1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

ôn tập giải tích 1. TÀI CŨNG HAY

12 162 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 839 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính liên tục của hàm số một biến số... Bằng cách lập bảng biến thiên của hàm số f , hãy chứng minh phương trình f x = có hai nghiệm thực phân biệt... Bài 9: Khai triển Maclaurin hàm số

Trang 1

BÀI TẬP ÔN TẬP GIẢI TÍCH I Chương I Tính liên tục của hàm số một biến số.

1 Cho hàm số ( ) 3 (4 1), 2

2 , 2

x

ï

ïïî

Tìm a để f liên tục tại x =2

2 Cho hàm số ( ) ( ( )2)

tan 2

ln 1 3 , 0

x

ìïï

ï

ïî

Tìm a để f liên tục tại x =0

, / 2 0

x

x

p p

ìï

ï

= í

ïïî

Tìm a để f liên tục trên ,

2 2

p p

ê-ê úú

3 , 0

x

ìï

ïï

ïïî

Tìm a để f liên tục tại x = 0

5 Cho hàm số ( )

2 2

1

sin , 0

x

e

x

ïï

ïïî

Tìm a để f liên tục tại x =0

2

, 0

x

= í

ïïî

Tìm a để f liên tục tại x =0

7 Cho hàm số ( ) 1 cos 2( ) ,2

,

x

x

p p

ïï

=íï

ïî

Tìm a để f liên tục trên ,

2

p p

ë û.

sin 2 1

3

2

1 2

x x

x

9 Cho hàm số ( )

2/ 3 3

1 cos , 0

x x

ìï -

ï

= í

ïïî

Tìm a để f liên tục tại x =0

Trang 2

10 Cho hàm số ( ) ( ) 2

1 sin

, 0

x

f x

ï

= íï

= ïïî Tìm a để f liên tục tại x =0.

11 Cho hàm số ( )

2 2

1 cos

sin , 0

x

ìï +

ï

= í

ïî

Tìm a để f liên tục tại x = 0

12 Cho hàm số f x( ) x ,ln ,x x 0 0

ïï

ïïî Tìm a để f liên tục tại x = 0

13 Tìm và phân loại điểm gián đoạn của hàm số ( ) ( sin( )2 1)

x

f x

-=

14 Tìm và phân loại điểm gián đoạn của hàm số ( ) ( )

2

sin x

f x

x x

=

15 Tìm và phân loại điểm gián đoạn của hàm số ( )

1

2

x

e

f x

x

-= +

16 Tìm và phân loại điểm gián đoạn của hàm số ( ) ( )

1

1 3

x

e x

f x

x

-+

=

-

17 Cho hàm số ( )

9

, 0

x x

ìï -

ï

= í

ïïî

Tìm a để f liên tục tại x = 0

2 0

lim

sin

x

x

®

-

19 Cho hàm số ( ) ( )3

, 0

x

x

x

= í

ïïî

Tìm a để f liên tục tại x = 0

20 Cho hàm số ( ) 2 ( 1), 1

1 , 1

x

ï

ïïî

Tìm a để f liên tục tại x = 1

21 Tìm và phân loại điểm gián đoạn của hàm số ( ) 2 (3 2)

f x

=

- trên 2 2,

p p

ê-ê úú

Trang 3

Chương II Phép tính vi phân hàm một biến

Bài 1

1.Cho hàm số f x( ) = -x 1x2 a) Tính f/( )3 ; b) Xét sự khả vi của f tại x = 1

2 Cho hàm số ( ) 1cos

2

x

f x = -x p a) Tính f/( )0 ; b) Xét sự khả vi của f tại x = 1 3.a/ Xét sự khả vi của hàm f x( ) = x sinx trên ¡ .

b/ Xét sự khả vi của hàm số f x( ) = -p x sin( )p x tại x = p

4 a/ Cho hàm số f x( ) xsin ,ln 1(x ),x 00

ïï

ïïî Xét sự khả vi của f trên (- 1,+¥ )

b/ Cho ( ) 1

1

x

x x

f x

e-- x

ïï

= íï

>

ïïî Tính f x x Î ¡ /( ),

5 Cho hàm số ( )

2

0 , 0

x

f x

x

ïï

a) Chứng minh f liên tục trên ¡ ; b) Tính f/( )0 .

6 Cho hàm số ( ) 1 cos2 , 0

2 , 0

x x

x

ìï

ï

= í

ïïî

a) Tính f p/( / 4); b) Xét sự liên tục của f tại x = 0

7 Cho hàm số ( ) 32

, 1

f x

ax b x

ï

= íï + >

ïî Tìm các tham số a, b để f khả vi trên ¡

, 0

x

x

ìï +

ï

= í

ïïî

a) Tìm a để f liên tục tại x =0; b) Với a vừa tìm được, hãy tính f/( )0 nếu có.

9 Cho hàm số ( )

2

sin

, 0

x x

ï

= í

ïî

Tính f x x Î ¡ /( ),

Trang 4

10 Cho hàm số f x( ) e ,1/x 1,x 11

ïï

= íï

=

a) Tính f/( )2 ; b) Tìm a để f liên tục tại x = 1

11 Cho hàm số ( ) 2sin , 0

, 0

p

ï

= í

ïî

a) Tìm a để f liên tục tại x = ; b) Với a vừa tìm được, hãy tính 0 f/( )0 .

12 a) Tính df( )2 biết ( ) arctan 2

3

x

f x

æö÷

ç ÷

= - ç ÷ç ÷çè ø; b) Tính f x/( ) biết ( ) ( )2 1

f x = x+ +

13 a) Tính f x/( ) biết ( ) ( 1 )

arcsin 1 2

x

f x

x

-=

- ; b) Tính

/

4

f æ öç ÷ç ÷ç ÷p÷

çè ø biết f x( ) (= tanx)x1.

14 Tính f x/( ) biết a) f x( ) =x x2 b) f x( ) =x2x.

15 Cho hàm số ( ) 2

2 , 1

x x

f x

ï

= íï - <

ïî Hàm f có khả vi trên ¡ không? Tại sao?

16 Cho hàm số f x( ) = -x 2(x a + Tìm a để f khả vi trên ¡ )

17 Cho hàm số ( )

2

3

2 , 1

x x

f x

a

x x

ìï

ïï

= í

ïïî

a) Tìm a để f liên tục tại x =1; b) Với a vừa tìm được, hãy tính f/( )1 .

18 Cho f x( ) = x ln(x+ Tính 1) f/( ) ( )0 ; / 1

Bài 2: Tìm GTLN, GTNN của hàm số

a/ f x( ) =esinx - sinx- 1 trên đoạn é ùê ú0;p

b/ f x( ) x2 42 x

x

+

-=

- trên đoạn 2;1

é-ê ùú

ë û. c/ f x( ) =x x2 3 - trên đoạn 1 éë-ê 1;1ùúû.

d/ f x( ) =x2 31- x trên đoạn éë-ê 1;1ùúû.

Trang 5

Bài 3: Áp dụng tính đơn điệu của hàm số, chứng minh

a/ ln 1( +x) < " >x x, 0 Từ đó suy ra (1+x)1x < " >e x, 0

b/ 3arctan 2( )x >6x- 8 ,x3 " >x 0 c/ 1 2, 0

1

x

x

+ > " >

+ d/ arccosx x+ < " Î1, x ( )0,1

Bài 4: Tìm các đường tiệm cận của

a/

;

- + b/ f x( ) = -x x2+ + c/ x 1 2 ;

Bài 5: a/ Cho hàm số f x( ) =6ln(x+ -2) x2 Bằng cách lập bảng biến thiên của hàm

số f , hãy chứng minh phương trình f x = có hai nghiệm thực phân biệt.( ) 0

b/ Khảo sát sự biến thiên và tìm cực trị nếu có của f x( ) = -x x2+ + x 1

f x( ) x2 31 x

x

+

-=

-Bài 6: a/ Chứng minh hàm số

4

x y

x

= + thỏa phương trình (x4+1 '' 8)y + x y3 '=12x2(1- y)

b/ cos 2( )

2

x y

x

=

+ thỏa phương trình (x+2 ''' 3 '' 8sin 2)y + y - ( )x =0 c/ ( ) 2

sin 1

x

f x

x

=

+ thỏa (x2+1 '' 4 ' 2)y + xy+ y+sinx =0.

arcsin

y

x

( )3/ 2 2

1

x

xy y

x

-e/ Chứng minh (arcsin x +arccos x)/ = " Î0, x ( )0;1 Từ đó suy ra đẳng thức

( )

arcsin = - arccos , 0;1

2

f/ Chứng minh

/

1

x

1

arctan = - arctan , 0

x

p

" ¹

Trang 6

Bài 7: Tính đạo hàm cấp n của a/ f x( ) =ln(x3- 4 ;x) " > x 2

b/ f x( ) (= x2+x)sinx c/ ( ) ( 2 4) ( 3)

x

f x

=

-Bài 8

1/ Tính ( )100 1

2

f æöç ÷ç ÷ç ÷÷

çè ø, biết f x( ) = 1- x 2/ Tìm ( )30 ( )

1

f biết ( ) 32

1 4

x

f x

+

=

3/ Tìm ( )6 ( )

1

f biết f x( ) =x6+ln 3 2( - x).

4/ Tính ( )10 ( )

3

f , biết ( ) 2 4 4

x

f x

x

=

- 5/ Tính

( ) 5( )

1

f - , biết f x( ) =ln(x3- 4x)

6/ Tính ( )100 ( )

0

f , biết f x( ) =x3ln 1( - x) 7 Cho ( ) 3

2 16

x

f x

-=

- Tính

( ) 20( )

1

8/ Tìm ( )20 ( )

0

f , biết f x( ) (= x+2) x+ 4

9/ Cho f x( ) (= x3+2 sinx) 2( )p x Tính ( )100 ( )

1

10 Cho f x( ) =x33- x Tính ( )10 ( )

2

f 11 Cho ( ) ( )2

cos

f x = x x Tính ( )20 ( )

f p

12 Cho f x( ) sin1( )x

x

p

=

- Tính

( ) 3 1 2

f æöç ÷ç ÷ç ÷÷

çè ø 13 Tính

( ) 5( )

0

f , biết f x( ) sinx1

x

= + .

Bài 9: Khai triển Maclaurin hàm số, với phần dư Piano.

a/ f x( ) cosx1

x

=

+ đến số hạng chứa

5

x b/ f x( ) (= 2- x e2) 2x đến số hạng chứa x 2010

c/ ( ) 2

1 1

x

f x

x

+

=

+ đến số hạng

7

x d/ f x( ) =ln(x2- 5x+ đến 6) x 5

e/ f x( ) sinx1

x

=

- Hãy tính

( )k ( )0 , 1,2,3,4

Bài 10: Tìm công thức Taylor của

a/ f x( ) sin( )1x

x

p

=

+ tại x = đến số hạng chứa 0 1 ( )3

1

x -

b/ f x( ) cos1 ( )x

x

p

=

- tại điểm 0

1 2

x = đến cấp 3.

c/ f x( ) = x+ tại 1 x = đến số hạng 0 3 ( )3

3

x - Từ đó, tính gần đúng f(3,01).

Trang 7

Chương III Phép tính tích phân hàm một biến

Bài 1: Tính các tích phân sau

1) arcsinò xdx 2) ò 2x- 1 1 7+ xdx

1

3/ 2 2 0

arctan 3)

1

x dx x

+

ò

2

2 1

4)

2

dx x

+

3 1

ln 5)

1 ln

dx

2

1

6)

1

dx

x x +

ò

1

6

0

7) òx x+2dx

1

2 1/ 2

arcsin

x

ò 2sin 3cos

9) 3sin 2cos

dx

2

sin

0

1

x t

x

ò

3

x e dx

- ¥

0

16) e xcosxdx

- ¥ò

1

17) e xsinxdx

2 2

18)

1

dx

x x

0

19) 1 x e dx x

2

20)

x

dx

÷ +

ò

5

1

21) ò x- 1 ln x- 1dx

2 5

ln

3

1

24) ò x- 1 ln x- 1dx ( )

5

e

dx

Bài 2: Xét sự hội tụ của các tích phân suy rộng

sin 1/

+

sin 6

6

1 1

1

dx

e x

+

+

1 4

3 0

1 1

x

+

1

1 34) xsin dx

x

ò

( )3

1

sin

35)

1

dx x

+

3

dx

+

10

x

Trang 8

( )

4 3

Bài 3: Tùy theo tham số a , hãy xét sự hội tụ của tích phân suy rộng sau

2

ln 1

1

x

-+

Bài 4: Tính độ dài cung phẳng (L) có phương trình

a/ y =e x +1,0£ x£ ln2 b/ ( )

3 1 cos

t

íï =

c/ y=2 ;0x £ x £ ln3 d/ 2 1

24

y = x - x £ x £ e

Chương IV Hàm nhiều biến

Bài 1: Tìm vi phân toàn phần của hàm hai biến sau

2

x y

x y

-+ 3/ C1 f x y z( , , ) =ln(x+ x2+y2+z2).

, ,

f x y z

=

5/ C1 z x y( ), xác định bởi pt 2x+3y- 4z = e z

Bài 2: Chứng minh hàm

a/ ( ), 2

x y

x y

z x y e

+

-= thỏa mãn

x y

= + .

1/ 2

1 ,

2

x y

y

-= thỏa phương trình z 2z2, ( )x y, (0, )

c/ z x y( ), xy x

y

= + thỏa phương trình ( / /)

z xz +yz =xy.

d/ z x y( ), ln 21 2

x y

=

+ thỏa pt

Trang 9

e/ z x y( ), 2 y 2 2

y a x

=

- , a≠0, thỏa phương trình

2

a

f/ Cho hàm ẩn z x y xác định bởi phương trình ( ),

2x - y +3z +4xz- 5yz x+ +14= Tính 0 z x/(- 1,2 ;) (z y/ - 1,2) biết z -( 1,2) =1. g/ Cho hàm ẩnz=z x y( ), xác định bởi pt ( ) 2 xz

x y z xy

y

+ + = Tính các đhr z z x/, y/

k/ Cho hàm ẩn z =z x y( ), xác định bởi pt x2+3y2+2z2- xz+3yz+5xy+11 0= Tính z x/(2, 3 ;- ) (z y/ 2, 3- ) biết z(2, 3- ) =4.

h/ Cho hàm ẩnz =z x y( ), xác định bởi pt xyze z xyz1 1

-= Tính các đhr z z x/, y/

Bài 3:

a/ Cho f x y z( , , ) =xyz+(x y e+ ) y Tính gradf Muuuur ( )0 và ( )0

f M l

¶r Biết M0(1,0,2) và

l

r

là vec tơ dơn vị của vec tơ a =r (4,7,4)

b/ Cho f x y z( , , ) =xy2+3x z2 - 2yz và điểm M -0( 1,2,1) Tính đạo hàm theo hướng ( )0

f

M

l

¶r , biết lr là vec tơ đơn vị của gradf Muuuur ( )0

Bài 4: Tìm cực trị của hàm hai biến sau

1) z x y, 2 x y 6 x y 3; 2) z x y, 2x y ln y ;

x y

+

3) z x y , = ex y- + - x + 2 ; 4) y z x y , = x y - 1 - x y - 1 ;

x y

7) z x y, x 3xy 15x 12y 2010; 8) z x y, xy ;

x y

9) z x y, =x - 3x y+4 y - y - y+1 ; 10) z x y, =y x y- - x+9y- 1;

11) z x y, =x +y - 3x- 3y+1; 12) z x y, = x +4 y + -3 2 2y x +3 ;

13) z x y, =x y- x- 1y - xy+3; 14) z x y, = x - 12x y +y;

Trang 10

Bài 5: Tìm cực trị của

a/ z x y( ), = -1 2x y- với điều kiên 2 2 1

b/ z x y( ), = +2 3x- 2y với điều kiên 3x2+2y2 = 1

c/ z x y( ), =x2+y2+xy- 2(x y+ ) với điều kiên x y+ - 4= 0

d/ f x y z( , , ) =4x+7y- 4z+ với điều kiên 1 x2+y2+ -z2 16= 0

e/ f x y z( , , ) = +x 2y+3z với điều kiên x2+y2+3z2 = 1

f/ z x y( ), =2x2- 3y với điều kiên 8x+12y2+ = 1 0

g/ z x y( ), =2x- 3y+5 với điều kiên 2x2+3y2- 5= 0

k/ Tìm tất cả các điểm dừng của hàm hai biến

a) z x y, =e- x+y 3x - 8y b) z x y, =xy 4- x- y

Chương V Ứng dụng phép tính vi phân vào hình học

Bài 1:

1 Trong mặt phẳng cho đường cong (C) có phương trình ( ) (2 )2 2

x a- + -y b =R Cmr

độ cong của (C) tại mọi điểm M Î (C) là một hằng số tỷ lệ nghịch với bán kính R.

2 Trong không gian ¡ , cho đường xoắn ốc (L) có pt 3 x =Rcos ;w t y =Rsinw t;

,

z = t Î ¡ Chứng minh rằng độ cong tại mọi điểm thuộc (L) là một hằng số t

3 Cho đường tròn (T) có pt ( ) (2 )2

2

x a- + -y b =R Chứng minh rằng tiếp tuyến của (T) tại điểm M x y có phương trình 0( 0, 0) ( ) ( ) ( ) ( ) 2

x - a x a- + y - b y b- =R .

4 Cho elip (E) có pt

a +b = Chứng minh rằng tiếp tuyến của (E) tại điểm

0 0, 0

M x y có phương trình 0 0

x x y y

a + b =

5 Trong không gian cho mặt cầu (S) có phương trình x2+y2+z2 =R2 Chứng minh rằng tiếp diện của (S) tại M x y z0( 0, ,0 0) có pt 2

x x y y z z+ + =R

Trang 11

6 Cho mặt cầu (S) có phương trình

a +b +c = Chứng minh rằng tiếp diện của

(S) tại M x y z( 0, ,0 0) có phương trình 0 0 0

x x y y z z

a + b + c =

Bài 2:

a/ Cho (L) có pt ( )2

x- y + x y- - = Tính độ cong của (L) tại M( )2,1 . b/ Cho (L) có pt x2+2y2 =x y( + Tính độ cong của (L) tại (2; 1)4) M

-c/ Tính độ cong của elip (E): 2 2 1

+ = tại các đỉnh thuộc trục nhỏ của (E)

d/ Tính độ cong của (L) có pt 2 2 ( 1)

x + y - xy e+ - = tại điểm M ( )1,2 Î ( )L .

e/ Cho elip (E) có pt x22 y22 1(b a 0)

a +b = > > Tính độ cong của (E) tại điểm

M x y Î E tùy ý Từ đó tìm điểm N Î ( )E sao cho độ cong C N nhỏ nhất.( )

f/ Tìm độ cong của (L) có pt (5 1 arcsin)

1

x

x

+ tại điểm M( )1;p

g/ Tìm độ cong của (L) có pt ( )2

2x y+ +2x y- + = tại 4 0 M -( 1;2) .

h/ Tính độ cong của đường cong (L) có pt x=te y t- 1; =t z2; =te2 1t-

k/ Cho (L) có pt

2

x y

ìï + = ïïí

ï = + ïïî Tính độ cong của (L) tại M (- 1,2 2,3) Î ( )L .

l/ Cho (L) có pt

3

x y

ìï + = ïïí

ï = + ïïî Tìm độ cong của (L) tại M (1, 3,4) Î ( )L .

Bài 3:

1/ Viết phương trình tiếp tuyến và phương trình pháp diện của đường cong trong không

gian cho bởi pt tham số sau tại điểm M ứng với t = M 3

t

p

Trang 12

b/ Cho đường cong (L) có phương trình

3

ìï + = ïïí

ï = + ïïî Viết phương trình tiếp tuyến của (L) tại M (1, 3,4) Î ( )L .

c/ Viết phương trình tiếp diện và phương trình pháp tuyến của mặt cong (S) trong không gian có phương trình (2x y z- + +1)e x- 2y+ 4z- 3= tại 0 M(2,3,1) ( )Î S .

d/ Viết phương trình tiếp diện và pt pháp tuyến của mặt cong (S) trong không gian có phương trình

3 2

0

x y z

e

z

-

-+ =

- - + tại M (4,2, 1- ) ( )Î S .

e/ Viết phương trình tiếp tuyến và phương trình pháp diện của đường cong trong không

gian có phương trình sau tại điểm M ứng với t = M 2

6

t

p

ç ÷

f/ Viết phương trình tiếp tuyến và phương trình pháp diện tại điểm M(2;3;1) của đường

cong (L) có phương trình x =e t- 1+1;y= +t2 2 ;t z=te t- 1

g/ Viết phương trình tiếp tuyến và phương trình pháp diện của đường cong có pt: sin2( ); cos ; 2

2

t

e

p

- tại điểm ứng với t = 3 k/ Viết phương trình pháp tuyến và phương trình tiep diện tại điểm M (0;1;1) của mặt

cong (S) có phương trình: y eéêë2x - ln(y x+ )ùúû+3z2 =4.

m/ Viết phương trình tiếp diện và phương trình pháp của mặt cong (S) có phương trình: arctan

y z

p

æ- ö÷

ç + è ø tại điểm M (2, 1,3- ) ( )Î S .

n/ Viết pt tiếp diện và pt pháp tuyến tại điểm M(1;1;1) của mặt cong (S) có pt :

x y2 +4z x2 - ln(x y z+ - ) =5

Ngày đăng: 26/09/2019, 18:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w