1. Trang chủ
  2. » Toán

de kiem tra giua ki 1 Toan 9 MT De dap an

11 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 309,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 5 1 Nhận biết được các định lý về các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông... Hệ thức về cạnh và góc.[r]

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT H PHONG ĐIỀN

TRƯỜNG THCS GIAI XUÂN

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC: 2019 – 2020 MÔN: TOÁN – KHỐI 9 Thời gian làm bài: 90 phút (kể cả phát đề)

A MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:

Chủ đề

Mức

độ

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng

cao

Tổng

Điểm, Tỉ lệ

PHẦN ĐẠI SỐ Chủ đề 1:

Căn bậc

hai

Căn bậc ba

Chủ đề 2:

Căn thức

bậc hai và

hằng đẳng

thức

Câu 14 Câu 21a Câu 22a

Câu 24

0

Chủ đề 3:

Khai

phương

Câu 2

Câu 2 Câu 20 Câu 10

Câu 21b

Trang 2

Tỉ lệ % 2,0 6,0 5,0 13,0 8,0 5,0

Chủ đề 4:

Biến đổi,

rút gọn

biểu thức

Câu 17 Câu 19

Câu 11 Câu 1

Câu 4

PHẦN HÌNH HỌC Chủ đề 5:

Hệ thức về

cạnh và

đường cao

Câu 16 Câu 22b

Câu 23a Câu 23b

0

Chủ đề 6:

Tỉ số lượng

giác

Chủ đề 7:

Hệ thức về

cạnh và

góc

Hình vẽ Câu 23

Câu 7 Câu 23c

Trang 3

Tổng điểm 0,8 1,8 0,25 1,0 2,5 0,4 3,25 10,0 4,0 6,0

B BẢNG MÔ TẢ:

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4,0 điểm)

Chủ đề 1:

Căn bậc hai

Căn bậc ba

Câu 8 1 Nhận biết được số âm không có căn bậc hai số

học

Câu 12 2 So sánh được các biểu thức chứa căn bậc hai Câu 13 1 Thực hiện được phép tính chứa căn bậc ba

Chủ đề 2:

Căn thức bậc hai và

hằng đẳng thức

Câu 9 1 Tìm được điều kiện xác định của biểu thức chứa

căn thức bậc hai

Câu 15 1 Khai căn được biểu thức chứa căn thức bậc hai Câu 14 2 Tìm được giá trị củax thỏa mãn đề bài.

Chủ đề 3:

Khai phương

Câu 18 1 Áp dụng được quy tắc khai phương và khai căn

để thực hiện phép tính

Câu 2 1 Áp dụng được quy tắc khai phương để thực hiện

phép tính

Câu 20 3 Áp dụng được quy tắc khai phương để tìm

nghiệm của phương trình

Câu 10 4 Áp dụng phân tích thành nhân tử

Chủ đề 4:

Biến đổi, rút gọn biểu

thức

Câu 17 2 Đưa được thừa số ra ngoài rồi thu gọn kèm điều

kiện

Câu 11 2 Vận dụng được hằng đảng thức để tính kèm điều

kiện

Câu 19 2 Khử mẫu được biểu thức lấy căn

Câu 1 2 Trục căn thức dưới mẫu của biểu thức

Câu 4 4 Áp dụng các quy tắc để tìm được giá trị của x

thỏa mãn đề bài

Chủ đề 5:

Hệ thức về cạnh và

đường cao

Câu 5 1 Nhận biết được các định lý về các hệ thức về

cạnh và đường cao trong tam giác vuông

Câu 16 2 Áp dụng được hệ thức để tìm đường cao

Câu 6 2 Áp dụng được hệ thức để tìm cạnh huyền

Chủ đề 6:

Tỉ số lượng giác

Câu 3 2 Áp dụng được công thức để tính được tan của

một góc

Chủ đề 7: Câu 7 3 Áp dụng được các hệ thức về cạnh và góc để

Trang 4

Hệ thức về cạnh và

góc

vận dụng vào bài toán thực tế

II TỰ LUẬN: (6,0 điểm)

Chủ đề 2:

Căn thức bậc hai và

hằng đẳng thức

Câu 21a 2 Áp dụng rút gọn biểu thức

Câu 22a 2 Áp dụng tìm x

Câu 24 4 Áp dụng các công thức và biến đổi để chứng

minh đẳng thức

Chủ đề 3:

Khai phương

Câu 21b 2 Áp dụng quy tắc khai phương để rút gọn biểu

thức

Chủ đề 6:

Tỉ số lượng giác

Câu 21c 2 Áp dụng các tỉ số lượng giác để rút gọn biểu

thức

Chủ đề 5:

Hệ thức về cạnh và

đường cao

Câu 22b 2 Áp dụng các hệ thức về cạnh và đường cao

trong tam giác vuông để tìm ; x y

Câu 23a 2 Áp dụng các hệ thức về cạnh và đường cao

trong tam giác vuông để tính độ dài các đoạn thẳng

Câu 23b 2 Áp dụng các hệ thức về cạnh và đường cao

trong tam giác vuông để chứng minh hệ thức

Chủ đề 7:

Hệ thức về cạnh và

góc

Câu 23c 4 Áp dụng các hệ thức về cạnh và góc trong tam

giác vuông để chứng minh hệ thức

C NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA:

Trang 5

PHÒNG GD & ĐT H.PHONG ĐIỀN

TRƯỜNG THCS GIAI XUÂN

Thứ….……ngày….…….tháng………năm 2019

ĐỀ THI KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN: TOÁN – KHỐI 9 NĂM HỌC: 2019 – 2020 Thời gian làm bài: 90 phút (kể cả phát đề)

Điểm bằng

số

Điểm bằng chữ

Họ tên, chữ kí giám khảo 1:

………

Họ tên, chữ kí giám khảo 2:

………

Mã phách

Học sinh làm bài trực tiếp trên đề thi

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4,0 điểm; gồm 20 câu, từ câu 1 đến câu 20, mỗi câu đúng được 0,2 điểm)

Em hãy chọn đáp án đúng nhất và điền vào bảng sau:

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp án

Câu 1: Trục căn dưới mẫu của biểu thức

9 2 3

3 6 2 2

 là:

A

6

2

3

Câu 2: Kết quả của phép tính 81 80 0,2 bằng:

Câu 3: Cho ABC vuông tại A Tính tanC , biết rằng tan B 4

A

1

1

Câu 4: Tập hợp các giá trị của x thỏa mãn 3 2x  5 là:

Câu 5: Trong một tam giác vuông, bình phương mỗi cạnh góc vuông bằng:

A Tích của hai hình chiếu.

B Tích của cạnh huyền và đường cao tương ứng.

C Tích của cạnh huyền và hình chiếu của cạnh góc vuông đó trên cạnh huyền.

D Tích của cạnh huyền và hình chiếu của cạnh góc vuông kia trên cạnh huyền.

Trang 6

Câu 6: Cho ABC vuông tại ,A đường cao AH biết , CH 1 ;cm AC  3cm Độ dài cạnh BC

bằng:

Câu 7: Một chiếc ti vi hình chữ nhật màn hình phẳng 75inch (đường chéo ti vi dài 75inch ) có góc

tạo bởi chiều dài và đường chéo là 36 52' Hỏi chiếc ti vi ấy có chiều dài và chiều rộng (làm tròn 0 đến chữ số thập phân thứ nhất) lần lượt là:

A 172,1 ;116,8cm cm B 146,3 ;87,9cm cm

C 152,4 ;114,3cm cm D 168,6 ;121,5cm cm

Câu 8: Căn bậc hai số học của 144 là:

Câu 9: Điều kiện xác định của biểu thức 2

1

xx là:

A x 1 B x 1 C x 1 D x 0

Câu 10: Kết quả phân tích thành nhân tử x 2 x 15 là:

A x 5 3   x

B x5  x 3

C x 5  x3

D   x 5  x  3

Câu 11: Tính

1

x x

 với x0;x  bằng:1

A xx1 B

1 2

C x 1 D xx 1

Câu 12: Kết quả so sánh 2003 2005 và 2 2004là:

A 2003 2005 2 2004 B 2003 2005 2 2004

C 2003 2005 2 2004 D 2003 2005 2 2004

Câu 13: Kết quả của phép tính 327 3125là:

Câu 14: Tìm tất cả giá trị của x để x  là:4

A x 16 B x 16 C 0x16 D 0x 16

Câu 15: Kết quả của phép khai căn  3 1 2

là:

A 1  3 B 1 3 C 3 1D 1 3

Câu 16: Cho ABC vuông tại ,A đường cao AH biết , BH 3 ;cm CH 4 cm Độ dài đường cao

AH bằng:

Câu 17: Rút gọn biểu thức 16b2 40b 3 90b với b  là:0

Trang 7

A 3 b B 2 b 5 b C 4 b5 10b D 4 b 5 10b

Câu 18: Kết quả của phép tính 2 52 1 20

2

là:

Câu 19: Khử mẫu của biểu thức lấy căn

2 2

7

x

x 

với x  là:0

A 3

7

x

B 42 7

x

C

1

7x

D 7 x

Câu 20: Nghiệm của phương trình 4 1 3  x  9 1 3  x 10

là:

A

5 1;

3

x x

B

5 1;

3

x  x

C x 1 D

5 3

x 

II TỰ LUẬN: (6,0 điểm; gồm 4 câu, từ câu 21 đến câu 24)

Câu 21: (1,5 điểm) Rút gọn các biểu thức sau:

a/

1

x

với x 1;y1;y0

c/

0

0

cotg37 3tan67 5cos 16 3cotg23 5cos 74

tan53

Câu 22: (1,0 điểm)

a/ Tìm ,x biết: x1 2  x 3  2x 4

b/ Tìm ;x y trong hình vẽ sau:

3cm

x

A

Câu 23: (2,5 điểm) Cho ABC vuông tại ,A đường cao AH biết , BC 8 ;cm BH 2 cm

a/ Tính độ dài AB, AC và AH

b/ Trên cạnh AC lấy điểm K (K khác A, K khác C) Gọi D là hình chiếu của A trên BK Chứng minh: BD.BK = BH.BC

c/ Chứng minh:

2 D

4

Trang 8

Câu 24: (1,0 điểm) Chứng minh:

2

a b

ab  

với mọi ;a b 0.

Bài làm

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 9

………

………

………

………

………

D ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA:

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4,0 điểm) Mỗi câu đúng được 0,2 điểm.

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

II TỰ LUẬN: (6,0 điểm)

Câu 21:

(1,5 điểm)

a/

3 5 1

3 5

2 2

3



0,25 0,25

0,25

1

x

với x 1;y1;y0

2

1

1

y

x

0,5

0,25

Trang 10

c/

0

0

cotg37 3tan67 5cos 16 3cotg23 5cos 74

tan53

0

0 0

0 0

0

cotg37 3tan67 5cos 16 3cotg23 5cos 74

tan53 cotg37 3tan67 3cotg23 5cos 16 5cos 74

tan53 tan53 3tan67 3tan67 5cos 16 5cos 16

tan53

0,25

0,25 0,25

Câu 22:

(1,0 điểm) a/  x 1 2  x  3  2x4

4 3

x

1

x

1

x

1

x

Vậy: x 1

0,25

0,25 b/

3cm

x

A

2

3 12.15 6 5

0,25 0,25

Câu 23:

(2,5 điểm)

A

K D

E I

a/ ABC vuông tại A, đường cao AH:

AB2 BH BC 2.8 16  AB 4cm

BC2 AB2 AC2 (định lý Pyt go)a

2

8 2 6

12 2 3

0,25

0,25

0,25

0,25

Trang 11

b/ ABK vuông tại A, đường cao AD  AB2 B BKD (1)

AB2 BH BC (chứng minh câu a) (2)

Từ (1)(2)  BD BKBH BC c/ Kẻ DIBC KE; BC I K , BC

D

2

BH BKC

BH DI

(3) D

(4)

ABK

 vuông tại A có:

BK

(5)

Từ (3)(4)(5)

2

4

BH BKC

S

AB S

D

4

0,25 0,25

0,25

0,25

0,25 0,25

Câu 24:

2

a b

ab    ab  a b

(vì ;a b  )0

a b2 0

hiển nhiên đúng

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi a = b

Vậy:

2

a b

ab  

0,25

0,25

0,25 0,25

Ngày đăng: 05/03/2021, 12:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w