1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÀI GIẢI KINH tế LƯỢNG

14 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,37 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vậy: Với mức ý nghĩa 5%, chưa có cơ sở để cho rằng mức lương tăng theo số năm kinh nghiệm của nhân viên ở doanh nghiệp tư nhân là cao hơn so với viên chức nhà nước.. Vậy: Với mức ý nghĩa

Trang 1

Bài 3: Hồi quy bội

a)

 

1 1 1; 1 1 4,53 4,336; 4,53 4,336 0,194;8,666

 

2 2 2; 2 2 0,88 0,047;0,88 0,047 0,833;0,927

 

3 3 3; 3 3 0,14 0,008;0,14 0,008 0,132;0,148

b) Tìm khoảng tin cậy 95% cho 22 3

 

se     se    se     

Trang 2

2 2

4.0,023 0,004 4.0,0001 0,042

 

t

2.0,88 0,14 0, 086; 2.0,88 0,14 0,086 1,534;1, 706

             

Vậy: Khi thu nhập tăng 2 triệu đồng và tài sản giảm 1 triệu đồng thì với độ tin cậy 95% chi tiêu trung bình tăng trong khoảng (1,534;1,706) (triệu đồng)

a) Ho:   3 0,16,  H1:   3 0,16

0,05(27) 1, 703

 

3

3

0,16 0, 2 0,16

1,333 0,03

t

se

Trang 3

t   Chưa bác bỏ được H

0 Vậy: Với mức ý nghĩa 5%, chưa có cơ sở để cho rằng mức lương tăng theo số năm kinh nghiệm của nhân viên ở doanh nghiệp tư nhân là cao hơn so với viên chức nhà nước

b) Ho:   3 0,18,  H1:   3 0,18

0,025(27) 2,052

 

3

3

0,18 0, 2 0,18

0,667 0,03

t

se

2, 052

Chưa bác bỏ được H0

Vậy: Với mức ý nghĩa 5%, chưa có cơ sở để cho rằng mức tăng lương này khác biệt so với doanh nghiệp tư nhân

Trang 4

a) Trả lời miệng.

b) Ho:   3 0,6,  H1:   3 0,6

0,025(37) 2,026

 

3

3

0,6 0, 48 0,6

0,923 0,13

t

se

2, 026

Chưa bác bỏ được H0

Vậy: Với mức ý nghĩa 5%, chưa có cơ sở để cho rằng hệ số co giãn của sản lượng theo lao động khác 0,6

c) Tìm khoảng tin cậy 95% cho 2 3

Trang 5

  2  2    2 2

0,025(37) 2,026

t     2,026.0,1449 0, 293 

2 3 ( 2 3 ; 2 3 ) 0,35 0, 48 0, 293;0,35 0, 48 0, 293

             

2 3 (0,537;1,123)

   

Vậy: Với độ tin cậy 95%, khi vốn và lao động cùng tăng 1% thì sản lượng trung bình tăng trong khoảng (0,537;1,123) (đơn vị sản lượng)

d) Ho:   3 2   0, H1:   3 2  0

0,05(37) 1, 687

0 0, 48 0,35

1,140 0,114

t

se

 

 

1,687

t   Chưa bác bỏ được H

o Vậy: Với mức ý nghĩa 5%, chưa có cơ sở cho rằng mức độ ảnh hưởng của lao động cao hơn mức độ ảnh hưởng của vốn lên sản lượng

Trang 6

a) Phát biểu.

b) Ho:    2 0, H1:   2 0

0 0, 05

p    Bác bỏ H

0

o

H     H   

0,0164 0, 05

0

o

H     H   

0,0255 0,05

0 Vậy: Với mức ý nghĩa 5%, các yếu tố lãi suất, M2, tỉ giá có tác động đến giá trung bình của cổ phiếu ngân hàng ACB

Trang 8

Cách 1

H     H   

0 0, 05

p    Bác bỏ H

0 Vậy: Với mức ý nghĩa 5%, mô hình trên là phù hợp

Cách 2

H     H   

F=77,4313

0,05

(k 1; n k) F (2;17) 3,59

3,59

F   Bác bỏ H

0

Trang 9

Vậy: Với mức ý nghĩa 5%, mô hình trên là phù hợp.

Cách 3

H     H   

2

2

0,901

1 0,901

1 R (n k)

17

0,05

(k 1; n k) F (2;17) 3,59

3,59

F   Bác bỏ H

0 Vậy: Với mức ý nghĩa 5%, mô hình trên là phù hợp

Trang 10

a) Phương trình hồi quy tổng thể W agei   1 2 Edui 3 Expert Uii

Phương trình hồi quy mẫu W agei  6,789 0,060  Edui 0, 019 Expertiei

b) H0:   2 3   0, H1:   2 3  0

0,025

2

( ) t (30) 2,042

t n k   

 

2 3 ( )2 ( ) 2cov( , )3 2 3 0,0151 0,0059 2.0,00001 0,0156

 

 

0 0, 0600 0,0193

2,6089

0, 0156

t

se

 

 

2, 042

t   Bác bỏ H

0

Trang 11

Vậy: Với mức ý nghĩa 5%, có cơ sở để cho rằng nếu được đào tạo sau phổ thông thêm 1 năm thì mức tăng của trung bình tiền lương sẽ khác mức tăng trung bình tiền lương của một nhân viên có thêm 1 năm kinh nghiệm

c)

H     H   

2

2

0, 459

1 0, 459

1 R (n k)

30

0,05

(k 1; n k) F (2;30) 3,32

3,32

F   Bác bỏ H

0 Vậy: Với mức ý nghĩa 5%, mô hình trên là phù hợp

Trang 12

Bài tập Hồi quy đơn

Với độ tin cậy 99%, hãy dự báo giá trị trung bình của lượng sản phẩm bán được khi thu nhập của người tiêu dùng là 10 triệu đồng/tháng

Giải

0,005

2

(n 2) t (8) 3,355

1

2

3, 4500 2,9572

0,1049

Y

2

2 2

0,1296

69,9112 0,0155

ar( ) ( )

n

i

i

x

Trang 13

 2  2 0

0

2 1

10 4,6978

10 69,9112

n i i

se Y

 0 2

(n 2).se 3,355.0,0918 0,3080

0 2,9572 0,1049.10 4,0062

( / ) ; 4,0062 0,308;4,0062 0,308 3,6982; 4,3142

(triệu sản phẩm/tháng)

Ý nghĩa: Với độ tin cậy 99%, khi thu nhập của người tiêu dùng là 10 (triệu đồng/tháng) thì lượng sản phẩm bán được trung bình nằm trong khoảng (3,6982;4,3141) (triệu sản

phẩm/tháng)

Trang 14

a) Phát biểu miệng

b) Để khẳng định có sự khác nhau về chi tiêu trung bình vào thời trang giữa hai giới tính hay không (với mức ý nghĩa  ) ta cần thực hiện kiểm định sau

H     H   

Nếu bác bỏ được giả thuyết H0 thì ta có cơ sở để đưa ra khẳng định trên, với mức ý nghĩa  c)

Mối liên hệ giữa 2 biến là: GT GT  ' 1   GT 1   GT '

Phương trình hồi quy viết lại theo định nghĩa mới là

1, 02 0,32.(1 ') e 1,34 0,32 ' e

Ngày đăng: 10/09/2021, 06:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w