4.3:Tieán trình baøi hoïc: Hoạt động của giáo viên và học sinh Vào bài : Để diễn đạt đầy đủ nghĩa hơn, các từ thường được kết hợp với các từ khác tạo nên cụm từ, để giúp các em nắm vữn[r]
Trang 1Tuần: 31
Tiết: 146
Ngày dạy: 31/03/2014
RÔ-BIN-XƠN NGOÀI ĐẢO HOANG
(Trích – Đ Đi-Phô)
1 Mục tiêu:
1.1:Kiến thức :
Hoạt động 1:
- HS biết: Nét chính về tác giả, tác phẩm
- HS hiểu: Nghĩa của một số từ khĩ
Hoạt động 2:
- HS biết: Hình dung được cuộc sống gian khổ và tinh thần lạc quan của Rô-bin-xơn một mình ngoài đảo hoang được bộc lộ gián tiếp qua bức chân dung tự hoạ của nhân vật
- HS hiểu: Nghị lực , tinh thần lạc quan của một con người phải sống cơ độc trong hồn cảnh hết sức khĩ khăn
Hoạt động 3:
- HS biết: Tổng kết nội dung bài học
- HS hiểu: Ý nghĩa của truyện
1.2:Kĩ năng:
- HS thực hiện được: Đọc - hiểu một văn bản dịch thuộc thể loại tự sự được viết bằng hình thức tự truyện ; vận dụng để viết văn tự sự cĩ sử dụng yếu tố miêu tả
- HS thực hiện thành thạo: kĩ năng đọc và cảm thụ tác phẩm
1.3:Thái độ:
- HS có thói quen: Vượt khĩ trong cuộc sống để vươn lên
- HS có tính cách: Giáo dục học sinh có tính tự lập, vượt qua hoàn cảnh đđể đạt được
thành cơng trong cuộc sống
2 Nội dung học tập:
- Nội dung 1: Đọc hiểu văn bản.
- Nội dung 2: Phân tích văn bản:Diện mạo của Rô-bin-xơn.Cuộc sống của Rô-bin-xơn
trên đảo Tinh thần của Rô-bin-xơn:
- Nội dung 3: Tổng kết.
3 Chuẩn bị:
3.1: Giáo viên: Tiểu thuyết Rơ -bin- xơn Cru xơ.
3.2: Học sinh: Đọc, tóm tắt văn bản, phân tích nhân vật Rô-bin-xơn.
4 Tổ chức các hoạt động học tập:
4.1:Ổn định tổ chức và kiểm diện: ( 1 phút)
9A1: 9A2:
4.2:Kiểm tra miệng: ( 5 phút)
Câu hỏi kiểm tra bài cũ:
Nêu tính cách chung của ba cô gái và tính cách riêng của Phương Định? (6đ)
Nét chung của các cô gái:
+ Trẻ tuổi, dũng cảm, gan dạ, ý thức trách nhiệm cao, tính tập thể gắn bó
+ Hồn nhiên, nhiều ước mơ, dễ xúc cảm, hay mơ mộng
+ Thích làm đẹp
Trang 2- Nét riêng:
+ Phương Định: Hay sống với những kỉ niệm của tuổi thiếu nữ vô tư, hồn nhiên, giữa gia đình và thành phố của mình Nhạy cảm và thích mơ mộng, thích hát, ngồi bó gối, mơ màng
Nêu nhận xét về hình ảnh những người trẻ tuổi trong thời kì chống Mỹ? (2đ)
Cuộc sống tuy gian khổ nhiều hy sinh nhưng tràn đầy lạc quan tin tưởng
Câu hỏi kiểm tra nội dung tự học:
Em đã chuẩn bị những gì cho bài học hôm nay? (2đ)
Đọc văn bản, tìm hiểu chú thích, tìm hiểu phầân Đọc – hiểu văn bản
HS trả lời,GV nhận xét, ghi điểm
4.3:Tiến trình bài học :
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung bài học
Vào bài : Trong cuộc sống, con người
thường có khả năng vượt qua hoàn cảnh
để có cuộc sống tốt hơn Và trong tiết học
ngày hơm nay, các em sẽ được tìm hiểu
một nhân vật tràn đầy tinh thần ấy qua tiểu
thuyết của nhà văn Đ Đi phơ.(1’)
Ho ạt động 1 : Hướng dẫn đọc hiểu văn
bản (5’)
Giáo viên hướng dẫn học sinh đọc, giáo
viên gọi học sinh đọc
GV nhận xét chung
Dựa vào chú thích em hãy nêu sơ lược
về tác giả và tác phẩm.
- Đe – ni ơn Đi – phơ (1660 – 1731 ) là
nhà văn lớn của Anh ở thế kỉ VIIIV
- Văn bản được trích từ cuốn tiểu thuyết
Rơ – Bin- Xơn Cru xơ…Tác phẩm được
viết dưới hình thức tự truyện
- Câu chuyện kể về Rơ- bin - xơn- một
người ưa phiêu lưu mạo hiểm …
* GV cho HS tìm hiểu một số từ ở SGK
Hoạt động 3 : Hướng dẫn phân tích
văn bản:(20’)
Văn bản trên được chia làm mấy phần?
Đoạn 1: Giới thiệu bản thân
Đoạn 2, 3: Giới thiệu trang phục
Đoạn 4: Trang bị, diện mạo
- GV cho HS đọc đoạn đầu SGK
Trang phục, trang bị và diện mạo của
Rơ - bin -xơn như thế nào ?
- GV cho HS sử dụng KTĐN
- GV gọi nhiều HS trình bày ý kiến
- GV chốt ý rút ra ý kiến chung
I/ Đọc hiểu văn bản:
1 Đọc:
2 Tìm hiểu chú thích:
a Tác giả:
- Đe -ni ơn Đi - phơ (1660 – 1731 ) là nhà văn lớn của Anh ở thế kỉ VIIIV
b Tác phẩm:
Văn bản được trích từ cuốn tiểu thuyết Rơ -bin-xơn Cru xơ…Tác phẩm được viết dưới hình thức tự truyện
c Từ khó :
II/ Tìm hiểu văn bản:
1 Bố cục:
2 Diện mạo của Rô-bin-xơn:
- Trang phục: mũ, áo, quần, giầy đều bằng da dê, kiểu cách kì quái
Trang 3- GV gọi HS nhận xét
Tại sao tác giả đem phần diện mạo tả
sau và phần này chiếm vị trí rất ít?
Chủ yếu tác giả nêu trang phục và
trang bị cuộc sống thiếu thốn Diện mạo
không rõ nên tả da, ria
- GV gọi HS đọc đoạn trích ở SGK
Qua ba phần tự kể, ta thấy cuộc sống
của Rô-bin-xơn ở hoang đảo như thế nào?
HS trả lời,GV nhận xét, chốt ý
Tinh thần lạc quan của Rô-bin-xơn như
thế nào qua giọng kể?
HS trả lời,GV chốt ý
Em rút ra bài học gì thông qua văn
bản?
Nếu người khác rơi vào hoàn cảnh như
thế thì sao?
HS trả lời ,GV liên hệ giáo dục HS
môi trường : Môi trường sống sẽ giúp con
người điều gì ? ( Môi trường sống khó
khăn đã giúp con người có được nghị lực
vượt qua khó khăn ).
Hoạt động 3: Hướng dẫn học sinh tổng
kết văn bản (5’)
Nêu nét chính về nghệ thuật văn bản
trên?
Văn bản cĩ ý nghĩa như thế nào?
HS trả lời, GV chốt ý
Giáo viên gọi học sinh đọc ghi nhớ
Giáo dục học sinh có tính tự lập, biết
vượt qua hoàn cảnh khĩ khăn để vươn
lên trong cuộc sống
- Trang bị: thắt lưng để đeo một chiếc cưa nhỏ và một chiếc rìu con, hai cái túi đựng thuốc súng, súng và đạn ghém, đeo gùi, chiếc dù nhân vật tự nhận là sẽ làm cho ai đó hoảng sợ hoặc cười sằng sặc khi nhìn thấy
- Diện mạo: không đen cháy, râu ria dài hơn một gang tay thật kì quái
3 Cuộc sống của Rô-bin-xơn trên đảo:
- Sống một mình khoảng mười lăm năm
- Dùng da dê để trang bị các thứ
- Thời tiết khắc nghiệt
- Thiếu thốn mọi thứ
- Tự tay làm mọi vật
4 Tinh thần của Rô-bin-xơn:
- Lạc quan, yêu đời, không than phiền về cảnh sống của mình, biết vượt qua khó khăn để vươn lên cuộc sống sung túc
- Giọng kể hài hước, vui nhộn
Không buông xuôi, không khuất phục trước hoàn cảnh sống tốt
III T ổng kết :
1 Nghệ thuật
- Sáng tạo trong việc lựa chọn ngơi kể và nhân vật kể chuyện
- Lựa chọn ngơn ngữ kể tự nhiên, hài hước
2 Ý nghĩa văn bản
Ca ngợi sức mạnh, tinh thần lạc quan, ý chí của con người trong những hồn cảnh đặc biệt
4.4:Tôûng kết: ( 5 phút)
Câu 1: Rô-bin-xơn là người nước nào?
a Pháp b Mỹ c Anh d Tây Ban Nha.
Trang 4l Đáp án: C
Câu 2: Nội dung chính của văn bản là gì?
a Kể về những ngày tháng trôi dạt ngoài đảo hoang của Rô-bin-xơn
b Kể về công việc hằng ngày của Rô-bin-xơn
c Miêu tả bức chân dung tự họa của Rô-bin-xơn.
d Miêu tả hoàn cảnh và cuộc sống của Rô-bin-xơn
l Đáp án: C
Cảm nhận của em về nhân vật :Rô- bin – xơn qua đoạn trích “ Rô -bin - xơn ngoài đảo hoan”.
4.5:Hướng dẫn học tập: (3 phút)
à Đối với bài học tiết này:
- Tĩm tắt tác phẩm; hình dung, tái hiện được bức chân dung tự họa của Rơ- bin - xơn Cru - xơ
- Viết đoạn văn miêu tả hoặc phát biểu cảm nghĩ về nhân vật
+ Học thuộc nội dung bài ghi
àĐối với bài học tiết sau
Chuẩn bị bài mới: “Tổng kết về ngữ pháp”
+ Ôn tập về danh từ, động từ, tính từ và các loại từ khác đã học trong chương trình Ngữ văn bậc THCS,
+ Trả lời các câu hỏi ở SGK
+ Làm các bài tập ở SGK và các bài tập mà GV đã giao
5 Phụ lục: Tài liệu: Thông tin phản hồi:
-Tài liệu:
+ SGK, SGV Ngữ văn 9
+ Sổ tay kiến thức Ngữ văn 9
+ Học và thực hành theo chuẩn kiến thức- kĩ năng Ngữ văn 9
+ Phân tích, bình giảng Ngữ văn 9
+ Ngữ văn 9 nâng cao
+ Một số kiến thức - kĩ năng và bài tập nâng cao Ngữ văn 9
Tuần: 31
Tiết: 147
Ngày dạy: 01/04/2014
TỔNG KẾT VỀ NGỮ PHÁP
1 Mục tiêu:
1.1:Kiến thức :
Hoạt động 1:
Trang 5- HS biết: Hệ thống hoá kiến thức đã học từ lớp 6 đến lớp 9 về: Từ loại, cụm từ, thành phần câu, các kiểu câu
- HS hiểu: Các kiến thức về Từ loại, cụm từ, thành phần câu, các kiểu câu
1.2:Kĩ năng:
- HS thực hiện được: Tổng hợp kiến thức về từ loại và cụm từ ; nhận biết và sử dụng thành thạo những từ loại đã học
- HS thực hiện thành thạo: Kĩ năng thực hành dùng từ loại Tiếng Việt để đặt câu, viết văn bản
1.3:Thái độ:
- HS có thói quen: Sử dụng phù hợp từ loại , câu trong giao tiếp
- HS có tính cách: Giáo dục học sinh ý thức học tập tốt bài tổng kết, học tốt về từ loại, về
Ngữ pháp Tiếng Việt
2 Nội dung học tập:
- Nội dung 1: Ơn tập về từ loại Hệ thống hố kiên thức về các từ loại và cụm từ ( danh từ,
động từ, tính từ, cụm danh từ, cụm tímh từ, cụm động từ và những từ loại khác )
3 Chuẩn bị:
3.1: Giáo viên: Một số bài tập GV tự lấy từ các văn bản trong SGK lớp 6,7,8,9 và SGV
6,7,8,9
3.2: Học sinh: Ôn tập về động từ, tính từ, danh từ, chỉ từ, phó từ…
4 Tổ chức các hoạt động học tập:
4.1:Ổn định tổ chức và kiểm diện: ( 1 phút)
9A1: 9A2:
4.2:Kiểm tra miệng: ( 5 phút)
Câu hỏi kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi kiểm tra nội dung tự học:
Em đã chuẩn bị những gì cho bài học hôm nay?
Ôn tập về động từ, tính từ, danh từ, chỉ từ, phó từ…
4.3:Tiến trình bài học :
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung bài học
Vào bài : Để giúp các em củng cố kiến
thức ngữ pháp đã học trong chương trình
Ngữ văn bậc THCS, tiết này, cơ sẽ tiến
hành tổng kết ngữ pháp cho các em, (1’)
Ho ạt động 1 : Hướng dẫn tổng kết về
từ loại(30’)
GV cho HS nắm lại một số kiến thức :
Thế nào là danh từ, động từ, tính từ ? Cho
ví dụ minh họa
GV khẳng định lại các từ loại trên cho
HS nắm
Giáo viên cho học sinh đọc sách giáo
khoa mục I
Giáo viên cho học sinh chia nhóm làm
bài tập, học sinh trình bày, học sinh nhận
A/ Từ loại:
I/ Danh từ, động từ, tính từ:
1 Xác định từ loại:
Danh từ Động từ Tính từ
a lần
b
Đọc Nghĩ ngợi
Hay
Trang 6xét
HS, Giáo viên nhận xét và chốt ý
Giáo viên cho học sinh đọc sách giáo
khoa mục II
GV cho HS sử dụng phương pháp trị
chơi ( trị chơi tiếp sức )
Giáo viên kẻ bảng sẵn học sinh điền
vào
GV gọi HS lên bảng làm
Các em khác nhận xét
V ghi điểm khuyến khích
GV hướng dẫn HS làm bài tâp 3
HS làm bài tâp,GV nhận xét, sửa
chữa
GV hướng dẫn HS làm bài tập 4
GV cho HS dựa vào kết quả các bài
trước để làm
HS làm bài tâp, GV nhận xét
GV gọi HS đọc bài tập 5 SGK
GV gọi HS lên bảng làm
Các em khác làm vào vở bài tập
GV gọi HS nhận xét
Giáo viên cho học sinh đọc sách giáo
khoa mục II
Giáo viên kẻ bảng sẵún, học sinh điền
vào
GV sử dụng KT khăn phủ bàn ( Cho
HS làm cá nhân , sau đĩ làm trên giấy
A0)
GV gọi một số HS lên bảng làm
Giáo dục học sinh ý thức học tốt về từ
loại, về Ngữ pháp Tiếng Việt
c lăng làng d
e
Phục dịch đập
Đột ngột Sung sướng
2 Ghép từ:
c hay
b đọc
a lần
b nghĩ ngợi
a lăng
b phục dịch
a làng
b đập
c đột ngột
a ông giáo
c phải e.sung sướng
3 KL: Từ nào đứng sau a là danh từ.
Từ nào đứng sau b là động từ Từ nào đứng sau c là tính từ.
- Danh từ có thể đứng sau: những, các, một
- Động từ có thể đứng sau: hãy, đã, vừa
- Tính từ có thể đứng sau:rất, hơi, quá
4 Giáo viên cho học sinh làm bài tập 4 vào vở bài tập:
-Lượng từ -Phó từ Hãy, đừng, chớ -(mức độ)
Danh từ Động từ Tính từ
Chỉ từ Xong, rồi
Quá, lắm, ghê
5 Từ chuyển loại:
a Tròn: tính từ động từ.
b Lí tưởng: danh từ tính từ.
c Băn khoăn tính từ danh từ.
II/ Các từ loại khác:
a Chỉ: trợ từ Ba: số từ Cả: trợ từ.
Ở: quan hệ từ.
b Của, nhưng, như: quan hệ từ.
Tôi, bao nhiêu, bao giờ: đại từ Ấy: chỉ từ.
c Bấy giờ: đại từ Những: lượng từ Đã, mới: phó từ Ngay: trợ từ d: Trời ơi: thán từ Chỉ: trợ từ.Năm: số từ.
Trang 7e Đâu: chỉ từ Hả: tình thái từ.
h Đang: phó từ.
2 Những từ chuyên dùng ở cuối câu để tạo câu nghi vấn là: à, ư, hử, hở, hả Thuộc tình thái từ.
4.4:Tôûng kết: ( 5 phút)
GV gọi HS nhắc lại kiến thức lí thuyết
GV luyện viết cho HS
Viết đoạn văn ngắn ( khoảng 5 câu) chỉ ra danh từ , động từ , tính từ và một số từ loại khác ?
4.5:Hướng dẫn học tập: (3 phút)
à Đối với bài học tiết này:
+ Học thuộc nội dung bài
+ Làm bài tập, chú ý bài tập xác định từ loại
à Đối với bài học tiết sau:
Chuẩn bị bài mới:”Tổng kết về Ngữ pháp” (tt)
+:Ôn tập về các loại cụm từ,
+ Trả lời các câu hỏi theo sách giáo khoa
+ Sưu tầm thêm một số cụm từ qua các văn bản đã học
5 Phụ lục: Tài liệu: Thông tin phản hồi:
-Tài liệu:
+ SGK, SGV Ngữ văn 9
+ Sổ tay kiến thức Ngữ văn 9
+ Học và thực hành theo chuẩn kiến thức- kĩ năng Ngữ văn 9
+ Ngữ văn 9 nâng cao
+ Một số kiến thức - kĩ năng và bài tập nâng cao Ngữ văn 9
Tuần: 31
Tiết: 148
Ngày dạy: 01/042014
TỔNG KẾT VỀ NGỮ PHÁP (tt)
1 Mục tiêu:
2 Nội dung học tập:
- Nội dung 1: Cụm từ.
3 Chuẩn bị:
4 Tổ chức các hoạt động học tập:
4.1:Ổn định tổ chức và kiểm diện: ( 1 phút)
9A1: 9A2:
Trang 84.2:Kiểm tra miệng: ( 5 phút)
Câu hỏi kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi kiểm tra nội dung tự học:
Em đã chuẩn bị những gì cho bài học hôm nay?
Ơn tập về cụm từ
4.3:Tiến trình bài học :
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung bài học
Vào bài : Để diễn đạt đầy đủ nghĩa
hơn, các từ thường được kết hợp với các
từ khác tạo nên cụm từ, để giúp các em
nắm vững kiến thức về cụm từ, tiết này,
chúng ta ôn tập về cụm từ.(1’)
Ho ạt động 1 : Hướng dẫn ôn tập cụm
từ ( 30’)
GV cho HS ôn lại cụm từ
Thế nào là cụm danh từ ?
Cụm danh từ có mấy phần ?
Đó là phần nào ? Cho ví dụ minh họa
Là một tổ hợp từ trong đó có danh từ
làm trung tâm và thành phần phụ trước và
thành phần phụ sau
VD : Một / túp lều / nát
Phụ trước / trung tâm / phụ sau
Thế nào là cụm động từ, cụm tính từ ?
Cho ví dụ minh họa
GV hướng dẫn tương tự phần cụm danh
từ
Giáo viên cho học sinh đọc sách giáo
khoa mục 3
Giáo viên cho học sinh giải bài tập 1,
2, 3
Giáo viên lưu ý học sinh các từ loại có
sự chuyển loại từ từ loại này sang từ loại
khác, khi xác định cần căn cứ vào ngữ
cảnh để xác định cho đúng
Có thể từ loại này kết hợp phía trước
và sau với các từ loại khác
HS làm bài tập, GV nhận xét, chốt ý
B/ Cụm từ:
- Cụm danh từ : Là một tổ hợp từ trong đó có danh từ làm trung tâm và thành phần phụ trước và thành phần phụ sau
VD : Một / túp lều / nát Phụ trước / trung tâm / phụ sau
1 Tìm phần trung tâm của các cụm danh từ in đậm, chỉ ra dấu hiệu.
a Ảnh hưởng, nhân cách, lối sống – những, một, một.
b Ngày – những.
c Tiếng – thêm những.
2 Cụm danh từ, dấu hiệu:
a đến, chạy, ôm – đã, sẽ, sẽ.
b Lên – vừa
3 Cụm tính từ , dấu hiệu:
a Việt Nam, bình dị, Việt Nam, Phương đông, mới, hiện đại, rất…
Việt Nam, Phương đông, từ danh từ tính từ.
b Êm ả, có thể thêm rất.
c Phức tạp, phong phú, sâu sắc, thêm rất
Trang 9ở trước.
4.4:Tôûng kết: ( 5 phút)
Câu 1: Cho đoạn văn sau em hãy xác định từ loại và cụm từ:
“Còn về diện mạo tôi, nó không đến nỗi đen cháy như các bạn có thể nghĩ về một kẻ chẳng quan tâm đến tí gì đến da dẻ của mình lại sống ở vào khoảng chí hoặc mười độ vĩ tuyến miền xích đạo”
l Đáp án:
Danh từ Diện mạo, bạn, kẻ, mình, khoảng, độ, vĩ tuyến, miền, xích đạo,da
dẻ Động từ Nghĩ, quan tâm, đến, sống,
Tính từ Đen cháy, tí,
Đại từ Tôi, nó,
Số từ Một, chín, mười,
Phó từ Không, chẳng,
Quan hệ từ Của, ở, hoặc
Lượng từ Các,
Cụm từ
Viết đoạn văn ngắn chỉ ra các cụm từ ?
4.5:Hướng dẫn học tập: (3 phút)
à Đối với bài học tiết này:
+ Học thuộc nội dung bài: khái niệm các cụm danh từ, cụm tính từ, cụm động từ, cho ví du
+ Llàm bài tập
à Đối với bài học tiết sau:
Chuẩn bị bài mới: “Luyện tập viết biên bản”:
+ Mục đích, lời văn, bố cục
+ Viết biên bản họp lớp tuần vừa qua
+Trả lời các câu hỏi theo sách giáo khoa
+ Sưu tầm một số biên bản mẫu
5 Phụ lục: Tài liệu: Thông tin phản hồi:
-Tài liệu:
+ SGK, SGV Ngữ văn 9
+ Sổ tay kiến thức Ngữ văn 9
+ Học và thực hành theo chuẩn kiến thức- kĩ năng Ngữ văn 9
+ Ngữ văn 9 nâng cao
+ Một số kiến thức - kĩ năng và bài tập nâng cao Ngữ văn 9
Trang 10
Tuần: 31
Tiết: 149
Ngày dạy: 01/04/2014
LUYỆN TẬP VIẾT BIÊN BẢN
1 Mục tiêu:
1.1:Kiến thức :
Hoạt động 1:
- HS biết: Ơn tập các kiến thức lí thuyết về đặc điểm và cách viết biên bản; mục đích , yêu cầu, nội dung của biên bản và các loại biên bản thường gặp trong cuộc sống biên bản
Hoạt động 2:
- HS biết: Làm các bài tập thực hành Viết được một biên bản hoàn chỉnh về một vụ việc thông dụng
- HS biết : Giúp học sinh ôn lại lí thuyết
1.2:Kĩ năng:
- HS thực hiện được: Viết được một số loại biên bản
- HS thực hiện thành thạo: Tạo lập được loại biên bản hội nghị
1.3:Thái độ:
- HS có thói quen: Trung thực, chính xác khi viết biên bản
- HS có tính cách: Giáo dục học sinh yêu thích văn bản hành chính.