 15 3 15 5 x x x x x x x x x x 5 Hướng dẫn về nhà: +Học thuộc Quy tắc và làm tốt các bài tập 1a;5a/sgk +Hướng dẫn bài tập 5b xem trước bài nhân đa thức với đa thức IV.Rút kinh nghiệm: ………
………
………
………
Trang 81/Kiến thức: Học sinh nắm được quy tắc nhân đa thức với đa thức
2/Kỹ năng: -Học sinh hiểu được quy tắc và thực hiện thành thạo phép nhân đa
thức với đa thức
-Học sinh biết cách trình bày phép nhân đa thức với đa thức theo các cách khác nhau
3/ Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác trong giải toán
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án, bảng phụ ghi bài tập ,nghiên cứu SGK + SGV
Học sinh : Xem trước bài mới và ôn tập lại kiến thức nhân một số với 1 tổng
Bảng phụ,bút viết mang vở ghi, SGK,SBT
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1.Ổn định lớp
2.Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi Đáp án Biểu điểm
*HS: +Nêu quy tắc nhân đơn thức với
3 Bài mới: Gv tiết trước chúng ta đã học nhân đơn thức với đa thức Tiết này ta
sẽ học tiếp: nhân đa thức với đa thức
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Hoạt động 1: xây dựng quy tắc
- Hãy cộng các kết quả tìm được ?
Chú ý cách nhân dấu của các hạng tử
Trang 9GV nêu ?1 /sgk yêu cầu học sinh thực hiện
Học sinh phát biểu thành quy tắc Học sinh nhắc
lại và ghi vở học sinh nêu quy tắc SGK
Học sinh làm vào bảng phụ ?1, nhận xét bài làm
của bạn
Gv giới thiệu cách khác : khi nhân đa thức với
đa thức 1 biến ta có thể làm cách như sau:
Hướng dẫn học sinh đặt phép tính, thực hiện
phép nhân, trình bày như SGK
Gv cho hoc sinh nghiên cứu cách làm ở SGK
Hoạt động 2: Thực hiện ?2 /sgk
Gv cho học sinh thảo luận nhóm
Gọi học sinh đại diện trình bày cách làm
Hoạt động 3: Thực hiện ?3 /sgk
Hãy nêu cách tính diện tích hình chữ nhật ?
Đề bài đã cho biết chiều rộng vậy diện tích
GV nêu bài tập 9 lên màn hình(bảng phụ) và
giao phiếu học tập cho học sinh thảo luận
=x(6x2-5x+1)-2.(6x2-5x+1)
=6x3-5x2+x-12x2+10x-2
= 6x3-17x2 +11x -2
Quy tắc: Muốn nhân 1 đa thức với
một đa thức, ta nhân mỗi hạng tử của
đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích lại với nhau
21
21
Chú ý: sgk
2./ Áp dụng :
?3 Biểu thức tính diện hình chữ nhật
S = (2x+y)(2x-y) =4x2 -2xy +2xy –y2 =4x2 –y2 với x= 2,5m; y=1m thì 4.(2,5)2-1=4.6,25 -1=24(m2)
Trang 1010
4 Củng cố : Nêu quy tắc nhân đa thức với đa thức Học sinh lên bảng thực hiện
*Bài tập 7/sgk: Thực hiện phép nhân
2 2 2 3 2 2 3 3 2 1 ( 1) ( 2 1) 1( 2 1) 2 2 1 3 3 1 x x x x x x x x x x x x x x x x
3 2 3 2 3 2 3 2 4 3 2 4 3 2 ( 2 1)(5 ) 5( 2 1) ( 2 1) 5 10 5 5 2 7 11 6 5 x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x 5 Hướng dẫn về nhà : +Học thuộc quy tắc và làm tốt các bài tập 8,10,11;12,13/sgk +Hướng dẫn bài tập 14 Tiết sau luyện tập Gọi 3 số tự nhiên chẵn liên tiếp là x, x+2, x+4 Ta có (x+2)(x+4)-x(x+2)=192 Giải tiếp để tìm x… IV.Rút kinh nghiệm: ………
………
………
………
Trang 111/Kiến thức :Học sinh được củng cố các kiến thức về quy tắc nhân đơn thức với
đa thức, nhân đa thức với đa thức
2/Kỹ năng :Học sinh thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức, đa thức, vận dụng
linh hoạt vào tình huống từng bài
3/ Thái độ:Rèn luyện học sinh cách tính nhẩm nhanh khi thực hiện phép nhân
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án, bảng phụ ghi bài tập, nghiên cứu SGK + SGV
Học sinh : Xem trước bài mới và ôn tập lại kiến thức nhân đơn thức với đa thức,
nhân đa thức với đa thức Bảng phụ, bút viết mang vở ghi, SGK,SBT
III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1.Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi Đáp án Biểu điểm
*HS1 : +Nêu quy tắc nhân đơn thức
2
3 10 5
5điểm 2,5điểm 2,5điểm
3.Bài mới : LUYỆN TẬP
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Trang 12Học sinh nhận xét bài làm của bạn?
Gv Treo bảng phụ 1 số bài
Gọi học sinh nhận xét
Hoạt động2: giải bài tập 11/sgk
Bài 11/sgk yêu cầu ta làm gì?
GV giới thiệu biểu thức không chứa biến
là hằng số
Gv: trong biểu thức có chứa những phép
toán nào?
Gv khi nhân lưu ý đến dấu của các hạng
tử và thu gọn sau khi nhân
Hs nhân 2 đa thức, nhân đơn thức
Gọi 2 học sinh lên bảng làm?
Học sinh nhận xét bài làm?
Hoạt động 3 : Giải bài tập 14/sgk
Bài toán yêu cầu ta làm gì?
Bài toán cho ta biết điềugì?
Học sinh đọc đề
Gọi 3 số chẵn liên tiếp là?
Tích của hai số đầu là ?
Tích của hai số sau là ?
Tích nào lớn hơn? hơn bao nhiêu?
Các em lập biểu thức như thế nào?
Các nhóm trình bày bài làm của mình
Gv cho học sinh hoạt động nhóm
Gv nhận xét sửa sai, bổ sung cho bài làm
Hoạt động 4 : Giải bài tập 12/sgk
Gv:Thực hiện phép nhân các đa thức, sau
*Bài tập11/sgk: CMR giá trị của biểu
thức không phụ thuộc vào giá trị của biến
a a a
Trang 13đĩ thu gọn đa thức và thay các giá trị vào
tính
Học sinh làm trên phiếu học tập, Gv
thu và chấm một số bài
= x2(x + 3) -5(x + 3) + x(x – x2) + 4(x – x2) = x3 + 3x2 – 5x – 15 + x2 – x3 + 4x – 4x2 = - x -15 a/ x = 0 ta có –x -15= 0 -15 = -15 b/ x = -15 tacó –x – 15 = 15 – 15 = 0 c/ x = 15 ta có –x -15 = -15 – 15 = -30 d/ x = 0,15 tacó –x -15 = -0,15 -15 =-15,15
4 Củng cố: +Nêu quy tắc nhân đa thức với đa thức +Nhắc lại các dạng bài tập đã giải *Hướng dẫn bài 13: Tìm x biết 12x 5 4 x 1 3x 7 1 16 x 81 Cách giải tương tự phần giải bài tập 14/sgk 5 Hướng dẫn về nhà : Làm lại các dạng bài tập đã giải và làm bài tập 15/9/sgk, bài tập 8,9,10 /SBT IV.Rút kinh nghiệm ………
………
………
………
Trang 14
Tuần 2 : Ngày soạn:25/8/2014 Tiết 4 : Ngày dạy:27/8/2014
§3 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
I MỤC TIÊU :
1/Kiến thức :Học sinh nắm được các hằng đẳng thức: bình phương một tổng, bình
phương một hiệu, hiệu hai bình phương
2/Kỹ năng :Biết vận dụng các hằng đẳng thức để tính nhẩm, tính một cách hợp lí 3/ Thái độ:Rèn luyện khả năng quan sát, nhận xét chính xác để áp dụng hằng đẳng
thức đúng đắn và hợp lý
II.CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án, bảng phụ ghi bài tập, nghiên cứu SGK + SGV
Học sinh : Xem trước bài mới và ôn tập lại kiến thức nhân đa thức với đa thức
Bảng phụ, bút viết mang vở ghi, SGK,SBT
III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1.Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi Đáp án Biểu điểm
4 4
= x2 2x 2x 4 = 2
4 4
5điểm 5điểm
5điểm 5điểm
3.Bài mới: GV đặt vấn đề: Trong bài toán (x+2)(x+2) để tính bạn phải thực hiện
phép nhân đa thức với đa thức Để có kết qủa nhanh chóng cho phép nhân một số dạng
đa thức thường gặp và ngược lại biến đổi đa thức thành tích, người ta đã lập 7 hằng đẳng thức đáng nhớ Trong chương trình toán 8 chúng ta sẽ lần lượt học 7 hằng đẳng thức
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Hoạt động 1 : Xây dựng công thức bình
Trang 15Hay (a+b)2 = a2+2ab+b2
a2 ab
ab b2
Em hãy phát biểu công thức trên bằng lời?
Gv chốt lại cả chiều ngược lại
Làm ?2
Hoạt động 2: Xây dựng công thức bình
phương của một hiệu
3012=(300+1)2=3002+2.300+1
=90000+600+1 =90601
2.Bình phương của một hiệu:
Với A,B là hai biểu thức tuỳ ý, ta có: (A – B)2 = A2- 2AB + B2
3 Hiệu hai bình phương
Với A, B là các biểu thức tuỳ ý, ta có:
Trang 16nhanh:19.21;39 41 ; 49 51; …
Gv hướngdẫn học sinh làm phần áp dụng
Đức viết như thế nào?
Thọ viết như thế nào?
Gv bổ sung chốt lại
Ta có: 2 2
Hai số đối nhau có bình phương bằng nhau
4 Củng cố : Phát biểu quy tắc bình phương của một tổng, hiệu, hiệu hai bình
phương Làm bài tập 16,17,18/11/sgk
5 Hướng dẫn về nhà: học thuộc 3 hằng đẳng thức đáng nhớ và phát biểu thành lời
và bài tập 12,13/4/sbt
IV.Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
Trang 17Tuần 3: Ngày soạn: 7 /9/2014
Tiết 5: Ngày dạy: 8 /9/2014
LUYỆN TẬP I.MỤC TIÊU:
1/Kiến thức :Học sinh được củng cố kiến thức về hằng đẳng thức: bình phương
một tổng, bình phương một hiệu, hiệu hai bình phương
2/Kỹ năng :Học sinh vận dụng tốt các hằng đẳng thức vào giải toán
3/Thái độ:Rèn luyện khả năng quan sát, nhận xét chính xác để áp dụng hằng đẳng
thức đúng đắn và hợp lý
II.CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án, bảng phụ ghi bài tập, nghiên cứu SGK + SGV
Học sinh : Xem trước bài mới và thuộc lòng hằng đẳng thức Bảng phụ, bút
viết mang vở ghi, SGK,SBT
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1.Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi Đáp án Biểu điểm
= A2-2AB+B2 =9x2-12xy+4y2
=(A+B)(A-B) =4x2-9y2
3điểm 7điểm
3điểm 7điểm
3điểm 7điểm
3 Bài mới : LUYỆN TẬP
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Hoạt động 1 : 1 HS lên bảng làm, lớp hoạt
động cá nhân
Em hãy triển khai ở vế phải, so sánh vế trái
Em hãy nhận xét sự đúng, sai của kết quả
đó?
Học sinh khai triển vế phải
VP=(x + 2y)2 = x2 + 2x.2y + (2y)2
Trang 18Nhận xét
Hoạt động 2: BT 24( cá nhân)
Nhận biết hằng đẳng thức?
Hoạt động 3:Bài tập 23/sgk (hoạt động
nhóm)
Gv để chứng minh một đẳng thức ta làm thế
nào?
Nhóm 1,2 chứng minh (a+ b)2= (a- b)2 +4ab
Nhóm 3,4 chứng minh
(a- b)2 = (a+ b)2 - 4ab
Gv : chốt lại mối quan hệ giữa bình phương
một tổng và bình phương của một hiệu
Hoạt động 4:bài tập 21/sgk.viết đa thức
dưới dạng bình phương của một tổng hoặc
một hiệu
Em hãy nêu một đề tương tự
*Bài tập 24/sgk:
2
2
49 70 25 7 2.7 5 5
7 5
x
Thay x= 5 ta có: (7.5 -5)2= 302 =900 Thay 1
7
x ta có 1 2 2
7
*Bài tập 23/sgk:
a,VP =(a- b)2 +4ab =a2-2ab + b2 + 4ab =a2+2ab +b2 = (a +b)2 =VT
b, VP= (a+ b)2 - 4ab = a2+ 2ab + b2 - 4ab =a2-2ab + b2
=(a- b)2 =VT Biết a +b =7, a.b =12
có (a- b)2 = (a+ b)2 - 4a.b =72 -4.12 =
49 – 48 =1
*Bài tập 21/sgk:
a 9x2–6x +1 =(3x)2- 2.3x.1 +12 =(3x -1)2
b (2x - 3y)2 + 2.(2x-3y) +1 = (2x-3y +1)2
4 Củng cố :
- Nhắc lại công thức bình phương của một tổng , bình phương của một hiệu, hiệu hai bình phương và các dạng bài toán vừa giải ở trên
Hướng dẫn bài tập 25a
(a + b + c)2= [(a + b) + c]2= (a +b)2 + 2(a +b).c + c2 = a2 + 2ab +b2 + 2ac + 2bc + c2 =
a2+ b2 + c2 + 2ab + 2ac + 2bc
5.Hướng dẫn về nhà:
- Về nhà học bài và làm bài tập 22, 25 và bài 13, 14, 15/4,5/ sbt
IV.Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
………
………
Trang 19Tuần 3 : Ngày soạn:9/9/2014 Tiết 6 : Ngày dạy: 10/9/2014
+ Lập phương của một hiệu
2/Kỹ năng :Học sinh vận dụng tốt các hằng đẳng thức vào giải bài tốn
3/Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác trong giải tốn
II.CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án, bảng phụ ghi bài tập, nghiên cứu SGK + SGV
Học sinh : Xem trước bài mới và thuộc lịng hằng đẳng thức Bảng phụ, bút
viết mang vở ghi, SGK,SBT
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1.Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi Đáp án Biểu điểm
*HS1: +Viết dưới dạng bình phương
của 1 hiệu: 2
4x 4x 1 + Viết thành tích : 9x 2 25
*HS2: Tính (a+b)(a+b)2
*HS3: Tính (a-b) 2
) (a b
) 1 2 ( x = 3x-5)(3x+5)
=(a+b)(a2+2ab+b2) =a3+2a2b+ab2+a2b+2ab2+b3 =a3+3a2b+3ab2+b3
=(a-b)(a2-2ab+b2) =a3-2a2b+ab2-a2b+2ab2+b3 =a3-3a2b+3ab2-b3
5điểm 5điểm
10điểm
10điểm
3 Bài mới: Từ kiểm tra bài cũ → bài mới
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Hoạt động 1: Từ kiểm tra bài cũ Tương tự
3 3 2 2 3
(A B ) A 3A B 3AB B
Hãy phát biểu hằng đẳng thức trên bằng lời?
HS tính trong bảng nhóm (x + 1)3 =
= 8x3+12x2y+6xy2+y3
Trang 20Hoạt động 2: Xây dựng hằng đẳng thức
Từ bài làm của học sinh 3 nếu thay các số a,b
bởi hai biểu thức A,B ta được đẳng thức nào?
Gv thu phim sửa chữa trên màn hình
GV chốt lại hai hằng đẳng thức trên bảng
Hoạt động 3: Áp dụng
Gv nêu ví dụ ở sgk
Gv cho học sinh thảo luận theo nhĩm
Gv nêu ?4c lên bảng học sinh theo dõi trả lời
Gv chốt lại kiến thức lưu ý cho HS
* Nhận xét:
(A – B)2 = (B –A)2(A – B)3 ≠ (B – A)3 Chú ý: * (-a) 2 = a 2 *(-a)3= -a3
4.Củng cố.Gv nêu bài tập 27a,b; 28a
*Bài tập 29/sgk:Gv cho học sinh thảo luận nhĩm bài 29/sgk
Gv giáo dục học sinh thơng qua bài tập 29 “ Nhân Hậu”
5 Hướng dẫn về nhà:
+Ơn tập 5 hằng đẳng thức đã học
+Xem trước 2 hằng đẳng thức cịn lại
+Chứng minh : a3-b3=(a-b)(a2- ab +b2)
+Làm lại các dạng bài tập đã giải và làm bài tập 26; 28b/sgk
IV.Rút kinh nghiệm:
………
………
Trang 21Tuần 4: Ngày soạn: 14/9/2014 Tiết 7: Ngày dạy: 15 /9/2014
+ Hiệu hai lập phương
2/Kỹ năng: Rèn kỹ năng giải các hằng đẳng thức đáng nhớ
3/ Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác trong giải tốn
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án, bảng phụ ghi bài tập, nghiên cứu SGK + SGV
Học sinh : Thuộc lịng hằng đẳng thức đã học, xem trước bài mới Bảng phụ, bút
viết mang vở ghi, SGK,SBT
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1.Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi Đáp án Biểu điểm
VP=a3-a2b+ab2+a2b-ab2+b3=a3+b3 =VT
VP=a3+a2b+ab2-a2b-ab2-b3 =a3-b3=VT
10điểm
10điểm
10điểm
3 Bài mới: Từ kiểm tra bài cũ GV dẫn HS vào bài mới
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Hoạt động 1: Tổng hai lập phương
Từ kiểm tra HS2 → Tổng hai lập
phương
HS:Phát biểu hằng đẳng thức bằng lời
Áp dụng:a) Viết x3+8 dưới dạng tích
b) (x+1) (x2-x+1) dưới dạng tổng
Trang 22Học sinh tiến hành theo nhóm
Hoạt động 2: Hiệu hai lập phương
Gv nêu ví dụ ở sgk
Gv cho học sinh thảo luận theo nhĩm
Gv nêu ?4c lên bảng học sinh theo dõi
7 Hiệu hai lập phương
Với A, B là các biểu thức tùy ý Ta cĩ:
A3-B3=(A-B)(A2+AB+B2) Quy ước: A2+AB+B2 là bình phương thiếu của tổng A+B
c, đánh dấu x vào ô x3 + 8
4 Củng cố: Em hãy ghép đơi các ý ở cột bên trái với cột bên phải để cĩ hằng đẳng
Trang 23Tuần 4 : Ngày soạn: 16/9/2014
Tiết 8 : Ngày dạy: 17/9/2014
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
1/Kiến thức :+Củng cố kiến thức về bảy hằng đẳng thức đáng nhớ
+Học sinh vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức đáng nhớ vào giải toán
2/Kỹ năng: Rèn luyện khả năng quan sát, nhận xét chính xác để áp dụng hằng
đẳng thức đúng đắn và hợp lý
3/ Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác trong giải toán
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án, bảng phụ ghi bài tập, nghiên cứu SGK + SGV
Học sinh : Thuộc bảy hằng đẳng thức và chuẩn bị bài cũ Bảng phụ,bảng phụ,
bút viết mang vở ghi, SGK,SBT
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1.Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi Đáp án Biểu điểm
25x 10x 1
= (A-B)(A+B) = (A+B)(A2 ABB2) = 4
25 x
5điểm
5điểm 5điểm
5điểm
3 Bài mới: Tổ chức LUYỆN TẬP
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Hoạt động : Luyện tập
GV nêu bài tập 34/ sgk
Cho học sinh thảo luận theo nhóm bàn
? Hãy nêu cách làm cho từng câu
a b ab
b,(a+b)3 - (a-b)3 -2b3
=a3+3a2b+3ab2+b3-a3+3a2b-3ab2+b3-2b3
Trang 24Gv hướng dẫn học sinh để ý câu c
2 2
Học sinh thực hiện bài 35/sgk theo cá nhân
Nêu cách giải và giải thích cách làm
C1 Biến đổi vế này thành vế kia
C2 chuyển vế, khai triển 2 hằng đẳng thức thu
gọn đưa về kết qủa
C3 Áp dụng quy tắc đổi dấu (a-b)= -(b-a)
Học sinh lên bảng thực hiện
Học sinh khác làm vào phim trong(bảng phụ)
Gv nhận xét, sửa chữa Lưu ý học sinh vận dụng
(34 2.34.66 66 ) (34 66)
(74 2.24.74 24 ) (74 24)
b,
2 2
Trang 25Tuần 5: Ngày soạn: 16/9/2013 Tiết 9: Ngày dạy: 18/9/2013
§6 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG
I MỤC TIÊU:
1/Kiến thức : +Học sinh nắm được thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử
+Biết cách tìm nhân tử chung và đặt nhân tử chung
2/Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp
đặt nhân tử chung
3/ Thái độ: Giáo dục cho HS cách trình bày bày cẩn thận, chính xác
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án, bảng phụ ghi bài tập, nghiên cứu SGK + SGV
Học sinh : Xem trước bài mới Bảng phụ, bút viết mang vở ghi, SGK,SBT
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1.Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi Đáp án Biểu điểm
3 Bài mới : ĐVĐ Để tính nhanh giá trị các biểu thức trên em đã sử dụng
tính chất phân phối của phép nhân với phép cộng để viết tổng đã cho thành 1 tích Đối với đa thức thì sao?→Bài mới
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Hoạt động 1: Ví dụ
Gv gọi 1 học sinh lên bảng thực hiện
Học sinh ở lớp làm vào bảng phụ và nhận
xét kết quả
? Qua ví dụ phần kiểm tra bài cũ Thế nào
là phân tích đa thức thành nhân tử
Gv nêu khái niệm
1.Ví dụ:
a,2x2-4x =2x(x-2) b,15x3-5x2+10x =5x(3x2-x + 2)
Trang 26Qua các ví dụ trên em hãy nêu cách tìm
+ Các lũy thừa của biến cĩ mặt trong mọi
hạng tử với số mũ của mỗi lũy thừa là số
mũ nhỏ nhất của nĩ
Hoạt động 2: Áp dụng:
Gv nêu bài tập ?1/sgk
Sau đĩ cho học sinh thực hiện theo nhĩm
Sau đĩ gv đưa ra chú ý cho học sinh theo
dõi
Gv nêu bài tập ?2/sgk
Gv hướng dẫn phân tích đa thức thành
nhân tử với áp dụng tính chất A.B =0
Học sinh theo dõi ?2/sgk
Học sinh thực hiện theo cá nhân
GV cho HS làm: Bài tập 1
Trong các cách biến đổi đa thức sau đây,
cách nào là phân tích đa thức thành nhân
tử? Tại sao những cách biến đổi còn lại
không phải là phân tích đa thức thành
?2/ sgk
3x2 - 6x =3x(x-2)=0
=> 3x =0 hoặc x-2 =0 x=0 hoặc x =2
*Bài tập 1
Trang 27a) 2x2 + 5x 3 = x(2x + 5
-x
3) b) 2x2 + 5x – 3 = x(2x+5) - 3
c) 4x2y – 12xy = 4xy(x - 3)
+ HS suy nghĩ rồi đứng tại chỗ trả lời
Qua bài tập trên GV củng cố bài học
+ Phân tích đa thức thành nhân tử là
phân tích đa thức đó thành tích của
những đa thức
+ Nếu tất cả các hạng tử của đa thức có
một nhân tử chung thì đặt nhân tử đó
trước dấu ( ) làm nhân tử chung
+ Các hạng tử trong ngoặc có được bằng
cách lấy hạng tử của đa thức chia cho
2 HS lên bảng làm, HS cả lớp làm vào
vở bài tập
GV hỏi vì sao (x + 1) không đổi dấu các
hạng tử
HS: Vì phép cộng có tính chất giao hoán
Vì sao ta lại đổi dấu x – y thành y – x ?
HS : vì phép trừ các đa thức không có
tính chất giao hoán
GV lưu ý :Đối với phép trừ hai đa thức
mới đổi dấu các hạng tử
GV gọi HS nhận xét và GV sửa sai cho
HS (nếu có ) cho điểm HS làm đúng
a) sai, vì (
2x+5-x
3) không phải là đa thức b) sai, vì chưa biến đổi đa thức thành tích của những đa thức
c) đúng
*Bài tập 2
a,12x2y2 – 24xy3+ 36x2y3 = 12xy2(x – 2y + 3xy)
b, 23 x(x + 1) - 23 y(1 + x) = 23 (x + 1)(x – y)
Trang 28
4 Củng cố
Gv nêu bài tập 39/sgk
Sau đó cho học sinh làm theo nhóm
Học sinh thực hiện bài tập 39/sgk theo nhóm
Hãy tính nhanh từng câu
Hướng dẫn phân tích biểu thức thành nhân tử, sau đó mới thay giá trị của biến vào biểu thức
Học sinh làm theo cá nhân bài tập 40/sgk
Trang 29Tuần 5: Ngày soạn: 21/9/2013
Tiết 10: Ngày dạy: 23/9/2013
§7 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG
- HS biết vận dụng các hằng đẳng thức vào việc phân tích đa thức thành nhân tử
2/Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp
dùng hằng đẳng thức
3/ Thái độ: Giáo dục cho HS cách trình bày bày cẩn thận, chính xác
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án, bảng phụ ghi bài tập, nghiên cứu SGK + SGV
Học sinh : Xem trước bài mới Bảng phụ, bút viết mang vở ghi, SGK,SBT
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
1.Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi Đáp án Biểu điểm
Điền vào dấu (………) để có đẳng
A2-B2 (A+B)(A2-AB+B2) (A-B)(A2+AB+B2)
A3+3A2B+3AB2+B3
A3-3A2B+3AB2-B3
5điểm 5điểm 5điểm 5điểm 4điểm 3điểm 3điểm
3 Bài mới: Từ kiểm tra bài cũ: Việc áp dụng hằng đẳng thức cũng cho ta biến đổi
đa thức thành 1 tích, đó là nội dung bài hôm nay PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH
NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÙNG HẰNG ĐẲNG THỨC
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Hoạt động 1: Ví dụ
Ở phần kiểm tra bài cũ có thể xem đó là
bài toán phân tích đa thức thành nhân tử
Trang 30được không?
Cơ sở của việc phân tích đó dựa vào đâu ?
GV nêu ví dụ học sinh đứng tại chỗ
nhận dạng hằng đẳng thức trả lời
Cơ sở để thực hiện được việc đó là nhờ
vào các hằng đẳng thức đáng nhớ
Học sinh trả lời kết quả tại chỗ
Gv nêu bài tập ?1; ?2 /sgk cho học sinh
thực hiện theo nhóm
Gv thu bài và sửa ở bảng phụ
Học sinh thực hiện cá nhân
Đọc kết quả, nhận xét
Hoạt động 2 : Áp dụng
Gv nêu ví dụ để học sinh suy nghĩ thực
hiện
Gv hướng dẫn: Phân tích đa thức thành
nhân tử trong đó có một thừa số chia hết
(1 2 )(1 2 x x 4x )
2 Áp dụng:
Ví dụ: Chứng minh rằng: (2n+5)2-25 chia hết cho 4 với mọi số nguyên n
Giải :
2
2 2
(2 5) 25 (2 5) 5 (2 5 5)(2 5 5)
2 (2 10)
4 ( 5)
n n
Trang 31Tuần 6: Ngày soạn: 23/9/2013 Tiết 11: Ngày dạy: 25/9/2013
§8 PHÂN TÍCH ĐATHỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG
HS có kỹ năng nhóm, nhìn các hạng tử để nhóm đa thức thành nhân tử
3/ Thái độ: Giáo dục cho HS cách trình bày bày cẩn thận, chính xác
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án, bảng phụ ghi bài tập, nghiên cứu SGK + SGV
Học sinh : Xem trước bài mới Bảng phụ, bút viết mang vở ghi, SGK,SBT
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1.Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi Đáp án Biểu điểm
Phân tích đa thức thành nhân tử
5
1(x2- ) 5 1
=2(x3+8)
5điểm 2điểm 2điểm 2điểm 2điểm 2điểm
3.Bài mới Từ kiểm tra bài cũ để phân tích đa thức thành nhân tử còn có thêm
phương pháp nhóm hạng tử Vậy nhóm như thế nào để phân tích được đa thức
thành nhân tử, đó là nội dung bài học
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Trang 32=15(64+36)+25.100 +60.100
=15.100+25.100 + 60.100
=100.(15+25+60)=100.100
=10000 ?2
Trang 34Tuần 6: Ngày soạn: 28/9/2013 Tiết 12: Ngày dạy: 30/ 9/2013 LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU:
1/Kiến thức :
Giúp HS củng cố phần phân tích đa thức thành nhân tử
2/Kỹ năng:
HS có kỹ năng nhóm, nhìn các hạng tử để nhóm đa thức thành nhân tử
3/ Thái độ:Rèn luyện khả năng quan sát, nhận xét chính xác để áp dụng các phương pháp phân tích hợp lí
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: + Giáo án, bảng phụ ghi bài tập, nghiên cứu SGK + SGV
Học sinh : + Xem trước bài mới Bảng phụ, bút viết mang vở ghi, SGK,SBT
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1.Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi Đáp án Biểu điểm
=(2x-5)(2x+5) =(3x+y)2
5điểm 2,5điểm 2,5điểm
5điểm 5điểm
3.Bài mới LUYỆN TẬP
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Hoạt động 1: Bài tập 48b/ sgk
Gv nêu đề bài kiểm tra lên bảng
Học sinh lên bảng thực hiện và học sinh thực
Trang 35? Em hãy phân tích các đa thức thành nhân
Hoạt động2 : Gv nêu đề bài 50 b/ sgk lên bảng
Vậy để tìm x ở bài tập này ta làm như thế nào?
Học sinh thực hiện bài 50b/ sgk nhận xét đánh
37, 5.(6, 5 3, 5) 7, 5(3, 4 6, 6)
37, 5.10 7, 5.1010(37, 5 7, 5)10.30 300
=> x-3 =0 => x =3 5x-1 =0 => x =1
5
4.Củng cố:bài tập 32/ sbt trang 6
Sau đó yêu cầu học sinh thực hiện
*Bài tập 32/ SBT : phân tích đa thức thành nhân tử
a, 5x-5y+ax-ay b, a3 - a2x- ay + xy
=(5x-5y) + (ax- ay) =(a3- a2x)-(ay-xy)
=5(x-y) +a(x-y) =a2(a-x) –y(a-x) =(a-x)(a2-y)
= (x-y)(5+a)
Gv nêu đề bài 33/ SBT lên bảng
Học sinh thực hiện vào bảng phụ bài tập 33a/ sbt
*Bài tập 33 : Tính nhanh giá trị của mỗi đa thức sau
Trang 36Gv nhận xét cách làm của học sinh Kết quả
thức sau đó khai triển HĐT => Rút gọn rồi mới thay số vào
IV.Rút kinh nghiệm:
Trang 37Tuần 7: Ngày soạn: 30/9/2013 Tiết 13: Ngày dạy: 1/10/2013
§9 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG CÁCH PHỐI HỢP NHIỀU PHƯƠNG PHÁP
Giáo viên: Giáo án, bảng phụ ghi bài tập, nghiên cứu SGK + SGV
Học sinh : Xem trước bài mới Bảng phụ, bút viết mang vở ghi, SGK,SBT
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1.Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi Đáp án Biểu điểm
Phân tích đa thức thành nhân tử
=2x(x2-2xy+y2) =2x(x-y)2
5điểm 5điểm 5điểm 5điểm
3.Bài mới GV(ĐVĐ): Trên thực tế khi phân tích đa thức thành nhân tử ta thường
phối hợp nhiều phương pháp Nên phối hợp các phương pháp đó như thế nào? Ta sẽ rút
ra nhận xét thong qua các ví dụ cụ thể
Hoạt động của GV và HS Nội dung
GV: Hãy nêu các phương pháp phân tích
Trang 38đa thức thành nhân tử đã được học
Học sinh trả lời các phương pháp: Đặt
nhân tử chung, hằng đẳng thức, nhĩm
hạng tử
Hoạt động1 :Ví dụ:
Gv nêu ví dụ 1-2 sgk để học sinh thảo luận nhĩm
Học sinh thảo luận nhĩm
Sau đĩ cĩ thể hướng dẫn với các bài tốn
trên ta cĩ thể dùng phương pháp nào để
phân tích
Gv sửa sai cho học sinh
Gv nêu ?1sgk để học sinh thực hiện
Học sinh thực hiện ?1sgk cá nhân sau đĩ
gọi 1 học sinh lên bảng thực hiện
Nhận xét cách làm
GV nêu thêm ví dụ :“tách hạng tử” , cộng
, trừ thêm cùng một số hoặc cùng một
hạng tử vào biểu thức
nhân tử chung hoặc hằng đẳng thức) nếu
cần thiết phải đặt dấu ”-“ trước ngoặc và
d, y4 + 4 = y4 + 4y2 + 4 - 4y2 =(y4 + 4y2 + 4 ) - 4y2 =(y2 +2)2 -(2y)2 = (y2 + 2 -2y)( y2 +2+2y)
Trang 39đổi dấu các hạng tử
+Phương pháp “tách hạng tử” , cộng , trừ
thêm cùng một số hoặc cùng một hạng
Học sinh thực hiện vào bảng phụ cá nhân
Sau đĩ nêu phương pháp làm qua bài tập
= ( 94.5+1+4.5)(94.5+1-4.5) = 100.91 = 9100
Gv thu bài sửa chữa
Sau đĩ cho học sinh thực hiện bài 52 theo cá nhân
d Thêm bớt : 4x2 vào đa thức đã cho
IV.Rút kinh nghiệm:
………
………
Trang 40Tuần 7: Ngày soạn: 4/10/2013 Tiết 14: Ngày dạy: 6/10/2013
LUYỆN TẬP §9 + KIỂM TRA 15 PHÚT
Giáo viên: Giáo án, bảng phụ ghi bài tập, nghiên cứu SGK + SGV
Học sinh : Xem trước bài mới Bảng phụ, bút viết mang vở ghi, SGK,SBT
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1.Ổn định lớp
2 Kiểm tra 15 phút:
Câu hỏi Đáp án Biểu điểm
1)Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
1điểm 1điểm 1điểm 1điểm 1điểm 1điểm 1điểm 1điểm 1điểm 0,5điểm 0,25điểm 0,25điểm