1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đề thi hsg cấp huyện toán 9

4 561 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 201,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 4 5đ Cho đường tròn tâm O, bán kính R và một đường thẳng d cố định nằm ngoài O ; M là một điểm di động nằm trên đường thẳng d.. Từ M kẻ các tiếp tuyến MA, MB với đường tròn O.A, B l

Trang 1

Bài 1 (6đ) Cho biểu thức : A = x y2 2 x y2 2 2

y x 2xy y

a) Rút gọn biểu thức A

b) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 1 ; y = -1

Bài 2 (4đ)

a) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức : M = - x2 + x + 2

b) Giải phương trình : 2 2

x − 4x 5 + + 9y − 6y 1 1 + =

Bài 3 (2đ) Cho các số tự nhiên : a, b, n , biết rằng : (kn – a) chia hết cho (k – b) với mọi

k nguyên dương, k≠b Chứng minh : a = bn

Bài 4 (5đ) Cho đường tròn tâm O, bán kính R và một đường thẳng d cố định nằm ngoài

(O) ; M là một điểm di động nằm trên đường thẳng d Từ M kẻ các tiếp tuyến MA, MB với đường tròn (O).(A, B là các tiếp điểm) Gọi H là hình chiếu vuông góc của O trên d, dây cung AB cắt OH, OM tại I và K Chứng minh rằng:

a) OI.OH = OK.OB = R2 ;

b) Đường thẳng AB luôn đi qua một điểm cố định khi M di động trên d

Bài 5 (3đ) Các đường cao của tam giác ba góc nhọn ABC cắt nhau tại O, trên các đoạn

OB, OC lấy 2 điểm B1 và C1 sao cho AB C AC B 90· 1 =· 1 = o Chứng minh rằng: AB1 = AC1

HẾT

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

KỲ ANH

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI HUYỆN LỚP 9 THCS – NĂM HỌC 2003 – 2004

Môn Toán 9

Thời gian làm bài : 150 phút

Bài 1 (6đ) Cho biểu thức: A = 2 x x 3x 3 : 2 x 2 1

x 9

a) Rút gọn A b) Tìm x để A < 1

2

− c) Tìm giá trị nhỏ nhất của A

Bài 2 (5đ) Giải các phương trình tìm các nghiệm nguyên x , y:

a) 2xy – x + y = 2 b) y2 = 1 + 9 x − − 2 4x

Bài 3 (1,5đ) Số nào lớn hơn : (27112003!)2 hay 2711200327112003 ? ( n! = 1.2.3.4…n)

Bài 4 (6đ) Cho đường tròn tâm O, đường kính AB, d và d’ là các đường thẳng vuông

góc với AB lần lượt tại A và B Trên d lấy một điểm M≠A Đường thẳng qua O vuông góc với MO cắt d và d’ lần lượt tại K và N

a) Chứng minh rằng : ∆MKN cân b) Chứng minh: MN là tiếp tuyến của (O)

c) Gọi H là tiếp điểm của (O) và MN ; I là giao điểm của MB và AN Chứng minh: HI song song với BN

Bài 5 (1,5đ) Cho tứ giác lồi ABCD Xét hai tứ giác lồi F1 và F2 mà mỗi tứ giác mới này

có hai đỉnh đối diện là trung điểm các đường chéo và hai đỉnh kia là trung điểm các cạnh đối của tứ giác ABCD Biết rằng diện tích của F1 và F2 bằng nhau Chứng minh rằng : Một trong hai đường chéo của tứ giác ABCD chia diện tích của nó thành hai phần bằng nhau

HẾT

Trang 2

Bài 1 : Cho biểu thức A = x 1 : 2x 1 .

x x x x x x

a) Rút gọn A b) Tìm các giá trị của x để A ∈ ¢

Bài 2 : a) Tính giá trị của biểu thức A = 2+ 3+ 2− 3

b) Giải phương trình: x2 1 2

x 1

1 x + = +

Bài 3: Cho ∆ ABC (A 90 )µ = o , đường cao AH, vẽ đường tròn (A ; AH) Từ B và C kẻ các tiếp tuyến tới đường tròn với các tiếp điểm tương ứng là E, F

a) Chứng minh : EF là tiếp tuyến của đường tròn đi qua qua A, B, C

b) Gọi I là chân đường vuông góc hạ từ H xuống EF ; CE cắt BF tại K Chứng minh:

K là trung điểm HI

Bài 4 : Cho tứ giác ABCD, sao cho AB > AD và đỉnh C nằm trên đường phân giác của

góc A Chứng minh : AB + CD > AD + CB

Bài 5 : a) Với x > 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x) = x2 x 1

x 1

− +

− b) Cho 2 số tự nhiên m và n Biết m.n = 20032004 Hỏi m + n có chia hết cho

2004 hay không?

HẾT

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

KỲ ANH

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI HUYỆN LỚP 9 THCS – NĂM HỌC 2005 – 2006

Môn Toán 9

Thời gian làm bài : 150 phút Câu 1: Với giá trị nào của x thì biểu thức : x2 – 1 có căn bậc hai;

A x 1 ≥ B x 1 ≤ C − ≤ ≤ 1 x 1 D x 1 ≤ hoặc x 1 ≥

Câu 2: Giá trị của biểu thức A =

2

1

1 2

 − ÷

  sẽ là: A 1 + 2 B 3 2 C 1+ 3 2 D Khác Câu 3: Cho ∆ABC vuông tại A, biết: AC = 2AB; AM là đường cao Tỉ số MC

MB sẽ là:

A 2 B 3 C.4 D.5 E Một kết quả khác

Câu 4: a) Phân tích đa thức thành nhân tử: A = (x2 + x + 2004)(x2 + x + 2006) + 1

b) Giải phương trình: 3(x2 – x + 1) = (x + x 1 − )2

Câu 5: Cho biểu thức: M =

2

a a 2a a 2(a 1)

a) Rút gọn M b) Tìm giá trị nhỏ nhất của M c) Tìm giá trị của a để P(a) = 2 a

Câu 6: Cho ∆ABC đều, M là một điểm thuộc cạnh BC Gọi E, F lần lượt là hình chiếu vuông góc của M trên AB và AC, H là hình chiếu vuông góc của A trên BC

a) CMR: ME + MF = AH b) Gọi I là trung điểm AM Tứ giác HEIF là hình gì?Vì sao? Câu 7: Cho ∆ABC vuông tại A, kẻ phân giác AD Chứng minh rằng:

a) 1 1 2

AB + AC ≥ AD HẾT

Trang 3

I PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1 : Giá trị của biểu thức : M = ( 3− 5 − 3+ 5) là :

A 2 B 2 C – 2 D – 2

Câu 2 : Kết quả rút gọn biểu thức A = (x 2) + 2 − 8x 2 + là :

A 2x + 3 B x C 4 – x D 4 – x và x

Câu 3 : Tam giác ABC có số đo diện tích và chu vi bằng nhau thì bán kính đường tròn

nội tiếp là : A 1 B 2 C 3 D.4

Câu 4 : Góc nhọn x có tagx = 1

2 khi đó sinx là :

A 1

5 B 2

5 C 3

5 D 4

5

II PHẦN TỰ LUẬN

Câu 5: Cho biểu thức A(x) = x 2 x22

1 2x 3x

− + − a) Tìm các giá trị của x để A(x) xác định Rút gọn A(x)

b) Chứng minh nếu x > 1 thì A(x).A(-x) < 0

Câu 6 :

a) Giải phương trình : 2 x − 2 = x 2 − 3x 3 +

b) Cho ax3 = by3 = cz3 và 1 1 1 1

x + + = y z (x , y, z ≠0)

Chứng minh : 3 ax 2 + by 2 + cz 2 = 3 a + 3 b + 3 c.

Câu 7: Cho tam giác ABC cân tại A, góc A nhọn, kẻ đường cao BM

Chứng minh: AC 2.AB22.

MC = BC

Câu 8 : Cho hình vuông ABCD Trên cạnh AD, CD lần lượt lấy M, N sao cho :

= = Chứng minh rằng MN là tiếp tuyến của đường tròn tâm B bán kính AB

Câu 9 : Cho a, b, c ≥ 0 và a + b + c ≥27 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

.

b + c + a HẾT

Trang 4

Bài 1 : Cho biểu thức : P =

3

3

a

a a 1 1 a

a 1

a) Rút gọn P b) Xét dấu của biểu thức : P 1 a −

Bài 2 : Cho hàm số y = m.x – m + 6

a) Xác định m để đồ thị cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2

b) Chứng minh rằng : Khi m thay đổi thì đồ thị hàm số luôn đi qua một điểm cố định c) Khi m = ( 15 + 12) – ( 14 + 13) thì hàm số đồng biến hay nghịch biến?

Bài 3 : Chứng minh rằng : 2 3 2 3 2.

Bài 4 : Cho ∆ABC vuông tại A Qua A vẽ đường thẳng d vuông góc với trung tuyến

AI Các tia phân giác của các góc AIB và AIC cắt d lần lượt ở D và E

a) Chứng minh: BCED là hình thang ; b) Chứng minh: BC2 = 4.BD.EC ;

c) Một đường thẳng x di động qua trọng tâm G của tam giác cắt AB ở M, cắt bAC ở N Chứng minh rằng : 2 2 2

.

Bài 5 : Tìm tất cả các nghiệm nguyên của phương trình: xy = 3(x + y).

HẾT

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

CAN LỘC KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI HUYỆN LỚP 9 THCS – NĂM HỌC 2006 – 2007

Môn Toán 9

Thời gian làm bài : 150 phút

Bài 1 : Rút gọn các biểu thức sau:

a) A = 9 4 5 − − 9 4 5 + b) B = 1 a a(a 1) a. a 1

a

Bài 2 : Giải các phương trình sau :

a) 10 11x − = 2006 b) x 4 1 x 2 x(1 x ) 2 x(1 x) 1 0 − − − − 3 − − − =

Bài 3 : Cho hình thang ABCD có đường cao AB = a, đáy nhỏ AD =a

2; đáy lớn BC =2a;

AC cắt BD tại O

a) Chứng minh : AC và BD vuông góc với nhau ;

b) Gọi M là điểm đi động trên AB Xác định vị trí của điểm M để ∆MCD có chu vi đạt giá trị nhỏ nhất Tìm giá trị nhỏ nhất đó theo a

Bài 4 : Cho ∆AOB Điểm M thuộc cạnh AB, kẻ MP, MQ lần lượt song song với OB,

OA (P OA, Q OB ∈ ∈ )

a) Chứng minh: OP OQ 1

b) Gọi I là giao điểm của AQ và BP Chứng minh : Diện tích tứ giác OPIQ bằng diện tích tam giác AIB

Bài 5 : Cho x, y, z là các số thỏa mãn : xy + yz + zx = 2006 Tìm giá trị nhỏ nhất của

biểu thức: P = x4 + y4 + z4

HẾT

Ngày đăng: 30/07/2015, 13:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w