Câu 3: Một đĩa tròn đồng chất có bán kính R = 20cm, khối lượng 1kg, đang quay đều quanh một trục vuông góc với mặt đĩa và đi qua tâm của đĩa tốc độ góc 10rad/s.. tác dụng lên đĩa một mom[r]
Trang 1Trường THPT NGHĨA HÀNH 1 ĐỀ ÔN CHƯƠNG 1.
Vật Lý12 - ĐỀ 1
Thời gian: 60 phút Số lượng: 30 câu
Câu 1: Một bánh xe quay quanh một trục Lúc t = 0 bánh xe có tốc độ góc 5rad/s Sau 5s tốc độ góc
của nó tăng lên đến 7rad/s Gia tốc góc của bánh xe là
A 0,2rad/s2 B 2,4rad/s2 C 0.4rad/s2 D 0,8rad/s2
Câu 2: Một vật có momen quán tính 0,72 kg.s2 quay đều 10 vòng trong 1,8 giây Momen động lượng
của vật có độ lớn là
A 4kg.s2/s B 8kg.s2/s C 13 kg.s2/s D 25 kg.s2/s
Câu 3: Một đĩa tròn đồng chất có bán kính R = 20cm, khối lượng 1kg, đang quay đều quanh một trục
vuông góc với mặt đĩa và đi qua tâm của đĩa tốc độ góc 10rad/s tác dụng lên đĩa một momen hãm
Đĩa quay chậm dần đều và dừng lại sau khi đã quay được một góc 10rad Momen hãm tác dụng vào đĩa là
A M= -0,1N.m B M= -1N.m C M= -200N.m D M= -2N.m
Câu 4: Momen quán tính của vật rắn không phụ thuộc vào
A Khối lượng của vật B Tốc độ góc của vật
C Kích thước và hình dạng của vật D Vị trí trục quay của vật
Câu 5: Người ta gắn một vật nặng có khối lượng m vào sợi dây không dãn Cho vật quay đều Khi
giảm chiều dài sợi dây 2 lần thì momen quán tính của vật
A giảm 4 lần B giảm 2 lần C tăng 2 lần D tăng 4 lần
Câu 6: Một vật rắn quay quanh trục cố định với gia tốc góc không đổi Đó là chuyển động quay.
A Chậm dần đều B Đều C Biến đổi đều D Nhanh dầu đều
Câu 7: Vật rắn quay quanh một trục cố định Gọi và là tốc độ góc và gia tốc góc của vật Kết luận nào sau đây sai?
A Vật rắn quay đều khi không đổi, bằng không
B Vật rắn quay chậm dần đều khi <0
C Vật rắn quay nhanh dần đều khí >0 và <0
D Vật rắn quay biến đổi đều khi không đổi
Câu 8: Đơn vị của Momen động lượng là
A kg.rad/s2 B kg.m/s2 C kg.rad/s D kg.m2/s
Câu 9: Phương trình động lực học chất điểm của vật rắn quay quanh một trục cố định là
i i
i
m r
Câu 10: Hai bánh xe A, B có cùng động năng quay, tốc độ góc A= 3B Tỉ số momen quán tính
Câu 11: Một đĩa tròn, phẳng, mỏng quay đều quanh một trục qua tâm và vuông góc với mặt đĩa.
Gọi: v ; A v lần lượt là vận tốc dài của điểm A ở vành đĩa và của điểm B cách tâm một đoạn bằng nửa B
bán kính của đĩa Biểu thức liện hệ giữa v ; A v là B
2
B
v
Câu 12: Một thanh OA dài 1m quay trong mặt phẳng thẳng đứng quanh trục cố định nằm ngang đi
qua O Ở một thời điểm nào đó tốc độ góc và gia tốc góc của thanh là =1,5rad, =1,2rad/s2 Gia tốc toàn phần cản thanh tại thời điểm đó là
A 2,55m/ss B 2,70m/s2 C 1,50m/s D 1,20m/s2
Câu 13: Với chuyển động quay đều quanh 1 trục cố định , thì :
A momen lực tác dụng lên vật có giá trị không đổi
B toạ độ góc là 1 hàm bậc nhất theo thời gian
C gia tốc góc là 1 hằng số D tốc độ góc của vật là hàm bậc nhất theo thời gian
ĐỀ SỐ 1
Trang 2Trang 2/5 - Mã đề thi 169
ω(rad/s)
2
Câu 14: Một vật lăn không trượt không vận tốc đầu trên mặt phẳng nghiêng Vận tốc vật tại chân dốc
không phụ thuộc đại lượng nào sau:
A Khối lượng B Chiều dài mặt phẳng nghiêng
C Góc nghiêng D Mômen vật I
Câu 15: Một cánh quạt dài 20cm quay với vận tốc góc không đổi = 94rad/s Tốc độ dài của chất
điểm ở điểm của vành cánh quạt là
A 23,5 m/s B 18,8 m/s C 47 m/s D 37,6 m/s
Câu 16: Một vật rắn có momen quán tính đối với trục quay cố định là 10kg.m2, đang quay đều với
vận tốc 30vòng/ phút Với 2
=10 Động năng quay của vật là
Câu 17: Một vật rắn quay quanh một trục cố định Tại thời điểm khảo sát , điểm A cách trục quay
50cm có tốc độ dài 2m/s Gia tốc toàn phần a = 128 m/s2 Gia tốc của vật là
A 100cm/s2 B 4m/s2 C 16rad/s2 D 8 2 rad/s2
Câu 18: Một điểm ở trên vật rắn cách trục quay một khoảng R Khi vật rắn quay đều quanh trục,
điểm đó có vận tốc dài là v Tốc độ góc vật rắn là
A. = v.R B. = R/v C. = v2/R D. = v/R
Câu 19: Một bánh xe có momen quán tính 2 kg.s2 đối với trục quay Z cố định quay với tốc độ góc
15rad/s quanh trục Z thì động năng của bánh xe là
Câu 20: Một đĩa tròn đồng chất có bán kính R=20cm, khối lượng 1kg, đang quay đều quanh một trục
vuông góc với mặt đĩa và đi qua tâm của đĩa tốc độ góc 10rad/s tác dụng lên đĩa một momen hãm
Đĩa quay chậm dần đều và dừng lại sau khi đã quay được một góc 10rad Thời gian từ lúc chịu tác
dụng của momen hãm đến khi dừng lại
Câu 21: Một vật rắn quay quanh nhanh dần đều một trục cố định Xét một điểm thuộc vật rắn nhưng
không nằm trên trục quay Phát biểu nào sau đây đúng với thời điểm này
A Độ lớn gia tốc tiếp tuyến không đổi, độ lớn gia tốc tăng dần.
B Độ lớn gia tốc tiếp tuyến luôn lớn hơn độ lớn của gia tốc hướng tâm.
C Độ lớn gia tốc tiếp tuyến giảm dần D Độ lớn gia tốc tiếp tuyến tăng dần.
Câu 22: Phát biểu nào sau đây SAI khi nói về chuyển động các điểm không thuộc trục khi vật rắn
quay quanh một trục cố định
A Các điểm chuyển động theo những quỹ đạo tròn trong mặt phẳng vuông góc với trục quay.
B Tốc độ góc và gia tốc góc các điểm như nhau.
C Các điểm càng xa trục quay có tốc độ dài và gia tốc dài càng lớn.
D Đường nối hai điểm bất kỳ trên vật luôn song song với chính nó.
Câu 23: Khi tốc độ góc tăng lên 2 lần thì động năng của vật rắn thay đổi
A tăng 4 lần B tăng 2 lần C giảm 2 lần D giảm 4 lần
Câu 24: Một momen lực không đổi tác dụng vào một vật có trục quay cố định Trong những đại
lượng dưới đây đại lượng nào không phải là hằng số
A Momen quán tính B Gia tốc góc C Khối lượng D Tốc độ góc
Câu 25: Một đĩa tròn đồng chất có bán kính R = 0,5m, khối lượng m = 1kg quay đều với tốc độ góc
6rad/s quanh trục vuông góc với đĩa và đi qua tâm đĩa Động năng của đĩa là
Câu 25: Cho đồ thị vận tốc góc theo thời gian của một bánh xe như hình
vẽ Vận tốc góc trung bình của bánh xe trong cả thời gian chuyển động là:
A 1 rad/s B 1,25 rad/s
C 1,5 rad/s.* D 1,75 rad/s
Câu 26: Một dĩa tròn đồng chất có bán kính R = 0,5 m, khối lương m = 6 kg Momen quán tính của
Trang 3đĩa đối với trục quay vuông góc với mặt dĩa tại một điểm trên mép có giá trị nào sau đây :
A 75.10-2 kgm2 B 325.10-2 kgm2 C 37,5.10-2 kgm2 D 2,25kgm2
Câu 27: Một chất điểm chuyển động trên quỹ đạo tròn với bán kính 50 m, quãng đường vật đi được
trên quỹ đạo tính bỡi công thức : s = 0,4t 2
+ 5t + 5 (m) Gia tốc hướng tâm của chất điểm lúc t
= 5 s là :
A 20 cm/s2 B 2 cm/s2 C 0,18 cm/s2 D 0,5 m/s2
Câu 28: Một ròng rọc có bán kính 10 cm, có momen quán tính đối với trục là 10-2kgm2 Ban đầu
ròng rọc đang đứng yên; tác dụng vào ròng rọc một lực không đổi F = 2N tiếp tuyến với vành ngoài của nó Sau khi vật chịu tác dụng lực được 2 s thì tốc độ góc của nó là:
A 60 rad/s B 40 rad/s C 30 rad/s D 20 rad/s
Câu 29: Một bánh xe quay chậm dần đều quanh trục xuyên tâm của nó với vận tốc góc lúc đầu là
1,2rad/s và gia góc 2rad/s2 Điểm M ở vành bánh xe có toạ độ góc lúc đầu là 300 Phương trình chuyển động quay của M là:
A = -/6 +1,2t + t2 (rad) B = /6 -1,2t + t2 (rad)
C = 300 -1,2t + t2 (rad) D = 300 -1,2t - t2 (rad)
Câu 30: Một vật rắn đang quay với tốc độ góc -2rad/s thì bị tác dụng bởi mô men ngược chiều quay
ban đầu và không đổi; sau 1 giây bị dừng lại Chọn gốc toạ độ để M trên vật có toạ độ: 15rad Xác định thời điểm M đi qua gốc toạ độ?
- HẾT
Trang 4-Trang 4/5 - Mã đề thi 169
Trường THPT NGHĨA HÀNH 1 ĐỀ ÔN CHƯƠNG 1.
Vật Lý12 - ĐỀ 2
-Câu 1: Một vật rắn khối lượng m; bán kính R ( dạng hình trụ hoặc hình cầu ) bắt đầu lăn
không trượt từ đỉnh mặt phẳng nghiêng: chiều dài l; cao h Vận tốc vật tại chân mặt phẳng
nghiêng không phụ thuộc yếu tố nào sau:
Câu 2: Khi tổng mômen ngoại lực tác dụng lên vật rắn bằng 0 thì:
A Mômen động lượng vật bằng 0 B Mômen động lượng vật thay đổi
C Tốc độ góc vật không đổi D Gia tốc toàn phần vật thay đổi
Câu 3: Phát biểu nào sau đây không đúng về giá trị mômen động lượng của vật rắn?
A Càng lớn thì sự thay đổi tốc độ góc càng chậm B Phụ thuộc vào vị trí trục quay.
Câu 4: Một bánh xe bán kính 35cm quay đều xung quanh một trục cố định với tốc độ 2
vòng/s Tốc độ dài của 1 điểm trên vành bánh xe:
0,8
Câu 5: Một bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái đứng yên Sau 2s nó đạt tốc độ góc
10rad/s Gia tốc góc của bánh xe là:
A 4 rad/s2 B 5 rad/s2 C 2rad/s2 D 0,2rad/s2.
Câu 6: Một đĩa đặc có thể quay xung quanh trục đối xứng đi qua tâm và vuông góc với mặt
đĩa Đĩa chịu tác dụng của một momen lực không đổi M = 3 N.m Sau 2s kể từ lúc đĩa bắt đầu quay, tốc độ góc của đĩa là 24rad/s Momen quán tính của đĩa là:
A I = 3,6 kgm2 B I = 0,25 kgm2 C I = 7,5 kgm2 D I = 1,85 kgm2.
Câu 7: Một quả cầu đặc đồng chất bán kính R = 10cm được gắn chặt vào một sợi dây nhẹ dài
l = 1m Kích thích cho vật dao động với biên độ góc nhỏ quanh đầu kia của sợi dây Chu kỳ dao động của vật bằng bao nhiêu ? Lấy g = 2m/s2.
A T = 0,121s B T = 2,000s C T = 2,101s D T = 2,098s
Câu 8: Một thanh nhẹ dài 30cm; hai đầu gắn 2 quả cầu cùng khối lượng m Trục quay qua
trung điểm và vuông góc với thanh Mômen quán tính hệ vật là 45.10-4kg.m2; khối lượng mỗi quả cầu là :
Câu 9: Một đĩa tròn, đồng chất có bán kính 2m có thể quay quanh trục đi qua tâm và vuông
góc với mặt phẳng đĩa Tác dụng vào đĩa một momen lực tiếp tuyến 960 Nm không đổi; đĩa quay quanh trục với gia tốc góc 3 rad/s2 Khối lượng của đĩa là:
A m = 200kg B m = 120kg C m = 160kg D m = 80kg.
Câu 10: Vật nào sau lăn không trượt; không vận tốc đầu từ đỉnh mặt phẳng nghiêng đến chân mặt
phẳng nghiêng cùng lúc:
C Quả cầu đặc và ống trụ đặc D Không thể cùng lúc
Câu 11: Khi tăng bán kính của vành ròng rọc lên 2 lần thì gia tốc của hệ 2 vật khối lượng khác nhau
vắt qua ròng rọc( dây không dãn; không trượt đối ròng rọc) sẽ:
Câu 12: Một vành tròn bán kính: lăn từ đỉnh mặt phẳng nghiêng cao 1,4m ( so chân mặt phẳng
ngang; lấy g = 10m/s2) Tính tốc độ dài của vật tại chân mặt phẳng nghiêng?
A 4m/s B 8
3m/s C. 5m/s D 2,7m/s
ĐỀ SỐ 2
Trang 5Câu 13: Một vật rắn bắt đầu quay nhanh dần đều Khi véc tơ gia tốc toàn phần hợp bán kính góc 45
thì góc quay của vật có giá trị nào sau:
Câu 14: Đạo hàm theo thời gian của mômen động lượng của vật rắn là đại lượng nào sau?
A hợp lực tác dụng lên vật B động lượng của vật
C mômen lực tác dụng lên vật D mômen quán tính của vật
Câu 15: Một đĩa tròn khối lượng m1 = 100kg quay với vận tốc góc ω 1 = 10 vòng/phút, trên đó có một
người khối lượng m2 = 60kg đứng ở mép đĩa Coi người như một chất điểm Vận tốc góc của đĩa khi người đi vào đứng ở tâm của đĩa là
A 11 vòng/phút B 22 vòng/phút C 20 vòng/phút D 16 vòng/phút
Câu 16: Momen quán tính của một đĩa đồng chất hình tròn tăng hay giảm bao nhiêu lần nếu bán kính
R của đĩa giảm 2 lần và bề dày của đĩa tăng lên 2 lần?
A Giảm 8 lần D Giảm 4 lần C Giảm 2 lần D Giảm 16 lần
Câu 17: Trong các đồ thị sau; đường nào biễu diễn chuyển động quay chậm dần đều?
Câu 18: Một thanh dài 1,5m đồng chất có thể quay quanh 1 trục đi qua một đầu thanh.giữ thanh ở vị
trí nằm ngang rồi thả nhẹ.Tốc độ góc của thanh ở vị trí thấp nhất:(g =10m/s2)
Câu 19: Hai vật hình cầu đồng chất có cùng bán kính khác khối lượng: vật 1 rỗng ,vật 2 đặc Hai vật
từ cùng 1 độ cao lăn không trượt xuống 1 mp nghiên góc So sánh tốc độ góc tại chân mặt phẳng nghiêng?
Câu 20: Hai đĩa nằm ngang cùng trục quay và đang quay ngược chiều nhau với cùng độ lớn
tốc độ góc Mômen quán tính đĩa 1 gấp đôi đĩa 2 Người ta cho đĩa 2 rơi nhẹ rồi tiếp xúc
chặt với đĩa 1; hai đĩa quay cùng tốc độ góc /
Tỷ số /
là:
0
0
O
t O
0
0