1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De kiem tra HK 2 Toan 6

5 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 103,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vận dụng Cấp độ thấp Cấp độ cao TN TL TN TL Làm đúng dãy các phép tính với phân số trong trường hợp đơn giản... Biết khái niệm hình tròn.[r]

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

MÔN TOÁN 6

Cấp độ

Chủ đề

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

1 Phân số

Phân số bằng

nhau Tính

chất cơ bản

của phân số

Các phép tính

về phân số

Biết khái niệm phân số

a

b với

a Z b Z b   Nhận biết được

số đối, số nghịch đảo, phân số tối giản.

Biết rút gọn phân số.

Nắm được quy tắc so sánh phân số.

Vận dụng được quy tắc cộng hai phân số, nhân phân số.

Làm đúng dãy các phép tính với phân số trong trường hợp đơn giản.

2 Ba bài toán

cơ bản về phân

số

Biết tìm giá trị phân số của một

số cho trước.

Làm được các bài tập đơn giản thuộc 3 dạng toán cơ bản về phân số.

(12,5%)

3 Góc Số đo

góc Tia phân

giác của một

góc Đường

tròn Tam giác

Biết khái niệm hình tròn

Nhận biết được một góc trong hình vẽ.

Nhận biết được tia nằm giữa hai tia qua hình vẽ

mà không cần giải thích gì thêm

Hiểu khái niệm tia phân giác của một góc.

Phát biểu được định nghĩa của một tam giác.

Biết dùng thước đo góc để vẽ một góc có

số đo cho trước

Vận dụng hệ thức xOy + yOz = xOz khi tia

Oy nằm giữa hai tia

Ox và Oz để giải bài tập đơn giản.

Tính số đo góc dựa vào định nghĩa tia phân giác của 1 góc.

(47,5%)

Trang 2

TRƯỜNG THCS THANH PHÚ

Họ và tên:

Lớp:

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2013 - 2014 Môn: Toán 6

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

I TRẮC NGHIỆM (2 điểm)

Bài 1: Khoanh tròn vào một chữ cái in hoa trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Trong các cách viết sau, cách viết nào có dạng phân số ?

A

13,5

17 B

4 0

C

2 3

D

3,5

7, 4

Câu 2: Rút gọn phân số

16 64

 đến tối giản là:

A

1

4 B

4 16

C

2 8

D

1 4

Câu 3: 3

2

của 12 bằng:

Câu 4: Tia Ot là tia phân giác của góc xOy nếu:

B xOt+yOt = xOy và xOt = tOy C Ba tia Ox, Oy, Ot chung gốc.

Bài 2: Điền dấu “” vào ô thích hợp

a) Số nghịch đảo của

4 9

4 9

 b) Trong hai phân số, phân số nào có tử số lớn hơn thì lớn hơn

c) Hình tròn là hình gồm tất cả các điểm nằm trong đường tròn

và trên đường tròn

d) Tam giác NMP là hình gồm ba đoạn thẳng NM, NP, MP

II TỰ LUẬN (8 điểm)

Bài 3: (3 điểm) Thực hiện phép tính:

a)

7 3 :

7 7 7 9 7 3

8 13 8 13 8 13    

Bài 4: (1 điểm) Tuấn có 27 viên bi, Tuấn cho Nam

5

9 số bi của mình Hỏi:

a) Nam được Tuấn cho bao nhiêu viên bi ?

Trang 3

b) Tuấn còn lại bao nhiêu viên bi ?

Bài 5: (1,5 điểm) Có mấy loại góc trong hình vẽ dưới đây ? Hãy nêu tên gọi.

Bài 6: (2,5 điểm) Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy và Oz sao cho xOy= 500, xOz= 1300

a) Tia Oy có nằm giữa tia Ox và Oz không ?

b) Tính số đo yOz?

c) Gọi Ot là tia phân giác của yOz Tính số đo của yOt ?

Trang 4

HƯỚNG DẪN CHẤM

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN TOÁN 6

NĂM HỌC 2013 – 2014

I/ TRẮC NGHIỆM (2 điểm): Mỗi ý đúng được 0,25 điểm.

Bài 1:

Bài 2:

II/ TỰ LUẬN (8 điểm):

3

a)

b)

15 5 15 3 9

1 1

c)

8 13 8 13 8 13 8 13 13 13

 

7 13 7.

8 13 8

0,5 0,5

4

a) Nam được Tuấn cho:

5

27 15

9  (viên bi)

b) Tuấn còn lại: 27 – 15 = 12 (viên bi)

0,5 0,5

- Tên lần lượt các góc: cOd góc tù; aOb góc vuông; xOy góc nhọn;

mOn góc bẹt.

0,5 1,0

a) Trên cùng nửa mặt phẳng, bờ là đường thẳng chứa tia Ox, ta có tia

Oy nằm giữa hai tia Ox, Oz

b) Vì tia Oy nằm giữa 2 tia Ox và Oz (câu a), nên ta có:

xOy + yOz = xOz

0,5

0,5 0,25 0,25

Trang 5

500 + yOz = 1300

yOz = 1300  500 = 800

Vậy yOz= 800

c) Vì Ot là tia phân giác của yOz nên:

yOt= zOt =

 2

yOz

0 0

2

0,25 0,25 0,5

* Lưu ý: Học sinh có cách giải và cách trình bày khác Nếu kết quả đúng, vẫn chấm

theo thang điểm

Ngày đăng: 13/09/2021, 03:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w