- Nắm được các công thức tính diện tích của các hình thang, hình bình hành, hình thoi, hình chữ nhật, hình vuông, hình tam giác.. - Vận dụng những kiến thức trên để rèn luyện kỹ năng tín[r]
Trang 1ÔN TẬP CHƯƠNG III
I/ MỤC TIÊU
- Hệ thống hoá các kiến đã học trong chương III về đa giác lồi, đa giác đều.
- Nắm được các công thức tính diện tích của các hình thang, hình bình hành, hình thoi, hình chữ nhật, hình vuông, hình tam giác
- Vận dụng những kiến thức trên để rèn luyện kỹ năng tính toán tìm phương pháp để phân chia một hình thành những hình có thể đo đạc tính toán diện tích
II/ CHUẨN BỊ :
- GV : thước, êke, bảng phụ (hình 156, 157, 158)
- HS : Ôn tập kiến thức chương: trả lời câu hỏi sgk trang 131, 132
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Ổn định lớp: Ổn định và nắm sĩ số lớp:
Hoạt động 1 : Ôn tập lí thuyết (10’)
- Treo hình vẽ 156, 157, 158
- Nêu từng câu hỏi a, b, c của
câu 1 (sgk/131) gọi HS trả lời
và giải thích
- Phát biểu định nghiã đa giác
lồi?
- Yêu cầu HS đọc câu hỏi 2
và nêu các kết quả cần điền
vào chỗ trống
- Cho HS khác nhận xét, bổ
sung, sửa sai
- GV chốt lại và ghi tóm tắt
nội dung lên bảng
- Treo bảng phụ có nội dung
và hình vẽ câu hỏi 3 cho HS
trả lời
- HS quan sát hình vẽ, trả lời miệng và nêu lí do vì sao GHIKL, MNOPQ không phải là
đa giác lồi
- Phát biểu định nghĩa đa giác lồi
- HS khác nhắc lại…
- Đọc câu hỏi 2, lần lượt điền vào chỗ trống:
a) 5.1800 = 9000
b) Tất cả các cạnh bằng nhau, tất cả các góc bằng nhau
c) + (5 – 2)180 : 5 = 1080 + (6 – 2)180 : 6 = 1200
- Lần lượt trả lời những công thức tính diện tích mà GV yêu cầu
A – Lý thuyết:
1 Đa giác: M
G
L H O N
K Q P
I S T
R V
Y X
Chú ý: Các đa giác GHIKL, MNOPQ không phải là đa giác lồi
+ Tổng số đo các góc một đa giác n cạnh là (n-2).180 0 + Số đo mỗi góc một đa giác đều n cạnh là {(n-2).180}:n
2 Công thức tính diện tích :
(câu 3 sgk/132)
- Đọc câu hỏi 1
Tuần : 29 Tiết 52
Ngày soạn :
Ngày dạy :
Trang 2Hoạt động 2 : Bài tập (30’)
- Vẽ hình, tìm hiểu đề
- Hợp tác thảo luận để tìm D có diện tích bằng dtích ABCD
Đáp : SADF = SABCD
Do SADF = SADC + SACF Và SABCD = SADC + SABC
SABC = ½AC.BH; SACF =
½AC.FK Mà BH = FK (do AC // BF) (Một HS trình bày ở bảng)
B – Bài tập:
Bài tập 42:
Biết AC // BF
A B H
D C F
Tìm SD = S ABCD ?
- Nêu bài tập 43
- Tâm đối xứng O của hình
vuông nằm ở vị trí nào của
hình vuông ABCD?
- Làm thế nào để tính SOEBF?
- Gợi ý: Thử kẻ hai đường
chéo của hình vuông ABCD
® so sánh các tam giác có
trong hình vẽ để tính
- Đọc đề bài, vẽ hình và ghi
Gt-Kl Trả lời: O là giao điểm hai đường chéo của hình vuông ABCD
- Thảo luận cùng bàn tìm cách tính
Kẻ hai đchéo AC và BD, ta có:
AÔB = 1v (t/c đchéo hvuông) EÔF = 1v (gt)
Þ DOAE = DOBF (g-c-g)
Þ SOAE = SOBF
Do đó SOEBF = SAOB = ¼ SABCD
Hay SOEBF = ¼ a2
Bài tập 43:
D C
O
F
A E B
Hvuông ABCD
Gt O là tâm đx; AB = a xÔy = 1v
Ox cắt AB tại E
Oy cắt AC tại F
Kl S OEBF ?
- Nêu bài tập 45 (sgk)
- Giả sử hình bình hành
ABCD có 2 đường cao là AH
và AH’, cạnh AB = 6cm, AD
= 4cm Đường cao nào có độ
dài 5cm? Vì sao?
- Gọi HS nêu cách tính và tính
AH
- Đọc đề bài, vẽ hình
- Hợp tác theo nhóm làm bài:
= 6.AH = 4.AH’
Một đường cao có độ dài 5cm, thì đó là AH’ vì AH’ < AB (5 <
6), không thể là AH vì AH < 4 Vậy 6.AH = 4.5 = 20 Þ AH = 10/3
Bài tập 45:
A 6cm B
4cm 5cm H’
D H C
Hoạt động 2 : Củng cố (4’)
Trang 3- Hãy nhắc lại các kiến thức
vừa ôn
- Nhắc lại các dạng bài tập
vừaclàm
- Nhắc lại
- Nêu các dạng bài tập vừa thực hiện
Hoạt động 3 : Dặn dò (1’)
- Ôn kỹ lý thuyết, xem lại các
bài đã giải
- Làm bài tâp 46 sgk
- Chuẩn bị làm bài kiểm tra 1
tiết
- HS nghe dặn
- Ghi chú vào vở bài tập
I/ MỤC TIÊU :
- Qua bài kiểm tra, đánh giá mức độ tiếp thu và kỹ năng vận dụng các kiến thức của
chương III của các đối tượng HS.
- Phân loại đối tượng HS để có kế hoạch bổ sung, điều chỉnh phương pháp dạy một cách hợp lí
II/ CHUẨN BỊ :
- GV : Đề kiểm tra (A, B)
- HS : Ôn tập kiến thức chương I
III/ ĐỀ KIỂM TRA :
1) Ổn định :
Kiểm tra sỉ số
2) Phát đề kiểm tra cho HS :
Tuần : Tiết :
Ngày soạn :
Ngày dạy :
Lớp:
Trang 4Họ và Tên: Kiểm tra 1tiết
I/ TRẮC NGHIỆM : (3 điểm)
Các câu sau đây đúng hay sai? Hãy trả lời bằng cách đánh chéo (x) vào cột thích hợp ở từng câu, mỗi câu 0,5 điểm
1 DABC có Â = 800, BÂ = 600; DMNP có MÂ = 800, PÂ = 400 Ta nói
DABC đồng dạng DMNP
2 Nếu hai cạnh của tam giác này tỉ lệ với hai cạnh của tam giác
kia thì hai tam giác đó đồng dạng
3 Nếu hai góc của tam giác này lần lượt bằng hai góc của tam
giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng
4 Tỉ số hai đường cao tương ứng của hai tam giác đồng dạng bằng
tỉ số đồng dạng
5 Tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng
dạng
6 Hai tam giác cân có các góc ở đỉnh bằng nhau thì đồng dạng
với nhau
II/ TỰ LUẬN : (7 điểm)
1 – Nêu ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác vuông ? (3đ)
2 – Cho tam giác vuơng ABC (gĩc A = 90) Một đường thẳng song song với cạnh BC cắt hai cạnh AB và AC theo thứ tự tại M và N, đường thẳng qua N và song song với AB,cắt BC tại D Cho biết AM = 6cm,AN = 8cm,BM = 4cm
a) Tính độ dài các đoạn thẳng MN,NC và BC
b) Tính diện tích hình bình hành BMND
Bài làm
Trang 5
-3) Theo dõi HS :
- Chú ý theo dõi , nhắc nhở HS làm bài nghiêm túc, tránh gian lận gây mất trật tự
4) Thu bài :
- Sau khi trống đánh yêu cầu HS nộp bài ra đầu bàn, GV thu bài kiểm tra số lượng bài nộp
5) Hướng dẫn về nhà :
- Xem trước nội dung cơ bản của Chương IV
- Tiết sau học bài mới của Chương IV
A/ TRẮC NGHIỆM : 3 điểm
+ Đề A:
Trang 6d s d d s d
+ Đề B:
II/ TỰ LUẬN : (7 điểm)
¯ THỐNG KÊ ĐIỂM :
Trang 7Lớp Giỏi Khá Trung bình Yếu kém
8/3
¯ Nhận xét và rút kinh nghiệm :