Chạy Mô hình hồi quy đa biến sự tác động của giá thịt bò( pbeef), giá thịt heo( pprock) lên lượng tiêu thụ thịt bò( cbeef). Câu lệnh : reg cbeef pbeef pprock Vẽ sơ đồ phân tán giữa giá thịt bò( pbeef) và lượng tiêu thụ thịt bò( cbeef). Câu lệnh: twoway( scatter cbeef pbeef) Vẽ sơ đồ phân tán giữa giá thịt heo và lượng tiêu thụ thịt bò Câu lệnh: twoway( scatter cbeef ppork) Viết mô hình hồi quy đa biến: Cbeef= 79.328 0.540 pbeef + 0.195 Ppork ( Se) ( 6.89) ( 0.0978) (0.083) Nhận xét hệ số gốc, hệ số tự do: Bo= 79.328 tức là giá trị trung bình của lượng tiêu thụ thịt bò khi giá thịt bò( pbeef), giá thịt heo( ppork) bằng 0. B1= 0.540 khi các yếu tố khác không đổi, khi giá thịt bò tăng 1 đơn vị thì lượng tiêu thụ thịt bó giảm 0.540 đơn vị. B2= 0.195, khi các yếu tố khác không đổi, khi giá thịt heo( ppork) tăng 1 đơn vị thì lượng tiêu thụ thịt bò tăng 0.195 đơn vị. Nhận xét hệ số R2. R2= 0.6876, có nghĩa là 68.76 % sự biến động của lượng tiêu thụ thịt bò được giải thích bở giá thịt bò và giá thịt heo, khi các yếu tố khác không đổi.
Trang 1Chạy Mô hình hồi quy đa biến sự tác động của giá thịt bò( pbeef), giá thịt heo( pprock) lên lượng tiêu thụ thịt bò( cbeef).
Câu lệnh : reg cbeef pbeef pprock
Vẽ sơ đồ phân tán giữa giá thịt bò( pbeef) và lượng tiêu thụ thịt bò( cbeef).
Câu lệnh: twoway( scatter cbeef pbeef)
_cons 79.32805 6.89605 11.50 0.000 64.5375 94.11861
ppork 1954554 .0838072 2.33 0.035 0157069 .3752039
pbeef -.5400902 .0978023 -5.52 0.000 -.7498552 -.3303251
cbeef Coef Std Err t P>|t| [95% Conf Interval]
Total 293.117648 16 18.319853 Root MSE = 2.5577
Adj R-squared = 0.6429
Residual 91.5845971 14 6.54175693 R-squared = 0.6876
Model 201.533051 2 100.766525 Prob > F = 0.0003
F( 2, 14) = 15.40
Source SS df MS Number of obs = 17
reg cbeef pbeef ppork
_cons 79.32805 6.89605 11.50 0.000 64.5375 94.11861
ppork 1954554 .0838072 2.33 0.035 0157069 .3752039
pbeef -.5400902 .0978023 -5.52 0.000 -.7498552 -.3303251
cbeef Coef Std Err t P>|t| [95% Conf Interval]
Total 293.117648 16 18.319853 Root MSE = 2.5577
Adj R-squared = 0.6429
Residual 91.5845971 14 6.54175693 R-squared = 0.6876
Model 201.533051 2 100.766525 Prob > F = 0.0003
F( 2, 14) = 15.40
Source SS df MS Number of obs = 17
reg cbeef pbeef ppork
Trang 2pbeef
Vẽ sơ đồ phân tán giữa giá thịt heo và lượng tiêu thụ thịt bò
Câu lệnh: twoway( scatter cbeef ppork)
ppork
Trang 3Viết mô hình hồi quy đa biến:
Cbeef= 79.328 -0.540* pbeef + 0.195* Ppork
( Se) ( 6.89) ( 0.0978) (0.083)
Nhận xét hệ số gốc, hệ số tự do:
Bo= 79.328 tức là giá trị trung bình của lượng tiêu thụ thịt bò khi giá thịt bò( pbeef), giá thịt heo( ppork) bằng 0.
B1= -0.540 khi các yếu tố khác không đổi, khi giá thịt bò tăng 1 đơn vị thì lượng tiêu thụ thịt bó giảm 0.540 đơn vị.
B2= 0.195, khi các yếu tố khác không đổi, khi giá thịt heo( ppork) tăng 1 đơn vị thì lượng tiêu thụ thịt bò tăng 0.195 đơn vị.
Nhận xét hệ số R2.
R2= 0.6876, có nghĩa là 68.76 % sự biến động của lượng tiêu thụ thịt bò được giải thích bở giá thịt bò và giá thịt heo, khi các yếu tố khác không đổi.