1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

DE THI HSG CAP HUYEN TOAN 8

6 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 160,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cán bộ coi thi không giải thich gì thêm... Híng dÉn chÊm Bài..[r]

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT KỲ THI CHỌN VÀO VÒNG I ĐỘI TUYỂN

HUYỆN YÊN ĐỊNH HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH NĂM HỌC 2014-2015

Đề chính thức MÔN THI : TOÁN

Thời gian : 150 phút (không kể thời gian giao đề)

Đề này gồm:01 trang

A

a/ Rút gọn A

b/ Tìm a để A 1

Bài 2 (6 điểm)

a/ Giải phương trình: x 1 x x 1 x 2        24

b/ Tính giá trị của biểu thức:

x 5 y 1 M

x y 5

 với x , y thoả mãn điều kiện

x 9y 6xy x 3

c/ Tìm tất cả các số tự nhiên có 3 chữ số abc biết rằng abc n 2  1 và cba n 2 2 với n là số tự nhiên

Bài 3 (4 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, M là điểm thay đổi trên cạnh AC Từ C

kẻ đường thẳng vuông góc với tia BM cắt tia BM tại H, cắt tia BA tại O

a/ Chứng minh OAH OCB

b/ Chứng minh rằng tổng BM.BH CM.CA không phụ thuộc vào vị trí điểm M trên cạnh AC

Bài 4 (2 điểm) Cho hình thang vuông ABCD có A B 90   0, BC=n, AD=m Gọi H là hình chiếu của A trên cạnh BD, K là điểm trên đoạn thẳng HD sao cho

HD m Tính

góc AKC

Bài 5 (4 điểm)

a/ Phân tích đa thức sau thành nhân tử 4a3 3a 1

b/ Cho x, y,z1 và x3y3 z3 0 Chứng minh rằng x y z 1  

Hết

HỌ VÀ TÊN THÍ SINH

SỐ BÁO DANH

Trang 2

Cán bộ coi thi không giải thich gì thêm.

Híng dÉn chÊm

Bài 1

A

2,5đ

ĐKXĐ :a 1;3

Ta có:

2

A

a 1 a 3

2

a 1 a 3

a 1 a 2

a 1 a 3

a 2

a 3

Vậy với a 2;3 thì A

a 2

a 3

0,5

0,5

0,5

0,5

0,25

0,25 b

1,5đ

Với a 2;3 Ta có

a 2

a 3

a 2

1 0

a 3

1 0

a 3

 a 3 0   a 3

Kết hợp với ĐKXĐ ta được a 3 và a 1 thì A<1

0,5

0,25

0,25

0,25 0,25

Trang 3

Bài 2

a

Ta có: x 1 x x 1 x 2        24 x2 x x  2 x 2  24

Đặt t x 2 x 1 Phương trình trở thành

t 1 t 1     24

t 5

Với t = 5  x2 x 1 5   x 2 x 3     0

x 2

Với t = -5

2

  pt vô nghiệm Vậy nghiệm của pt là x 3;2

0,25

0,25

0,5

0,5

0,25

0,25 b

Ta có

x 9y 6xy x 3  x2 9y2  6xy x 3 0 

 x 3y 2  x 3 0 

x 3 0

Khi đó giá trị của biểu thức

A

Vậy

4 A 3

0,25 0,5

0,5

0,5

0,25

c Ta có:

2 2

0,5

Trang 4

4n 5 99

   (1) Lại có 100 n 2  1 999  101 n 2 1000

 11 n 31   39 4n 5 119   (2) Từ (1)và (2) suy ra 4n 5 99   n 26

Suy ra  abc 26 2  1 675

Vậy abc 675

0,5

0,5

0,25 0,25

Bài 3

a

Xét OHB và OAC có

Góc O chung

Xét OHA và OBC có

OB OC và góc O chung

Suy ra đpcm

0,75

0,5

0,75

b Kẻ MK vuông góc với BC (K BC )

Xét BKM và BHC có:

0,25

0,5

M

O

H

B

A

Trang 5

 

BM.BH BK.BC 1

Chứng minh tương tự ta được : CM.CA CK.CB 2   Từ (1) và (2)  BM.BH CM.CA BK.BC CK.BC  

BC BK CK   BC2 không đổi Suy ra tổng BM.BH CM.CA không phụ thuộc vị trí điểm M

0,5

0,25 0,25

0,25

Bài 4

Kẻ KI//AD với I thuộc AH

KI / /BC

 (1)

KI AB

Suy ra I là trực tâm ABK

BI AK

Vì KI//AD

 

Từ (1) và (3) suy ra BCKI là hình bình hành

BI / /CK

Kết hợp với (2) suy ra CK AK  AKC 90  0

Vậy AKC 90  0

0,25

0,25 0,25

0,25

0,25

0,5

0,25

Bài 5

a

Ta có : 4a3 3a 1 a31  3a3 3a = a 1 a   2  a 1  3a a 1 a 1     

0,5 0,5 0,5

I

K H

D

C B

A

Trang 6

a 1 a   2  a 1 3a  2  3a a 1 2a 1    2

0,5

b

Ta có

3

Với a 1 a 1 0   a 1 2a 1    2 0

3

    với a1 (*)

Dấu = xảy ra khi a = -1 hoặc

1 a 2

Vì x, y,z1 nên áp dụng dạng (*) ta được

3 3 3

Suy ra 4 x 3 y3z3 3 x y z     3 0

Do x3 y3 z3  0 3 x y z   3

x y z 1

Dấu = không thể xảy ra Nên x y z 1  

Suy ra Đpcm

0,25

0,25

0,75

0,5

0,25

Chú ý: Học sinh làm cách khác đúng vẫn được điểm tối đa

Ngày đăng: 13/09/2021, 02:57

w