1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Tài liệu Ôn tập giải tích (1) doc

29 2,5K 7

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài liệu ôn tập giải tích (1) doc
Chuyên ngành Giải tích
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 5,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Công thức Stokesφ, y=rsinφ... phân kỳ theo tc D’alembert Câu 4... Các đk CT Green thỏa, C ngược chiều quy ướcCâu 1... Tìm bán kính hội tụ của chuỗi luỹ thừa 3... phân kỳ theo tc D’alemb

Trang 1

Δ=AC-B2=3>0, A=2>0 =>z(x,y) đạt cực tiểu tại (7,-2)

Câu 3: Khảo sát sự hội tụ của chuỗi số

hội tụ theo tiêu chuẩn Cauchy

Câu 4 Tìm miền hội tụ của chuỗi lũy thừa

1 2 1

( 1)

4 (3 1)

n n

x n

Trang 2

x= 2 : = hội tụ theo tc Leibnitz

Các k công thđi ức Green thỏa

Chiều C ngược chiều quy ước

Trang 3

Công thức Stokesφ, y=rsinφ

Trang 4

)12 (

5e.3

Trang 5

 1

1

3.)2 (

6.4.2

)12 (

5e.3

phân kỳ theo tc D’alembert

Câu 4 Tìm bán kính hội tụ của chuỗi luỹ thừa

31

x=2: phân kỳ theo tc sφ, y=rsinφo sφ, y=rsinφánh

x=4: hội tụ theo tc Leibnitz

Miền hội tụ (2,4]

Câu 5 Tính tích phân kép

x y D

Trang 6

= => tích phân ko phụ thuộc đường đi

   

C

I   x y dx   x y dy= =

Câu 7 Tìm diện tích phần mặt cầu zR2 x2 y2 nằm trong hình trụ x2 y2  Rx.

Gọi S là phần mặt cầu zR2 x2 y2nằm trong hình trụ x2 y2  Rx

Trang 7

f’’xy= -2/y +1/x => f’’xy(1,1)=-1

f’y= ln - (2x+y)/y = ln -2x/y -1

f’’yy= -1/y +2x/y2 => f’’yy(1,1)=1

x=1, y=3 => Δ=3>0, A=6>0 => z(x,y) đạt cực tiểu tại x=1, y=3

Câu 3 Khảo sát sự hội tụ của chuỗi số

1

1 4 7 (3 2) (2 1)!!

n

n n

n x n

Trang 8

ρ= = = n =1/e

=> -e<x-4<e => -e+4<x<e+4

x= e+4: phân kỳ theo sφ, y=rsinφo sφ, y=rsinφánh

Miền hội tụ (-e+4,e+4)

I    x y dx   xy dy, trong đó C là biên của miền phẳng giới hạn

bởi y   2 x y2,  x, chiều kim đồng hồ.

S là biên của miền phẳng giới hạn bởi

2

y   x y  x

Trang 9

Các đk CT Green thỏa, C ngược chiều quy ước

Câu 1 Cho hàm f x y ( , ) 4  y2 sφ, y=rsinφin (2 x y  ) Tính d f2 (0,0)

f’x= 2sφ, y=rsinφin(x-y)cosφ, y=rsinφ(x-y)=sφ, y=rsinφin2(x-y)

f’’xx= 2cosφ, y=rsinφ2(x-y)=> f’’xx(0,0)=2

f’’xy= -2cosφ, y=rsinφ(x-y)=> f’’xy(0,0)=-2

Trang 10

f’y= 8y-2sφ, y=rsinφin(x-y)cosφ, y=rsinφ(x-y)=8y-sφ, y=rsinφin2(x-y)

f’’yy= 8+2cosφ, y=rsinφ2(x-y) => f’’yy(0,0)=10

hội tụ theo tc D’alembert

Câu 4 Tìm bán kính hội tụ của chuỗi luỹ thừa 3

Trang 11

x=7: hội tụ theo tc Leibnitz

 dxdy với D là miền 1 x 2 +y 2e 2

x=rcosφ, y=rsinφφ, y=rsφ, y=rsinφinφ

) 2 2 2

Trang 13

 f(x,y) đạt cực đại tại (4,3/2), (-4,-3/2)

Câu 3 Khảo sát sự hội tụ của chuỗi số

33

1

2 2

1

n n

n n

Trang 14

33

1

2 2

1

n n

n n

phân kỳ theo tc Cauchy

Câu 4 Tìm miền hội tụ của chuỗi:

)1ln(

)1(

)5e(2)1

n n

=> -1/2<x-5e<1/2 => 9/2<x<11/2

tích phân I với C là phần ellipse

Trang 15

Câu 7 Tìm thể tích vật thể giới hạn bởi y   2 x y2,  1, z  0, z  3 x, lấy phần z 0.

Trang 16

Câu 1 Cho hàm 2 biến z = z(x, y) = 2 3

3e x y Tính dz(1,1) và (1,1)

y x

Câu 2 Khảo sát cực trị hàm số z= x 3 + y 3 + 3x 2 - 3xy +3x-3y +1

n

n n

x

.4

3.)1(

Trang 17

x= 7/3: hội tụ theo tc Leibnitz

Câu 7 Tính tích phân đường loại một I= , với C là nửa trên đường tròn x2 y2  2 y.

x=rcosφ, y=rsinφt, y=rsφ, y=rsinφint => r= 2sφ, y=rsinφint

Câu 8 Dùng công thức Stokes, tính    (  )  (2  ) 

C

I x y dx x z dy ydz, với C là giao của x2 y2 z2  4

x y z    0, chiều kim đồng hồ theo hướng dương trục 0z.

S là mặt giao của C là giao của x2 y2 z2  4 và x y z    0

Trang 18

x=-4,y=1, λ)==-1/2 => d2L>0 => f(x,y) đạt cực tiểu tại (-4,1)

x=4,y=-1, λ)==1/2 => d2L<0 => f(x,y) đạt cực đại tại (4,-1)

Câu 3 Khảo sát sự hội tụ của chuỗi số

1

2 !n

n n

n n

Trang 19

Câu 4 Tìm miền hội tụ của chuỗi lũy thừa   

x n

Trang 20

Câu 8 Dùng công thức Stokes, tính    (3  2)  (3  2)  (3  2)

C

I x y dx y z dy z x dz, với C là giao của

 

z x y z   2 2 y, chiều kim đồng hồ theo hướng dương trục 0z.

S là mặt giao của của z x  2 y2z   2 2 y, n= (0,

Trang 21

Câu 3 Khảo sát sự hội tụ của chuỗi số a/

) 1 (

!)12 (

5e.3.1

9.4

!)12 (

5e.3.1

9.4

phân kỳ theo tc D’alembert

Câu 4 Tìm miền hội tụ chuỗi lũy thừa

Miền hội tụ [-1,5e]

L

dy y x Q x h dx y

Trang 22

 

L

dy y x Q x h dx y

z x y , bị cắt bởi z 2 2x, phía dưới.

D =prxOyS={ (x+1)2+y2 =3}, x+1=rcosφ, y=rsinφφ,y=rsφ, y=rsinφinφ

Trang 23

Câu 1 Tìm miền xác định và miền giá trị của 2 2

1

, if ( , ) (0,0) ( , )

 f(x,y) đạt cực tiểu tại (1,0)

Câu 3 Khảo sát sự hội tụ của   

14

n

n

!).13 (

10.7.4

).2 (

6.4.2

n n

n n v

n n

=> hội tụ theo tc Cauchy

=> phân kỳ theo tc D’alembert

Trang 24

n n

n

n x

)(

Trang 26

Điểm dừng:  x=1, y=1 v x=-1,y=-1

A= f’’xx=12x2 -2 B=f’’xy=-2 C=f’’yy=12y2 -2

Δ=AC-B2= (12x2 -2)( 12y2 -2)-4

 => Δ= 96>0, A= 10>0

 f(x,y) đạt cực tiểu tại (1,1), (-1,-1)

Câu 3 Khảo sát sự hội tụ của chuỗi số

n n

n n

hội tụ theo tc Cauchy

Câu 4 Tìm bán kính hội tụ của chuỗi luỹ thừa

1

( 4)

2

n n

Trang 27

qua gốc O và không cắt trục tung.

=> tp ko phụ thuộc đường đi

Ngày đăng: 23/12/2013, 10:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w