- Hình vẽ sai thì không chấm điểm bài hình, nếu hình vẽ không chính xác thì chỉ cho một nửa số điểm của phần đó..[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS VINH QUANG
ĐỀ THI THỬ LẦN 2
KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
NĂM HỌC 2014 – 2015 ( Ngày / 6 / 2014)
MÔN THI: TOÁN
Thời gian làm bài 120 phút, không kể thời gian giao đề (Đề thi có 2 trang, thí sinh làm bài vào tờ giấy thi )
I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,0 điểm)
Hãy chọn chỉ một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1 Điều kiện xác định của biểu thức 4x 3là
A
3 4
x
B
3 4
x
C
3 4
x
D
3 4
x
Câu 2 Nếu điểm A1; 2 thuộc đường thẳng ( ) :d y5xm thì m bằng
A 7 B 11 C 3 D 3
Câu 3 Phương trình nào sau đây có nghiệm kép?
A x2 x0 B 3x 2 2 0 C 3x2 2x 1 0 D 9x2 12x40
Câu 4 Hai số 5và 3 là nghiệm của phương trình nào sau đây?
A x22x15 0 B x2 2x15 0
C x22x15 0 D x2 8x15 0
Câu 5 Cho tam giác ABC vuông tại A có AH ^ BC, AB = 8, BH = 4 (hình 1) Độ dài cạnh AC bằng
B
A
4
C B
A
Hình 1 Hình 2
Câu 6 Cho tam giác ABC có BAC70 ,0 ABC600 nội tiếp đường tròn tâm O (hình 2) Số đo của góc AOB bằng
A 50° B 100° C 120° D 140°
Câu 7 Cho tam giác ABC vuông tại A có ABC 300, BC = a Độ dài cạnh AB bằng
A
3
2
a
B 2
a
C
2 2
a
D 3
a
Câu 8 Một hình trụ có chiều cao bằng hai lần đường kính đáy Nếu đường kính đáy có chiều dài bằng
4cm thì thể tích của hình trụ đó bằng
II: TỰ LUẬN (8,0 điểm)
Bài 1 (2.75 điểm)
Trang 21) Tính giá trị của biểu thức: A =( 54 2 15 : 3- ) + 20
B =
56 7 28
1 7
-2) Một người đi xe đạp từ A đến B cách nhau 20km Khi đi từ B về A người đó tăng vận tốc thêm 2km/h,
vì vậy thời gian về ít hơn thời gian đi 20 phút Tính vận tốc của người đó lúc đi từ A đến B
3) Cho phương trình : x2 – 2mx + m2 – m + 1 = 0 Tìm m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt x1, x2
thỏa mãn: x1 + 2x2 = 4
Bài 2 (1,0 điểm)
a) Trên hệ trục toạ độ Oxy cho hai đường thẳng: (d) 3x – 2y = 5 và (d’) 2x + y = 1 Tìm toạ độ
giao điểm của hai đường thẳng bằng phép toán
b) Chứng minh rằng với mọi giá trị của tham số m thì hệ phương trình
m 1 x y 2
mx y m 1
luôn có nghiệm duy nhất (x; y) thỏa mãn: 2x + y 3
Bài 3 (3,5 điểm)
Cho đường tròn tâm O, đường kính AB Trên tiếp tuyến của đường tròn (O) tại A lấy điểm M ( M khác A) Từ M vẽ tiếp tuyến thứ hai MC với (O) (C là tiếp điểm) Kẻ CH vuông góc với AB ( H AB ),
MB cắt (O) tại điểm thứ hai là K và cắt CH tại N Chứng minh rằng:
a) Tứ giác AKNH là tứ giác nội tiếp
b) AM2 = MK.MB
c) Góc KAC bằng góc OMB
d) N là trung điểm của CH
Bài 4 (0,75đ) Cho ba số thực a, b, c thoả mãn a 1; b 4;c 9
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức :
bc a 1 ca b 4 ab c 9 P
abc
============= Hết =============
Trang 3HƯỚNG DẪN CHẤM ( ĐỀ THI THỬ LẦN 1: 05/6/2014) PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,0 điểm)
(Mỗi câu đúng 0,25 điểm)
PHẦN II: TỰ LUẬN (8,0 điểm)
Bài 1
(3,0)
1)
A = 54 2 15 : 3- + 20= 54: 3 2 15: 3 2 5- + = 18 2 5 2 5- + =2 3
B =
2
-0,5
0,5 2) Gọi vận tốc đi từ A đến B là x (km/h, x>0)
B đến A là x + 2 (km/h)
Thời gian đi từ A đến B là
20
x (giờ)
B A là
20
x 2+ (giờ)
Vì vậy thời gian về ít hơn thời gian đi 20 phút =
1
3 giờ Nên ta có phương trình:
20
x -
20
x 2+ = 13 Û 60 x 2( + -) 60x=x2+2xÛ x2+2x 120- =0
Tính ∆’ = 1+120 = 121 > 0 Þ D = ' 11 Suy ra x1=- + =1 11 10> 0 (thoả mãn đk)
x2=- -1 11=- 12 0< (không thoả mãn đk)
Vậy vận tốc đi từ A đến B là 10 km/h
0,25
025
0,25
0,25
3) Cho phương trình : x 2 – 2mx + m 2 – m + 1 = 0
- Tính ∆’ = m2 - m2 + m - 1 = m – 1
Để phương trình có 2 nghiệm phân biệt thì ∆’ > 0 hay m – 1 > 0 suy ra m > 1 (*)
- Khi đó áp dụng hệ thức viet ta được:
( ) ( )
2
x x 2m 1
x x m m 1 2
ì + = ïï
íï = - + ïî
Từ giả thiết ta có: x1 + 2x2 = 4 <=> x1 = 4 - 2x2 thay vào (1) ta được :
4 - 2x2 + x2 = 2m <=> x2 = 4 – 2m suy ra x1 = 4 – 2 (4 – 2m ) = 4m -4
Thay x1 và x2 vào (2) ta được:
(4m -4)(4 – 2m ) = m2 – m + 1
<=> 16m -8m2 -16 + 8m = m2 – m + 1
0,25
0,25
Trang 4<=> 9m2 – 25m + 17 = 0 là phương trình bậc hai ẩn m.
Tính ∆ = = 13 > 0
1
25 13 m
18
+
=
thoả mãn đk (* )
m
18
-=
thoả mãn đk (*)
Vậy với 1
25 13
m = +18
hoặc 2
25 13
m = -18
thì phương trình có 2 nghiệm phân biệt x1,
x2 thỏa mãn: x1 + 2x2 = 4
0,25
Bài 2
1đ
a) toạ độ giao điểm của (d) và (d’) là nghiệm của hệ phương trình {3x 2y 5
2x y 1
- = + = Giải hệ phương trình:
{3x 2y 5 {3x 2y 5 {7x 7 {x 1 {x 1
2x y 1 4x 2y 2 2x y 1 2 y 1 y 1
vậy hệ phương trình có nghiệm (x;y) = (1;-1)
do đó toạ độ giao điểm của (d) và (d’) là (1; -1)
0,5
b) - Giải hệ phương trình tìm được (x = m – 1 và y = -m2 + 2m + 1)
- Theo gt ta có 2x + y ≤ 3
suy ra 2(m – 1) + ( -m2 + 2m + 1) ≤ 3 <=> <=> - (m – 2)2 ≤ 0 với mọi m
Vậy chứng tỏ với mọi m thì hệ phương trình đã cho luôn có nghiệm duy nhất (x;y) thoả
mãn 2x + y ≤ 3
0,25
0,25
Bài 3
(3,5đ)
I N
K
H
C
O
M
0,5
a) Tứ giác AKNH là tứ giác nội tiếp.
ta có ·NKA=900 (vì là góc nội tiếp chắn nửa đường tròn tâm O)
·CHA=900 ( vì CH vuông góc với AB theo gt)
- Xét tứ giác AKNH có ·NKA + ·CHA = + = 1800
- Suy ra Tứ giác AKNH là tứ giác nội tiếp.
0,75
b) AM 2 = MK.MB
- C/m ∆AMK đồng dạng với ∆BMA (g.g)
- Hoặc áp dụng theo hệ thức b2 = a.b’ đối với tam giác vuông BAM đường cao AK 0,75
Trang 5c) Góc KAC bằng góc OMB
ta có MA = MC ( theo t/c 2 tiếp tuyến cắt nhau)
∆AMC cân tại M
Lại có MO là phân giác của góc AMC ( theo t/c 2 tiếp tuyến cắt nhau)
Nên MO cũng là đường cao của tam giác AMC
Suy ra MO ^ AC (1)
Mặt khác ta có ·BCA=900 ( góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)
=> BC ^ AC (2)
Từ (1) và (2) ta có MO//BC suy ra ·CBM=BMO· (là 2 góc so le trong)
Lại có: CBM· CAK· 1sdCK»
2
(vì là 2 góc nội tiếp cùng chắn cung CK của (O))
Do đó : ·KAC=OMB·
0,25
0,25 0,25
0,25
d) N là trung điểm của CH.
Gọi I là giao của OM và AC Theo phần a) ta có ·KAC=OMB·
Xét tứ giác AIKM có 2 đỉnh liền kề A và M cùng nhìn cạnh KI dưới hai góc bằng nhau (
KAC=OMB) nên tứ giác AIKM nội tiếp.
Suy ra ·NKI=IAM· ( cùng bù với góc IKM).
Mặt khác : ·NCI=IAM· (vì là 2 góc so le trong do CH//AM)
Nên ·NCI=NKI·
- Xét tứ giác IKCN có 2 đỉnh liền kề C và K cùng nhìn cạnh NI dưới 2 góc bằng nhau
NCI=NKI nên tứ giác IKCN nội tiếp.
Suy ra ·NKC=·NIC ( vì 2 góc nội tiếp cùng chắn cung CN)
Mặt khác ·NKC=CAB· (vì 2 góc nội tiếp cùng chắn cung BC của đường tròn (O))
=> ·NIC=BAC· mà 2 góc ở vị trí đồng vị nên NI//AB.
- Trong tam giác AHC có I là trung điểm của AC và IN//AH suy ra IN đi qua trung điểm
N của CH Hay N là trung điểm của CH
0,5
Bài 4 bc a 1 ca b 4 ab c 9
P
abc
=
a 1 b 4 c 9
a- + b- + c
-Vì a ≥ 1, b ≥ 4, c ≥ 9 là các số dương nên áp dụng bđt cosi cho các số dương ta được:
1 a 1 a
a 1 1 a 1
+
dấu “=” xẩy ra Û a 1 1- = Û = a 2
2 b 4 4 b 4 b
b 4
2- + -4 4
Dấu ‘ = “ xẩy ra Û b 4- = Û2 b= 8
3 c 9 9 c 9 c
c 9
3- + -6 6
Dấu ‘ = “ xẩy ra Û c 9- = Û =3 c 18
Trang 6Suy ra P =
a 1 b 4 c 9
a- + b- + c
-≤
a b c 11 2a+4b+6c=12 Vậy P đạt giá trị lớn nhất là
11 P 12
= Û =a 2; b =8; c 18 =
0,75
8,000
Lưu ý:
- HS làm cách khác mà đúng thì vẫn cho điểm
- Hình vẽ sai thì không chấm điểm bài hình, nếu hình vẽ không chính xác thì chỉ cho một nửa số điểm của phần đó