Cạnh đới diện với - Em nào có thể phát biểu được góc lớn hơn Ñònh lyù 2 mệnh đề đảo của định lý 1 Trong moät tam giaùc, caïnh - Giới thiệu định lí đảo đối diện với góc lớn hơn - Cho HS v[r]
Trang 1CHƯƠNG III: QUAN HỆ GIỮA CÁC YẾU TỐ TRONG TAM GIÁC
CÁC ĐƯỜNG ĐỒNG QUY CỦA TAM GIÁC
I MỤC TIÊU :
II CHUẨN BỊ :
GV : 1 hình tam giác có 3 cạnh không bằng nhau thước thẳng
HS : Thước thẳng , 1 hình tam giác bằng bìa cứng có 3 cạnh không bằng nhau
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Họat động 1 :
1 Góc đối diện với
cạnh lớn hơn
Định lý 1
Trong một tam giác góc
đối diện với cạnh lớn hơn
là góc lớn hơn.
ABC,
AC > AB Bˆ Cˆ
Góc đối diện với cạnh lớn hơn
- Cho hs làm ?1
- GV hướng dẫn hs về góc và cạnh đối diện trong tam giác
- Cho hs làm ?2
- Vị trí của cạnh AC so với ; AB với Bˆ như thế nào?
Cˆ
-Qua kết quả BT ?2 em có nhận xét gì
về quan hệ của cạnh AB, AC với ,B ˆ Cˆ
?
- Gọi HS đọc định lý
- Cho hs vẽ hình và ghi gt, kl + Để chứng minh định lý, theo Bt?2 trên ABC ta vẽ thêm yếu tố nào ?
- GV hướng dẫn hs chứng minh định lý sau đó gọi 1 hs lên bảng chứng minh
>
Bˆ Cˆ
- HS làm ?1 và cho biết
kết quả
AC > AB dự đoán: Bˆ Cˆ
HS gấp hình theo hướng dẫn của
- Cạnh đối diện của Bˆ là AC;
Cạnh đối diện của làABCˆ
HS nêu nhận xét
- HS đọc định lý
Chứng minh
- Vẽ AM là phân giác Aˆ
( M BC) Trên cạnh AC lấy điểm B’ sao cho AB = AB’
Xét ABM và A’B’M’
Tuần : 26
Tiết : 47
§1 QUAN HỆ GIỮAGÓC VÀ CẠNH ĐỐI
DIỆN TRONG TAM GIÁC
Ngày soạn:
Ngày dạy:
- Nắm vững nội dung hai định lý, vận dụng được chúng trong những tình huống cần thiết, hiểu chứng minh định lý
- Biết vẽ hình đúng yêu cầu và dự đoán, nhận xét các tính chất qua hình vẽ
Trang 2= AB’M và AB’M > Bˆ Cˆ
ABM = AB’M’ tính chất góc
ngoài của tam giác
GV – HS nhận xét
- Cho HS làm BT 1
- Nếu ABC có AB=3 cm, DEF có DE= 4 cm Hãy so sánh và ?Cˆ Fˆ
- Chú ý: chỉ xét quan hệ giữa cạnh và
góc đối diện trong cùng một tam giác
AB = AB’ (cách vẽ)
Â1 = Â2 (cách vẽ)
AM cạnh chung
Do đó ABM = AB’M’ (c.g.c) Suy ra : = AB’MBˆ
Mà : AB’M > ( tc góc ngoài Cˆ của tam giác)
Vậy : > Bˆ Cˆ
Bài tập 1
AB = 2cm
BC = 4cm AC > BC > AB
AC = 5cm Suy ra : > Â > Bˆ Cˆ
- Không so sánh được, vì 2cạnh
đã cho ở 2 tam giác khác nhau
Hoạt động 2: Cạnh đối diện với góc lớn hơn
2 Cạnh đới diện với
góc lớn hơn
Định lý 2
Trong một tam giác, cạnh
đối diện với góc lớn hơn
là cạnh lớn hơn
ABC
AC > AB
C
Bˆ ˆ
Nhận xét
- Trong ABC
AC > AB Bˆ Cˆ
- Trong tam giác tù, góc
tù lớn nhất nên cạnh đối
diện với góc tù lớn nhất
- Trong tam giác vuông,
góc vuông lớn nhất nên
cạnh đối diện với góc
vuông lớn nhất
- Cho HS làm ?3
- Em nào có thể phát biểu được mệnh đề đảo của định lý 1
- Giới thiệu định lí đảo
- Cho HS vẽ hình và ghi gt,kl
- Rút ra định lí gộp
- Trong tam giác tù, tìm góc lớn nhất ? Cạnh lớn nhất ?
- Tương tự câu hỏi trên đối với tam giác vuông ?
dự đoán: AC > AB
C
Bˆ ˆ
HS phát biểu
- góc tù Cạnh đối diện với góc tù
- Trong tam giác vuông, góc vuông lớn nhất nên cạnh đối diện với góc vuông lớn nhất
Hoạt động 3: Củng cố
- Phát biểu định lý 1 và định lý 2
- Cho HS làm BT 2
- 2 hs phát biểu 2 định lý
- HS làm BT2
Trang 3So sánh các cạnh của ABC, biết
 = 80 0 , = 45 Bˆ 0
ABC, Â = 800 , = 45Bˆ 0
Suy ra : = 55Cˆ 0
Do đó : Â > > Cˆ Bˆ Vậy BC > AB > AC
Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà
- Học thuộc 2 định lý
- Làm Bt 3,4,5,6,7 trang 56SGK
- Tiết sau “ Luyện tập “