1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề -Đáp án thi thu TN (09-10)

4 303 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 208,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

THI THỬ TỐT NGHIỆP NĂM 2009-2010

Môn thi:Toán

(Thời gian làm bài: 120 phút)

ĐỀ:

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0điểm)

Câu1.(3 điểm)

1 Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số :y= − +x4 2x2 (C)

2 Xác định m để phương trình 4 2

xx + =m có 4 nghiệm phân biệt

Câu2.(3 điểm)

1.Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f x( ) = +x 4 −x2

2.Giải phương trình :3 2x+ 1 − 9.3x+ = 6 0

3.Tính tích phân:

1

1 ln

e

x

x

+

=∫

Câu3.(1điểm)

Cho hình chóp đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, góc tạo bởi cạnh bên và mặt đáy

bằng 600, I là trung điểm của BC.Tính thể tích khối chóp C.SAI

II PHẦN RIÊNG (3 điểm)

Thí sinh chỉ được phép chọn một phần để làm (phần 1 hoặc 2)

1.CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN

Câu 4a.(2 điểm)

Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho điểm A(1;2;-3) và (P):2x+ 2y z− + = 9 0 1) Viết phương trình đường thẳng d đi qua A và vuông góc với (P)

2) Viết phương trình mặt phẳng ( )α đi qua A , song song với Ox và vuông góc với (P)

Câu 4b.(1 điểm)

Giải phương trình 2

z + z+ = trên tập số phức

2.CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO

Câu 5a.(2điểm)

Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho điểm A(1;2;-3)

và (P):2x+ 2y z− + = 9 0 ; (Q) :2x y+ − 5z=0

1) Tìm toạ độ hình chiếu của A lên (P)

2) Viết phương trình mặt phẳng (R) chứa Oz và tạo với (Q) một góc 600

Câu 5b.(1điểm)

Giải phương trình z2 − 2z+ − = 1 2i 0 trên tập số phức

HẾT

1

Trang 2

ĐÁP ÁN THI THỬ TỐT NGHIỆP NĂM 2008-2009

1

(3 điểm) 1 + D=R

+ Sự biến thiên:

a limx→+∞y= −∞ ; limx→−∞y= −∞

b y' = − 4x3 + 4x

' 0 0

1

x y

x

=

= ⇔  = ±

c.BBT: x - ∞ -1 0 1 +∞

y’ + +

d.KL: - Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ( −∞ − ; 1)và (0;1)

Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng ( 1;0) − và (1;+∞)

- Hàm số đạt cực đại tại x= ± 1 ; ( 1) 1y ± =

Hàm số đạt cực tiểu tại x= 0 ; (0) 0y =

+ Đồ thị:

- Điểm Uốn: I( 1 5;

9

3 ) và I’( 1 5;

9 3

- BGT: x − 2 2

y 0 0

-3 -2 -1

1 2 3

x y

-Nhận xét: Đồ thị nhận trục Oy làm trục đối xứng

0.25

0.25

0.5

0.25 0.25

0.5

2.x4 − 2x2 + = ⇔ − +m 0 x4 2x2 =m (*)

Đặt y = m : (d) //Ox

Số nghiệm của (*) chính là số giao điểm của d và (C)

Để (*) có 4 nghiệm phân biệt thì d phải cắt (C) tại 4 điểm phân biệt

⇔ < < 0 m 1

0.25 0.25 0.25

0.25

2

(3 điểm) 1.Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f x( ) = +x 4 −x2

+ D= −[ 2; 2]

+ '( ) 1 2 4 2 2

f x

⇔ =x 2 ∈ −[ 2; 2]

0.25

0.25

2 0

Trang 3

+ Ta có: f( 2) − = − 2; f(2)=2; f( 2)=2 2

Vậy [ ]

2;2 2;2

ax ( ) ( 2) 2 2 ( ) ( 2) 2

M f x f Min f x f

0.25

2 2 1 2

3 x+ − 9.3x+ = ⇔ 6 0 3.3 x− 9.3x+ = 6 0 (*) Đặt 3x 0

t= >

2

3

(*)tt: 3 9 6 0

0 1

log 2 2

t t

x t

x t

− + =

=

⇔  = ⇔  =

0.25 0.25

0.25+0.25

3

1

1 ln

e

x

x

+

=∫

x

Đổi cận : x 1 e

t 1 2

2

2

t

0.25 0.25

0.25+0.25

3

(1 điểm) + Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Khi đó , ta có SO⊥ (ABC)

(SA ABC· ;( )) ( = SA AO· ; ) 60 = 0

+ SO AO= tan 60 0 =a ; 2 3

4

ABC

a

+ Thể tích khối chóp C.SAI :

.

0.25 0.25

0.25+0.25

4a

(2 điểm) 1) Đường thẳng d đi qua A(1;2;-3) và vuông góc với (P) nên có 1

vtcp uuur uurd =n p(2; 2; 1) −

+Ta có ptts của đường thẳng d :

1 2

2 2 3

= +

 = +

 = − −

0.5

0.5 2)Mặt phẳng (α ) đi qua A(1;2;-3) song song với Ox và vuông góc

với (P) nên có 1 vtpt nuurα =r uuri n; P=(0;1; 2)

+ Phương trình mặt phẳng ( )α : y + 2z + 4=0

0.5

0.5

4b

(1 điểm) Giải phương trình 2

z + z+ = trên tập số phức

Ta có ∆ = − < ' 4 0

Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm : z1 = − + 2 2 ; zi 2 = − − 2 2 i 0.50.5

3

O

B S

I

Trang 4

(2 điểm) 1)Đường thẳng d đi qua A(1;2;-3) và vuông góc với (P) nên có 1

vtcp uuur uurd =n p(2; 2; 1) −

+ Ta có ptts của đường thẳng d :

1 2

2 2 3

= +

 = +

 = − −

+ Toạ độ hình chiếu A’ của A lên (P) là nghiệm của hệ

phương trình

1 2

2 2

'( 3; 2; 1) 3

A

x y z

= +

 = +

 = − −

 + − + =

0.25

0.25

0.25+0.25

2) + Mặt phẳng (R) chứa Oz nên có dạng: Ax + By = 0 (A2 +B2 > 0)

+ (R) có 1 vtpt nuuur( )R = ( ; ;0)A B và (Q) có 1 vtpt nuuur( )Q = (2;1; − 5)

+ (R) tạo với (Q) một góc 600 nên ta có:

( ) ( ) 2 2

2 10

A B

+

+

uuur uuur

Chọn B=1 ta có 2

3

3

A

A

= −

 =

Vậy có 2 mặt phẳng (R) thoã ycbt là : 1 0

3x y+ = và -3x + y =0

0.25

0.25

0.25 0.25

5b

(1 điểm) Giải phương trình z2 − 2z+ − = 1 2i 0 trên tập số phức

+ Ta có ∆ = − 4 4(1 2 ) 8 − i = i

+ Gọi w = x + yi là căn bậc hai của ∆ =8i

( )2 2 2

2 2 0

8

2

x y

x y

x yi i

y

 = 



+ Căn bậc hai của ∆ =8i là w = 2+2i ; w’= -2-2i

+ Phương trình đã cho có nghiệm: z1 = + 2 i ; z 2 = −i

0.25

0.25

0.25 0.25

Lưu ý: Học sinh có cách giải khác đúng thì vẫn cho điểm tối đa

4

Ngày đăng: 03/07/2014, 20:00

w