1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

de thi thu lan 1 vao 10

4 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 60,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mô hình một cái lọ thí nghiệm dạng hình trụ không lắp có bán kính đường tròn đáy là 14 cm , chiều cao 10 cm.. Trong các số sau đây số nào là diện tích xung quanh cộng thêm với diện tíc[r]

Trang 1

UBND HUYỆN VĨNH BẢO

TRƯỜNG THCS LÝ HỌC

ĐỀ THI THỬ VAO LỚP 10 NĂM HOC 2014 -2015

MÔN TOÁN 9

( Thời gian làm bài 120 phút không kể gian giao đề )

Phần I Trắc nghiệm khách quan (2 điểm )

Câu 1 Biểu thức 2 2 3 2 có giá trị là

A 5 2 B 2 C - 2 D - 2 hoặc 2

Câu 2 Cho các hàm số bậc nhất y = x + 2 (1) , y = x – 2 , y = 1/2x Kết luận nào

sau đây là đúng

A Đồ thị của ba hàm số trên là những đường thẳng song song với nhau

B Đồ thị của ba hàm số trên là những đường thẳng đi qua gốc toạ độ

C Cả ba hàm số trên đều đồg biến

D Hàm số (1) đồng biến , hai hàm số còn lại nhịch biến

Câu 3 Hệ phương trình

2 2

2 3 2

y x

y x

có nghiệm là 2

A (- 2; 2 ) B ( 2; 2) C (3 2; 5 2) D ( 2;- 2)

Câu 4 Nếu x1 , x2 là hai nghiệm của phương trình x2 - x +1 = 0 thì tổng x12 + x22

bằng A 1 B 3 C -1 D -3

Câu 5 Cho tam ABC vuông tại A , AH vuông góc với BC Biết BH = 4 , HC = 9

độ dài Ab là A 13 B 13 C 2 13 D.3 13

Câu 6 Cho đường thẳng a và điểm O cách đt a một khoảng bằng 2,5 cm Vẽ

đường tròn tâm O đường kính 5 cm khi đó đường thẳng a

A không cắt (O) B.Tiếp xúc với (O) C Cắt (O) D Không tiếp xúc với (O)

Câu7 Cho tứ giác MNPQ nội tiếp (O) biết góc NMQ = 600 , góc QNP = 400

Khi đó số đo góc NQP bằng

A 200 B 400 C 300 D 150

Câu 8 Một hình trụ có bán kính đáy là 7 cm Diện tích xung quanh bằng 352 cm2 Khi đó chiều cao của hình trụ là

A 3,2 cm B 4,6 cm C 1,8 cm D 2,1 cm

Trang 2

Phần II Tự luận ( 8,0 điểm)

Câu 1 (1,5 điểm) Giải các hệ phương trình sau

a) 

3 3

5

7 2

3

y

x

y

x

b) 

1 3 ) 1 ( 3

2 2 ) 1 (

2

2

y x

y x

c) 

1

1 2 2

2

2 2 1

y x

y x

Câu 2 (1,5 điểm)

Cho phương trình bậc hai : x2 - (m + 1) x + m2 - 2m + 2 = 0 (1)

a) Giải phương trình ( 1 ) khi m = 2

b) Tìm giá trị của m để (1) có hai nghiệm cùng dấu ,có một nghiệm x1 =2

và tìm nghiệm x2 còn lại

c) Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình (1) Tìm m = ? để biểu thức

A = x12 + x22- x1.x2 đạt giá trị nhỏ nhất

Câu 3 (1,5 điểm)

1 Thực hiện phép tính

a) 2 2  5  3 2 18  20  2 2 b) 17 12 2

2 2 3 2

12 17

2 2 3

2 Rút gọn biểu thức

   với x > 0 , x 1, x 4

Câu 4 (3,0 điểm)

Cho đường tròn tâm O bán kính R và một đường thẳng cố định d không

Cắt (O;R) Hạ OH vuông góc với d M là một điểm thay đổi trên d ( M không trùng với H ) Từ M kẻ hai tiếp tuyến MP và MQ ( P, Q là tiếp điểm ) với đường tròn ( 0 ; R) Dây cung PQ cắt OH ở I , Cắt OM ở K

a) Chứng minh : 5 điểm O, Q, H, M, P cùng nằm trên một đường tròn

b) Chứng minh : IH IO = IQ IP

c) Chứng minh khi M thay đổi trên d thì tích IP IQ không đổi

d) Giả sử góc PMQ = 60o , tính tỷ số diện tích hai tam giác MPQ & OPQ

Câu 5 (0,5 điểm)

Cho hệ phương trình 

m xy y x

m y xy x

2 2

1 Tìm m = ? để hệ có ít nhất một nghiệm thoả mãn điều kiện x > 0 , y < 0

********************* Hết **********************

Trang 3

UBND HUYỆN VĨNH BẢO

TRƯỜNG THCS LÝ HỌC

ĐỀ THI THỬ VAO LỚP 10 NĂM HOC 2014 -2015

MÔN TOÁN 9

( Thời gian làm bài 120 phút không kể gian giao đề )

Câu1 Biểu thức 2

2 1

x

x

 xác định khi A.x  1/2 B x  1/2 C x  1/2 và x  0 D x  1/2 và x 0

Câu2 Hai đường thẳng y = kx + (m - 2) và y = (5 - k)x + (4 - m) trùng nhau khi và

chỉ khi

A 

1

2

/

5

m

k

B.

 1

2 / 5

k

m

C.

 3

2 / 5

m

k

D.

 3

2 / 5

k

m

Câu 3 Hệ phương trình nào trong các hệ phương trình sau có vô số nghiệm

A 

1 2

/

1

2 2

y x

y

x

B.

2 / 1 6 4

1 3 2

y x

y x

C 

 2 2

1 2

/ 1

y x

y x

D 

2 2 2

1

y x

y x

Câu 4 Phương trình mx2 – x – 1 = 0 (m0 ) có nghiệm khi

A m  -1/4 B m = -1/4 C m  -1/4 D m < -1/4

Câu 5 Cho MNP vuông tại M MH  NP , biết NH = 5 cm , HP = 9 cm Độ dài

MH là A 3 B 3 5 C 7 D 4,5

Câu 6 Đường tròn (O) và (O’) cắt nhau tại A, B Biết OA = 5 cm , O’A = 4 cm ,

AI = 3 cm ( với I là giao điểm của OO’ với AB) Độ dài OO’ là

A 9 cm B 13 cm C ( 4 + 7) cm D 41 cm

Câu 7 Cho ba điểm M, N, P đều nằm trên (O) Biết số đo của góc MPN nhỏ hơn

số đo góc MON là 350 Khi đó góc MON + góc MPN bằng

A 900 B 1050 C 1150 D 700

Câu 8 Mô hình một cái lọ thí nghiệm dạng hình trụ ( không lắp ) có bán kính

đường tròn đáy là 14 cm , chiều cao 10 cm Trong các số sau đây số nào là diện

tích xung quanh cộng thêm với diện tích một đáy

A 564 cm2 B 1496 cm2 C 1865 cm2 D 2526 cm2

Câu1 (1,0 điểm ) Rút gọn các biểu thức sau

a)

b)

2a a a 2 a 1 3 a 1

a 1 a 1 2a a 1

 

Câu 2 (1,5 điểm ) Cho phương trình bậc hai : x2 - 2(m + 1) x + m - 4 = 0 (1)

Trang 4

a) Giải phương trình ( 1 ) khi m = 1.

b) Chứng minh rằng pt (1 ) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m ?

c) Gọi x1, x2 là hai nghiệm của pt (1)đó cho CMR Biểu thức :

A = x1(1- x2 )+ x2(1- x1) không phụ thuộc vào giá trị của m

Câu 3 (2,0 điểm )1 Giải hệ phương trình và phương trình sau.

a) 

3

2 1

6

5

4

1 3

1

3

1

y

x

y

x

b) 1  2x  x2  2

2 Xác định các hệ số a và b của hàm số y = ax + b, biết rằng đồ thị của hàm số này song song với đồ thị (d) và đi qua điểm A(2; 1)

Câu 4 (3,0 điểm )

Cho nửa (O) đường kính AB Kẻ tiếp tuyến Bx với nửa đường tròn C là điểm bất

kì trên nửa đường tròn sao cho cung AC bằng cung CB Trên cung CB lấy điểm D tuỳ ý (D khác C,B) Các tia AC ,AD cắt Bx lần lượt tại E , F

a) CMR : ABE vuông cân

b) CMR : ABF đồng dạng với BDF

c) CMR : Tứ giác CEFD nội tiếp

d) Cho điểm C di động trên nửa đường tròn (C khác A, B) và D di động trên cung CB (D khác C,B) CMR : AC.AE = AD.AF và có giá trị không đổi

Câu 5 (0,5 điểm )

Biết xy (( 1 x2 )( 1 y2 ) a

và xy  0 Tính giá trị của biểu thức A = x 1y2 y 1x2

Ngày đăng: 13/09/2021, 08:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w