1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

DE DAP AN THI THU TN TOAN 2014

6 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 445,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh rằng đường a Xác định tọa độ tâm I và tính bán kính của mặt cầu thẳng IM vuông góc với đường thẳng Δ.. Vậy đường thẳng IM vuông góc với đường thẳng Δ.[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP.HCM

TRƯỜNG THCS - THPT KHAI MINH

ĐỀ THI THỬ Ngày thi 14/05/2014

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2014

Môn thi: TOÁN – Giáo dục trung học phổ thông

Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian phát đề

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu 1 (3,0 điểm) Cho hàm số

2 1

x y x

  a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị  C của hàm số đã cho.

b) Xác định tọa độ giao điểm của đồ thị  C

với đường thẳng

yx

Câu 2 (3,0 điểm)

a) Giải phương trình log 53  x2log 4.log 29 4 x1 2

b) Tính tích phân  

2 1

6 1 ln

I  xxdx

c) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f x  2x2  7x5e x

trên đoạn 0;3

Câu 3 (1,0 điểm) Cho hình chóp tam giác S ABC. có đáy ABC là tam giác vuông tại BBC3a,

ACB  , cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy ABC và SC4a Tính thể tích khối chóp

S ABC theo a.

II PHẦN RIÊNG – PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm)

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần riêng (phần 1 hoặc phần 2).

1 Theo chương trình Chuẩn:

Câu 4.a (2,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M5;3; 2 

, mặt cầu

  S : x 22y12 z 32 25

và đường thẳng

Δ :

xyz

a) Xác định tọa độ tâm I và tính bán kính của mặt cầu  S Chứng minh rằng đường thẳng IM vuông

góc với đường thẳng Δ

b) Tìm tọa độ điểm H thuộc đường thẳng Δ sao cho độ dài đoạn MH bằng 65

Câu 5.a (1,0 điểm) Cho số phức z thỏa mãn 1  6 7 2 3

2

i

i

 Tính môđun của số phức z

2 Theo chương trình Nâng cao

Câu 4.b (2,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A2; 1;0 ,  B4; 3;1 

và mặt phẳng  α x:  3y2z 4 0

a) Viết phương trình chính tắc của đường thẳng Δ đi qua hai điểm A B, Tính khoảng cách từ điểm O đến đường thẳng Δ

b) Viết phương trình mặt phẳng  β

đi qua A B, và vuông góc với  α

Câu 5.b (1,0 điểm) Giải phương trình z2 2i z   7 i 0

trên tập các số phức

- HẾT

Trang 2

-Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh: ……….……… Số báo danh: ………

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP.HCM

TRƯỜNG THCS – THPT KHAI MINH

Đáp án gồm 4 trang

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM THI THỬ TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

Khóa ngày 14/05/2014

Năm học 2013 – 2014

MÔN: TOÁN 12

Câu 1

(3,0 điểm)

Cho hàm số

2 1

x y x

  .

.

+ Giới hạn, tiệm cận

  

1

lim



, lim1

 

+ Lập bảng biến thiên

1 '

1

y

x

 

, 1; 

Hàm số không có cực trị.

.

y  x : B2;0

.

'



1

y

1

 

0, 25

0, 25

0, 25

0, 25

0,5 0,5

Trang 3

Câu Đáp án Điểm

-4 -3 -2 -1

1 2 3 4

x y

O

I

Nhận xét: Đồ thị hàm số nhận giao điểm của hai đường tiệm cận làm tâm đối xứng.

b) Xác định tọa độ giao điểm của đồ thị  C

với đường thẳng

yx

Phương trình hoành độ giao điểm:

x

x x

  , x 1 2

2x 3x 9 0

3

1 2

5 3

4

 

   



Vậy tọa độ giao điểm là:

;1 , 3;

 

Câu 2

Điều kiện:

1

5

2x . Phương trình đã cho tương đương:

log 5 x 2 log 2x1 2

5 x 2x 1 9

2

2x 11x 14 0

7 2 2

x x

Kết hợp với điều kiện Suy ra phương trình đã cho có 2 nghiệm

7

2

xx

0, 25

0, 25

0, 25

0, 25

0, 25

0, 25

0, 25

0, 25

Trang 4

Câu Đáp án Điểm

b) Tính tích phân  

2

1

6 1 ln

I  xxdx

1 ln

;

3

x

2 2

1

2

1

Ixx x   xdx

x

c) Tìm GTLN và GTNN của hàm số f x  2x2 7x5e x

trên đoạn 0;3 Hàm số đã cho xác định và liên tục trên đoạn 0;3

Ta có f x' 2x2 3x 2e x

2

0

x

x

e

 

 

1 0;3 2

x x

 

  



Tính f  0 5, f  2 e2, f 3 2e3

Vậy       3

0;3

max f xf 3 2e

,       2 0;3

min f xf 2 e

Câu 3

ACB  , cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy ABC

SC4a Tính thể tích khối chóp S ABC. theo a

Ta có SAABC  SA là chiều cao của hình chóp S ABC.

Xét ΔABC vuông tại B, ta có

3

AB

BC

Diện tích ΔABC vuông tại B là:

2

ABC

a

SAB BCa a

Xét ΔSAC vuông tại A, ta có:

2 16 2 12 2 2

Thể tích khối chóp S ABC. là:

2

3

a

Câu 4a

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M5;3; 2 

, mặt cầu

S

B 3a

0 30

4 a

0, 25

0, 25

0, 25 2x

(vô nghiệm)

0, 25

0, 25

0, 25

0, 25

0, 25

0, 25

0, 25

0, 25

0, 25

Trang 5

Câu Đáp án Điểm

(2,0 điểm)

  S : x 22y12z 32 25

và đường thẳng

Δ :

xyz

a) Xác định tọa độ tâm I và tính bán kính của mặt cầu  S

Chứng minh rằng đường thẳng IM vuông góc với đường thẳng Δ

Mặt cầu  S

có tâm I2; 1;3 

và bán kính r 5 Đường thẳng IM có VTCP IM  3; 4; 5 

Đường thẳng Δ có VTCP a  2;1; 2

Ta có               IM a 3.2 4.1   5 2 0   IM a

Vậy đường thẳng IM vuông góc với đường thẳng Δ

b) Tìm tọa độ điểm H thuộc đường thẳng Δ sao cho độ dài đoạn MH bằng 65

Điểm HΔ H 1 2 ;5tt t; 2 

Ta có MH  65 2t 62t22 2t22  65

2

Vậy có 2 điểm H cần tìm:

11 22 14

3 3 3

H 

 , H  3; 4;2

Câu 5a

(1,0 điểm)

Cho số phức z thỏa mãn 1  6 7 2 3

2

i

i

 Tính môđun của số phức z

Ta có 1  6 7 2 3

2

i

i

   

5

i

1 i z 1 7i

1 7 1

i z

i

   

   

3 4

Vậy z   3 4i  3242 5

Câu 4.b

và mặt phẳng

 α x:  3y2z 4 0

a) Viết phương trình chính tắc của đường thẳng Δ đi qua hai điểm A B, Tính khoảng cách

từ điểm O đến đường thẳng Δ

Đường thẳng Δ đi qua hai điểm A B, nên có VTCP uAB2; 2;1 

Phương trình chính tắc của đường thẳng Δ đi qua điểm A2; 1;0 

và có VTCP u  2; 2;1 

là:

xyz

0, 25 2x

0, 25

0, 25

0, 25

0, 25

0, 25 2x

0, 25

0, 25

0, 25

0, 25

0, 25

0, 25

0, 25

Trang 6

Câu Đáp án Điểm

Ta có OA 2; 1;0 

, OA u,      1; 2; 2 

 

Khoảng cách từ điểm O đến đường thẳng Δlà:

 

2

OA u

d O

u

 

b) Viết phương trình mặt phẳng  β đi qua A B, và vuông góc với  α .

Ta có AB 2; 2;1 

và mặt phẳng  α có VTPT n  α 1; 3; 2. Mặt phẳng  β đi qua A B, và vuông góc với  α có VTPT là:

n AB n     

Phương trình mặt phẳng  β

đi qua A2; 1;0 

và có VTPT n    β  1; 3; 4

        x3y4z 1 0

Câu 5.b

trên tập các số phức

Ta có Δ2i2 4 7 i25 5i 2

Phương trình có các nghiệm là: z 1 3 ;i z 1 2i

CHÚ Ý:

 Giám khảo đọc kĩ hướng dẫn chấm Thang điểm của đề B tương tự đề A.

 Mọi cách giải khác nếu đúng và phù hợp với chương trình đều đạt điểm tối đa cho phần đó.

0, 25

0, 25

0, 25 2x

0,5 0,5

Ngày đăng: 10/09/2021, 08:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w