1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DE THI VA DAP AN MON TOAN 12 THI KS LAN 2 TRUONG NGOSI LIEN

3 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình đường thẳng d đi qua M0;1 và tạo với hai đường thẳng d1, d2 một tam giác cân tại giao điểm của hai đường thẳng d1, d2.. Viết phương trình đường thẳng d..[r]

Trang 1

Trường THPT Ngô Sỹ Liên

Môn : toán 12

Thời gian làm bài 150 phút không kể thời gian giao đề _o o o

I Phần chung cho tất cả các thí sinh (7 điểm):

Câu I ( 2,5 điểm)

Cho hàm số y = x4 - 8x2 + 7

1 Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ đồ thị hàm số

2 Xỏc định m để đường thẳng (d): y = mx - 9 tiếp xỳc với đồ thị hàm số trờn

Câu II (2,5 điểm)

1 Giải hệ phương trỡnh

2

2

x 1 y(x y 4) 0

 + + + ư =

+ + ư =

2 Giải phương trỡnh:

sin x.sin 3x cos x.cos3x 1

8 tan x- tan x

+

Câu III (1 điểm)

Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A'B'C' cú đỏy là tam giỏc đều cạnh a Hỡnh chiếu vuụng gúc của A' lờn (ABC) trựng với tõm O của tam giỏc ABC Một mặt phẳng chứa BC và vuụng gúc với AA' cắt lăng trụ theo một thiết diện cú diện tớch là

2

a 3

8 Tớnh VABC.A'B'C' theo a

Câu IV (1 điểm)

Cho a, b, c thỏa món a + b + c ≤ 3 Tỡm giỏ trị lớn nhất của

P =

+ + + + + + + + + + +

II Phần riêng (3 điểm):

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần ( phần 1 hặc phần 2)

1 Theo chương trình chuẩn:

Câu Va (2 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai đường thẳng (d1): x - 7y + 17 = 0 và (d2): x + y - 5 = 0 Viết phương trỡnh đường thẳng (d) đi qua M(0;1) và tạo với hai đường thẳng (d1), (d2) một tam giỏc cõn tại giao điểm của hai đường thẳng (d1), (d2)

Câu VIa (1 điểm)

Cho a, b, c dương đụi một khỏc nhau và khỏc 1 Chứng minh rằng trong 3 số 2b 2b 2b

log , log , log

ớt nhất một số nhỏ hơn 1

2 Theo chương trình nâng cao:

Câu Vb (2 điểm)

Cho (P) cú phương trỡnh y2 = 8x Đường thẳng (d) đi qua tiờu điểm của (P) và cắt (P) tại hai điểm A, B sao cho AB = 8 Viết phương trỡnh đường thẳng (d)

Câu VIb (1 điểm)

Xỏc định m để phương trỡnh sau cú đỳng hai nghiệm thực

x 3 2 x ư ư ư + 4 x + ư 5 6 x ư = 4 2012m

Học sinh không được sử dụng tài liệu.Giám thị coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh: Số báo danh:

Trang 2

§¸p ¸n:

I.2

Yêu cầu đầu bài ⇔ hệ

3

4x 16x m

− =

Thay pt(1) vào pt(2) ta được x 2

=

⇔ =

 = −

 Vậy m = 0 là giá trị cần tìm

0,5

0,5

II

1

2

2

x 1 y(x y 4) 0

 + + + − =

+ + − =

2

2

x 1 y(x y) 4y

+ + − =

2

2

x y 2 2 y

y

 + + + − =

+



Đặt u =

2

2

+

và v = x + y - 2 ta được hệ u v 2 u 1

+ = =

Suy ra

2

1

, 2

x y 2 1

= =

 + − =

Kết luận

0,5

0,25

0,5

II.2

Vậy

sin x.sin 3x cos x.cos3x 1

8 tan x- tan x

+

sin x.sin 3x cos x.cos3x=

8

+

⇔ 1 cos2x cos2x - cos4x 1 cos2x cos2x + cos4x 1

⇔ 2(cos2x + cos2x.cos4x) = 1

cos 2x cos2x =

= ⇔

6

6

π

= + π

π

 = − + π



Kết hợp đk ta được x = k

6

π

− + π là họ nghiệm của phương trình

0,25

0,25

0,5

0,25

III

1

Vẽ hình đúng

Gọi M là TĐ của BC, H là hình chiếu vuông góc của M lên AA' khi đó(P) là (BCH) Vì A'AM là góc nhọn

nên H nằm giữa AA' Vậy thiết diện của lăng trụ cắt bởi (P) là tam giác BCH và SBCH =

2

a 3 8

AM

2

= , 2 a 3

HM.BC

2

a 3

8 ⇒

a 3 HM

4

=

Vậy VABC.A'B'C' =

3

ABC

A ' O.S A 'O.AM.BC a

0,25

0,25

0,25

0,25

Trang 3

IV

+ + + + + + + + + + +

a b c

+ + + + + + + +

Xột hàm số f(x) =

2

x 1

+ + cú TXĐ: R và f'(x) = ( 2 ) 2

1 x

− + + f'(x) = 0 ⇔ x = 1 Lập bbt của hs y = f(x) ta được f(x) ≤ 2 với mọi x

Vậy

Theo giả thiết a + b + c ≤ 3 Nờn

a b c

+ + + + + + + +

Vậy Max P = 3 2 + 3 và đẳng thức xảy ra khi a = b = c = 1

0,25

0,25

0,25

0,25

Va

Gọi ∆ là đường phõn giỏc của d1 và d2 Vậy đường thẳng d cần tỡm là đường thẳng đi qua M và ⊥ với d

Giả sử I ∈∆ ⇒ d(I,d1) = d(I, d2) ⇔ x 7y 17 x y 5

− + + −

= ⇔ 2x 6y 21 0

3x y 4 0

+ + =

 − − =

Nếu ∆ : 2x + 6y + 21 = 0 thỡ d cú phương trỡnh 3x - y + 1 = 0

Nếu ∆ : 3x - y - 4 = 0 thỡ d cú phương trỡnh x + 3y - 3 = 0

0,5

1

0,25 0,25

log log log 1

b c a = Vậy ta cú điều phải chứng minh

1

Vb

(P) cú tiờu điểm là F(2,0)

+ Nếu F ∈ (d) và d ⊥ Ox thỡ d cú phương trỡnh x = 2

Giải hệ

2

y 8x

= ±

+ Nếu F ∈ (d) và d khụng ⊥ Ox thỡ d cú phương trỡnh y = k(x - 2)

Tọa độ A, B là nghiệm của hệ phương trỡnh

y k(x 2) y k(x 2)

⇒ k2x2 - 4(k2 + 2)x + 4k2 = 0(*)

NX: k ≠ 0 vỡ nếu k = 0 thỡ d trựng với Ox, khi đú d chỉ cắt (P) tại 1 điểm

Vỡ ∆ = 16k2 + 16 nờn (*) luụn cú hai nghiệm phõn biệt ⇒ d luụn cắt (P) tại hai điểm A(x1 kx1 - 2k) và B(x2,

kx2 - 2k) và x1 + x2 = ( 2 )

2

4 k 2 k

+

và x1 x2 = 4

Vỡ AB = 8 ⇔ (1 + k2)(x1 + x2) = 64 ⇔ ( 2) ( )2

1 k +   x + x − 4x x   = 64

⇔ ( 2) ( 2 )2

4

16 k 2

k

+  −  =

2

2

8 k 1

64 k

⇒ Vụ nghiệm

Vậy phương trỡnh d cần tỡm là x = 2

0,5

0,5

0,5

0,5

VIb

Đặt u = x − 4, u ≥ 0 ⇒ x = u2 + 4

Ta được pt u2− 2u 1 + + u2− 6u + = 9 2012m ⇔ f(u) = u 1 − + − = u 3 2012m

Ta cú f(u) =

2u 4 0 u 1 2 1 u 3 2u 4 3 u

− + ≤ <

≤ <

Vẽ đồ thị hàm số y = f(u)

Từ đồ thị hàm số ta được (1) cú đỳng hai nghiệm ⇔ (2) cú đỳng hai nghiệm u ≥ 0

< ≤ ⇔ < ≤

0,25

0,25

0,25

0,25

Chú ý: Học sinh làm cách khác mà đúng vẫn đ−ợc điểm tối đa

Ngày đăng: 20/06/2021, 07:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w