1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

De va dap an thi thu vao 10 lan 1

9 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 42,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a) Nêu hiện tượng và viết phương trình hoá học khi dẫn từ từ khí axetilen đi qua nước Brôm màu da cam. b) Từ tinh bột và các chất vô cơ, xúc tác và các điều kiện cần thiết... HiÖn tîng:[r]

Trang 1

Sở GIáO DụC Và ĐàO TạO

năm học 2012 - 2013 Môn Thi : Hoỏ học

Thời gian : 60 phút ( không kể thời gian giao đề)

Ngày 18 tháng 6 năm 2012 ( Đề thi gồm 5 câu trong 1 trang)

Cõu 1 (2 điểm):

Hoàn thành cỏc phương trỡnh húa học sau:

a) Ca(OH) + ……  CaSO + ……

b) CuO + …… CuSO + …….

c) NaHCO +…  NaCl + ………+ ……

d) SO + ……  NaSO + ……

Cõu 2 (2 điểm):

a) Chỉ dựng quỳ tớm, hóy nhận biết cỏc dung dịch sau đựng trong cỏc lọ mất nhón:

CHCOOH, KOH, HCl, AgNO.

b) Cú hỗn hợp gồm cỏc chất bột sau: Al, Ag, Cu Làm thế nào để thu được Ag Viết cỏc phương trỡnh hoỏ học xảy ra.

Cõu 3 (2 điểm):

a) Nờu hiện tượng và viết phương trỡnh hoỏ học khi dẫn từ từ khớ axetilen đi qua nước Brụm màu da cam

b) Từ tinh bột và cỏc chất vụ cơ, xỳc tỏc và cỏc điều kiện cần thiết Viết cỏc phương trỡnh hoỏ học để điều chế axit axetic (ghi rừ điều kiện phản ứng nếu cú)

Câu 4 (2 điểm):

Cho 3,36 lớt khớ CO 2 ( ở đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 200ml dung dịch NaOH 1M.

a/ Viết cỏc phương trỡnh phản ứng xảy ra.

b/ Tớnh nồng độ mol của muối tạo thành trong dung dịch thu được ( Biết rằng thể tớch dung dịch sau phản ứng vẫn là 200ml).

Câu 5 (2 điểm) :

Cho 5,8 gam hỗn hợp B gồm axit axetic và rượư etylic tỏc dụng với Na dư thỡ thu được

1344 ml khớ hiđro (ở đktc).

a/ Tớnh thành phần phần trăm khối lượng cỏc chất trong hỗn hợp B

b/ Nếu cho thờm H 2 SO 4 đặc vào hỗn hợp B và đun núng thỡ sau phản ứng thu được những sản phẩm gỡ ? Khối lượng là bao nhiờu gam?

(Cho O=16, C=12, Na=23, H = 1)

Đề thi chính thức

Trang 2

HảI DƯƠNG

Kỳ Thi Thử vào lớp 10 THPT - ĐỀ 1

năm học 2012 - 2013 Môn Thi : Hoỏ học

Thời gian : 60 phút ( không kể thời gian giao đề)

Ngày 18 tháng 6 năm 2012 ( Đề thi gồm 5 câu trong 1 trang)

1

Phơng trình hoá học

a, Ca(OH)2 + SO2  CaSO3 + H2O

b, CuO + H2SO4  CuSO4 + H2O

c, NaHCO3 + 2HCl  NaCl + H2O + CO2

d, SO3 + 2NaOH  Na2SO4 + H2O

0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ

2

a - Trích mỗi chất một ít cho vào các ống nghiệm và đánh số thứ tự tơng

ứng, đợc dùng làm mẫu thử

- Nhỏ 2 - 3 giọt từng dung dịch vào giấy quỳ tím

+ Nếu mẫu thử nào làm quỳ tím chuyển màu đỏ thì mẫu thử đó là dung dịch

axit: CH3COOH, HCl

+ Nếu mẫu thử nào làm quỳ tím chuyển sang màu xanh thì mẫu thử đó là:

dung dịch NaOH

+ Nếu mẫu thử nào không làm đổi màu quỳ tím đó là dung dịch AgNO3

- Nhỏ 2 - 3 giọt dung dịch AgNO3 lần lợt vào các dung dịch axit

+ Nếu mẫu thử nào gây hiện tợng kết tủa trắng, thì đó là dung dịch HCl

HCl + AgNO3 HNO3 + AgCl  + Nếu mẫu thử nào không có hiện tợng gì thì đó là dung dịch CH3COOH

b, Cho hỗn hợp các chất bột đó và dung dịch AgNO3 d

Al + 3AgNO3  Al(NO3)3 + 3Ag

Cu + 2AgNO3  Cu(NO3)2 + 2Ag

- Lọc, tách thu lấy chất rắn, làm sạch, sấy khô thu đợc Ag

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ 0,5đ

3

a Hiện tợng: dung dịch nớc brôm nhạt mầu dần

C2H2 + 2Br2  C2H2Br4

b Điều chế:

(-C6H10O5-)n + nH2O nC6H12O6

C6H12O6 2C2H5OH + 2CO2

C2H5OH + O2 CH3COOH + H2O

0,5đ

0,5đ 0,5đ 0,5đ

4 a Các phơng trình hoá học xảy ra

nCO2=3 , 36

22 , 4=0 , 15(mol)

nNaOH=0,2 1=0,2(mol)

Xét tỉ lệ:

0,25đ

to,axit 30o - 32o,axit

Men giấm

Đề thi chính thức

Trang 3

1<nNaOH

nCO2 =

0,2

0 , 15<2

X¶y ra hai ph¶n øng :

CO2 + 2NaOH  Na2CO3 + H2O

CO2 + NaOH  NaHCO3

b Sau ph¶n øng cã 2 muèi:

§Æt nNa2CO3=x(mol)

(x, y > 0)

Theo bµi : nNaOH = 2x + y = 0,2 (mol)

nCO2 = x + y = 0,15 (mol)

VËy x = 0,05, y = 0,1

C MNa

2 CO3=0 , 05

0,2 =0 ,25( M)

C MNaHCO

3

= 0,1 0,2=0,5(M )

0,25®

0,5®

0,5® 0,5®

5

§Æt Èn: nCH3COOH=x(mol)

n C2H5OH=y (mol)

(x, y >0)

Ph¬ng tr×nh ph¶n øng:

2CH3COOH + 2Na  2CH3COONa + H2

2C2H5OH + 2Na  2C2H5ONa + H2

Theo ph¬ng tr×nh:

n H2=x+ y

1 ,344

22 , 4 =0 , 06(mol)

m h h=60 x +46 y=5,8(g)

VËy x = 0,02, y = 0,1

mCH3COOH=0 ,02 60=1,2(g)

% CH3COOH=1,2

5,8.100 %=20 , 69 %

⇒%C2H5OH=100 %− 20 ,69 %=79 , 31 %

b NÕu cã H2SO4® vµo hçn hîp ®ung nãng, x¶y ra ph¶n øng:

C2H5OH + CH3COOH CH3COOC2H5 + H2O

Theo PTHH: n C2H5OH=nCH3COOH

VËy CH3COOH ph¶n øng hÕt, C2H5OH d

Sau ph¶n øng cã:

n C2H5OH(d) = 0,1 – 0,02 = 0,08(mol)

nCH3COOC2H5= nCH3COOH= 0,02 (mol)

VËy khèi lîng c¸c chÊt sau ph¶n øng:

m C2H5OH= 0,08.46 = 3,68 (g)

mCH3COOC2H5= 0,02 88= 1,76(g)

0,5®

0,25®

0,5®

0,25®

0,25®

0,25®

Chó ý:

to, H2SO4 ®

Trang 4

1 Có thể làm bài bằng nhiều cách khác, nếu đúng vẫn đợc điểm tối đa.

2 Nếu phơng trình phản ứng thiếu điều kiện, cha cân bằng, trừ đi 1/2 số điểm của PT đó.

3 Trong PTHH có một CTHH sai thì không đợc điểm.

4 Nếu tiếp tục sử dụng kết quả sai để làm bài ở các phần tiếp theo thì không tính điểm phần tiếp theo đó.

Sở GIáO DụC Và ĐàO TạO

năm học 2012 - 2013 Môn Thi : Hoỏ học

Thời gian : 60 phút ( không kể thời gian giao đề)

Ngày 18 tháng 6 năm 2012 ( Đề thi gồm 5 câu trong 1 trang )

Cõu 1 (2 điểm):

Hoàn thành cỏc phương trỡnh húa học sau (ghi rừ điều kiện phản ứng nếu cú):

C 6 H 12 O 6  1 C 2 H 5 OH  2 CO 2

3

   Ca(HCO 3 ) 2

4

   CaCl 2

Cõu 2 (2 điểm):

a) Bằng phương phỏp húa học hóy nhận biết cỏc dung dịch khụng màu đựng trong cỏc lọ riờng biệt mất nhón sau: hồ tinh bột, đường glucozơ, axit axetic, rượu etylic Viết phương trỡnh húa học của cỏc phản ứng (nếu cú) đó dựng.

Đề thi chính thức

Trang 5

b) Cú hỗn hợp gồm cỏc chất bột sau: Mg, Ag, Cu Làm thế nào để thu được Ag Viết cỏc phương trỡnh hoỏ học xảy ra.

Cõu 3 (2 điểm):

a) Nờu hiện tượng và viết phương trỡnh hoỏ học khi cho dung dịch NaCO vào dung dịch CHCOOH

b) Từ lưu huỳnh, nước và cỏc điều kiện cần thiết Viết cỏc phương trỡnh hoỏ học để điều chế axit sunfuric (ghi rừ điều kiện phản ứng nếu cú).

Câu 4 (2 điểm):

Cho 18,4 gam hỗn hợp X gồm Fe và FeO tỏc dụng với dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng xong thu được 4,48 lit khớ (đktc).

a) Tớnh phần trăm về khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp X.

b) Tớnh khối lượng muối thu được sau phản ứng.

Câu 5 (2 điểm) :

Cú ba chất CH , CHO, CHO được ký hiệu ngẫu nhiờn là A, B, C Biết rằng:

- Chất A và C phản ứng được với Na.

- Chất B ớt tan trong nước.

- Chất A phản ứng được với NaOH.

a) Xỏc định cụng thức phõn tử và cụng thức cấu tạo của A, B, C.

b) Để hoà tan hết 10 gam CaCO thỡ cần tối thiểu bao nhiờu lit dung dịch A nồng độ 0,8M.

(Fe=56, O=16, Cl=35,5, Ca= 40; C= 12, H = 1)

_Hết _

Sở GIáO DụC

Và ĐàO TạO

HảI DƯƠNG

HƯớNG DẫN CHấM Và BIểU ĐIểM

Kỳ Thi Thử vào lớp 10 THPT - ĐỀ 2

năm học 2012 - 2013 Môn Thi : Hoỏ học

Thời gian : 60 phút ( không kể thời gian giao đề)

Ngày 18 tháng 6 năm 2012 ( Đề thi gồm 5 câu trong 1 trang)

1 Phơng trình hoá

học

a, C6H12O6

0

men ruou

30 32 C 

    2C2H5OH + 2CO2

b, 2C2H5OH + 3O2

0

t

  2CO2 +

0,5đ

0,5đ

0,5đ

0,5đ

Đề thi chính thức

Trang 6

c, Ca(OH)2 + 2CO2  Ca(HCO3)2

d, Ca(HCO3)2 + 2HCl  CaCl2 + 2H2O + 2CO2

2 a - Trích mỗi chất

một ít cho vào các ống nghiệm và

đánh số thứ tự

t-ơng ứng, đợc dùng làm mẫu thử

- Nhỏ 2 - 3 giọt từng dung dịch vào giấy quỳ tím

+ Nếu mẫu thử nào làm quỳ tím chuyển màu đỏ thì

mẫu thử đó là dung dịch axit:

CH3COOH

+ Không làm đổi mầu quỳ tím là các dung dịch còn lại

- Nhỏ một ít dung dịch iot vào các mẫu thử còn lại, mẫu thử nào thấy xuất hiện màu xanh là mẫu thử tinh bột Không hiện tợng gì là dung dịch

C2H5OH, glucozơ

- Nhỏ vài giọt dung dịch bạc nitrat trong amôniac lần lợt vào các mẫu thử còn lại và đun

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ 0,25đ

0,5đ

Trang 7

nóng nhẹ, ống nghiệm nào xuất hiện chất màu sáng bạc thì ống nghiệm đó đựng glucozơ

C6H12O6 + Ag2O

0 3

NH , t

    C6H12O

7 + 2Ag

+ Không gây hiện tợng gì là ống nghiệm đựng

C2H5OH

b, Cho hỗn hợp các chất bột đó và dung dịch AgNO3 d

Mg + 2AgNO3  Mg(NO3)2 + 3Ag

Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag

- Lọc, tách thu lấy chất rắn, làm sạch, sấy khô thu đợc Ag

3 a Hiện tợng: xuất

hiện khí khôngmàu bay ra

2CH3COOH +

Na2CO3  2CH3COONa +

H2O + CO2 

b Điều chế:

2H2O 2H2 + O2

S + O2

0

t

  SO2 2SO2 + O2

  0 

t

0,5đ

0,5đ 0,5đ 0,5đ

điện phân

Trang 8

SO3 + H2O 

H2SO4

4

a Các phơng trình hoá học xảy ra

Fe + 2HCl  FeCl2+

H2 (1) FeO + 2HCl  FeCl2 + H2O (2) Theo đề và phơng trình (1)

n H2=nFe=4 , 48

22 , 4 =0,2(mol)

⇒mFe=0,2 56=11, 2(g)

⇒% Fe= 11, 2

18 , 4 .100 %=60 , 87 %

⇒% FeO=100 %− 60 ,87 %=39 ,13 %

b, Theo phần a:

mFeO= 18,4 – 11,2 = 7,2 (g)

nFeO = 7,2 7,2=0,1(mol) Theo PTHH

nFeCl2=nFe+nFeO= 0,2+0,1=0,3 (mol)

⇒mFeCl2=0,3 127=38 ,1(g)

0,5đ

0,5đ

0,5đ

0,5đ

5 a Xác định CTPT

– CTCT:

- Vì A, C phản ứng đợc với Na nên A, C là axit, hoặc rợu

- A phản ứng đợc với NaOH  A là axit, Vậy C là rợu

- B ít tan trong nớc nên B là C2H4 Vậy công thức của các chất lần lợt là:

C H - C

O - H

O

3

A:

CTPT: C2H4O2 CTCT:

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

Trang 9

B CTPT: C2H4 CTCT: H2C =

CH2

C CTPT: C2H6O CTCT: CH3 - CH2

- OH

b PTHH:

2CH3COOH + CaCO3 

(CH3COO)2Ca +

H2O + CO2  Theo đề:

nCaCO3= 10

100=0,1(mol) Theo PTHH:

nCH3COOH =2n CaCO3=2 0,1=0,2(mol)

VCH3COOH= 0,2

0,8=0 ,25(l) Vậy để hoà tan 10g CaCO3 thì cần

tối thiểu là 0,25(l)

dung dịch

CH3COOH 0,8M

Chú ý:

1 Có thể làm bài bằng nhiều cách khác, nếu đúng vẫn đợc điểm tối đa.

2 Nếu phơng trình phản ứng thiếu điều kiện, cha cân bằng, trừ đi 1/2 số điểm của PT đó.

3 Trong PTHH có một CTHH sai thì không đợc điểm.

4 Nếu tiếp tục sử dụng kết quả sai để làm bài ở các phần tiếp theo thì không tính điểm phần tiếp theo đó.

Ngày đăng: 23/05/2021, 15:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w