Phần chung: Câu I: Khảo sát hàm số và bài toán liên quan đến khảo sát hàm số Bài toán sự tương giao Câu II: Tìm GTLN,GTNN của hàm số Biến đổi mũ và lôgarit Câu III: Tính thể tích của kh[r]
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN 12 HỌC KÌ I- NĂM HỌC 2013-2014
Chủ đề - Mạch KTKN
Phần chung
Khảo sát hàm số và bài toán liên quan
2
2,0
1 1,0
3 3,0
Giá trị lớn nhất , giá trị nhỏ nhất của hàm số
1 1,0
1 1,0
Thể tích khối chóp Mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
2
2,0
2 2,0
Biến đổi mũ – logarit
1 1,0
1 1,0
Tổng phần chung
2
2,0
4 4,0
1 1,0
7 7,0
Phần riêng
1,0
1 1,0
1,0
1 1,0
Viết phương trình tiếp tuyến
1
1,0
1 1,0
2 2,0
Đạo hàm của hàm
số mũ - lôgarit
1
1,0
1
1,0
Phương pháp hàm
số để chứng minh bất đẳng thức
1 1,0
1 1,0
10,0
Diễn giải: 1) Chủ đề – Hình học: 2,0 điểm
– Đại số & Giải tích: 8,0 điểm 2) Mức nhận biết:
– Chuẩn hoá: 8,0 điểm – Phân hoá: 2,0 điểm
Mô tả chi tiết:
I Phần chung:
Câu I: Khảo sát hàm số và bài toán liên quan đến khảo sát hàm số (Bài toán sự tương giao ) Câu II: Tìm GTLN,GTNN của hàm số
Biến đổi mũ và lôgarit
Câu III: Tính thể tích của khối chóp
Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
II Phần riêng:
Theo chương trình cơ bản
Câu IVa Viết phương trình tiếp tuyến
Trang 2Theo chương trình nâng cao
Câu IVb: Viết phương trình tiếp tuyến
Câu Vb : Đạo hàm của hàm số mũ và lôgarit
Chứng minh bất đẳng thức liên quan đến mũ và lôgarit ( Bài toán tổng hợp )
SỞ GD - ĐT BÌNH ĐỊNH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2013-2014
Trường THPT số 2 Phù Cát Môn Toán -Lớp 12 –Thời gian 90 phút
(Không tính thời gian phát đề )
A PHẦN CHUNG : ( 7 điểm )
Câu I ( 3 điểm) Cho hàm số y x 3 3x21
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho
2) Xác định m để đường thẳng y mx cắt đồ thị (C) tại ba điểm phân biệt 1
Câu II (2 điểm )
1) Cho a,b,c là các số dương , khác 10 và thõa mãn
1
1 log
10 a
b ,
1
1 log
10 b
c Chứng minh
1
1 log
10 c
2) Tìm giá trị lớn nhất , giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 4 4x2 trên đoạn 1 1; 2
Câu III (2 điểm) Cho hình chóp đều S.ABC có cạnh đáy bằng a , góc giữa cạnh bên và đáy bằng 60
1) Tính thể tích khối chóp đều S.ABC
2) Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC
B PHẦN RIÊNG : ( 3 điểm )
I Phần dành cho chương trình cơ bản.
Câu IVa ( 1điểm ) Cho hàm số
1
x y x
Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến ấy vuông góc với đường thẳng y3x 1
Câu Va ( 2điểm )
1) Giải bất phương trình :
2
x
x
2) Giải phương trình : 2 12
log (x1) log ( x2) 2
II Phần dành cho chương trình nâng cao
Câu IVb ( 1 điểm) Cho hàm số
2 1
x y x
có đồ thị là (C) Tìm điểm M thuộc (C) biết tiếp tuyến
của (C) tại M cắt các trục Ox , Oy lần lượt tại A và B sao cho diện tích tam giác OAB bằng
1
4
Câu Vb ( 2 điểm )
Trang 31) Cho hàm số f x( ) ln e x 1e2x , tính '(ln 3)f
2) Chứng minh rằng ln(1 2 )b a aln(1 2 ) 0 b , với 0 a b
Hết
SỞ GD- ĐT BÌNH ĐỊNH ĐÁP ÁN MÔN TOÁN LỚP 12
Trường THPT số 2 Phù Cát HỌC KỲ I –NĂM HỌC 2013-2014
-A.PHẦN CHUNG: (7 điểm )
Câu 1
3 điểm
1)
2 đ Tập xác định D = R
Sự biến thiên :
- Chiều biến thiên : y' 3 x2 6x
0 ' 0
2
x y
x
Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ;0 , 2; và nghịch biến trên
khoảng 0; 2
- Cực trị : Hàm số đạt cực đại tại điểm x0,y CD 1 Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x2,y CT 3
- Giới hạn , tiệm cận : xlim y , limx y
- BBT
Đồ thị :
6
4
2
2
4
6
8
10
0,25
0,25 0,25
0,25 0,25 0,25
0,5
Trang 42)
1 đ Hoành độ giao điểm của (C ) và đường thẳng
1
y mx là nghiệm của phương trình :
x3 3x2 1 mx1
2
2
0
x
Đường thẳng y mx cắt (C ) tại 3 điểm phân biệt 1 (1)
pt
có 3 nghiệm phân biệt (*)
pt
có hai nghiệm phân biệt khác 0
0
m m
9
0
0,25
0,25
0,25 0,25
Câu II
2 đ
1)
1 đ
1
1 log
a
a
1 log 1
log
a
b
(*)
1
1 log
b
b
1 log 1
log
b
c
Thay
1 log 1
log
b
c
vào (*) , ta được
log 1
1 log
a
c c
Hay
1
1 log
10 c
0,25 0,25
0,25
0,25
2)
1 đ
3
y x x 4 (x x2 2)
0
x
(0) 1
y ; ( 2)y ; ( 1)3 y ; (2) 12 y Vậy 1;2
maxy 1
( Tại x = 0 , x = 2) 1;2
miny 3
( Tại x 2 )
0,25
0,25
0,25
0,25
Câu III
Trang 5B
C S
H O
M
I
Do S.ABC là hình chóp đều nên SO(ABC) , với O là tâm của ABC
OA là hình chiếu vuông góc của SA lên (ABC) , suy ra góc SAO là góc
giữa cạnh bên SA và (ABC) Suy ra SAO 60
Do SO(ABC) nên đoạn thẳng SO là đường cao của hình chóp S.ABC
.
1 3
4
ABC
a
.tan 60
Suy ra SO a
Từ đó :
3
3 12
S ABC
a
0,25
0,25
0,25 0,25
2)
1 đ Gọi M là trung điểm của SA , trong
SAO
,đường trung trực của đoạn SA cắt SO tại I Thế thì I là tâm của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC Gọi r là độ dài bán kính của mặt cầu ngoại tiếp S.ABC
r =SI
SMI
và SOA là hai tam giác vuông đồng dạng Suy ra
SASO
2
2
SM SA SA SI
cos 60 3
, SO = a
Suy ra
2 3
a
SI
r =
2 3
a
Diện tích của mặt cầu ngoại tiếp S.ABC là :
0,25
0,25
0,25
Trang 64
9
mc
a
B PHẦN RIÊNG: ( 3 điểm )
I.Phần dành cho chương trình cơ bản
Câu Ý Nội dung
Điểm
Câu
IVa
1 điểm
2
3 '
( 1)
y x
Gọi ( ; )x y là tọa độ của tiếp điểm 0 0
Vì tiếp tuyến cần tìm vuông góc với đường thẳng y3x1 Nên hệ số góc của tiếp tuyến cần tìm là
1 3
k
Hay 0
1 '( )
3
0
(x01)2 9
x02 2x0 8 0
0
0
4 2
x x
x0 4 y0 PTTT cân tìm là 3
y x
x0 2 y0 PTTT cần tìm là 1
y x
Vậy có hai tiếp tuyến cần tìm là
y x
và
y x
0,25
0,25
0,25
0,25
Câu Va
2 đ
1)
1 điểm Biến đổi về BPT : 4.4 5.2 1 0
Đặt t ( 0)2x t , ta được BPT : 4t2 5 1 0t
1 4 1
t t
1 4
t
, ta được
1 2 4
x
2
x
t 1 , ta được 2x 1
x0 Vậy BPT đã cho có tập nghiệm là S ; 2 0;
0,25
0,25
0,25 0,25
2)
1
điểm
Điều kiện x 1 Khi đó phương trình đã cho tương đương với phương trình : 2log (2 x1) log ( 2 x2) 2
2
2 2
log ( 1) log ( 2) 2 ( 1)
2
x x
0,25
0,25
Trang 7( 1)
4 2
x x
(x1)2 4(x2) x2 6x 7 0
7
x
Vậy phương trình đã cho có nghiệm là x 7
0,25
0,25
II Phần dành cho chương trình nâng cao
Câu
IVb.
0 0 0
2
1
x
x , (x 0 1)
2 '
( 1)
y x
0
2 '( )
( 1)
y x
x
Phương trình tiếp tuyến của (C) tại M có dạng :
0
0 2
x
Hay
2 0
2 2
x x
y
A,B là giao điểm của tiếp tuyến trên với trục Ox,Oy
Suy ra
2
0
2
( 1)
x
x
1 2
OAB
, OAx A x02
,
2 0 2 0
2 ( 1)
B
x
x
1 4
OAB
4 0 2 0
1
x
2 0 0 2 0 0
1
1 2 1
x x x x
2
2
2
2x x vô nghiệm1 0
0 2
0
1
2
x
x
Vậy có hai điểm cần tìm là : M ( 1;1) và
1 ( ; 2) 2
0,25
0,25
0,25
0,25
Câu Vb.
2 đ
1 )
1
2
Trang 8'( )
2 1
x x
e
f x
e
ln 3
2ln 3
'(ln 3)
2 1
e f
e
3
2 10
0,5
2)
1 điểm
Ta cần chứng minh :
ln(1 2 )a ln(1 2 )b
, với 0 a b Xét hàm số
ln(1 2 ) ( )
x
f x
x
, với x > 0
2 ln 2
ln(1 2 )
1 2 '( )
x
x x
x
f x
x
2
2 ln(2 ) (1 2 ) ln(1 2 )
(1 2 )
x
x
0 , với mọi x > 0 Suy ra hàm số f(x) nghịch biến trên khoảng 0;
Vì 0 a b nên ( )f a f b( ) Tức là
ln(1 2 )a ln(1 2 )b
, với 0 a b Hay ln(1 2 )b a aln(1 2 ) b , với 0 a b
0,25
0,25 0,25 0,25
* Chú ý : Mọi cách giải khác đúng được cho điểm tối đa