1. Trang chủ
  2. » Tất cả

KE HOACH GD hh 8 ( 2020-2021) (1)

18 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 234,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kỹ năng: HS cần biết vẽ hình thang cân, biết sử dụng định nghĩa và tính chất của hình thang cân trong tính toán và chứng minh, biết chứng minh một tứ giác là hình thang cân.. Năng lực:

Trang 1

UBND HUYỆN TRẢNG BOM

Trường THCS ……….

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập-Tự do-Hạnh phúc

…………, ngày 12 tháng 10 năm 2020

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC MÔN: TOÁN HỌC KHỐI: 8 NĂM HỌC: 2020-2021

Thực hiện thông tư số 26/2020/TT-BGDĐT ngày 26/8/2020 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế đánh giá, xếp loại học sinh THCS và THPT ban hành kèm theo thông tư số 58/2011/TT-BGDĐT ngày 12/12/2011 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Thực hiện kế hoạch Số: 3280/BGDĐT-GDTrH ngày 27/08/2020 về việc hướng dẫn thực hiện điều chỉnh nội dung dạy học cấp THCS, THPT;

Căn cứ vào công văn số 2838/SGDĐT-NV1 ngày 7/9/2020 về việc triển khai thực hiện Thông tư số 26/2020/TT-BGDĐT ngày 26/82020 của BGDĐT; Đối chiếu với Phân phối chương trình năm 2009 của Bộ giáo dục và đào tạo

Nay tổ bộ môn TOÁN_LÝ_HÓA_SINH_CN cùng với giáo viên trong trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh xây dựng kế hoạch giáo dục môn HÌNH HỌC khối

8 năm học 2020-2021 như sau:

HÌNH HỌC KÌ 1 Tuần Tiết Tên bài học/

Chương I: TỨ GIÁC

1 1 §1 Tứ giác 1 Kiến thức: Hiểu định nghĩa tứ giác.

2 Kỹ năng: Vận dụng được định lí về tổng các góc của một tứ giác.

3 Thái độ: - Học sinh biết vận dụng các kiến thức trong bài vào các tình

huống thực tiễn đơn giản

4 Năng lực: - Phát triển năng lực giải quyết vấn đề Năng lực tự học, năng lực

tính toán và vẽ hình

Tại lớp

thang

1 Kiến thức: HS nắm vững các định nghĩa về hình thang, hình thang vuông,

các yếu tố của hình thang Biết cách chứng minh một tứ giác là hình thang, là hình thang vuông

2 Kỹ năng: Biết vẽ hình thang, hình thang vuông, tính được các góc còn lại

Bài 10 Không yêu cầu Tại lớp

Trang 2

của hình thang khi biết một số yếu tố về góc Biết sử dụng dụng cụ để kiểm tra một tứ giác là hình thang

3 Thái độ: Rèn tư duy suy luận, sáng tạo

4 Năng lực: - Phát triển năng lực giải quyết vấn đề Năng lực tự học, năng

lực tính toán, vẽ hình

thang cân 1 Kiến thức: Học sinh nắm được định nghĩa, các tính chất, các dấu hiệu nhận

biết hình thang cân

2 Kỹ năng: HS cần biết vẽ hình thang cân, biết sử dụng định nghĩa và tính

chất của hình thang cân trong tính toán và chứng minh, biết chứng minh một

tứ giác là hình thang cân

3 Thái độ: HS rèn luyện tính chính xác và cách lập luận chứng minh hình

học

4 Năng lực: - Phát triển năng lực giải quyết vấn đề Năng lực tự học, năng

lực tính toán, vẽ hình

Tại lớp

trung bình của tam giác

1 Kiến thức: - HS nắm vững đ/n đường trung bình của tam giác, của hình

thang nội dung 4 ĐL

2 Kỹ năng: - HS biết vẽ đường trung bình của tam giác, vận dụng định lý để

tính độ dài đoạn thẳng, chứng minh 2 đoạn thẳng bằng nhau, 2 đường thẳng song song Thấy được sự tương quan giữa định nghĩa và ĐL về ĐTB trong tam giác và hình thang, sử dụng t/c đường TB tam giác để CM các tính chất đường

TB hình thang

3 Thái độ: - HS thấy được ứng dụng của đường trung bình vào thực tế  yêu thích môn học

4 Năng lực: NL vẽ hình, tính toán, sử dụng công cụ đo, sử dụng các kí hiệu

Tại lớp

bình của hình thang

Tại lớp

Trang 3

hình học, NL tư duy, NLGQV, tự học, hợp tác làm chủ bản thân.

§5 Dựng hình bằng thước và compa

Cả bài

Không dạy.

4 8 §6 Đối xứng

trục

1 Kiến thức: HS nắm vững định nghĩa hai điểm đối xứng với nhau qua một đường thẳng; hiểu được định nghĩa về hai hình đối xứng với nhau qua một đường thẳng; nhận biết được hai đoạn thẳng đối xứng với nhau qua một đường thẳng; hiểu được định nghĩa về hình có trục đối xứng và qua đó nhận biết được hình thang cân là hình có trục đối xứng

2 Kỹ năng: HS biết vẽ điểm đối xứng với một điểm cho trước, vẽ đoạn thẳng

đối xứng với một đoạn thẳng cho trước qua một đường thẳng Biết chứng minh hai điểm đối xứng với nhau qua một đường thẳng

3 Thái độ: - HS biết nhận ra một số hình có trục đối xứng trong thực tế

- Bước đầu biết áp dụng tính đối xứng trục vào việc vẽ hình gấp hình

4 Năng lực: - Phát triển năng lực giải quyết vấn đề, NL vẽ hình, NL tính

toán, NL sử dụng công cụ đo, NL sử dụng các kí hiệu hình học

Mục 2 và mục 3 Chỉ yêu cầu học

sinh nhận biết được đối với một hình cụ thể

có đối xứng qua trục không

Không yêu cầu phải giải thích, chứng minh

Tại lớp

Luyện tập

hành 1 Kiến thức: HS nắm vững đn hình bình hành, nắm vững các tính chất về

cạnh đối, góc đối và đường chéo của hình bình hành

2 Kỹ năng: HS dựa vào dấu hiệu nhận biết và tính chất nhận biết được hình

bình hành Biết chứng minh một tứ giác là hình bình hành, chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau, 2 đường thẳng song song

3 Thái độ: Rèn tính khoa học, chính xác, cẩn thận

4 Năng lực : NL vẽ hình, NL tính toán, NL sử dụng công cụ đo, NL sử dụng

Tại lớp

Trang 4

các kí hiệu hình học, NL tư duy, NLGQVĐ, tự học, giao tiếp, hợp tác, NL làm chủ bản thân

tâm 1 Kiến thức: HS nắm vững định nghĩa hai điểm đối xứng qua 1 điểm, hai

hình đối xứng tâm và khái niệm hình có tâm đối xứng

2 Kỹ năng : Hs vẽ được đoạn thẳng đối xứng với 1 đoạn thẳng cho trước qua

1 điểm cho trước Biết CM 2 điểm đx qua tâm Biết nhận ra 1 số hình có tâm đối xứng trong thực tế

3 Thái độ : Rèn tư duy và óc sáng tạo tưởng tượng.

4 Năng lực : NL vẽ hình, tính toán, sử dụng công cụ đo, sử dụng các kí hiệu

hình học, NL tư duy, NLGQVĐ , NL tự học, NL giao tiếp, NL hợp tác, NL

làm chủ bản thân

Tại lớp

nhật

1 Kiến thức: HS hiểu định nghĩa hình chữ nhật, các tính chất của hình chữ

nhật, các dấu hiệu nhận biết một tứ giác là hình chữ nhật

2 Kỹ năng: - Biết vẽ hình chữ nhật, biết chứng minh một tứ giác là hình chữ nhật.- Biết vận dụng các kiến thức về hình chữ, tính toán và chứng munh

3 Thái độ: Rèn tính chính xác, và cách lập luận chứng minh hình học.

4 Định hướng phát triển năng lực: - Phát triển năng lực giải quyết vấn

đề Năng lực tự học, năng lực tính toán, vẽ hình, tư duy

Bài 62, 66 Khuyến khích

học sinh tự làm

Tại lớp

thẳng song với một đường thẳng cho trước

1 Kiến thức: HS nhận biết được khái niệm khoảng cách giữa hai đường thẳng

song song, định lý về các đường thẳng song song cách đều, tính chất các điểm cách một đường thẳng cho trước một khoảng cho trước

2 Kỹ năng: Biết vận dụng các định lý, tính chất trên để chứng minh các đoạn

thẳng bằng nhau, điểm thuộc đường thẳng song song

3 Thái độ: Rèn tính chính xác, và cách lập luận chứng minh hình học.

Mục 3 trang 102 Không

dạy

Tại lớp

Trang 5

4 Năng lực: - Phát triển năng lực giải quyết vấn đề Năng lực tự học, năng

lực tính toán, vẽ hình, tư duy

thoi

1 Kiến thức: HS hiểu được định nghĩa hình thoi, các tính chất của hình thoi,

các dấu hiệu nhận biết một tứ giác là hình thoi

2 Kỹ năng: Biết vẽ hình thoi, biết chứng minh một tứ giác là hình thoi Biết

vận dụng các kiến thức về hình thoi trong tính toán, chứng minh và trong các bài toán thực tế

3 Thái độ: Rèn tính chính xác, và cách lập luận chứng minh hình học.

4 Năng lực: - Phát triển năng lực giải quyết vấn đề Năng lực tự học, năng

lực tính toán, vẽ hình, tư duy

Tại lớp

vuông

1 Kiến thức: HS nắm được đ/n, t/c, dấu hiệu nhận biết hình vuông, thấy được

hình vuông là dạng đặc biệt của hình chữ nhật và hình thoi

2 Kỹ năng: Biết vẽ hình vuông, biết c/m một tứ giác là hình vuông Biết

vậng dụng các kiến thức về hình vuông trong các bài c/m, tính toán và trong các bài toán thực tế

3 Thái độ: Rèn tính chính xác, và cách lập luận chứng minh hình học.

4 Năng lực: - Phát triển năng lực giải quyết vấn đề Năng lực tự học, năng

lực tính toán, vẽ hình, tư duy

Tại lớp Luyện tập

chương I

1 Kiến thức: - Hệ thống hoá các kiến thức về tứ giác đã học trong chương.

- Ôn tập củng cố kiến thức về Đ/n, T/c và các dấu hiệu nhận biết về HBH, HCN

- HS thấy được mối quan hệ giữa các tứ giác đã học dễ nhớ & có thể suy luận

ra các tính chất của mỗi loại tứ giác khi cần thiết

2 Kỹ năng: Vận dụng các kiến thức cơ bản để giải bài tập có dạng tính toán,

Tại lớp

Trang 6

chứng minh, nhận biết hình & tìm điều kiện của hình

3 Thái độ: Phát triển tư duy sáng tạo Rèn tính chính xác, yêu thích môn học.

4 Năng lực: Hệ thống hóa và tổng hợp kiến thức

trung

11 21 Trả bài kiểm

tra giữa kì I

Tại lớp

Chương II: ĐA GIÁC DIỆN TÍCH ĐA GIÁC

11 22 §1 Đa giác -

đa giác đều

1 Kiến thức: Học sinh nắm được khái niệm đa giác, đa giác lồi, biết cách tính

tổng các góc của đa giác Biết cách xây dựng khái niệm đa giác lồi, đa giác đều

từ các khái niệm tương ứng đã biết

2 Kỹ năng: Biết vẽ các trục đối xứng, tâm đối xứng của một đa giác đều Kĩ

năng quan sát hình để quy nạp công thức tính tổng số đo các góc của đa giác lồi

3 Thái độ: Xây dựng ý thức tự giác, tính cẩn thận, chính xác trong vẽ hình Kĩ

năng suy luận

4 Năng lực: - Phát triển năng lực giải quyết vấn đề Năng lực tự học, năng

lực tính toán, vẽ hình, tư duy

Tại lớp

12 24 §2 Diện tích

hình chữ nhật

1 Kiến thức: HS nắm vững công thức tính diện tích hình chữ nhật, hình

vuông, tam giác, các tính chất của diện tích Hiểu được để chứng minh các công thức đó cần phải vận dụng các tính chất của diện tích

2 Kỹ năng: Vận dụng công thức và tính chất của diện tích để giải bài toán về dtích.

3 Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận,

Bài 14, bài 15 Khuyến khích

học sinh tự làm

Tại lớp

Trang 7

4 Năng lực: - Phát triển năng lực giải quyết vấn đề Năng lực tự học, năng

lực tính toán, vẽ hình, tư duy

13 26 §3 Diện tích

tam giác

1 Kiến thức: HS nắm vững công thức tính diện tích tam giác, tính chất của

diện tích, hiểu được để chứng minh các công thức đó cần phải vận dụng các tính chất của d/ tích

2 Kĩ năng: Vận dụng công thức và tính chất của diện tích để giải bài toán về

diện tích, biết cách vẽ hình chữ nhật và các tam giác có diện tích bằng diện tích cho trước

3 Thái độ: Phát huy trí tưởng tượng, tính chính xác khi vẽ hình.

4 Năng lực: NL vẽ hình, NL tính toán, NL sử dụng công cụ đo, NL sử dụng

các kí hiệu hình học, NL tư duy, NLGQVĐ, NL tự học, NL giao tiếp, NL hợp tác, NL làm chủ bản thân

Tại lớp

14 28 Ôn tập 1 Kiến thức: Ôn tập và củng cố hệ thống kiến thức về định nghĩa, tính chất,

dấu hiệu nhận biết các hình tứ giác; về đa giác và diện tích đa giác

2 Kỹ năng: Kĩ năng nhận dạng, phân tích và áp dụng các kiến thức đã học vào chứng minh bài tập.

3 Thái độ: Phát triển tư duy sáng tạo, rèn tính chính xác, yêu thích môn học.

4 Năng lực: - Phát triển năng lực giải quyết vấn đề Năng lực tự học, năng

lực tính toán, vẽ hình, tư duy, hệ thống hóa kt

Tại lớp

15 29 Ôn tập học kì

I

Tại lớp

16 30 Ôn tập học kì

I

Tại lớp

17 31 Ôn tập học kì

I

Tại lớp

kì I (kết hợp

với tiết 40 của phân môn ĐS thành bài kiểm tra 90 phút gồm ĐS

và HH)

Viết tập trung

HÌNH HỌC KỲ II

Trang 8

19 33 §4 Diện tích

hình thang 1 Kiến thức: Nắm vững công thức tính diện tích hình thang (từ đó suy ra

công thức tính diện tích hình bình hành) từ công thức tính diện tích của hình tam giác

2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng vận dụng các công thức đã học vào các bài tập cụ

thể – Đặc biệt là kỹ năng sử dụng công thức tính diện tích tam giác để tự tìm kiếm công thức tính diện tích của hình bình hành

3 Thái độ: Rèn luyện thao tác đặc biệt hóa của tư duy, tư duy logic.

4 Năng lực: - Phát triển năng lực giải quyết vấn đề, Năng lực tự học, năng

lực tính toán, vẽ hình, tư duy

Tại lớp

19 34 §5 Diện tích

hình thoi

1 Kiến thức: HS nắm vững công thức tính diện tích hình thoi, biết cách tính

diện tích 1 tứ giác có 2 đường chéo vuông góc với nhau Hiểu được để chứng minh định lý về diện tích hình thoi

2 Kỹ năng: Rèn luyện tho tác đặc biệt hóa của tư duy, tư duy logic, tư duy

biện chứng Trên cơ sở việc tìm ra công thức tính diện tích hình thoi, có thêm công thức tính diện tích hình chữ nhật

3 Thái độ: HS được rèn luyện tính cẩn thận, chính xác qua việc vẽ hình thoi.

4 Năng lực: - Phát triển năng lực giải quyết vấn đề Năng lực tự học, năng

lực tính toán, vẽ hình, tư duy

Tại lớp

20 35 §6 Diện tích

đa giác 1 Kiến thức: Nắm chắc phương pháp chung để tính diện tích của một đa giác

bất kỳ

2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng quan sát, chọn phương pháp phân chia đa giác một

cách hợp lý để việc tính toán thực hiện được dễ dàng, hợp lý

Tại lớp

chương II

Tại lớp

Trang 9

3 Thái độ: Biết thực hiện việc vẽ, đo, tính toán một cách chính xác, cẩn thận.

4 Năng lực: - Phát triển năng lực giải quyết vấn đề Năng lực tự học, năng

lực tính toán, vẽ hình, tư duy

Chương III: TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG

21 37 §1 Định lí

Talet trong tam giác

1 Kiến thức: Hiểu được các định nghĩa: tỉ số của hai đoạn thẳng, đoạn thẳng

tỉ lệ, định lí Talet

2 Kỹ năng: Biết tìm tỉ số của hai đoạn thẳng, nhận biết hai cặp đoạn thẳng tỉ

lệ, biết áp dụng định lí Talet

3 Thái độ: Cẩn thận khi áp dụng định lý để giải toán.

4 Năng lực: - Phát triển năng lực giải quyết vấn đề.Năng lực tự học, năng

lực tính toán, vẽ hình, tư duy

Bài 14, 21 Khuyến khích

học sinh tự làm

Tại lớp

21 38 §2 Định lí

đảo và hệ quả của định lí Talet

1 Kiến thức: Trên cơ sở cho HS thành lập mệnh đề đảo của định lý Ta-let Từ

một bài toán cụ thể, hình thành phương pháp chứng minh và khẳng định đúng đắn của mệnh đề đảo, HS tự tìm ra cho mình một phương pháp mới để chứng minh hai đt song song

2 Kỹ năng: Rèn kĩ năng vận dụng định lý đảo trong chứng minh hai đường

thẳng song song Vận dụng được một cách linh hoạt hệ quả của định lý Ta-let trong những trường hợp khác nhau

3 Thái độ: Giáo dục cho HS tư duy biện chứng thông qua việc: Tìm mệnh đề

đảo, chứng minh, vận dụng vào thực tế, tìm ra phương pháp mới để chứng minh hai đường thẳng song song

4 Năng lực: - Phát triển năng lực giải quyết vấn đề Năng lực tự học, năng

lực tính toán, vẽ hình, tư duy

Tại lớp

22 40 §3 Tính chất 1 Kiến thức: Trên cơ sở một bài toán cụ thể: cho HS vẽ hình, đo, tính toán, Tại lớp

Trang 10

đường phân giác của tam giác

dự đoán, chứng minh, tìm tòi và phát hiện kiến thức mới

2 Kỹ năng: Bước đầu HS biết vận dụng định lí trên để tính toán những độ dài

liên quan đến phân giác trong và phân giác ngoài của một tam giác

3 Thái độ: Giáo dục cho HS quy luật của nhận thức: Từ trực quan sinh động,

sang tư duy trừu tượng, tiến đến vận dụng vào thực tế

4 Năng lực: - Phát triển năng lực giải quyết vấn đề Năng lực tự học, năng

lực tính toán, vẽ hình, tư duy

niệm tam giác đồng dạng

1 Kiến thức: HS nắm chắc định nghĩa về hai tam giác đồng dạng, về cách viết

tỉ đồng dạng

2 Kỹ năng: Rèn kĩ năng vận dụng hệ quả của định lí Ta-lét trong chứng minh 3.Thái độ: Vận dụng được định nghĩa hai tam giác đồng dạng để viết đúng

các góc tương ứng bằng nhau, các cạnh tương ứng tỉ lệ và ngược lại

4 Năng lực: - Phát triển năng lực giải quyết vấn đề Năng lực tự học, năng

lực tính toán, vẽ hình, tư duy

Tại lớp

hợp đồng dạng thứ nhất

1 Kiến thức: Củng cố vững chắc ĐLvề TH thứ nhất để hai tam giác đồng

dạng Về cách viết tỷ số đồng dạng Hiểu và nắm vững các bước trong việc

CM hai tam giác đồng dạng Dựng AMN ~ ABC chứng minh AMN =

A'B'C'  ABC ~ A'B'C'

2 Kĩ năng: Bước đầu vận dụng định lý 2 đồng dạng để viết đúng các góc tương ứng bằng nhau, các cạnh tương ứng tỷ lệ và ngược lại

3 Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ, tư duy

nhanh

4 Năng lực: NL vẽ hình, NL tính toán, NL sử dụng công cụ đo, NL sử dụng

Tại lớp

Trang 11

các kí hiệu hình học, NL tư duy, NLGQVĐ, tự học, giao tiếp, hợp tác, làm chủ bản thân

hợp đồng dạng thứ hai

1 Kiến thức:

HS nắm chắc định lý về trường hợp thứ 2 để 2 đồng dạng (c.g.c) Đồng thời củng cố 2 bước cơ bản thường dùng trong lý thuyết để chứng minh 2

đồng dạng Dựng AMN   ABC Chứng minh AMN =  A'B'C  

A'B'C'  ABC

2 Kĩ năng: Vận dụng định lý vừa học về 2 đồng dạng để nhận biết 2

đồng dạng Viết đúng các tỷ số đồng dạng, các góc bằng nhau tương ứng

3 Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ, tư duy

nhanh

4 Năng lực : NL vẽ hình, NL tính toán, NL sử dụng công cụ đo, NL sử dụng

các kí hiệu hình học, NL tư duy, NLGQVĐ, tự học, giao tiếp, hợp tác, làm chủ bản thân

học sinh tự làm

Tại lớp

hợp đồng dạng thứ ba

1 Kiến thức: HS nắm chắc định lý về trường hợp thứ 3 để 2 đồng dạng (g g ) Đồng thời củng cố 2 bước cơ bản thường dùng trong lý thuyết để chứng minh 2đồng dạng Dựng AMN   ABC Chứng minh ABC ~ 

A'B'C  A'B'C'~ ABC

2 Kĩ năng: Vận dụng định lý vừa học về 2 đồng dạng để nhận biết 2

đồng dạng Viết đúng các tỷ số đồng dạng, các góc bằng nhau tương ứng

3 Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ, tư duy

nhanh

4 Năng lực: NL vẽ hình, NL tính toán, NL sử dụng công cụ đo, NL sử dụng

các kí hiệu hình học, NL tư duy, NLGQVĐ, NL tự học, giao tiếp, hợp tác, làm chủ bản thân

Tại lớp

Ngày đăng: 11/09/2021, 16:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

lực tính toán, vẽ hình, tư duy - KE HOACH GD hh 8 ( 2020-2021) (1)
l ực tính toán, vẽ hình, tư duy (Trang 10)
1. Kiến thức: Trên cơ sở một bài toán cụ thể: cho HS vẽ hình, đo, tính toán, - KE HOACH GD hh 8 ( 2020-2021) (1)
1. Kiến thức: Trên cơ sở một bài toán cụ thể: cho HS vẽ hình, đo, tính toán, (Trang 11)
4. Năng lực: NL vẽ hình, NL tính toán, NL sử dụng công cụ đo, NL sử dụng - KE HOACH GD hh 8 ( 2020-2021) (1)
4. Năng lực: NL vẽ hình, NL tính toán, NL sử dụng công cụ đo, NL sử dụng (Trang 20)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w