Thời gian làm bài 45 phút Điểm Lời nhận xét của thầy cô giáo.. Đề bài PhÇn i..[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT
Họ và tờn: MễN: HèNH HỌC
Lớp: 12 Thời gian làm bài 45 phỳt
Điểm Lời nhận xột của thầy cụ giỏo
Đề bài Phần i trắc nghiệm ( 4 điểm )
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng nhất ( từ câu 1 đến câu 16 )
Cõu 1: Mỗi đỉnh của hỡnh đa diện là đỉnh chung của ớt nhất
Cõu 2: Cho khối chúp cú đỏy là n-giỏc.Trong cỏc mệnh đề sau mệnh đề nào đỳng?
A.Số cạnh của khối chúp bằng n+1;
B.Số mặt của khối chúp bằng 2n;
C.Số đỉnh của khối chúp bằng 2n+1;
D.Số mặt của khối chúp bằng số đỉnh của nú.
Cõu 3: Phộp đối xứng qua mặt phẳng (P) biến đường thẳng d thành đường thẳng d’ cắt d khi và chi
khi:
C d cắt (P) nhưng khụng vuụng gúc với (P) D d khụng vuụng gúc với (P)
Cõu 4: Số mặt đối xứng của hỡnh lập phương là
Cõu 6: Trong cỏc mệnh đề sau đõy,mệnh đề nào đỳng?
A.Phộp vị tự biến mặt phẳng thành mặt phẳng song song với nú;
B.Phộp vị tự biến mặt phẳng qua tõm vị tự thành chớnh nú;
C.Khụng cú phộp vị tự nào biến hai điểm phõn biệt A và B thành chớnh nú;
D.Phộp vị tự biến đường thẳng thành đường thẳng song song với nú.
Cõu 7: Thể tớch của khối 8 mặt đều cạnh a là:
Cõu 8: Thể tớch của khối lập phương cú cỏc đỉnh là trọng tõm cỏc mặt của một khối 8 mặt đều cạnh
Cõu 10: Cho hỡnh lập phương ABCD.A’B’C’D’ cạnh a,tõm O.Khi đú thể tớch khối tứ diện AA’B’O
là:
A. a3
a312
Trang 2C. a
3
a3√23
Câu 11: Cho hình chóp tam giác có đường cao bằng 100cm và các cạnh đáy bằng
Câu 13: Với một tấm bìa hình vuông,người ta cắt bỏ mỗi góc tấm bìa một hình vuông cạnh 12cm
rồi gấp lại thành hình hộp chữ nhật không có nắp.Nếu dung tích của cái hộp đó là 4800cm3 thì cạnh tấm bìa có độ dài là:
Câu 15: Thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O tỉ số k và phép đối xứng qua mặt phẳng (P) ,
O ∉(P) ,ta được phép biến hình f,Giả sử (Q) là mặt phẳng qua O và vuông góc với (P).Khi đó f biến (Q) thành:
C.Mặt phẳng (Q ')// (Q) D.mp(P’) qua O và song song với (P)
Câu 16: Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a và cạnh bên tạo với mặt phẳng đáy một góc
II PHẦN TỰ LUẬN: ( 6 điểm )
Bài 1:
Cho khối chóp S.ABC có đường cao SA= 2a,tam giác ABC vuông ở C có AB=2a,góc CAB bằng
300.Gọi H là hình chiếu của A trên SC
Câu 1) Mặt phẳng HAB chia khối chóp thành hai khối chóp.Kể tên hai khối chóp có đỉnh H; Câu 2) Tính diện tích tam giác ABC;
Câu 3) Tính thể tích khối chóp S.ABC;
Câu 4) Chứng minh BC⊥(HAC) ;
Câu 5) Tính thể tích khối chóp H.ABC
Trang 43SHAC BC=
13
3√3 a2
a3
√37
ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT
Họ và tên: MÔN: GIẢI TICH
Lớp: 12 Thời gian làm bài 45 phút
Điểm Lời nhận xét của thầy cô giáo
Trang 5Đề bài Phần i trắc nghiệm ( 2 điểm )
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng nhất ( từ câu 1 đến câu 4 )
Câu 1 Khoảng đồng biến của hàm số
3 3 2 4
y x x là :A.(0;2) B.( ;0) và (2;) C ( ;-2) và (0;) D.(-2;0)
Câu 2 Điểm cực trị của hàm số :
] lần lợt là :
33
3 và -2 D. 3 và 2
Câu 4 Đồ thị hàm số
2 2
3 4
y x
Câu b) Xác định m để hàm số luôn có cực đại,cực tiểu
Câu c) Dựa vào đồ thị (C), biện luận theo m số nghiệm của phơng trình :
Trang 6b Xác định m để hàm số có cực đại ,cực tiểu (1 điểm)
- Tính y’, nhận xét đợc hàm số có cực đại ,cực tiểu khi y’ có hai
ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT
Họ và tờn: MễN: GIẢI TICH
Lớp: 12 Thời gian làm bài 45 phỳt
Điểm Lời nhận xột của thầy cụ giỏo
Trang 7Câu 2 Giá trị nhỏ nhất của hàm số
Câu 3 Cho hàm số (C): f x( )2x4 x21,mệnh đề nào là đúng :
A.(C) lồi trên khoảng (1;5) B (C) có một điểm uốn
C (C) có hai điểm uốn D (C) lõm trên khoảng (-2;1)
B.(C) lồi trên khoảng (1;e)
C (C) không có điểm uốn D (C) có một điểm cực trị
Câu 11 Giá trị lớn nhất của hàm số
m
B
22
m
C
22
m
D
22
m
Câu 17 Hàm số nào sau đây đồng biến trên R ?
Trang 8A y(x21)2 3x2 B 1
x y x
x y x
Khẳng định nào sau đây là sai ?
A.M(-2;-2) là điểm cực đại B M(0;1) là điểm cực tiểu
C f(x) đạt cực đại tại x=-2 D f(x) có giá trị cực đại là -3
Câu 20 Điểm uốn của đồ thị (C) : yx33x2 có toạ độ là :
ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT
Họ và tờn: MễN: GIẢI TICH
Lớp: 12 Thời gian làm bài 45 phỳt
Điểm Lời nhận xột của thầy cụ giỏo
MĐ: GT12 - 212
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng nhất ( từ câu 1 đến câu 20 )
Câu 1. Cho hàm số yx4 2x2 1 Số giao điểm của đồ thị hàm số với trục hoành bằng
Câu 3 Cho hàm số (C): f x( )2x4x21,mệnh đề nào là đúng :
A.(C) có hai điểm uốn B (C) lõm trên khoảng (-2;1)
C (C) có một điểm uốn D (C) lồi trên khoảng (1;5)
Khẳng định nào sau đây là sai ?
A.f(x) đạt cực đại tại x=-2 B M(-2;-2) là điểm cực đại
C f(x) có giá trị cực đại là -3 D M(0;1) là điểm cực tiểu
Câu 5 Giá trị lớn nhất của hàm số f x( )2x28x1 là:
Trang 9Câu 6 Cho hàm số 2
1
x y
D Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là: y=1
Câu 7 Hàm số nào sau đây đồng biến trên R ?
x y
x
x y x
y x x có đồ thị (P) Nếu tiếp tuyến tại điểm M của (P) có hệ số góc
bằng 8 thì hoành độ của điểm M là:
m
B
22
m
C
22
m
D
22
Trang 10Câu 19 Giá trị nhỏ nhất , lớn nhất của hàm số
ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT
Họ và tờn: MễN: GIẢI TICH
Lớp: 12 Thời gian làm bài 45 phỳt
Điểm Lời nhận xột của thầy cụ giỏo
MĐ: GT12 - 222
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng nhất ( từ câu 1 đến câu 20 )
Câu 1. Giá trị lớn nhất của hàm số
2
f x x x là:
Câu 2 Cho hàm số (C): f x( )2x4x21,mệnh đề nào là đúng :
A.(C) có một điểm uốn B (C) lồi trên khoảng (1;5)
C (C) có hai điểm uốn D (C) lõm trên khoảng (-2;1)
Câu 3 Cho hàm số :yx2 4x3 có đồ thị (P) Nếu tiếp tuyến tại điểm M của (P) có hệ số góc bằng 8 thì hoành độ của điểm M là:
Trang 11Câu 6 Điểm uốn của đồ thị (C) : y x 3x có toạ độ là :
Khẳng định nào sau đây là sai ?
A.M(-2;-2) là điểm cực đại B f(x) có giá trị cực đại là -3
C f(x) đạt cực đại tại x=-2 D M(0;1) là điểm cực tiểu
x y x
m
B
22
m
C
22
m
D
22
Câu 20 Cho hàm số (C):ylnx,mệnh đề nào là sai ?
A.(C) có một điểm cực trị B (C) không có điểm uốn
Trang 12C (C) lồi trên khoảng (1;e) D (C) đồng biến trên khoảng 0;
ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT
Họ và tờn: MễN: GIẢI TICH
Lớp: 12 Thời gian làm bài 45 phỳt
Điểm Lời nhận xột của thầy cụ giỏo
MĐ: GT12 - 232
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng nhất ( từ câu 1 đến câu 20 )
Câu 1.Cho hàm số yx4 2x21 Số giao điểm của đồ thị hàm số với trục hoành bằng
Khẳng định nào sau đây là sai ?
A.M(0;1) là điểm cực tiểu B f(x) đạt cực đại tại x=-2
C f(x) có giá trị cực đại là -3 D M(-2;-2) là điểm cực đại
Câu 3 Giá trị nhỏ nhất , lớn nhất của hàm số f x( ) x2 4x5 trên đoạn 2;3
lần lợt là:
Câu 4 Cho hàm số (C):ylnx,mệnh đề nào là sai ?
A.(C) không có điểm uốn B (C) lồi trên khoảng (1;e)
C (C) có một điểm cực trị D (C) đồng biến trên khoảng 0;
Câu 5 Cho hàm số 2
1
x y
Trang 13A 2 1
x y
x
x y x
m
B
22
m
C
22
m
D
22
Câu 9 Cho hàm số (C): f x( )2x4x21,mệnh đề nào là đúng :
A.(C) có một điểm uốn B (C) lõm trên khoảng (-2;1)
C (C) lồi trên khoảng (1;5) D (C) có hai điểm uốn
Trang 14ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT
Họ và tên: MÔN: GIẢI TICH
Lớp: 12 Thời gian làm bài 45 phút
Điểm Lời nhận xét của thầy cô giáo
Trang 15Điểm Lời nhận xột của thầy cụ giỏo
Đề bài Phần i trắc nghiệm ( 2,5 điểm )
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng nhất ( từ câu 1 đến câu 10 )
Câu 1/ Trong KG Oxyz cho 2 điểm A(1;2, -3) và B(6;5; -1) Nếu OABC là hỡnh bỡnh hành thỡ toạ
độ điểm C là:
Câu 2/Trong KG Oxyz cho v3j 4i Toạ độ v
là:
Câu 5/ Trong KG Oxyz cho 3 điểm A(1;-2;1) , B(-1;3;3) và C(2;-4;2) Phương trỡnh mp (P) đi qua
điểm A và vuụng gúc với đường thẳng BC là
A 3x+7y+z+12=0 B 3x-7y+z+18=0 C 3x-7y-z+16=0 D 3x-7y-z-16=0
Câu 6/ Trong KG Oxyz cho 2 điểm A(4;-1;3),B(-2;3;1) Phương trỡnh mp trung trực của đoạn AB
là:
A 3x-2y+z+3=0 B -6x+4y-2z-6=0 C 3x-2y+z - 3=0 D 3x-2y-z+1=0
Câu 7/ Cho hai mp (P) và (Q) cú phương trỡnh lần lượt là: mx - n2 y + 2z+ 3n = 0
2x - 2my + 4z +n+5=0
Để (P) //(Q) thỡ m và n thoả:
A m=1; n=1 B.m=1; n=-1 C m= -1; n=1 D m= -1; n= -1
Câu 8/ Trong cỏc phương trỡnh cho sau đõy phương trỡnh nào khụng phải là phương trỡnh đường
thẳng qua hai điểm A(1;2;-1) , B(2;3;1)
Khẳng định nào sau đõy là đỳng
A (D) và (D’) trựng nhau B (D) và (D’) song song
C (D) và (D’) chộo nhau D (D) và (D’) cắt nhau
Câu 10/ Đường thẳng đi qua A(2;-2;-1) , B(1;3;-2) cắt mp (P): x+y -2z -2 =0 tại điểm cú toạ độ là:
1/ Xỏc định toạ độ đỉnh C của tam giỏc
2/ Viết phương trỡnh mp (ABC)
3/ Viết phương trỡnh tham số và phương trỡnh chớnh tắc của đường trung tuyến hạ từ đỉnh A của tamgiỏc ABC
4/ Tớnh thể tớch khối chúp OABG
Cõu 2: ( 2,5 điểm )
Trang 16Trong không gian Oxyz cho 2 đường thẳng (D):
2/ Viết phương trình mp chứa đường thẳng (D) và song song với đường thẳng (D’)
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM PhÇn i tr¾c nghiÖm.
Trang 17Mỗi câu đúng đợc 0,25 điểm.
làm vec tơ phỏp tuyến
Viết được phương trỡnh mp(ABG) là: x+y-2=0
0.75đ
0.75đ
1.3 Trung tuyến AM là đường thẳng qua 2 điểm A và G Nờn
(AM) A(1;1;2) và cú vectơ chỉ phương là: AG (1; 1; 2)
0.25đ
1.4 Thể tớch khối chúp OABG được tớnh bởi cụng thức :
1 ;3
0.5đ0.5đ0.25đ
Trang 18vô nghiệm
Nên hai đường thẳng (D) và (D’) chéo nhau 0.25đ
2-2 Từ hai phương trình của hai đường thẳng (D) và (D’) ta có
(D) M(1;2;-1) và có vectơ chỉ phương là: u (3;1; 2)
(D’) có vectơ chỉ phương là: v (1; 2; 2)
MP (P) chứa (D) và // (D’) nên (D) M(1;2;-1) và song song
hay chứa giá của hai vectơ: u (3;1;2)
và v (1;2; 2)
Nên (P) nhận vectơ n ( 6;8;5)
làm vectơ pháp tuyếnViết được phương tình của mp (P): 6x-8y-5z+5 =0
0.25đ0.25đ0.25đ
0.25đ
Trang 19ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT
Họ và tờn: MễN: HèNH HỌC
Lớp: 12 Thời gian làm bài 45 phỳt
Điểm Lời nhận xột của thầy cụ giỏo
Đề bài Phần i trắc nghiệm ( 2,5 điểm )
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng nhất ( từ câu 1 đến câu 10 )
Cõu 1: (NB) Cho u32 4 k2j
Toạ độ u
là:
Vị trớ tương đối của d và d’ là:
A Song song B Trựng nhau C Cắt nhau D Chộo nhau
Trang 20Câu 10: (VD) Cho d:
1 2
2 33
a Viết PT mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB
b Viết PT mặt phẳng quá A, B và song song với ox
Câu 3: ( 1,5điểm )
Cho A:
11
Trang 21ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM PhÇn i tr¾c nghiÖm ( 2,5 ®iÓm )
Đúng mỗi câu được 0,25 điểm:
G G G
x y z
a Tìm được tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB (0,5đ)
+ MP trung trực của đoạn thẳng AB là đường thẳng qua I nhận AB
làm VTPT (0,5đ)
+ Viết được PT mặt phẳng trung trực (1đ)
b + Nói được
( 6; 4 6)(1;0;0)
AB i
Câu 3:
Trang 22+ Nói được d = (P) ∩ (Q)
Với (Q) là mặt phẳng chứa ∆ và vuông góc P (0,5đ)
* Nếu giải cách khác đúng vẫn được điểm tối đa
Trang 23ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT
Họ và tên: MƠN: GIẢI TÍCH
Lớp: 12 Thời gian làm bài 45 phút
Điểm Lời nhận xét của thầy cơ giáo
a/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (H) của hàm số
b/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (H), các trục Oy, Ox
và đường thẳng x=2
c/ Viết phương trình tiếp tuyến của (H) đi qua A(2;0)
Câu 2: ( 1 điểm ) Tính tích phân:
a/ Viết phương trình chính tắc đường tròn (C)
b/ Viết phương trình tiếp tuyến của (C) đi qua điểm A(0;1)
Câu 5: ( 1 điểm ) Tìm hệ số của x
25 trong khai triển nhị thức Niu tơn sau :
15 3 2