1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De Khao Sat Toan 9 Truong THCS QUANG THach

4 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 99,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính vận tốc của mỗi người Coi rằng vận tốc của mỗi người trong hai lần đi là không đổi.. Gọi H là trung điểm của BC.[r]

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT Quảng Trạch

Trường THCS Quảng Thạch

GV: Trần Thị Thu Trà

ĐỀ THI KSCL CUỐI NĂM NĂM HỌC 2013-2014 MÔN THI: TOÁN – LỚP 9

Bài 1 (2,5 điểm) Cho biểu thức P =

:

1 1

a Rút gọn P

b Tính giá trị của P khi x = 3 + 2 2

c Tìm giá trị nhỏ nhất của

1

P

Bài 2 (2 điểm) Cho phương trình: x2 – (m - 1).x + m - 2 = 0 (m là tham số)

a Giải phương trình khi m = 3

b Tìm m để phương trình có 2 nghiệm x x1; 2 thỏa mãn: x11 x12 = 3 ?

c Tìm một hệ thức liên hệ giữa x x1; 2mà không phụ thuộc vào m?

Bài 3 (2 điểm) Hai người đi xe đạp từ 2 địa điểm A và B cách nhau 38km đi ngược chiều nhau.

Người đi từ A xuất phát sau người đi từ B là 30 phút Họ gặp nhau khi người đi từ A đi được 1 giờ

30 phút Lần sau hai người cũng đi từ 2 địa điểm như thế khởi hành cùng một lúc, sau 1 giờ 15 phút

họ còn cách nhau 10,5km Tính vận tốc của mỗi người (Coi rằng vận tốc của mỗi người trong hai lần đi là không đổi)

Bài 4 (3,5 điểm) Cho đường tròn (O; R) A là điểm cố định nằm ngoài (O) Qua A kẻ các tiếp

tuyến AM, AN và cát tuyến ABC (M, N, B, C(O) và B nằm giữa A và C) Gọi H là trung điểm của BC

a Chứng minh AN2 = AM2 = AB.AC

b Chứng minh 5 điểm A; M; H; O; N cùng nằm trên một đường tròn

c Khi cát tuyến ABC quay quanh điểm A thì trọng tâm tam giác MBC chạy trên đường nào?

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề gồm 01 trang )

Trang 2

Họ và tên: Số báo danh

PHÒNG GD&ĐT Quảng Trạch ĐÁP ÁN THI KSCL CUỐI NĂM HỌC 2013-2014

MÔN THI: TOÁN

Bài 1

2,5

a ĐK: x 0; x 1

P =

:

1 1

:

P =

:

.

P =

1

x x

0.25 0.25

0.5 0.25

b Ta có: x  3 2 2 ( 2 1)   2 thay vào P ta được

P =

 

0.25

0.25

c

Khi

1

P có nghĩa khi x > 1 ta có:

1

x

x

x 

Đặt x1 a 0 ta có: a2  x 1 x a 2 1

1

P =

2

a

a

Vậy min

1

P = 2 khi a2 = 1 hay x = 4

0.25

0.5

Bài 2

2,0

a Với m = 3 phương trình trở thành: x2 – 2x + 1 = 0

 (x - 1) 2 = 0  x = 1

0.25 0.5

b x2 – (m - 1).x + m - 2 = 0 Để phương trình có hai nghiệm thì  0

Ta có:  = (m – 1)2 – 4(m – 2) = m2 – 2m + 1 – 4m + 8 = m2 - 6m + 9 = (m – 3)2 

0 m Nên pt luôn có hai nghiệm

Mặt khác: 1 2

xx =

1 2

x x

x x

=

1 2

m m

 =3  m – 1 = 3m – 6  2m = 5  m =

5 2

0,25

0.5

c Theo Vi-et ta có : x 1 + x 2 = m - 1 ; x 1 x 2 = m – 2 = m - 1 – 1 = x 1 + x 2 – 1

Trang 3

Bài 3

2,0

Gọi vận tốc người đi từ A là x (x > 0 ; km/h), vận tốc người đi từ B là y (y > 0 ; km/h)

HS lập luận để lập được pt:

3

2 x + 2y = 38 (1)

HS lập luận để lập được pt:

5

4 x +

5

4 y = 38 – 10,5 (2)

Từ (1) và (2) ta được hệ pt:

3

x 2y 38 2

TL

0.5 0.5 0.5 0.5

Bài 4

3,5

C

N

M

A

B

G

0.5

a Xét 2 tam giác AMB và ACM có : Â chung ; AMB ACM  (góc nội tiếp và góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung cùng chắn cung BM ) AMB đồng dạng ACM (g-g) nên

AM AB

ACAM  AM 2 = AB.AC Mặt khác AM = AN ( t/c 2 tt cắt nhau) nên AN2 = AM2 = AB.AC

0.5 0.5

b Ta có: AMO AHO ANO     90 0 nên các điểm M; H; N nằm trên đường tròn đường kính

AO, hay 5 điểm A; M; H; N; O cùng nằm trên một đường tròn đường kính AO

0.5 0.5

c

Gọi I là trung điểm AO  I cố định MI = IH =

1

2AO Không đổi Gọi K là điểm

nằm trên MI sao cho MK =

2

3MI  K cố định Ta lại có KG =

2

3IH vậy G nằm

trên đường tròn tâm K (cố định) bán kính

2

3IH (IH không đổi)

0.5

0.5

Lưu ý:

- Học sinh giải cách khác mà đúng vẫn cho điểm tối đa.

- Học sinh không vẽ hình hoặc vẽ hình sai cơ bản thì không chấm bài hình.

Ngày đăng: 13/09/2021, 03:05

w