Kiến thức: Nhận biết và hiểu qui tắc tìm một số biết giá trị phân số của số đó 2.. Kỹ năng: Biết vận dụng qui tắc để tìm một số biết giá trị phân số của số đó.. a: m n Vài hs phát biểu
Trang 1Tuần : 33, Tiết : 98 Ngày soạn : 14/4/16
§15 TÌM MỘT SỐ BIẾT GIÁ TRỊ MỘT
PHÂN SỐ CỦA SỐ ĐÓ
I Mục tiêu :
1 Kiến thức: Nhận biết và hiểu qui tắc tìm một số biết giá trị phân số của số đó
2 Kỹ năng: Biết vận dụng qui tắc để tìm một số biết giá trị phân số của số đó.
3 Thái độ: Có ý thức áp dụng quy tắc để giải một số bài toán thực tiễn.
II.Chuẩn bị :
1 Giáo viên: Bảng phụ
2 Học sinh: soạn bài
III Tiến trình bài dạy
1- KTBC : Nêu quy tắc tìm giá trị phân số của một số cho trước.(4đ)
BT: Một mảnh vải dài 36m Hỏi 3 4 mảnh vải dài bao nhiêu
? (6đ) 2-Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Nội dung
Hoạt động 1: Ví dụ
Gọi học sinh đọc ví dụ trang
53sgk
VD cho biết gì và yc gì ?
Nếu gọi số học sinh của lớp 6A là
x, theo đề bài ta có điều gì ?
Ta có : 3
5 x = 27
=> x = ?
Như vậy: Để tìm một số biết 3
5 của số đó bằng 27 ta làm sao ?
Hoạt động 2:Qui tắc.
Muốn tìm một số biết m
n của số
đó bằng a, ta làm như thế nào ?
Chốt lại quy tắc
Gọi học sinh đọc ?1
?1 yc gì ?
Dạng toán gì ?
Gọi 2 hs lên bảng làm
Nhận xét
- Cho học sinh đọc bài ?2/54
?2 cho biết gì và yc gì ?
Lượng nước đã dùng bằng ? dung
tích bể ?
Theo đề bài ta có điều gì ?
Dạng toán gì ?
Gọi 1 hs lên bảng làm
Nhận xét
học sinh đọc ví dụ trang 53sgk
3
5 số học sinh của lớp 6A là 27 bạn
Hỏi: Lớp 6A có bao nhiêu bạn ? 3
5của x bằng 27(hay
3
5 x = 27)
27 :3
5
x
lấy 27 chia cho 3
5.
a: m
n
Vài hs phát biểu quy tắc học sinh đọc ?1
Trả lời Tìm một số biết giá trị một phân
số của số đó
2 hs lên bảng làm học sinh đọc bài ?2 Trả lời
1 - 13 7
20 20 7
20dung tích bể chứa 350 lít nước
Tìm một số biết giá trị một phân
số của số đó
1 hs lên bảng làm
1 Ví dụ (SGK/53)
Nếu gọi số học sinh của lớp 6A
là x Theo đề bài ta có:
3
5 x = 27
27 :3 27.5 45
x
Vậy lớp 6A có 45 học sinh
2 Qui tắc:
Muốn tìm một số biết m
n của số
đó bằng a, ta tính a:m
n (m, n Î N
*)
?1
a) Ta có 14: 2 14.7 49
Số cần tìm là 49 b) Ta có
Số cần tìm là 10
51
?2 Ta có: 1 - 13 7
2020 Theo đề bài 7
20dung tích bể chứa
350 lít nước
Số lít nước bể chứa được là:
Trang 23- Củng cố- luyện tập :
Qua bài học này ta cần nắm được kiến thức gì ?
Bài 126/54 a) 7, 2 :2 7, 2.3 10,8
3 2 Vậy Số cần tìm là 10,8 b) 5 :13 5 :10 5 7 35 7
2
Bài 129/55 Lượng sữa trong chai là 18 : 4,5% = 400g
4- Hướng dẫn học sinh học ở nhà
- Học thuộc qui tắc, so sánh 2 dạng toán ở bài 14 và 15
- BT về nhà: 127, 128 , 130,131 SGK/55
- Chuẩn bị bài luyện tập trang 55
HDBT131: Dạng toán Tìm một số biết giá trị một phân số của số đó m 75%;a 3,75
5 Rút kinh nghiệm- Bổ sung
………
………
………
Tuần : 33, Tiết : 99 Ngày soạn : 14/4/2016
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu :
1 Kiến Thức : Củng cố và khắc sâu quy tắc: Tìm một số biết giá trị một phân số của số đó
2 Kỹ Năng: Có kỹ năng thành thạo khi tìm một số biết giá trị một phân số của số đó
3 Thái Độ: Có ý thức áp dụng quy tắc để giải một số bài toán thực tiễn
II.Chuẩn bị :
1 Giáo viên: Bảng phụ ,máy tính bỏ túi,
2 Học sinh: soạn bài , Máy tính bỏ túi.
III Tiến trình bài dạy
1- Kiểm tra : Phát biểu qui tắc tìm một số biết giá trị một phân số của số đó (5đ)
Áp dụng : Tìm một số biết 5
4của nó bằng 35 (5đ)
2-Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Nội dung
HĐ 1: Sửa BTVN
BT131/55sgk
Yêu cầu học sinh lên bảng làm
Chốt lại bài làm
Dạng toán gì ?
Nêu quy tắc Tìm một số biết giá trị
một phân số của số đó
HĐ 2: Luyện tập
BT132/55sgk
Đề bài yêu cầu gì ?
Áp dụng kiến thức gì để làm ?
Trước tiên ta phải làm gì ?
yêu cầu hs làm việc theo nhóm 4 hs
(8p)
Lên bảng làm bài
Nhận xét Tìm một số biết giá trị một phân số của số đó
Phát biểu quy tắc
Tìm x Quy tắc chuyển vế Viết các hỗn số dưới dạng phân số
hs làm việc theo nhóm 4 hs
1: Sửa BTVN BT131/55sgk
Cả mảnh vải dài là:
3,75 : 75% = 3,75.100 3,75.4 5
(m) Đáp số: 5m
2: Luyện tập BT132/55sgk Giải
a)22 82 31
3 x 3 3; b)
7 x 8 4
Trang 3Gọi đại diện nhóm trình bày
Gọi hs nhận xét
Nhận xét
Đây là dạng toán gì?
Để làm bài tập này em dùng PP nào?
Bài 135/56:
Đề bài cho biết gì và yêu cầu gì ?
Xí nghiệp còn phải thực hiện bao
nhiêu phần kế hoạch?
560 sản phẩm ứng với bao nhiêu phần
kế hoạch?
Gọi 1 hs lên bảng làm
Chốt lại bài làm
Dạng toán gì ?
Ta áp dụng kiến thức nào để làm bài?
Bài 134/55:
Treo bảng phụ BT34/55sgk
Hướng dẫn hs tìm một số biết 60%
của số đó bằng 18
* Dạng BT đã sửa là dạng toán gì??
Kiến thức đã áp dung ?
Chốt lại.
1 đại diện nhóm trình bày
hs nhận xét dạng toán tìm x phát biểu
Trả lời
1 - 5 4
99 4
9
1 hs lên bảng làm Nhận xét
Tìm một số biết giá trị một phân số của số đó
Trả lời
Đọc đề và tìm hiểu cách thực hiện
Làm theo hướng dẫn của gv
Trả lời
16 8 :
2
x x x x x
23 23 :
7 8
x x x x x
Bài 135/56:
Giải
Ta có: 1 - 5 4
99
Vì 560 sản phẩm ứng với 4
9 kế hoạch
Số sản phẩm xí nghiệp được giao theo
kế hoạch
560 : 4
9 = 1260 (sản phẩm) Đáp số: 1260 sản phẩm
Bài 134/55:
Tìm một số biết 60% của số đó bằng 18
Vậy số phải tìm là 30
3- Củng cố- luyện tập : em áp dụng những kiến thức nào để làm các bài tập trên?
4- Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà
- Xem lại bài giải các bài toán đố: Phân biệt 2 bài toán cơ bản về phân số
- Làm BT 133, 136 trang 55,56 sgk
- Đọc bài : Tìm tỉ số của 2 số
HDBT36: 1
4viên gạch nặng bao nhiêu ? (
3
4kg).Vậy cả viên gạch nặng bao nhiêu ? Dạng toán Tìm một số biết giá trị một phân số của số đó
5 Rút kinh nghiệm- Bổ sung
………
………
§16.TÌM TỈ SỐ CỦA HAI SỐ
I MỤC TIÊU :
1 Kiến Thức: - Học sinh hiểu được ý nghĩa và biết cách tìm tỉ số của hai số, tỉ số phần trăm, tỉ lệ xích
2 Kỹ Năng : - Có kỹ năng tìm tỉ số, tỉ số phần trăm, tỉ lệ xích
3 Thái Độ: - Có ý thức áp dụng các kiến thức, kĩ năng nói trên vào việc giải toán
II.CHUẨN BỊ :
1 Giáo viên: Bảng phụ.
2 Học sinh: Xem bài trước
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
1/Kiểm tra bài cũ : kết hợp bài mới
2/Bài mới :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Nội dung
Trang 4HĐ 1 Tỉ số hai số
Gọi hs đọc thông tin sgk
Tỉ số của a và b là gì ?
Giới thiệu tỉ số của a và b và kí hiệu
Gọi hs lấy vd về tỉ số
Nhận xét và đưa ra ví dụ
Trong các tỉ số nói trên, tỉ số nào
được gọi là phân số ?
Tỉ số a
b và phân số
a
b khác nhau như
thế nào ?
Khái niệm tỉ số thường được dùng khi
nói về thương của hai đại lượng như
thế nào ?
VD1: Cho hình chữ nhật có chiều
rộng 3m, chiều dài 5m Tìm tỉ số độ
dài của chiều rộng và chiều dài của
HCN ?
Gọi 1 hs lên bảng làm
Nhận xét
H Đ 2: Tỉ số phần trăm
GV: Trong thực hành tỉ số
thường được dùng dưới dạng tỉ số
phần trăm kí h với kí hiệu % thay cho
1
100
Lấy vd và hướng dẫn hs làm
Từ vd hãy nêu quy tắc tìm tỉ số phần
trăm của hai số a và b ?
Chốt lại quy tắc
Yêu cầu hs làm ? 1
Nhận xét
Chốt lại bài làm đúng
H Đ 3 Tỉ lệ xích:
YC hs đọc thông tin sgk
Tỉ lệ xích của một bản vẽ là gì ?
GV: Giới thiệu tỉ lệ xích của bản vẽ
(SGK)
hs đọc thông tin sgk
là thương trong phép chia
số a cho số b(b¹0)
Nghe và ghi bài
Nêu ví dụ
4 3
;
7 5
Tỉ số a
b (b ¹0) thì a và b
có thể là số nguyên, có thể
là phân số, là số thập phân hay là hổn số,… còn phân
số a
b (b ¹0) thì a và b phải
là các số nguyên
Cùng loại và cùng đơn vị đo
Đọc đề, xác định yêu cầu
1 hs lên bảng làm
Lắng nghe
Làm theo hướng dẫn của gv
Phát biểu quy tắc Nhắc lại
2 hs lên bảng làm ?1
Nhận xét
hs đọc thông tin sgk
là tỉ số khoảng cách giữa hai điểm trên bản vẽ và khoảng cách giữa hai điểm tương ứng trên thực tế
Nghe và ghi bài
1 Tỉ số hai số:
Định nghĩa: Tỉ số của hai số a
và b (b¹0) là thương trong phép chia số a cho số b
Tỉ số của hai số a và b Kí hiệu là
a: b hay a
b
VD: 4 3;
7 5
; 1,25 : 3,75 ;
:
; 3 :1 3
2 5; … là những tỉ số
Khái niệm tỉ số thường được dùng khi nói về thương của hai đại lượng cùng loại và cùng đơn
vị đo
VD: (Bảng phụ)
Giải: Tỉ số độ dài của chiều
rộng và chiều dài của HCN là:
3
5
2 Tỉ số phần trăm:
VD / 51 SGK:
Tỉ số phần trăm của 78,1 và 25
là:
.100
78,1.100
% 312, 4% 25
* Qui tắc (SGK)
?1 a) Tỉ số phần trăm của 5 và 8 là 5.100
% 62,5%
b) Đổi 3
10 tạ = 0,3 tạ = 30 kg
Tỉ số phần trăm của 25kg và 3
10
tạ là : 25.100% 83,33%
3 Tỉ lệ xích:
Kí hiệu: Tỉ lệ xích của một bản vẽ là T
T = a
b (a, b có cùng đơn vị đo)
a: khoảng cách giữa 2 điểm trên bản vẽ
b: Khoảng cách giữa 2 điểm trên
Trang 5Lấy vd.
Yêu cầu hs đọc ?2
?2 ye6u cầu gì ?
a = ?; b = ?
Trước khi tìm tỉ lệ xích ta phải làm
gì ?
Gọi HS lên bảng làm
GV: Nhận xét
Làm theo hướng dẫn của gv
hs đọc ?2 Tìm tỉ lệ xích của bản đồ
a = 16,2cm ;b = 1620km Đổi 1620km = 162000000cm
1 hs lên bảng làm Nhận xét
tương ứng trên thực tế
VD / 57: Ta có : a = 1 cm,
b = 1 km = 100000 cm
Tỉ lệ xích của bản đồ là
T = a
b =
1 100000
?2/57
a = 16,2 cm b=1620km =162000000cm
T = a
b =
16, 2 162000000 1
10000000
3- Củng cố-luyện tập: Kiến thức cơ bản cần nắm được của bài là gì?
Gọi 2hs làm bài 137 Giải
a ) Ta có: 2 200
3m 3 cm Tỉ số của
2
3m và 75 cm là:
200
3 : 75=
225 9
b) 3 3.60 18
10h 10 ph ph Tỉ số của
3
10h và 20phút là :
9
18 : 20
10
4- Hướng dẫn học sinh học ở nhà
- Học bài Chuẩn bị các bài tập tiết sau luyện tập
- BTVN: 138, 140, 141 / 58; 59 (SGK) GV: Cho bài tập: Lớp 6A có 40 học sinh Kết quả HKI có 8 học sinh giỏi Tính tỉ số phần trăm HS đạt loại giỏi của lớp 6A
HD: Áp dụng quy tắc tính tỉ số phần trăm (a = 8; b = 40)
5 Rút kinh nghiệm- Bổ sung
………
………
Trang 7Tuần : 34, Tiết : 101 Ngày soạn : 21/4/16
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
1.KT: - Củng cố cho hs các kiến thức, qui tắc về tỉ số, tỉ số phần trăm, tỉ lệ xích
2.KN: - Rèn luyện kỉ năng tìm tỉ số, tỉ số phần trăm của 2 số, tìm tỉ lệ xích
3.TĐ: - Học sinh biết áp dụng các kiến thức về kỷ năng trên vào việc giải 1 số bài toán thực tế
II.Chuẩn bị
1.Giáo viên: Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập.
2.Học sinh: Bảng phụ để hoạt động nhóm.
III Tiến trình bài dạy
1- Kiểm tra bài cũ:
- Muốn tìm tỉ số phần trăm của hai số a và b ta làm như thế nào ? Viết công thức ? (5đ)
- Tìm tỉ số phần trăm của 0,3 tạ và 50 kg (5đ)
2- Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Nội dung
Hoạt động 1: Sửa BTVN
Bài 142SGK
Đề bài cho biết gì và yc gì ?
Em hiểu ntn khi nói đến vàng
bốn số 9 (9999) ?
Tỉ lệ vàng nguyên chất ?
Gọi 1 hs lên bảng trình bày
Nhận xét
Hoạt động 2 : Luyện tập
Đề bài cho biết gì và yc gì ?
Dạng toán gì ?
Nêu quy tắc tìm tỉ số phần trăm
Gọi 1 hs lên bảng làm
Nhận xét
Bài 145
Đề bài cho biết gì và yc gì ?
Nêu công thức tính tỉ lệ xích
Yc: hoạt động nhóm (5p)
Gọi đại diện nhóm trình bày
Nhận xét
Bài 148
Yc : Quan sát bảng hướng dẫn
sử dụng máy tính để tính tỉ số
phần trăm
Hướng dẫn hs sử dụng máy tính
để tính tỉ số phần trăm
Trả lời Vàng 9999 nghĩa là trong
10 000 g vàng này chứa tới
9999 g vàng nguyên chất 9999.100
% 99,99%
1 hs lên bảng trình bày
Trả lời Tính tỉ số phần trăm Phát biểu quy tắc
1 hs lên bảng làm
Trả lời
T = a
b (a, b có cùng đơn vị
đo) a: khoảng cách giữa 2 điểm trên bản vẽ.b: Khoảng cách giữa 2 điểm trên tương ứng trên thực tế
hoạt động nhóm (5p) đại diện nhóm trình bày
Quan sát
Làm theo hướng dẫn của gv
1: Sửa BTVN Bài 142/ 59 SGK:
Vàng 9999 nghĩa là trong 10 000 g vàng này chứa tới 9999 g vàng nguyên chất, tỉ lệ vàng nguyên chất là:
9999.100% 99,99%
2 : Luyện tập Bài 143/59sgk Giải:
Tỉ số phần trăm muối trong nước biển là:
2.100% 5%
Bài 145/59sgk
Ta có: 80km = 8000000cm
Tỉ lệ xích của bản đồ
8000000 2000000
a
Bài 148/60sgk
a)40,625%
b) 302,13%
c) 40%
3- Củng cố-luyện tập :kết hợp trong bài
4- Hướng dẫn hs tự học ở nhà
Trang 8- Ôn kiến thức cơ bản của chương III
- Làm bài: 144, 146, 147 sgk
- Xem trước bài biểu đồ phần trăm
HDBT146 : Áp dụng công thức tính tỉ lệ xích T = a b a
5 rút kinh nghiệm- Bổ sung
………
………
§17 BIỂU ĐỒ PHẦN TRĂM
I Mục tiêu
1.KT: - Học sinh biết đọc các dạng biểu đồ phần trăm dạng cột ,ô vuông
2.KN: - Có kỹ năng dựng các biểu đồ phần trăm dạng cột và ô vuông
3.TĐ: - Có ý thức tìm hiểu các biểu đồ phần trăm trong thực tế và dựng các biểu đồ phần trăm với các số liệu thực tế dạng cột và ô vuông
II.Chuẩn bị
1.Giáo viên: Bảng phụ
2.Học sinh: Thước kẻ, êke, máy tính bỏ túi.
III Tiến trình bài dạy
1- Kiểm tra bài cũ:
Một trường học có 800 hs, số học sinh đạt hạnh kiểm loại tốt là 480 em, khá bằng 7/12 loại tốt, còn lại là loại trung bình
HS1: a/ Tính số hs đạt hạnh kiểm mỗi loại (10đ)
HS2: b/ Tính tỉ số % của số học sinh đạt khá, tốt, Tb so với học sinh cả trường (10đ)
Giải
a/ Số học sinh đạt hạnh kiểm loại khá: 480.7
12 = 280 học sinh
Số học sinh đạt hạnh kiểm trung bình là: 800 - (480 + 280) = 40 học sinh
b/ Tỉ số phần trăm của số học sinh tốt so với học sinh toàn trường: 480.100% 60%
Tỉ số phần trăm của số học sinh khá so với học sinh toàn trường: 280.100% 35%
Tỉ số phần trăm của số học sinh Trung bình so với học sinh toàn trường:100%-(60%+35%)=5%
2- Bài mới:
Đặt vấn đề: Để nêu bật và so sánh một cách trực quan các giá trị phần trăm của cùng 1 đại lượng Người ta dùng biểu đồ % Biểu đồ phần trăm thường được dựng dưới dạng nào ?
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Biểu đồ phần
trăm dạng cột
Với câu b bài toán (phần ktbc)
vừa sửa ta có thể trình bày các
số liệu bằng biểu đồ phần trăm
dưới dạng cột như sau:
Lắng nghe
1 Biểu đồ phần trăm dạng cột
VD: Với các số liệu ở câu b bài toán (phần ktbc) hãy vẽ biểu đồ phần trăm dưới dạng cột
Hình 13: sgk (bảng phụ)
Trang 9GV: Đưa hình 13 SGK / 60 lên
để học sinh quan sát (bảng phụ)
Biểu đồ gồm mấy trục ?
Trục thẳng đứng , nằm ngang
biểu diễn ?
Hướng dẫn hs vẽ biểu đồ
Yêu cầu HS làm ? SGK/61
?1 cho biết gì và yc gì ?
Gọi 3 hs lên bảng tính tỉ số phần
trăm hs lớp 6B đi xe buýt, xe
đạp, đi bộ
Yc 1 hs lên bảng vẽ biểu đồ
Nhận xét
HĐ 2: Biểu đồ phần trăm
dạng ô vuông
GV: Cho HS quan sát hình 14
SGK/60
H: Biểu đồ này gồm bao nhiêu ô
vuông ?
H: Vậy số HS đạt HK tốt đạt
60% ứng với bao nhiêu ô vuông
nhỏ (Tương tự với HK khá,
trung bình)
Yc: Vẽ biểu đồ vào vở
HS quan sát hình 13
2 trục
Số phần trăm, các loại hạnh kiểm
vẽ hình vào vở dưới sự hướng dẫn của giáo viên
HS: Đọc đề SGK, sau đó tóm tắt bài: Lớp 6B có 40 HS
Đi xe buýt: 6 bạn
Đi xe đạp: 15 bạn Còn lại đi bộ
a/ Tính tỉ số % HS đi ? b/ Vẽ biểu đồ dạng cột
3 hs lên bảng tính tỉ số phần trăm
1 hs lên bảng vẽ biểu đồ
Quan sát
100 ô vuông nhỏ 60; 35; 5 ô vuông nhỏ
1 hs lên bảng vẽ
Vẽ biểu đồ vào vở
? Tỉ số phần trăm số hs lớp 6B đi xe buýt so với số hs cả lớp
6.100% 15%
Tỉ số phần trăm số hs lớp 6B đi xe đạp so với số hs cả lớp
15.100%
40 = 37,5%
Tỉ số phần trăm số hs lớp 6B đi bộ so với số hs cả lớp
100% - (15%+ 37,5%) = 47,5%
2.Biểu đồ phần trăm dạng ô vuông
Với các số liệu ở câu b bài toán (phần ktbc) ta có thể vẽ biểu đồ phần
trăm dưới ô vuông như sau:
3- Củng cố -luyện tập: kết hợp trong bài
4- Hướng dẫn hs tự học ở nhà
- Xem lại cách đọc các biểu đồ % dựa theo số liệu và ghi chú ở biểu đồ
- HS biết vẽ biểu đồ dạng cột và ô vuông
- Làm bài tập: 150, 151, 153, SGK / 61 - 62
- Tiết sau ôn tập chương III HS làm các câu hỏi ôn tập vào vở, học bảng 1 “Tính chất của phép cộng và phép nhân phân số” Làm các Bài tập ôn tập chương
HDBT155/64 sgk: Áp dụng định nghĩa hai phân số bằng nhau hoặc tính chất cơ bản của phân số.ộ
Trang 105 Rút kinh nghiệm - Bổ sung
ÔN TẬP CHƯƠNG III
I Mục tiêu
1.KT: - Học sinh được hệ thống lại các kiến thức trọng tâm của phân số và ứng dụng
- So sánh phân số, các phép tính về phân số và tính chất
2.KN: - Rèn luyện kỹ năng rút gọn phân số, so sánh phân số, tính giá trị biểu thức, tìm x
- Rèn luyện kỹ năng so sánh, phân tích, tổng hợp cho học sinh
3.TĐ: - Có ý thức áp dụng các kiến thức, kĩ năng nói trên vào việc giải toán
II.CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên: Bảng phụ.
2.Học sinh: Xem bài trước
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
1/Kiểm tra bài cũ : kết hợp bài mới
2/Bài mới :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Dạng toán so sánh
phân số
Đề bài cho biết gì và yc gì ?
Phân số gì nhỏ hơn 0 ?
Phân số bằng 0 khi nào ?
Phân số bằng 1 khi nào ?
Muốn so sánh một phân số với một
số nguyên ta làm sao ?
Nêu quy tắc so sánh hai phân số
cùng mẫu, khác mẫu
câu a,b cho hs đứng tại chổ trả lời;
câu c,d,e gọi 3 hs lên bảng làm
Nhận xét
Bài 158 SGK / 64
YC của đề bài ?
Hãy nhận xét hai phân số ở câu a
Gợi ý câu b:
17 17 27 27
Muốn so sánh 15
17 và
25
27 ta so sánh
Trả lời Âm
Tử bằng 0
Tử và mẫu bằng nhau Viết số nguyên dưới dạng phân số rồi so sánh
Nêu quy tắc
2 hs đứng tại chổ trả lời
3 hs lên bảng làm
Trả lời 3 4
là phân số âm; 1
4
là phân số dương
2 1 17
và 1 2
27
1: Dạng toán so sánh phân số Bài 154 SGK / 64
a/ 0 3
x
=> x < 0 b/ 0
3
x
=> x = 0 c/ 0 <
3
x
< 1
x
nên 0 < x < 3 mà x Î Z
=> x Î {1,2}
d/
3
x
= 1 hay
3
x
= 3
3 => x = 3 e/ 1 <
3
x
£ 2
x
nên 3 < x £ 6 mà x Î Z
=> x Î {4, 5, 6}
Bài 158 SGK / 64
a/ Ta có : 3
4
< 0 và 0 < 1
4
nên 3
4
< 1
4
b/Tacó: 15 1 2 25; 1 2
17 17 27 27
Vì 2 2
17 27