- Kĩ năng quan sát, mô tả: Biết cách quan sát và mô tả cấu tạo hình thái, giải phẫu các cơ quan bộ phận đã học ở cơ thể người. - Kĩ năng thực hành sinh học: Biết lắp đặt và thực hiện các[r]
Trang 1- Sinh học thuộc các lớp: 8A3 - 8A7
- Công nghệ thuộc các lớp: 6A7 - 6A9
* Chủ nhiệm lớp:
* Công trác kiêm nhiệm khác:
I/CƠ SỞ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH CÁ NHÂN:
1) Các căn cứ: (căn cứ vào phương hướng, nhiệm vụ năm học của trường)
- Căn cứ vào chi tiêu phương hướng của trường đề ra.
- Căn cứ vào kế hoạch của tổ, chỉ tiêu đã đăng kí đầu năm.
- Thực hiện hiện tốt mội nhiệm vụ trong năm học 2009 – 2010
- Cần kết hợp tốt các tổ chức Đoàn - Đội
- Căn cứ vào học tập đặc trưng cua bộ môn đối với học sinh của từng lớp để đưa ra kế hoạch cụ thể.
2) Chất lượng các bộ môn của từng lớp:
a) N m h c trăm học trước: ọc trước: ước: c:
Môn Lớp học sinh Số Số lượng Trên trung bình Tỷ lệ (%) Số lượng Dưới trung bình Tỷ lệ (%) Ghi chú
Trang 2- Bên cạnh học sinh lười có đa số học sinh chăm học, nhận thức tương đối nhanh.
- Các em có đầy đủ sách giáo khoa và đồ dùng học tập.
b) Về phía giáo viên
- Nhiệt tình trong công tác giảng dạy.
- Luôn tự trau dồi chuyên môn, nghiệp vụ sư phạm, mở rộng tầm hiểu biết trên nhiều thông tin.
2 Khó khăn
a) Về phía học sinh
- Trình độ nhận thức của học sinh chưa đồng đều, vẫn còn một bộ phận HS yếu lười và hư.
- Một số em có hoàn cảnh khó khăn, chưa được sự quan tâm của gia đình.
- Địa bàn xã nằm trên khu công nghiệp đang trên đà phát triển kéo theo nhiều dịch vụ, hình thức vui chơi giải trí cũng góp phần không nhỏ vào việc mất tập trung học của các em.
b) Về phía giáo viên
Trang 33 Đặc điểm của bộ môn sinh học 8
- Cấu trúc chương trình Sinh học 8 được phân làm 11 chương:
Chương I Khái quát cơ thể người
Chương II Vận động
Chương III Tuần hoàn
Chương IV Hô hấp
Chương V Tiêu hoá
Chương VI Trao đổi chất và năng lượng
Chương VII Bài tiết
Chương VIII Da
Chương IX Thần kinh và giác quan
Chương X Nội tiết
Chương XI Sinh sản
- Chương trình học được phân bố 2 tiết trên tuần trong thời gian 37 tuần (gồm 70 tiết), trong đó: có 4 tiết ôn tập, 7 tiết thực hành, 4 tiết kiểm tra thường xuyên và 4 tiết kiểm tra định kì.
- Môn cơ thể người và vệ sinh là khoa học thực nghiệm mà phương pháp nghiên cứu chủ yếu là quan sát và thí nghiệm (thực nghiệm)
Như ta đã biết, con người có nguồn gốc động vật, thuộc lớp Thú nên cấu tạo cơ thể và các hoạt động sinh lí về đại thể giống với động vật thuộc lớp Thú Do đó, người ta thường tìm hiểu cấu tạo và hoạt động sinh lí của phần lớn các cơ quan, hệ cơ quan trên cơ thể động vật để hiểu về con người Trong dạy học môn này, có thể cho HS quan sát các mẫu vật tự nhiên lấy từ động vật: tim , phổi, thận, não để nguyên hoặc mổ xẻ để tìm hiểu hình thái: hình dạng, kích thước, màu sắc; giải phẫu - cấu tạo bên trong các cơ quan và cơ thể, kết hợp với tranh vẽ, mô hình cơ quan, hệ cơ quan của người.
- Con người là đối tượng nghiên cứu của Sinh học 8 ở trường phổ thông, một đối tượng gần gũi với HS, là bản thân các em, là bạn bè xung quanh nên các em có thể có những hiểu biết thực tế liên quan đến đời sống, đến hoạt động hằng ngày của mình Giáo
Trang 4cương (cấu tạo tế bào của cơ thể, tính thống nhất giữa cấu trúc và chức năng, giữa các hệ cơ quan trong cơ thể và giữa cơ thể với môi trường).
III YÊU CẦU, BIỆN PHÁP, CHỈ TIÊU:
1 Yêu cầu: ( Ghi những nội dung yêu cầu cơ bản của bộ môn mình phụ trách )
a Kiến thức
- Mô tả được hình thái cấu tạo các cơ quan bộ phận của người trong mối quan hệ với các chức năng sinh lí.
- Nêu được những đặc điểm sinh học của người trong mối quan hệ với môi trường sống.
- Bước đầu làm quen với các quy luật cơ bản về sinh lí người để hiểu cơ sở khoa học của các biện pháp giữ gìn vệ sinh, bảo
vệ sức khoẻ, bảo vệ môi trường, bảo vệ cân bằng sinh thái.
b Kĩ năng
- Kĩ năng quan sát, mô tả: Biết cách quan sát và mô tả cấu tạo hình thái, giải phẫu các cơ quan bộ phận đã học ở cơ thể người.
- Kĩ năng thực hành sinh học: Biết lắp đặt và thực hiện các thí nghịêm sinh lí đơn giản trên động vật thí nghịêm và người.
- Kĩ năng vận dụng vào thực tiễn: Giải thích cơ sở khoa học và xử lí những tình huống thường gặp trong thực tế về các biện pháp vệ sinh phòng chống bệnh tật, những đặc điểm tâm sinh lí ở người.
c Thái độ
- Có ý thức trách nhiệm trong bảo vệ sức khoẻ, bảo vệ môi trường cho bản thân và cho cộng đồng.
Giáo viên dạy giỏi bộ môn Sinh cấp huyện.
2 Biện pháp
a Đối với thầy
- Soạn bài đầy đủ, chất lượng, nghiên cứu bài kĩ trước khi soạn và dạy, đọc tài liệu có liên quan để hiểu sâu bản chất vấn đề.
- Xác định rõ trọng tâm của bài, của chương, của bộ môn.
- Dạy đủ, đúng theo phân phối chương trình, dạy theo hướng đổi mới “lấy người học làm trung tâm”.
- Kết hợp linh hoạt các phương pháp dạy học, xác định phương pháp chủ đạo cho từng loại bài học.
Trang 5kiến thức mới nhất có liên quan đến bộ môn.
b Đối với trò.
- Phải có đủ sách, vở, đồ dùng dụng cụ học tập theo yêu cầu Định hướng nghề nghiệp qua bộ môn.
- Nắm được phương pháp học bộ môn Tự đưa ra phương pháp học riêng đối với bản thân sao cho đạt hiệu quả tốt nhất.
- Có ý thức học: chú ý nghe giảng, ghi chép đầy đủ hăng hái tham gia xây dựng bài, tích cực tham gia hoạt động nhóm và các giờ ngoại khoá, học phải hiểu và khắc sâu, làm bài tập đầy đủ và đúng, phải nắm được các dạng bài và phương pháp làm từng dạng.
- Luôn thu thập thông tin mới về bộ môn Luôn tìm tòi đặt vấn đề với giáo viên bộ môn nhằm mở rộng, khắc sâu kiến thức về
bộ môn.
3 Chỉ tiêu
Học kì I ( TB trở lên )
Học kì II ( TB trở lên )
Cả năm ( TB trở lên )
Trang 6- Nắm được chức năngsinh lí của từng hệ cơquan trên cơ sở đó đề racác biện pháp vệ sinhtương ứng.
- Biết được đơn vị cấu tạonên mọi cơ quan trong cơthể là tế bào, mô và chứcnăng sinh lí cơ bản của hệthần kinh có liên quan đếnhoạt động của các cơquan trong cơ thể là phảnxạ
- Nắm được thành phầncấu trúc cơ bản của tếbào, phân biệt được chứcnăng từng cấu trúc của tếbào
- Phân biệt được các loại
mô và chức năng của từngloại
- Trình bày được chức
1 Kiến thức
- Nêu rõ mục đích,nhiệm vụ của môn học
- Xác định vị trí cơ thể,nắm được P2 học bộ môn
- Kể tên, xác định vị trícác cơ quan trong cơthể
- Giải thích vai trò hệ thần kinh và hệ nội tiết
- Trình bày cấu trúc cơbản của tế bào, c/n TB
- Chứng minh tế bào làđơn vị chức năng của
cơ t hể
- Nêu được khái niệm
mô, phân biệt các loại
mô chính, chức năng
- Chức năng củanơron, thành phầntham gia cung phản xạ
- Chuẩn bị được tiêubản tế bào mô cơ vân
- Quan sát phân biệtcác loại mô
- Quan sát tìm tòi
- Hợp tác trong nhómnhỏ
- Nêu và giải quyết vấnđề
- Biểu diễn thí nghiệm
- Thí nghiệm thực hành
Từ tiết 1đến tiêt 6 Từ tuần 1 đến tuần 3
( 24/8 – 12/9)
Trang 72 Kĩ năng
- Phát triển kĩ năng quan sát và phân tích kênh hình.
- Kĩ năng hoạt động nhóm
3 Giáo dục thái độ, tình cảm
- Giáo dục thế giới quan duy vật biện chứng
- Tiếp tục tạo cho HS có hứng thú với môn học.
- Có tinh thần đồng đội trong hoạt động nhóm
- Giáo dục ý thức vệ sinh, giữ gìn sức khoẻ
- Nêu và giải quyết vấnđề
- Biểu diễn thí nghiệm
- Thí nghiệm thực hành
Từ tiết 1đến tiêt 6 Từ tuần 1 đến tuần 3
( 24/8 – 12/9)
Trang 8- Phân biệt được các loại xương và khớp.
Nắm được cấu tạo và thành phần hoá học của xương.
- Nắm được đặc điểm cấu tạo của tế bào cơ và của bắp cơ Hoạt động của bắp cơ.
2 Kĩ năng
- Phát triển kĩ năng quan sát và phân tích kênh hình.
- Kĩ năng hoạt động nhóm.
1 Kiến thức
- Các phần chính của
bộ xương, phân biệt xương về hình dạng, phân biệt các loại khớp, c/t khớp
- Cấu tạo chung của xương dài, giải thích
sự lớn lên và phát triển của xương.
- Xác định thành phần hoá học của xương để chứng minh tính chất của xương
- Trình bày cấu tạo của tế bào cơ và của bắp cơ
- Giải thích tính chất của cơ, nêu ý nghĩa
sự co cơ
- Cơ co sinh công, tác dung trong lao động, di chuyển
- Quan sát tìm tòi
- Hợp tác trong nhóm nhỏ
- Nêu và giải quyết vấn đề
- Biểu diễn thí nghiệm
- Thí nghiệm thực hành
Từ tiết 7 đến tiết 12
Từ tuần 4 đến tuần 6(14/9 – 3/10)
Trang 93 Giáo dục thái độ, tình cảm
- Gây hứng thú, ham thích học tập môn sinh học
- Rèn luyện những phẩm chất, thái độ cẩn thận, chính xác, tinh thần trách nhiệm và hợp tác.
- Vận dụng được những hiểu biết về hệ vận động
để giữ vệ sinh rèn luyện thân thể chống các bệnh tật về cơ xương thường xảy ra ở tuổi thiếu niên.
- Nguyên nhân sự mỏi cơ, biện pháp khắc phục
- Biết băng cố định xương cẳng tay bị gãy
- Kiểm tra việc nắm kiến thức chương 1
2 Thiết bị:
- Tranh vẽ bộ xương người , các loại khớp
- Mô hình bộ xương, mẫu vật xương ếch, hoá chất
- Quan sát tìm tòi
- Hợp tác trong nhóm nhỏ
- Nêu và giải quyết vấn đề
- Biểu diễn thí nghiệm
- Thí nghiệm thực hành
Từ tiết 7 đến tiết 12
Từ tuần 4 đến tuần 6(14/9 – 3/10)
Tuần
6 kiểm tra 15 phút
Trang 10- Nắm được chức năngcủa huyết tương, hồngcầu, vai trò của môitrường trong cơ thể.
- Nắm được 3 hàng ràophòng thủ bảo vệ cơ thểkhỏi các tác nhân gâymiễn dịch, hiểu được thếnào là miễn dịch Phânbiệt được 2 loại miễndịch Có ý thức tiêmphòng miễn dịch
- Nắm được cơ chế đôngmáu và vai trò của nótrong bảo vệ cơ thể,nguyên tắc truyền máu
- Nắm được các thànhphần cấu tạo của hệ tuầnhoàn máu, hệ bạch huyết
và vai trò của chúng
- Biết được cấu tạo ngoài
và trong của tim, phân
1 Kiến thức
- Phân biệt thành phầncấu tạo của máu, nêuchức năng của huyếttương, H/c
- Phân biệt máu, nước
mô và bạch huyết Vai trò mt trong
- Khả năng hoạt động của B/c, 3 hàng rào bảo vệ; Phân biệt các loại miễn dịch
- Cơ chế đông máu vàvai trò của nó
- Trình bày nguyên tắc truyền máu và cơ sở khoa học
- Thành phần cấu tạo
hệ tuần hoàn và vai trò
- Thành phần cấu tạo
hệ bạch huyết và vaitrò
Xác định được cấu tạotim và các loại mạch-Trình bày đặc điểmcủa các pha hđ tim
- Quan sát tìm tòi
- Hợp tác trong nhóm nhỏ
- Nêu và giải quyết vấn đề
- Biểu diễn thí nghiệm
- Thí nghiệm thực hành
Từ tiết
13 đến tiết 20
Từ tuần 7 đến tiết 11(05/10 – 10/10)
Trang 11- Biết được các biện phápphòng tránh và rèn luyện
hệ tim mạch
2 Kĩ năng
- Phát triển kĩ năng quansát và phân tích kênhhình, thao tác thực hành
- Kĩ năng hoạt độngnhóm
3 Giáo dục thái độ, tìnhcảm
- Gây hứng thú, ham thíchhọc tập môn sinh học
- Có tinh thần đồng độitrong hoạt động nhóm
- Rèn luyện những phẩmchất, thái độ cẩn thận,kiên trì, chính xác, tinhthần trách nhiệm và hợptác
- Giáo dục ý thức vệ sinh,giữ gìn sức khoẻ
- Cơ chế vận chuyểnmáu qua hệ mạch; chỉđược tác nhân gây hại
- Mô hình Tim
- Mẫu vật tim lợn
- Quan sát tìm tòi
- Hợp tác trong nhómnhỏ
- Nêu và giải quyết vấnđề
- Biểu diễn thí nghiệm
- Thí nghiệm thực hành
Từ tiết
13 đến tiết 20
Từ tuần 7 đến tuần 11(05/10 – 10/10)
Tiết
19
Kiểm tra viết
Trang 12- Nêu và giải quyết vấn đề
- Biểu diễn thí nghiệm
- Thí nghiệm thực hành
1 Kiến thức
- Trình bày được kháiniệm hô hấp và vai tròcủa hô hấp với cơ thểsống, xác định được các
cơ quan hô hấp ở người
và nêu được chức năngcủa chúng
- Nắm được cơ chế thôngkhí ở phổi và trao đổi khí
ở phổi và ở tế bào
- Biết được các tác nhângây ô nhiễm không khívới hoạt động hô hấp, cóbiện pháp luyện tập thểdục thể thao đúng cách
- Trình bày khái niệm
hô hấp và vai trò hôhấp
- Xác định trên hìnhcác cơ quan hô hấp vàc/n
- Trình bày đặc điểmchủ yếu trong cơ chếthông khí ở phổi
- Trình bày cơ chếTĐK ở phổi và ở TB
- Tác hại của các tácnhân gây ô nhiễmkhông khí với hô hấp
- Giải thích CSKH củaluyện TDTT, biệnpháp
- Kiểm tra việc nắm kiến thức của HS
- Quan sát tìm tòi
- Hợp tác trong nhómnhỏ
- Nêu và giải quyết vấnđề
- Biểu diễn thí nghiệm
- Thí nghiệm thực hànhhúng ta
Từ tiết
21 đến tiết 24
Từ tuần 11 đến tuần 13
(05/10 – 21/10)
Tuần
12 kiểm tra 15 phút
Trang 133 Giáo dục thái độ, tìnhcảm
- Có ý thức tham gia cáchoạt động ngăn ngừa cáctác nhân gây ô nhiễmkhông khí
- Giáo dục ý thức vệ sinh,giữ gìn sức khoẻ và bảo
vệ cơ thể
- Hiểu cơ sở khoa họccủa hô hấp nhân tạo
- Thực hiện được cácbước tiến hành thựchành
- Phương pháp hà hơithổi ngạt, ép lồng ngực
- Hiểu cơ sở khoa họccủa hô hấp nhân tạo
- Thực hiện được cácbước tiến hành thựchành
- Phương pháp hà hơithổi ngạt, ép lồng ngực
2 Thiết bị:
- Tranh cấu tạo cácphần của hệ hô hấp ,phổi
- Sơ đồ trao đổi chất ởphổi và tế bào
- Máy đo dung tíchphổi
- Quan sát tìm tòi
- Hợp tác trong nhómnhỏ
- Nêu và giải quyết vấnđề
- Biểu diễn thí nghiệm
- Thí nghiệm thực hànhhúng ta
Từ tiết
21 đến tiết 24
Từ tuần 11 đến tuần 13
(05/10 – 21/10)
Trang 14- Biết được vị trí các cơquan trong hệ tiêu hoá ởngười.
- Trình bày được các hoạtđộng tiêu hoá diễn ratrong khoang miệng, dạdày, ruột non
- Nắm được quá trình vậnchuyển các chất dinhdưỡng từ ruột non tới các
cơ quan, tế bào
- Vai trò của gan, ruột giàtrong quá trình tiêu hoácủa cơ thể
-Biết được các tác nhân
- Trình bày các nhómthức ăn, các hđ tiêuhoá, vai trò tiêu hoávới cơ thể
- Hiêu hoạt động tiêuhoá diễn ra ở khoangmiệng; Nêu được hđnuốt và đảy t/ă quathực quản->dạ dày
- Hiểu được quá trìnhtiêu hoá diễn ra ở dạdày Các hoạt độngtiêu hoá, các cơ quantham gia, tác dụng
- Hiểu quá trình tiêuhoá diễn ra ở ruột non
- Các hoạt động tiêuhoá, cq thực hiện, tácdụng
- Đặc điểm cấu tạoruột non phù hợp chứcnăng hấp thụ; Conđường v/c các chất d2
đã hấp thụ, vai trò gan,ruột già
- Quan sát tìm tòi
- Hợp tác trong nhómnhỏ
- Nêu và giải quyết vấnđề
- Biểu diễn thí nghiệm
- Thí nghiệm thực hànhhúng ta
Từ tiết
25 đến tiết 33
Từ tuần 13 đến tuần 18 ( 21/11 – 26/12)
Trang 15gây hại cho hệ tiêu hoá
và tác hại của nó, đưa rađược các biện pháp bảo
vệ hệ tiêu hoá
2 Kĩ năng
- Phát triển kĩ năng quansát và phân tích kênhhình
- Kĩ năng hoạt độngnhóm
- Kĩ năng thực hành sinhhọc: Biết lắp đặt và thựchiện các thí nghịêm đơngiản
- Rèn luyện kĩ năng tưduy dự đoán
3 Giáo dục thái độ, tìnhcảm
- Giáo dục ý thức vệ sinh,giữ gìn sức khoẻ và bảo
vệ cơ thể
- Kiểm tra việc nắm kiến thức của HS
- Nắm được tác nhângây hại cho hệ tiêuhoá, hậu quả; Các biệnpháp vệ sinh hệ tiêuhoá
2 Thiết bị:
- Tranh cấu tạo khoangMiệng , Dạ dày , Ruộtnon
- Mô hình các nội quan
- Quan sát tìm tòi
- Hợp tác trong nhómnhỏ
- Nêu và giải quyết vấnđề
- Biểu diễn thí nghiệm
- Thí nghiệm thực hànhhúng ta
Từ tiết
25 đến tiết 33
Từ tuần 13 đến tuần 18 ( 21/11 – 26/12)
Kiểm tra học kì I
Trang 16Thấy được mối liên quangiữa trao đổi chất ở cấp
độ cơ thể với trao đổichất ở cấp độ tế bào
- Phân biệt được 2 quátrình đồng hoá và dị hoá
Phân tích được mối quan
hệ giữa trao đổi chất vớichuyển hoá vật chất vànăng lượng
- Nắm được khái niệm,
cơ chế điều hoà thânnhiệt Vận dụng các biệnpháp chống nóng lạnh và
đề phòng cảm nóng, cảm
lạnh vào đời sống
- Nắm được vai trò củavitamin và muối khoáng,vận dụng những hiểu biếtvào xây dựng khẩu phần
ăn hợp lí và chế biến thức
ăn
1 Kiến thức
- Biết cách thực hiệncác thí nghiệm, xácđịnh điều kiện đảmbảo cho enzim hđ; Hsrút ra kết luận từ kếtquả so sánh giữa cáctn
- Giải thích được mức
độ ảnh hưởng của tácnhân gây bệnh đến hệtiêu hoá
- Vận dụng kiến thứcvào thực tế cuộc sốnghàng ngày
- Phân biệt sự trao đổichất giữa cơ thể và mtvới TĐC ở TB; Mốiliên quan giữa TĐC ởcấp độ cơ thể với TĐC
ở cấp độ TB
- Xác định sự chuyểnhoá vật chất và nănglượng trong tế bàogồm đồng hoá và dịhoá là hoạt động cơbản của sự sống
- Quan sát tìm tòi
- Hợp tác trong nhómnhỏ
- Nêu và giải quyết vấnđề
- Biểu diễn thí nghiệm
- Thí nghiệm thực hànhhúng ta
Từ tiết
34 đến tiết 39
Từ tuần 18 đến tuần 21 ( 26/12 – 16/01)