Kiến thức: Kiểm tra khả năng nắm kiến thức của HS về nội dung cơ bản của chương II như các loại góc: bù nhau, phụ nhau, tia phân giác của góc; kỷ năng vẽ tam giác, vẽ hình tròn.. Kỹ năng[r]
Trang 1Tên bài soạn : KIỂM TRA CHƯƠNG II
Ngày soạn : 04/04/2014
Tiết theo PPCT : 28
Tuần dạy : 33
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Kiểm tra khả năng nắm kiến thức của HS về nội
dung cơ bản của chương II như các loại góc: bù nhau, phụ nhau, tia phân giác của góc; kỷ năng vẽ tam giác, vẽ hình tròn
2 Kỹ năng: Kiểm tra khả năng suy luận để tính số đo góc.
3 Thái độ: HS có ý thức vẽ hình đúng, suy luận chặt chẻ để tính gĩc Giáo dục
cho HS tính cẩn thận, chính xác, nghiêm túc trong kiểm tra
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1 GV: Bảng phụ ghi đề kiểm tra (hoặc photocopy đề cho từng HS)
2 HS : Ôn tập kiến thức và bài tập trong chương Giấy làm bài
kiểm tra
* MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng Cộng Cấp độ
thấp Cấp độ cao
1 Góc
Số đo
góc.
3 tiết
Nhận biết được thế nào là góc vuông, góc nhọn, góc tù, góc bẹt
- Số câu: 4
- Số điểm:
2.0
20%
4 (bài 1a,b,c,d) 2.0
4 câu
2 điểm 20%
2 Vẽ góc
cho biết
số đo.
Khi nào thì
-Tia phân
giác của 1
góc
(5 tiết)
Giải thích được khi nào tia nằm giữa
2 tia cịn lại
Vận dụng được cách vẽ gĩc khi biết được số đo,
vẽ được tia phân giác của 1 gĩc
Hiểu được thế nào là tia phân giác của một gĩc.Tính được số đo
của 1 gĩc.
- Số câu: 5
- Số điểm:
6
60 %
1 (bài 3a) 1.0 2 (bài 2a,b) 2.0 2 (Bài 3b,c) 3.0 5 câu 6 điểm
60 %
3 Đường trịn,
tam giác ( 2 tiết) Vẽ được tam giác biết độ dài 3
cạnh của nĩ
Trang 2- Số câu : 1
- Số
điểm: 2.0
20%
1 (Bài 4) 2.0 1 câu 2 điểm
20%
Tổng số
câu:
Tổng số
điểm:
Tỉ lệ:
4 2.0
20 %
1 1.0
10 %
3 4.0
40 %
2 3.0 30%
Số câu: 10 Số điểm:10 TL: 100%
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
1 Ổn định: ( 1 phút)
2 Tiến hành kiểm tra: (43 phút)
GV tiến hành phát đề kiểm tra cho HS (hoặc treo bảng phụ đề bài)
* NỘI DUNG ĐỀ:
Bài 1 (2 điểm):
a) Thế nào là gĩc vuơng?
b) Thế nào là gĩc nhọn?
c) Thế nào là gĩc tù?
d) Thế nào là gĩc bẹt?
Bài 2: (2 điểm)
a) Vẽ góc xOy có số đo bằng 600
b) Vẽ tia phân giác Ot của góc xOy đó
Bài 3: (4 điểm) Trên cùng một nữa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox,
vẽ hai tia Ot, Oy sao cho =400, = 800
a) Tia nào nằm giữa giữa hai tia còn lại? Vì sao?
b) Tính ?
c) Tia Ot có là tia phân giác của không? Vì sao?
Bài 4: ( 2 điểm ) Vẽ tam giác MNP biết NP = 4 cm ; MN = 3 cm ; MP = 2 cm
3 Thu bài và hướng dẫn về nhà: (1 phút)
- GV thu bài kiểm tra của HS
- Tập vẽ hình: Số đo của một góc cho trước, vẽ tam giác biết độ dài ba cạnh
- Xem lại các bài tập đã giải
IV PHẦN CHẤM-TRẢ BÀI KIỂM TRA:
GV chấm bài kiểm tra ở nhà và trả lại cho HS trong vòng 1 tuần theo đáp án sau:
1 NỘI DUNG ĐÁP ÁN:
Bài
1 Mỗi phát biểu: 0.25 ;Mỗi hình vẽ: 0.25.a) Gĩc vuơng là gĩc cĩ số đo bằng 900
b) Gĩc nhọn là gĩc nhỏ hơn gĩc vuơng
0,25+0,25 0,25+0,25
Trang 3c) Gĩc tù là gĩc lớn hơn gĩc vuơng nhưng nhỏ hơn gĩc bẹt.
d) Gĩc bẹt là gĩc cĩ hai cạnh là 2 tia đối nhau số đo của gĩc bẹt bằng
1800
0,25+0,25 0,25+0,25
Bài
2
x t y
O
- Vẽ được
- Vẽ tia Ot nằm giữa hai tia Ox, Oy sao cho
- Có kí hiệu hai góc bằng nhau
1 0,5 0,5
Bài
3
x t y
O
Vẽ hình đúng 0,5
a) Tia Ot nằm giữa hai tia Ox, Oy
Vì < (400 < 800)
0,5 0,5 b) Vì tia Ot nằm giữa hai tia Ox và tia Oy nên:
+ =
400 + = 800
= 800 - 400
= 400
0,5 0,5
0,5 c) Tia Ot là tia phân giác của góc xOy
Vì = =
0,5 0,5
Bài
4 Nêu cách vẽ - Vẽ đoạn thẳng NP = 4 cm
- Vẽ cung trịn tâm N bán kính 3 cm
- Vẽ cung trịn tâm P bán kính 2 cm
- Hai cung trịn cắt nhau tại điểm M Vẽ đoạn thẳng MP ; MN ta cĩ
MNB
0,25 0,25 0,25 0,25
Vẽ hình
Trang 42cm 3cm
4cm
* Lưu ý: Nếu HS cĩ cách làm khác nhưng đúng kết quả vẫn đạt điểm tối đa.
2 Thống kê chất lượng bài kiểm tra:
Lớp Tổng số
HS
Giỏi Khá T.bình Yếu Kém
6/1
6/2
Tổn
g
3 Nhận xét đánh giá: a Ưu điểm: ………
………
………
………
………
………
b Khuyết điểm: ………
………
………
………
………
………
4 Phương hướng khắc phục: ………
………
………
………
………
………
Trang 5………
Tên bài soạn : TRẢ VÀ RÚT KINH NGHIỆM
BÀI KIỂM TRA CHƯƠNG II
Ngày soạn : 04/04/2014
Tiết theo PPCT : 29
Tuần dạy : 34
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Đánh giá kết quả học tập của HS thông qua kết
quả cuối Chương II Hệ thống hóa các kiến thức trong chương II
2 Kỹ năng: Hướng dẫn HS giải và trình bày chính xác bài làm,
rút kinh nghiệm để tránh những sai sót thường gặp, những lỗi điển hình
3 Thái độ: Giáo dục HS tính chính xác, khoa học, cẩn thận cho HS.
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1 GV: Đề, đáp án, biểu điểm, thước thẳng có chia khoảng.
2 HS: Ôn lại các kiến thức chương II.
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
1 Ổn định : (1’)
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Trả bài: (42’)
a) Phương pháp giảng dạy: Nêu vấn đề, Đàm thoại-gợi mở, vấn đáp, thực hành-ôn luyện
b) Các bước của hoạt động:
Hoạt động của
giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- GV phát bài kiểm
tra cho HS
- GV treo bảng phụ
gọi HS đọc đề bài
2
- Gọi HS lên bảng
- Nhận bài kiểm tra
- HS quan sát và đọc
Bài 2: (2 điểm)
a) Vẽ góc xOy có số
đo bằng 600 b) Vẽ tia phân giác Ot của góc xOy đó
Trang 6vẽ hình.
- GV sửa bài cho HS
- 01HS lên bảng vẽ hình
- HS quan sát bài làm của mình rồi
so sánh với đáp án để nhận ra sai sót của mình
x t y
O
- GV phát bài kiểm
tra cho HS
- GV treo bảng phụ
gọi HS đọc đề bài
2
- Gọi HS lên bảng
vẽ hình
- Gọi 3 HS lên bảng
trình bày lời giải
- GV sửa bài cho HS
- Nhận bài kiểm tra
- HS quan sát và đọc
- 01HS lên bảng vẽ hình
- 03HS lần lượt lên bảng thực hiện
- HS quan sát bài làm của mình rồi
so sánh với đáp án để nhận ra sai sót của mình
Bài 3: (4 điểm) Trên cùng
một nữa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Ot,
Oy sao cho =400, = 800 a) Tia nào nằm giữa giữa hai tia còn lại? Vì sao?
b) Tính ? c) Tia Ot có là tia phân giác của không? Vì sao?
x t y
O
a) Tia Ot nằm giữa hai tia Ox, Oy
Vì < (400 < 800) b) Vì tia Ot nằm giữa hai tia
Ox và tia Oy nên:
+ =
400 + = 800
= 800 - 400 = 400
c)Tia Ot là tia phân giác của góc xOy
Vì = =
Trang 7- GV phát bài kiểm
tra cho HS
- GV treo bảng phụ
gọi HS đọc đề bài
2
- Gọi HS lên bảng
nêu cách vẽ
- Gọi 1 HS lên vẽ
hình
- GV sửa bài cho HS
- Nhận bài kiểm tra
- HS quan sát và đọc
- 01HS lên bảng nêu cách vẽ
- HS lên vẽ hình
- HS quan sát bài làm của mình rồi
so sánh với đáp án để nhận ra sai sót của mình
Bài 4: ( 2 điểm ) Vẽ tam giác
MNP biết NP = 4 cm ; MN = 3
cm ; MP = 2 cm
Nêu cách vẽ
- Vẽ đoạn thẳng NP = 4 cm
- Vẽ cung trịn tâm N bán kính 3 cm
- Vẽ cung trịn tâm P bán kính 2 cm
- Hai cung trịn cắt nhau tại điểm M Vẽ đoạn thẳng MP ; MN ta cĩ MNB
2cm 3cm
4cm
M
IV TỔNG KẾT VÀ HƯỚNG DẪN HỌC TẬP:
1 Củng cốáá:
2 Dặn dò: (2’)
- Về ôn thật kỹ những kiến thức đã học trong chương II
- Xem lại các dạng toán đã sửa và trình bay lại để tự rút kinh nghiệm, đối với HS khá giỏi nên làm thêm các bài khác để rèn luyện thêm kỹ năng làm bài tập