1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu Đề+Đáp án Toán 11 năm 10-11 lần 1

5 319 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi khảo sát chất lượng khối 11 lần thứ nhất năm học 2010-2011
Trường học Trường THPT Thạch Thành I
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi khảo sát chất lượng
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Thanh Hóa
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 197,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một tổ học sinh cú 6 nam và 5 nữ.Tỡm xỏc suất để chọn ra 4 học sinh đi lao động sao cho trong đú cú khụng quỏ 2 nữ.. Cõu 4: 3 điểm Cho hỡnh chúp S.ABCD cú đỏy ABCD là hỡnh vuụng cạnh bằn

Trang 1

Trờng THPT Thạch Thành I kỳ thi khảo sát chất lợng khối 11

lần thứ nhất năm học 2010- 2011

Môn: toán

Thời gian: 180 phút

ĐỀ BÀI Cõu 1: (2 điểm)

1 Giải bất phương trỡnh: 9( 4x+ − 1 3x− 2) > +x 3

2 Giải phương trỡnh: 4 sin sin 1

cos

1 2

sin

2 cos cos

x x

x x

Cõu 2: (2 điểm)

1 Khai triển biểu thức P x( ) = −(1 2x)n ta được 2

n

P x = +a a x a x+ + +a x

Tỡm hệ số a6 biết a0 + +a1 a2 = 71

2 Tỡm k sao cho 1 2

7k; 7k ; 7k

C C + C + Theo thứ tự lập thành một cấp số cộng

Cõu 3: (2 điểm)

1 Từ 8 chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 cú thể lập được bao nhiờu số gồm 6 chữ số khỏc nhau trong đú nhất thiết phải cú mặt chữ số 4

2 Một tổ học sinh cú 6 nam và 5 nữ.Tỡm xỏc suất để chọn ra 4 học sinh đi lao động sao cho trong đú cú khụng quỏ 2 nữ

Cõu 4: (3 điểm)

Cho hỡnh chúp S.ABCD cú đỏy ABCD là hỡnh vuụng cạnh bằng a Trờn cạnh AB lấy điểm M với AM = x Gọi ( )α là mặt phẳng qua M và song song với mặt phẳng

(SAD)

1 Dựng thiết diện của hỡnh chúp S.ABCD cắt bởi mặt phẳng( )α Thiết diện là

hỡnh gỡ?

2 Giả sử ( )α cắt SB, SC, CD lần lượt tại N, P, Q Tỡm quỹ tớch giao điểm I của

MN và PQ

3 Cho gúc SADã = 90 0 và SA = a Hóy tớnh diện tớch của tứ giỏc MNPQ Theo a

và x

Cõu 5: (1 điểm)

Cho: 0, 0, 0

,

a c b c

> > >

 ≥ ≥

 Chứng minh rằng:

c a c− + c b c− ≤ ab

Hết

đề chính thức

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM

điểm

2

3

2

2 2

2

2 :

3

82

7

1128 6732 0 82

7 6 1122

x

DK x

x x x

<

>

2

3 2

3

x







Vậy tập nghiêm của BPT(1) là: 2;6

3

x

÷

 

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

2

k

2

1 cos cos 2 1

4sin sin 1 sin 2 cos

1 cos 1 2sin 2sin 4sin sin 1 2sin cos

1 cos 2 cos sin 2sin 8sin cos 2sin cos 2sin cos 0

1 2sin 8sin cos 4sin cos 2sin cos cos 0

1 2

2 2

2

sin 4sin cos 1 2sin cos 1 2sin 0

1 2sin 4 1 cos cos cos 1 0

1 2sin 1 cos 4 1 cos cos 1 0

1 2sin 0

cos 1

4cos 4cos 1 0

x x

0,5đ

Trang 3

( )

2 6 1

2 2

6 cos 1

1

2 3

x

 = +

2.1

(1 2 )n 0 1 ( 2 ) 2 ( 2 ) 2 n.( 2 )n

Khi đó 0

1 n.( 2)

2 n.( 2)

6 n.( 2)

Mặt khác

2

7 ( / )

5 ( )

n n n

=

6 7 ( 2) 448

0,5đ

0,5đ

2.2

ĐK: k+ ≤ ⇔ ≤ 2 7 k 5

Vì 1 2

7k; 7k ; 7k

theo thứ tự lập thành một cấp số cộng Nên:

( )

2

1

4 1

:

4

k k k

k

k k

KL

k

=

=

 =

0,5đ

0,5đ

3.1

Xét 2 trường hợp

TH1: Chữ số đầu là số 4 Khi đó 5 chữ số đằng sau có 5

7

A cách chọn TH2: chữ số 4 không đứng ở vị trí đầu Khi đó có 5 vị trí cho số 4 Chữ

số đầu có 6 cách chọn và 4 chữ số còn lại có 4

6

A cách chọn Vậy TH2

có 4

6

5.6.A cách chọn

Vật số các số tự nhiên thoả mãn yêu cầu đầu bài là: 5 4

7 5.6 6 13320

0,5đ

0,5đ

3.2

Phép thử:” lấy ngẫu nhiên 4 sinh viên trong tổ”

( ) 4

Gọi A:” Lấy 4 HS trong đó có không quá 2 nữ”

Trang 4

TH1: Lấy cả 4 HS nam có 4

6

C cách chọn TH2: Lấy 4 HS trong đó có 1 nữ và 3 nam có 3

6

1

5.C

C cách TH3: Lấy 4 HS trong đó có 2nữ và 2 nam có 2

6

2

5.C

C cách ( ) 4 1 3 2 2

n A =C +C C +C C =

Vậy xác suất xuất hiện biến cố A là: P A( ) n A( ) ( ) 265330 6653

n

0,5đ

4.1

Vì ( )α // mp(SAD) nên: ( )α // SA; ( )α // AD; ( )α // SD

* ( )α // AD⇒( )α ∩mp ABCD( ) =MQ/ /AD; Q BD ∈ (1)

* ( )α // SA⇒( )α ∩mp SAB( )=MN/ /SA; N SB ∈

* ( )α // SD⇒( )α ∩mp SCD( )=PQ SD/ / ; P SC ∈

Nối PN suy ra tứ giác MNPQ là thiết diện cần dựng

* Vì ( )α // AD⇒( )α / /BC⇒( )α ∩mp SBC( ) =NP BC/ / (2)

Từ (1) và (2) ⇒ MNPQ là hình thang

0,5đ

0,5đ

4.2

( )

/ /

AB mp SBA

AB CD

Mặt khác: ( )

MN mp SAB

PQ mp SCD



Khi M tiến về A thì I tiến về S; khi M tiến về B thì I tiến về K với

BK//SA nên quỹ tích điểm I là đoạn thẳng SK

0,5đ

0,5đ

SAD= ⇒NMQ= ⇒ MNPQ là hình thang vuông tại M và N

Ta có VSAD vuông cân tại A nên VINP vuông cân tại N

d

N P

S

M

Q

K

I

Trang 5

( )

*

1 2

MNPQ IMQ INP

MNPQ

NP x

0,5đ

0,5đ

5

Ta có:

1

2

đfcm

Dấu ‘=’ xảy ra

ab

 =



 =



0,5đ

0,5đ

Ngày đăng: 02/12/2013, 18:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w