Khi từ B trở về A người đó tăng vận tốc thêm 4 km/h so với lúc đi,vì vậy thời gian về ít hơn thời gian đi là 30 phút.. với m là tham số.[r]
Trang 1PHÒNG GD VÀ ĐT TP NAM ĐỊNH
NĂM HỌC 2014-2015
(Thời gian làm bài 90 phút)
Bài 1 ( 2 điểm )
Cho biểu thức A =
.
x 2 x 2 x
a) Rút gọn biểu thức A
b) Tìm tất cả các giá trị của x để A
1 2
c) Tính giá trị của A khi x = 6 − 4√2
Bài 2 ( 1,5 điểm )
Một người đi xe đạp từ A đến B cách nhau 24km Khi từ B trở về A người đó tăng vận tốc thêm 4 km/h so với lúc đi,vì vậy thời gian về ít hơn thời gian đi là 30 phút Hãy tính vận tốc của xe đạp khi đi từ A đến B?
Bài 3 ( 2 điểm )
Cho phương trình: x2 - 4x + 3m - 3 =0 (2) với m là tham số
a) Giải phương trình khi m=2 b) Tìm điều kiện của m để phương trình (2) có hai nghiÖm x1 ,x2
thoả mãn
8
2 2 2
1 x
x
Bài 4 ( 3,5 điểm )
Cho điểm M nằm ngoài đường tròn (O) Vẽ các tiếp tuyến MA, MB ( A, B là các tiếp điểm) và cát tuyến MCD không đi qua O (C nằm giữa M và D) với đường tròn (O) Đoạn thẳng MO cắt AB và (O) theo thứ tự tại H và I Chứng minh rằng:
a) Tứ giác MAOB nội tiếp đường tròn
b) MC.MD=MA2
d) CI là phân giác của gãc MCH
Bài 5 ( 1 điểm )
Giải phương trình:
x2 1 x2 x 1 1 x3 x2 x
Trang 2Biểu điểm và đáp án
điểm
2
(2điểm
)
x 2
x x 2
0,5 0,5
b) Ta có :
2 x 2 2
Kết hợp với ĐKXĐ ta có 0 x 4 thì A
1 2
0,5
c) Khi 2−√2¿2
x=6 − 4√2= ¿ ⇒ x+√2=4 −√2
4 −√2=
4 +√2 7
0,5
2
(1,5
điểm)
Gọi x (km/h) là vận tốc đi từ A đến B (đk: x > 0 )
x + 4 (km/h) là vận tốc đi từ B về A Thời gian đi từ A đến B là : (h) Thời gian đi từ B về A là : (h)
Vì thực tế đến trước giờ dự định là 30’(= h), nên ta có phương trình:
- =
⇒ x2 +4 x −192=0 Δ'=4+192=196
x1=− 2+14=12(TM)
x2=−2 −14=−16 (KTM)
Vậy vận tốc xe đi từ A đến B là 12km/h
0,25 0,25
0,5
0,5
3
(2điểm
)
a) Thay m 2 vào pt (2) ta được: x2 4 x 3 0
Nhận xét: a b c 1 4 3 0
=>Pt có 2 nghiệm x 1 1 , x 2 3
b) Tính: ' 7 3m
Để phương trình (2) có hai nghiệm 1 2
7
3
0,5 0,25 0,25
0,5
Trang 3Theo hệ thức Vi-ét:
1 2
4
x x
x x m
Ta có: x12x22 8 (x1x2)2 2x x1 2 8
7
3
Giá trị
7 3
m
thoả mãn điều kiện
7 3
m
Vậy
7 3
m
là giá trị cần tìm
0,25 0,25
4
(3điểm
)
Hình vẽ
0,5
a) Xét tứ giác SAOB ta có ∠MAO =∠MBO (tính chất tiếp tuyến)
⇒∠MAO+∠MBO=1800 Vậy tứ giác MAOB nội tiếp đường tròn
0,5
0,5
b) Xét MAC và MDA có M chung, MACMDA (góc nội tiếp và góc
tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung cùng chắn cung AC)
Do đó MAC MDA (g – g)
Suy ra
2
MA MC
MA MC.MD
MD MA
0,5 0,5
c) Xét MAO vuông tại A, có AH đường cao, ta có OH.OM AO 2
Suy ra OH.OM MC.MD AO 2MA2 (1)
Áp dụng định lí Pitago choMAOta có AO2MA2 MO2 (2)
Từ (1) và (2) suy ra OH.OM MC.MD MO 2
0,5 0,5
d) Xét MAO vuông tại A, có AH đường cao, ta có MH.MO MA 2
Suy ra
MC.MD MH.MO MA
MH MD
Xét MCH và MOD có
MC MO
MH MD, M chung
Do đó MCH MOD(c.g.c) MCH MOD
Xét tứ giác CDOH có MCHMOD (cmt)
Tứ giác CDOH có góc ngoài tại một đỉnh bằng góc trong đối diện
suy ra tứ giác CDOH nội tiếp DCHDOK (cùng bù HOD) (1)
Mặt khác
DCK DOK
sđDK (2)
0,5
Trang 4Từ (1) và (2) suy ra
1 DCK DCH
2
CK phân giác DCH (3)
Mà ICK 90 0 ( góc nội tiếp chắn nữa đường tròn) (4)
Từ (3) và (4) suy ra CI là phân giác của MCH
5
(1điểm
)
PT x x x x x x
2
Vế phải đóng vai trò là căn bậc hai số học của 1 số nên phải có VP 0
Nhưng do x2 1 0 x nên VP x x
1 1
Với điều kiện đó:
2
x x
2
2
1
1
0
0
1 1
Tập nghiệm: S 1 ;0
2
0,75
0,25