Kĩ năng: HS biết vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức đáng nhớ vào giải toán, hướng dẩn HS cách dùng hằng đẳng thức A ± B2 để xét giá trị của tam thức bậc hai.. Kĩ năng: HS biết cách t
Trang 1UBND HUYỆN TRẢNG BOM
Trường THCS …
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập-Tự do-Hạnh phúc
………., ngày 12 tháng 10 năm 2020
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC MÔN: TOÁN HỌC KHỐI: 8 NĂM HỌC: 2020-2021
Thực hiện thông tư số 26/2020/TT-BGDĐT ngày 26/8/2020 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế đánh giá, xếp loại học sinh THCS và THPT ban hành kèm theo thông tư số 58/2011/TT-BGDĐT ngày 12/12/2011 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Thực hiện kế hoạch Số: 3280/BGDĐT-GDTrH ngày 27/08/2020 về việc hướng dẫn thực hiện điều chỉnh nội dung dạy học cấp THCS, THPT;
Căn cứ vào công văn số 2838/SGDĐT-NV1 ngày 7/9/2020 về việc triển khai thực hiện Thông tư số 26/2020/TT-BGDĐT ngày 26/82020 của BGDĐT;
Đối chiếu với Phân phối chương trình năm 2009 của Bộ giáo dục và đào tạo
Nay tổ bộ môn TOÁN_LÝ _HÓA_SINH_CN cùng với giáo viên trong trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh xây dựng kế hoạch giáo dục môn ĐẠI SỐ khối 8 năm học 2020-2021 như sau:
ĐẠI SỐ KÌ I Tuần Tiết Tên bài
học/Chủ đề
điều chỉnh
Hướng dẫn thực hiện
Hình thức
Chương I : PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA ĐA THỨC
thức với đa thức
1 Kiến thức: HS phát biểu được qui tắc nhân đơn thức với đa thức
2 Kĩ năng: HS biết cách nhân đơn thức với đa thức.
3 Thái độ: HS nghiêm túc tuân thủ các nội quy giờ học, hưởng ứng và tiếp thu
kiến thức
4 Năng lực: Tư duy logic, giải quyết vấn đề, năng lực tinh toán, năng lực sử
dụng ngôn ngữ
Tại lớp
thức với đa thức
1 Kiến thức: HS phát biểu được qui tắc nhân đa thức với đa thức
2 Kĩ năng: HS biết nhân 2 đa thức theo các cách khác nhau
3 Thái độ: HS nghiêm túc tuân thủ, hưởng ứng và tiếp thu kiến thức.
4 Năng lực: Tư duy logic, giải quyết vấn đề, hợp tác nhóm, tính toán, sử dụng
ngôn ngữ
Tại lớp
hằng đẳng thức đáng nhớ
1 Kiến thức: HS phát biểu và viết được các hằng đẳng thức đáng nhớ: Bình
phương của một tổng, bình phương của một hiệu và hiệu hai bình phương
Tại lớp
Trang 22 Kĩ năng: Áp dụng được các hằng đẳng thức trên để tính nhẩm, tính hợp lý.
3 Thái độ: HS nghiêm túc tuân thủ, hưởng ứng và tiếp thu kiến thức.
4 Năng lực: Năng lực giải quyết vấn đề, tư duy logic, tính toán, sử dụng ngôn
ngữ
hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp)
1 Kiến thức: HS trình bày được các hằng đẳng thức: lập phương của một tổng,
lập phương của một hiệu
2 Kĩ năng: Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên để giải bài tập
3 Thái độ: HS nghiêm túc tuân thủ, hưởng ứng và tiếp thu kiến thức.
4 Năng lực: Tư duy logic, giải quyết vấn đề, tính toán, sử dụng ngôn ngữ, năng
lực tự học
Tại lớp
hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp)
1 Kiến thức: HS nắm được các HĐT : Tổng của 2 lập phương, hiệu của 2 lập
phương, phân biệt được sự khác nhau giữa các khái niệm " Tổng 2 lập phương", "
Hiệu 2 lập phương" với khái niệm " lập phương của 1 tổng", " lập phương của 1 hiệu"
2 Kỹ năng: Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên vào giải toán.
3 Thái độ: HS nghiêm túc tuân thủ, hưởng ứng và tiếp thu kiến thức.
4 Năng lực: Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tính toán, năng lực sử dụng
ngôn ngữ, năng lục tự học
Tại lớp
4 8 Luyện tập 1 Kiến thức: HS củng cố và ghi nhớ một cách có hệ thống các HĐT đã học
2 Kĩ năng: HS biết vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức đáng nhớ vào giải
toán, hướng dẩn HS cách dùng hằng đẳng thức (A ± B)2 để xét giá trị của tam thức bậc hai
3 Thái độ: HS nghiêm túc tuân thủ, hưởng ứng và tiếp thu kiến thức.
4 Năng lực: Năng lực giải quyết vấn đề, hợp tác, tính toán, sử dụng ngôn ngữ, tự
học
Tại lớp
5 9 §6 Phân tích
đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử
1 Kiến thức: HS hiểu thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử
2 Kĩ năng: HS biết cách tìm nhân tử chung và đặt nhân tử chung, vận dụng phân
tích đa thức thành nhân tử để giải toán tìm x, tính giá trị của biểu thức
3 Thái độ: HS nghiêm túc tuân thủ nội quy giờ học, tích cực xây dựng bài và
Tại lớp
Trang 35chung chủ động tiếp thu kiến thức.
4 Năng lực: Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tính toán, năng lực sử dụng
ngôn ngữ, năng lục tự học
5 10 §7 Phân tích
đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức
1 Kiến thức: Học sinh biết dùng hằng đẳng thức để phân tích một đa thức thành
nhân tử
2 Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng tính toán, HS vận dụng được các hằng đẳng thức
đã học để phân tích đa thức thành nhân tử
3 Thái độ: HS nghiêm túc tuân thủ, hưởng ứng và tiếp thu kiến thức.
4 Định hướng phát triển năng lực: Năng lực giải quyết vấn đề, tư duy logic,
tính toán, sử dụng ngôn ngữ, tự học
Tại lớp
6 11 §8 Phân tích
đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm các hạng tử
Ví dụ 2 GV đưa ra ví dụ
về sử dụng phương pháp nhóm làm xuất hiện hằng đẳng thức để thay
ví dụ 2.
1 Kiến thức: HS trình bày được phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương
pháp nhóm hạng tử
2 Kĩ năng: HS biết nhóm các hạng tử một cách thích hợp để phân tích đa thức
thành nhân tử, khi nhóm các hạng tử đằng trước dấu ngoặc là dấu “-” thì đổi dấu các hạng tử trong dấu ngoặc, vận dụng phân tích đa thức thành nhân tử để một số dạng toán
3 Thái độ: HS nghiêm túc tuân thủ, hưởng ứng và tiếp thu kiến thức.
4 Định hướng phát triển năng lực: Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tính
toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lục tự học
Ví dụ 2 Thay thế ví dụ khác
về sử dụng phương pháp nhóm làm xuất hiện hằng đẳng thức
Tại lớp
7 13 §6 Phân tích
đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp
1 Kiến thức: HS trình bày được phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử
bằng cách phối hợp nhiều phương pháp
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng giải bài tập phân tích đa thức thành nhân tử, HS giải
thành thạo loại bài tập phân tích đa thức thành nhân tử, vận dụng phân tích đa thức thành nhân tử để giải một số dạng toán Giới thiệu cho HS phương pháp
Tại lớp
Trang 4tách hạng tử, thêm bớt hạng tử.
3 Thái độ: HS nghiêm túc tuân thủ, hưởng ứng và tiếp thu kiến thức.
4 Năng lực: Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tính toán, hợp tác và giao tiếp.
8 15 §10 Chia đơn
thức cho đơn thức
§11 Chia đa thức cho đơn thức
1.Kiến thức: HS trình bày được đa thức A chia hết cho đa thức B, HS hiểu khi
nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B
HS trình bày được qui tắc chia đa thức cho đơn thức Vận dụng quy tắc vào giải bài tập
2 Kĩ năng: HS biết chia đơn thức cho đơn thức, nhận biết đơn thức A chia hết
cho đơn thức B Biết cách chia đa thức cho đơn thức
3 Thái độ: HS nghiêm túc tuân thủ, hưởng ứng và tiếp thu kiến thức.
4 Năng lực: Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tinh toán, năng lực sử dụng
ngôn ngữ, năng lục tự học
Cả 2 bài Ghép và cấu trúc thành 1 bài “chia đa
thức cho đơn thức”
1 Phép chia đa thức
2 Chia đơn thức cho đơn thức
3 Chia đa thức cho đơn thức
Tại lớp
8 16 §12 Chia đa
thức một biến
đã sắp xếp
1 Kiến thức: HS trình bày được phép chia hết, phép chia có dư
2 Kỹ năng: HS biết sắp xếp hạng tử của đa thức theo luỹ thừa giảm dần của
biến rồi thực hiên phép chia đa thức cho đa thức
3 Thái độ: HS nghiêm túc tuân thủ, hưởng ứng và tiếp thu kiến thức.
4 Năng lực: Năng lực giải quyết vấn đề, tư duy logic, giao tiếp và hợp tác nhóm.
Tại lớp
chương I
1 Kiến thức: Trình bày được các kiến thức cơ bản của chương I.
2 Kĩ năng: Biết giải các bài tập nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa
thức, phân tích đa thức thành nhân tử, tính nhanh giá trị của biểu thức, tìm x, chia đa thức đã sắp xếp
3 Thái độ: HS nghiêm túc tuân thủ, hưởng ứng và tiếp thu kiến thức.
4 Năng lực: Tổng hợp được kiến thức, năng lực tự học, hoạt động nhóm, giải
quyết vấn đề
Tại lớp
chương I
Tại lớp
10 20 Thi giữa kì I 1 Kiến thức:
- HS vận dụng được các kiến thức của HS về phép nhân đa thức, các hằng đẳng thức đáng nhớ, phân tích đa thức thành nhân tử và phép chia đa thức
- HS vận dụng được các kiến thức về khái niệm, tính chất và dấu hiệu nhận biết
Viết tập trung
Trang 5các hình tứ giác đã học.
2 Kĩ năng:
- Biết giải các bài tập nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức, phân tích đa thức thành nhân tử, chia đa thức đã sắp xếp, vận dụng 7 hằng đẳng thức
để giải bài tập
- Biết chứng minh các bài toán liên quan đế tứ giác
3 Thái độ: Tự giác, nghiêm túc khi làm bài kiểm tra
4 Năng lực: Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tính toán, sử dụng ngôn ngữ,
tư duy logic
Chương II : PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
11 21 §1 Phân thức
đại số
1 Kiến thức: HS trình bày được định nghĩa phân thức đại số, hai phân thức bằng
nhau
2 Kỹ năng: Biết nhận dạng phân thức, biết cách kiểm tra xem hai phân thức có
bằng nhau hay không
3 Thái độ: HS nghiêm túc tuân thủ, hưởng ứng và tiếp thu kiến thức.
4 Năng lực: Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tinh toán, năng lực sử dụng
ngôn ngữ, năng lục tự học, năng lực hợp tác
Tại lớp
11 22 §2 Tính chất
cơ bản của phân thức
1 Kiến thức: HS trình bày được tính chất cơ bản của phân thức để làm cơ sở
cho việc rút gọn phân thức Hiểu rõ qui tắc đổi dấu được suy ra từ tính chất cơ bản của phân thức
2 Kĩ năng: Biết sử dụng tốt tính chất cơ bản của phân thức và qui tắc đổi dấu.
3 Thái độ: HS nghiêm túc tuân thủ, hưởng ứng và tiếp thu kiến thức.
4 Năng lực: Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tinh toán, năng lực sử dụng
ngôn ngữ, năng lục tự học, năng lực hợp tác
Tại lớp
12 23 §3.Rút gọn
phân thức
1 Kiến thức: Trình bày được cách rút gọn phân thức Hiểu được rút gọn phân
thức dựa trên cơ sở tính chất cơ bản của phân thức
2 Kỹ năng: HS biết phân tích đa thức thành nhân tử để rút gọn phân thức Nhận
Tại lớp
Trang 6biết trường hợp cần phải đổi dấu và biết cách đổi dấu để xuất hiện nhân tử chung của và mẫu để rút gọn phân thức
3 Thái độ: HS nghiêm túc tuân thủ, hưởng ứng và tiếp thu kiến thức.
4 Năng lực: Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tinh toán, năng lực sử dụng
ngôn ngữ, năng lục tự học, năng lực hợp tác
13 25 §4 Quy đồng
mẫu thức nhiều phân thức
1 Kiến thức: HS Trình bày được qui trình qui đồng mẫu thức Nhận biết được
nhân tử chung trong trường hợp có những nhân tử đối nhau và biết cách đổi dấu
để lập được mẫu thức chung
2 Kĩ năng : Biết cách tìm mẫu thức chung sau khi đã phân tích các mẫu thành
nhân tử Biết cách tìm nhân tử phụ, phải nhân cả tử và mẫu của mỗi phân thức với nhân tử phụ tương ứng để được những phân thức mới có mẫu thức chung
3 Thái độ: HS nghiêm túc tuân thủ, hưởng ứng và tiếp thu kiến thức.
4 Năng lực: giải quyết vấn đề, tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lục
tự học, năng lực hợp tác
Bài tâp 17 Không yêu cầu Tại lớp
14 27 §5 Phép cộng
các phân thức đại số
1 Kiến thức: HS vận dụng được quy tắc cộng các phân thức đại số
2 Kĩ năng: HS biết trình bày quá trình thực hiện một phép tính cộng:
- Tìm mẫu thức chung
- Viết một dãy biểu thức bằng nhau théo thứ tự: Tổng đã cho → tổng đã cho với mẫu thức đã phân tích thành nhân tử → tổng các phân thức đã quy đồng mẫu thức
→ cộng các tử thức, giữ nguyên mẫu thức → rút gọn (nếu có thể)
3 Thái độ: HS nghiêm túc tuân thủ, hưởng ứng và tiếp thu kiến thức.
4 Năng lực: Giải quyết vấn đề, năng lực tinh toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ,
năng lục tự học, năng lực hợp tác
Tại lớp
15 29 §6 Phép trừ
các phân thức đại số
1 Kiến thức: HS phát biểu được qui tắc đổi dấu của một phân thức, quy tắc trừ
hai phân thức
2 Kĩ năng: Biết viết phân thức đối của một phân thức, biết cách làm tính trừ và
thực hiện một dãy tính trừ
3 Thái độ: HS nghiêm túc tuân thủ, hưởng ứng và tiếp thu kiến thức.
Mục 1:
phân thức đối
Mục 2:
phép trừ
Không dạy Tiếp cận như cộng phân thức đại số
Tại lớp
Trang 74 Năng lực: Tính toán, hợp tác, ngôn ngữ, tự học.
15 31 §7 Phép nhân
các phân thức đại số
1 Kiến thức: HS vận dụng được qui tắc nhân hai phân thức, tính chất giao hoán,
kết hợp, phân phối của phép nhân và có ý thức vận dụng tốt vào các bài toán cụ thể
2 Kĩ năng: Biết phân tích đa thức thành nhân tử, rút gọn tích vừa tìm được.
3 Thái độ: HS nghiêm túc tuân thủ, hưởng ứng và tiếp thu kiến thức.
4 Năng lực: giải quyết vấn đề, năng lực tinh toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ,
năng lục tự học, năng lực hợp tác
Tại lớp
16 32 §8 Phép chia
các phân thức đại số
1 Kiến thức: - HS biết được nghịch đảo của phân thức A
B (
A 0
B ≠ ) là phân
thức B A
- Quy tắc chia phân thức đại số
2 Kĩ năng: Vận dụng tốt qui tắc chia các phân thức đại số Nắm thứ tự thực
hiện phép tính khi có một dãy các phép chia và phép nhân
3 Thái độ: HS nghiêm túc tuân thủ, hưởng ứng và tiếp thu kiến thức.
4 Năng lực: Giải quyết vấn đề, năng lực tinh toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ,
năng lục tự học, năng lực hợp tác
Tại lớp
16 33 §9 Biến đối
các biểu thức hữu tỉ Giá trị của phân thức
1 Kiến thức: HS trình bày và nhận dạng được biểu thức hữu tỉ, biết rằng mỗi
phân thức và những đa thức là những biểu thức hữu tỉ
2 Kĩ năng: HS biết cách biểu diển một biểu thức hữu tỉ dưới dạng một những
phép toán trên những phân thức và hiểu rằng biến đổi một biểu thức hữu tỉ là thực hiện các phép toán trong biểu thức để biến nó thành một phân thức HS biết cách tìm điều kiện của biến để giá trị của phân thức được xác định
3 Thái độ: HS nghiêm túc tuân thủ, hưởng ứng và tiếp thu kiến thức.
4 Năng lực: Giải quyết vấn đề, năng lực tinh toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ,
năng lục tự học, năng lực hợp tác
Tại lớp
Trang 817 35 Ôn tập
chương II
1 Kiến thức: Thực hiện được các phép tính nhân, chia đơn thức, đa thức vận
dụng các hằng đẳng thức để vào giải toán
2 Kĩ năng: Biết thực hiện các phép tính, rút gọn biểu thức, phân tích đa thức
thành nhân tử, tính giá trị của biểu thức
3 Thái độ: HS nghiêm túc tuân thủ, hưởng ứng và tiếp thu kiến thức.
4 Năng lực: giải quyết vấn đề, năng lực tinh toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ,
năng lục tự học, năng lực hợp tác
Phát triển tư duy thông qua bài tập dạng: Tìm giá trị biểu thức để đa thức bằng 0,
đa thức đạt giá trị lớn nhật (hoặc nhỏ nhất), đa thức luôn dương (âm)
Bài 59 Khuyến khích học
sinh tự làm
Tại lớp
chương II
Tại lớp
17 37 Ôn tập học kì
I
Tại lớp
kì I 1 Kiến thức: HS vận dụng được các kiến thức về phép tính nhân, chia đơn
thức, đa thức, các hằng đẳng thức để vào giải toán, phép nhân, phép chia đa thức
- HS vận dụng được các kiến thức về khái niệm, tính chất và dấu hiệu nhận biết
các hình tứ giác
2.Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng các kiến thức trên vào giải bài tập thành thạo.
3.Thái độ: Tích cực, chủ động, cẩn thận trong khi làm bài 4.Năng lực: Phát triển năng lực tính toán, tư duy, làm chủ bản thân.
Viết tập trung
19 39 Trả bài kiểm
tra Học Kì I
1 Kiến thức:
- HS củng cố các kiến thức của HS về phép nhân đa thức, các hằng đẳng thức đáng nhớ, phân tích đa thức thành nhân tử và phép chia đa thức, phân thức
- HS củng cố các kiến thức về khái niệm, tính chất và dấu hiệu nhận biết các hình tứ giác đã học
2 Kĩ năng:
- Nhận biết được cách trình bày bài kiểm tra hợp lí và chính xác
3 Thái độ: Tự giác, nghiêm túc.
4 Năng lực: Năng lực giải quyết vấn đề, sử dụng ngôn ngữ và tự học.
Tại lớp
ĐẠI SỐ KÌ II Chương III: PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN
19 40 §1 Mở đầu về 1 Kiến thức : HS trình bày được khái niệm phương trình và các thuật ngữ như vế Tại lớp
Trang 9phương trình phải, vế trái, nghiệm của phương trình, tập nghiệm của phương trình Hiểu và biết
sử dụng các thuật ngữ cần thiết khác để diển đạt bài giải phương trình
2 Kĩ năng: Biết khái niệm giải phương trình, bước đầu làm quen và biết cách sử
dụng qui tắc chuyển vế và qui tắc nhân, biết cách kiểm tra một giá trị của ẩn có phải là nghiệm của phương trình hay không Biết hai phương trình tương đương
3 Thái độ: HS nghiêm túc tuân thủ, hưởng ứng và tiếp thu kiến thức.
4 Năng lực: giải quyết vấn đề, năng lực tinh toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ,
năng lục tự học, năng lực hợp tác
20 41 §2 Phương
trình bậc nhất một ẩn và cách giải
1 Kiến thức : HS trình bày được phương trình bậc nhất một ẩn
2 Kĩ năng : Biết qui tắc chuyển vế, qui tắc nhân và vận dụng thành thạo chúng để
giải các phương trình bậc nhất
3 Thái độ: HS nghiêm túc tuân thủ, hưởng ứng và tiếp thu kiến thức.
4 Năng lực: giải quyết vấn đề, năng lực tinh toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ,
năng lục tự học, năng lực hợp tác
Tại lớp
21 43 §3 Phương
trình đưa được về dạng
ax + b = 0
1 Kiến thức: Học sinh trình bày được phương pháp giải các phương trình, áp dụng
hai quy tắc biến đổi phương trình và phép thu gọn có thể đưa chúng về dạng phương trình ax+b=0 hay ax= - b
2 Kĩ năng: Có kỹ năng biến đổi phương trình bằng các phương pháp đã nêu trên.
Biết giải phương trình đưa được về dạng ax + b = 0, viết phương trình từ một bài toán có nội dung thực tế
3 Thái độ : Cẩn thận , chính xác, nghiêm túc trong học tập.
4 Năng lực cần đạt : Tính toán, tư duy, giao tiếp, vận dụng vào thực tiễn.
Tại lớp
trình tích
1 Kiến thức : HS phát biểu được khái niệm và phương pháp giải phương trình tích
(có hai hay ba nhân tử bậc nhất)
- Củng cố các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử.
Tại lớp
Trang 10- Nắm vững dạng tổng quát và cách giải phương trình tích.
- Học sinh biết giải hai dạng bài khác nhau của giải phương trình:
+ Biết một nghiệm, tìm hệ số bằng chữ của phương trình + Biết hệ số bằng chữ, giải phương trình
2 Kĩ năng: Biết các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử, vận dụng để
giải phương trình tích
3 Thái độ: HS nghiêm túc tuân thủ, hưởng ứng và tiếp thu kiến thức
4 Năng lực: giải quyết vấn đề, năng lực tinh toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ,
năng lục tự học, năng lực hợp tác
23 47 §5 Phương
trình chứa ẩn
ở mẫu thức
1 Kiến thức: Trình bày được điều kiện xác định của một phương trình, cách tìm
điều kiện xác định (viết tắt là ĐKXĐ) của phương trình Cách giải phương trình chứa ẩn ở mẫu
2 Kĩ năng: Biết cách giải phương trình chứa ẩn ở mẫu, cách trình bày bài chính
xác, đặc biệt là bước tìm điều kiện xác định của phương trình và bước đối chiếu với ĐKXĐ của phương trình để nhận nghiệm
- Biết cách giải phương trình có chứa ẩn ở mẫu (quy đồng mẫu thức nhiều phân thức, giải phương trình bậc nhất một ẩn, phương trình tích) và các bài tập đưa về dạng này
3 Thái độ: HS nghiêm túc tuân thủ, hưởng ứng và tiếp thu kiến thức.
4 Năng lực: giải quyết vấn đề, năng lực tinh toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ,
năng lục tự học, năng lực hợp tác
Mục 4
áp dụng Tự học có dướng dẫn Tại lớp
23 48 §5 Phương
trình chứa ẩn
ở mẫu thức (tiếp)
Tại lớp
25 51 §6 Giải bài
toán bằng cách lập phương trình
1 Kiến thức: HS nêu lên được các bước giải một bài toán bằng cách lập phương
trình
2 Kĩ năng: Biết vận dụngcác bước giải một bài toán bằng cách lập phương trình để
giải một số bài toán bậc nhất không quá phức tạp
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Hợp tác với GV trong
quá trình lập phương trình để giải các bài toán bậc nhất (chọn ẩn, đặt ĐK cho ẩn,
?3 Tự học có dướng
dẫn
Tại lớp
§7 Giải bài toán bằng cách lập phương trình (tiếp)
?1, ?2 Tự học có dướng
dẫn