1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

TOAN 8 TUAN 14

9 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 130,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cách gọi tên các đa giác đều 5/ Hướng dẫn HS tự học, làm bài tập và chuẩn bị bài mới: - Học bài theo vở ghi và SGK.. - xem trước bài: Diện tích hình chữ nhật.[r]

Trang 1

Ngy soạn: 11/11/2013

Tuần: 14

Tiết: 53

§ 5 PHÉP CỘNG CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

I / Mục tiêu:

- Học sinh nắm chắc quy tắc phép cộng 2 phân thức và biết vận dụng để thực hiện phép cộng các phân thức đại số

- Rèn luyện kỹ năng trình bày bài giải

II / Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Thước thẳng, phấn màu, các kiến thức liên quan

2 Học sinh: Xem trước bài ở nhà, thước thẳng, …

III / Các hoạt động trên lớp

1 / Ổn định : Kiểm tra sỉ số lớp

2 / Kiểm tra bài cũ : Các bước quy đồng mẫu thức?

Quy đồng mẫu thức các phân thức: 2 2

1

x

x

và 1

2 2

x x

3 / Bài mới

HĐ1:

Gv yêu cầu hs hãy phát biểu và viết quy

tắc cộng hai phân số cùng mẫu?

-Giới thiệu quy tắc cộng 2 phân thức cùng

mẫu cũng tương tự như cộng 2 phân số

cùng mẫu

HS làm VD

Gv qua đó ta có kết luận gì?

Hs trả lời ……

Gv gọi hs đọc quy tắc SGK

-HS đọc quy tắc cộng

-Chú ý : HS rút gọn bằng cách phát hiện

hằng đẳng thức đã học

HĐ2:

Cộng 2 phân thức không cùng mẫu thức ta

phải làm sao?

GV gợi ý HS từng bước giải

Chú ý HS rút gọn bằng cách đặt nhân tử

chung hay dùng hằng đảng thức.Tương tự

cộng 2 phân số không cùng mẫu

-HS lên bảng làm từng bước => Quy tắc

HS đọc quy tắc

Cho HS làm ? 3 vài phút sau đó cho HS

sửa

HS làm ?3 vào vở bi tập hay vở nháp trước

Gv chú ý hs phép cộng có những T/C

cơ bản?

Hs trả lời …………

Dựa vào chú ý gv cho hs làm ?4 sgk

Cho HS làm ?4 theo nhóm

Gv gọi đại diện nhóm báo cáo kết quả

-GV cho các nhóm khác nhận xét và sửa bổ

sung sai sót

-Hs nhận xét và sửa bài

Gv cùng hs nhận xét bài làm của hs

I Cộng hai phân thức cùng mẫu thức : VD: tính cộng:

x y x

x

2

2 2 7

1

y x

x y

x

x x

2

3 5 7

2 2 1

4 4 6 3

2

x x

x

3

2 )

2 ( 3

) 2 ( 6 3

4

2

x

x x

x x

* Quy tắc: SGK/44 B

C A B

C B

II.Cộng hai phân thức không cùng mẫu thức:

VD: Tính cộng:

x x

x

x x

x

x x

x

x x

x

x x

x x

x x

2

3 ) 4 ( 2

) 4 ( 3 ) 4 ( 2

3 12 ) 4 ( 2

3 ) 4 ( 2

2 6

) 4 ( 2

3 )

4 (

6 8

2

3 4

6 2

Quy tắc: SGK/45

BC AD D

C B

?3 Tính cộng :

y

y y

y y

y y

y y

y y y

y y y y

y

6

6 )

6 ( 6

) 6 (

) 6 ( 6

36 12 )

6 (

6 )

6 ( 6

12 6

6 36

6 12 2

2 2

* Chú ý (SGK)

A D

C D

C B

A

(Giao hóan)

Trang 2

- ( ) ( F)

E D

C B

A F

E D

C B

A

( Kết hợp) Cho học sinh làm ?4

1 2 x

1 x 2 x

1 2 x

1 x ) 2 x (

2 x

2 x

1 x ) 2 x (

x 2 ) 2 x (

x 2

4 x 4 x

x 2 2

x

1 x 4 x x

x 2

2

2 2

2 2

4/ Cũng cố: Nhắc lại quy tắc công phân thức đại số

5/ Hướng dẫn HS tự học, làm bài tập và chuẩn bị bài mới :

Học kỹ quy tắc Ôn lại quy tắc quy đồng mẫu thức

Đọc phần có thể em chưa biết sgk/47

Làm các bài tập: 21, 22, 23 Chú ý bài 23: Quy tắc đổi dấu A = -(-A), Các bài tập còn lại làm tương

tự các ví dụ và ? trong bài học

Làm các bài tập phần luyện tập

+ Bài 26: Mỗi ngày xúc được xm3 vậy cần bao nhiêu ngày để xúc hết 5000m3 rồi biểu diễn qua x

Số m3 còn lại là bao nhiêu? và năng suất của máy tăng lên bao nhiêu? Biễu diễn qua x Vậy tổng thời gian

để hoàn thành công việc được tính như thế nào?

IV / RÚT KINH NGHIỆM

………

………

………

Tiết 54

LUYỆN TẬP

I / Mục tiêu :

-Rèn luyện kỹ năng cộng các phân thức đại số cụ thể

+ Biết chọn mẫu thức chung thích hợp Rút gọn trước khi tìm mẫu thức chung

+ Biết sử dụng linh hoạt tính chất giao hoán và kết hợp

- Rèn luyện tư duy phân tích, kỹ năng trình bày bài

II / Chuẩn bị :

1 Giáo viên: Thước thẳng, phấn màu, các kiến thức liên quan

2 Học sinh: Xem trước bài ở nhà, thước thẳng, …

III / Các hoạt động trên lớp

1 / Ổn định :

2 / Kiểm tra bài cũ :

Phát biểu quy tắc cộng hai phân thức cùng mẫu, không cùng mẫu ?

3 / Bài mới

HĐ 1 Vận dụng quy tắc

Gv cho hs làm bài tập 23sgk/46

Hs trao đổi làm bài tập theo yêu cầu của Gv và

đề bài tập

Hs làm bài tập trong khoảng 5 phút

Gv gọi hs lần lượt lên bảng giải bài tập

Các em còn lại quan sát và nhận xét

Yêu cầu HS quan sát và nhận xét kết quả bài

làm của bạn

Gv cùng hs cả lớp nhận xét bài làm của hs và

bổ sung sữa sai sót cho hs

Gv ý c,d của bài tập này ta có thể áp dụng “ có

thể em chưa biết để giải “

Bi tập 23/46

x xy

x

y

2

4

4 )

2

x y

x x

y

) 2 ( )

2 (

) 2 )(

2 (

y x xy

y x y

x xy

y x x y

14 4

3 2

1

2 2

x x

x

2 2

2

2

) 2 (

6 )

2 ( ) 2 (

) 6 )(

2 ( ) 2 ( ) 2 (

12 4

x

x x

x

x x x

x x x

Trang 3

Hs có thể trao đổi để giải theo vấn đề của “có

thể em chưa biết”

Gv cho hs làm bài tập 25sgk/47

HS làm tại chỗ trong khoảng 5 phút

-Gọi các em lên bảng làm câu a,b,c

-Ba em lên bảng sửa

Yêu cầu HS quan sát và nhận xét

Các em khác quan sát và nhận xét

Hướng dẫn câu e,d

HĐ2

GV hướng dẫn HS cùng làm bài 24

Hs tóm tắt đề bài

V2 = x – 0,5 (m/s)

S2 = 5 (m)

Vận tốc lần sau là ?

Hs vận tốc lần sau là?

Hs trả lời x -15

Hs Thời gian T1 = ?

T= s : v

Yêu cầu HS tính

HS lên bảng tính

Gv cho hs đọc và làm bài tập 27sgk/48

Hs thảo luận làm bài tập

Gv gọi hs lên bảng trình bày lời giải

Các em còn lại quan sát và nhận xét

Yêu cầu HS quan sát và nhận xét kết quả bài

làm của bạn

Gv cùng hs cả lớp nhận xét bài làm của hs và

bổ sung sữa sai sót cho hs (nếu có)

c/ ( 2)(4 7)

1 2

1

) 7 4 )(

2 (

) 2 ( 4 )

7 4 )(

2 (

1 7 4

x x

x x

x

x

) 7 4 (

4

x

1 )

2 )(

3 (

1 3

1

x

) 3 )(

7 4 )(

2 (

3 7 4 ) 7 4 )(

2 (

x x x

x x x

x

) 3 )(

7 4 )(

2 (

3 7 4 14 15

4 2

x x x

x x

x x

) 3 )(

7 4 )(

2 (

24 20

4 2

x x x

x x

) 3 )(

7 4 )(

2 (

) 6 5 (

4 2

x x x

x x

7 4

4 ) 3 )(

7 4 )(

2 (

) 3 )(

2 ( 4

x x

x x

x x

Bài 25/ 47

3 2

3 2

3 2

10 6

25 5

3 2

5 )

y x

x xy y

y

x xy y x

x x

x x

x x

x

x x

x

x

x x

x

x x

x x

x

x c

5 5

) 5 ( 5

) 5 (

) 5 ( 5

25 25

15

) 5 ( 5

25 ) 5 (

5 3 5 25

25 5

5 3 )

2 2

2

2 1

2 )

x

d

1

12 ) 2

x x e

Bài 24/46

V1 = x (m/s) S1 = 3 (m)

T vờn = 40 (s) T thả = 15 (s) Thời gian lần thứ I mèo đuổi bắt được chuột:x

3 (s) T/gian lần thứ II mèo đuổi bắt được chuột: 0,5

5

x

(s) Thời gian từ đầu cho đến hết cuộc săn:

x

3 + 0,5

5

x + 40 + 15 = x

3 + 0,5

5

x + 55(s)

Bài 27/48 : Rút gọn rồi tính giá trị

x

x x

x

x x

x x

x x

x

x x

x x

x x

x

5 )

5 ( 5

) 5 (

) 5 ( 5

25 250 250 10

) 5 (

5 50 ) 5 ( 2 25 5

2

2 3

2

Trang 4

Với x = - 4 ta được: 5

1 5

5 4

Ngày1/ 5 là ngày Quốc Tế Lao Động

4 / Cũng cố: Nhắc lại quy tắc cộng phân số cùng mẫu, khác mẫu

5/ Hướng dẫn HS tự học, làm bài tập và chuẩn bị bài mới :

- Hướng dẫn BT 26/47 tương tự bài 24/46

- Ơn lại các quy tắc cộng, QĐMT.Làm các bài tập cịn lại sgk

- Xem và soạn trước bài mới: “Phép trừ các phân thức đại số” xem lại phép trừ phân số đã học Làm trước ?1 và ?2 trong sách giáo khoa Xem trước quy tắc và áp dụng tính tốn So sánh quy tắc trừ hai phân số với phép trừ các phân thức cĩ gì giống và khác nhau như thế nào?

IV / RÚT KINH NGHIỆM

………

………

………

Tiết 55

§ 6 PHÉP TRỪ CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

I / Mục tiêu:

Hs biết cách viết phân thức đối của một phân thức.Nắm vững quy tắc đổi dấu, cách làm tính trừ và thực hiện một dy php trừ

Rèn luyện kỹ năng tính tốn cho hs thành thạo về phép trừ

II/ Chuẩn bị :

1 Giáo viên: Thước thẳng, phấn màu, các kiến thức liên quan

2 Học sinh: Xem trước bài ở nhà, thước thẳng, …

III/ Các bước lên lớp

1/ Ổn định : Kiểm tra sỉ số lớp

2/ Kiểm tra bi cũ :

Hs nêu quy tắc cộng hai phân thức cùng mẫu và khác mẫu?

3/ Bài mới :

HĐ 1: Phân thức đối

Gv cho hs làm ?1

Hs trả lời kết quả của phép cộng là 0

Gv vậy hai phân số trên cĩ quan hệ với nhau

như thế nào?

GV: Ta đã biết trừ số hữu tỉ a cho số hữu tỉ b

.Vậy thế nào là hai phân thức đối nhau?

 Gọi 1 học sinh lên bảng làm bài

Hai số mà tổng của chúng bằng 0 được gọi là

gì?

HS trả lời hai phân thức cĩ tổng bằng 0 ta gọị là

hai phân thức đối nhau

 Cho học sinh làm ? 2

 Ta đã nĩi phân thức đối của B

A

là gì? => Kết luận

 Phân thức đối của B

A

là gì? => Kết luận

* Lưu ý: B

A

là ký hiệu phân thức đối của B

A

nên âm hay dương cịn tùy thuộc vào B

A chứ khơng phải luơn là biểu thức âm

1/ Phân thức đối:

?1

0 1 x

x x 1 x

x 1 x

x

 a/ Khái niệm: SGK/48

b / Ví dụ : Xét bài tốn sau:

Tính tổng hai phân thức x 1

3x và 1 x

3x

Phân thức đối của x

x 1

1

x x

x)

Phân thức đối của B

A được ký hiệu bởi B

A

A B

A

A B

A

A B

A B

A

VD (Bài tập 28sgk)

Trang 5

Gv yêu cầu học sinh nêu quy tắc đổi dấu.

GV treo bảng phụ ghi sẵn đề bài 28 lên bảng

HS lên bảng làm, các HS khác làm trong vở

HS làm theo nhóm (Câu b có thể sửa lại là

5 x

1 4x

; bổ sung câu c là x 1

1

x2

) Hoạt động 2: Phép trừ

 Cho HS nhắc lại cách trừ số hữu tỉ a cho số

hữu tỉ b

=> Quy tắc trừ phân thức B

A cho phân thức D

C

?

GV cho học sinh làm ?3

HS nêu các bước để giải bài toán ?3

 Cho học sinh làm ? 4 nêu các bước làm để

giải

HS khác nhận xét => Chú ý

2 2 ) 5 1 ( 2 2 5

1 2 2

x

x x

x x x

1 4 ) 5 (

1 4 5

1 4

x

x x

x x

x

1 2 ) 1 ( 1 2 1

1 2

x

x x

x x

x

2 Phép trừ:

a) Quy tắc : SGK/49

* Ví dụ 1:

x x

1 x 1 x

3 x

2 2

1 )

1 )(

1 (

1

x x x

x x x

16 3x

x 1

9 x x 1

9 x x 1

2) (x

Chú ý: SGK/49

4 / Cũng cố: Nhắc lại quy tắc trừ các phân thức đại số.

x y

x

x y x

2 3

3 2

3

1 7 2 3

1

18 x 3 2x

11x

3 2x

18 12x 3 2x

18 x 3 2x

11x

6

x 6 2x

3

2

6 )

3 ( 2

3

x

x x

x

x

) 3 ( 2

) 3 ( 2 ) 3 ( 2

6 3

5/ Hướng dẫn HS tự học, làm bài tập và chuẩn bị bài mới :

- Học thuộc quy tắc sgk

- Xem lại bài và làm bài tập 29 b,d 30b

- Chuẩn bị bài tập cho tiết luyện tập sau ?

- Các bài tập 33, 34, 35 làm tương tự các ví dụ trong bài học, riêng bài 34 chú ý quy tắc đổi dấu

- Bài 36: Làm tương tự 26 trang 47

IV / RÚT KINH NGHIỆM

………

………

………

Tiết 56

CHƯƠNG II : ĐA GIÁC - DIỆN TÍCH ĐA GIÁC

§ 1 ĐA GIÁC - ĐA GIÁC ĐỀU I/ Mục tiêu:

Hs nắm được khái niệm đa giác lồi , đa giác đều Biết cách tính tổng số đo các góc của một đa giác

Vẽ được và nhận biết được một số đa giác lồi, một số đa giác đều Biết cách vẽ trục đối xứng và tâm đối xứng( nếu có ) của đa giác đều

II/ Chuẩn bị :

1 Giáo viên: Thước thẳng, phấn màu, các kiến thức liên quan

2 Học sinh: Xem trước bài ở nhà, thước thẳng, …

III/ Các bước lên lớp :

1/ Ổn định : Kiểm tra sỉ số lớp

2 Kiểm tra bài cũ:

Trang 6

Hs nhắc lại thế nào l một tứ giác và tứ giác như thế nào goi là tứ giác lồi ? 3/ Bài mới :

HĐ 1

Gv cho hs quan sát hình 112 ->117 giới thiệu các

đa giác

HS nhận xét các hình đa giác là hình ntn?

HS nêu nhận xét các hình đa giác (hình có nhiều

đoạn thẳng khép kín, trong đó bất kỳ 2 đoạn

thẳng nào đã có 1 điểm chung thì cũng không

cùng nằm trên một đường thẳng

GV hình thành khái niệm đa giác

HS nêu khái niệm hình đa giác hình 117

Cho HS làm ?1

-GV yêu cầu HS đưa ra khái niệm đa giác lồi và

chỉ ra các đa giác lồi ở hình (H112 -> 117)

GV gọi hs cho biết thế nào là đa giác đều?

HS đọc ĐN sgk

Gv cho hs làm ?2

GV vẽ hình119,HS tự làm ?3 và trả lời

-GV giới thiệu cách gọi tên các hình đa giác với n

cạnh (n = 3, 4, 5 )

?3 Quan sát đa giác ABCDEG rồi điền vào chỗ

trống :

Các đỉnh là các điểm : A, B,

Các cạnh là các đoạn thẳng : AB, BC,

Các đường chéo là các đoạn thẳng nối hai đỉnh

không kề nhau :

AC, CG,

Các góc là Â, Bˆ,

Điểm M,P là các điểm trong của đa giác

Điểm R,Q là các điểm ngoài của đa giác

Gọi n là số cạnh của đa giác, n = 3,4,5,6, 7 gọi

là :

HĐ 2

HS xem H.120, giới thiệu các đa giác đều

HS nhắc lạiđều, H/vuông đưa ra ĐN

Cho HS làm bài tập 2 tr.115

Cho HS làm ?4 vẽ hình vào SBT nêu trục đối

xứng của đều, H.vuông

GV nêu tâm và trục đối xứng 4 đa giác H120

1/Khái niệm đa giác

Hình gồm 5 đoạn thẳng AB, BC, CD, DE,EA trong đó bất kỳ hai đoạn thẳng nào có 1 điểm chung cũng không nằm trên một đường thẳng -Các điểm A, B, C… là các đỉnh của đa giác -Các đoạn AB, BC,CD…là các cạnh của tam giác

?1 SGK

Định nghĩa : SGK trang 114.

?2 Các hình 112, 113, 114 không phải là đa giác lồi vì các đa giác đó không nằm trên một nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng chứa bất kì cạnh nào

?3

2 / Đa giác đều

Định nghĩa: SGK /115

?4

* Tam giác đều, Ngũ giác đều, Lục giác đều,

tứ giác đều

* Tam giác đều có ba trục đối xứng, hình vuông có bốn trục đối xứng và tâm đối xứng là giao điểm của hai đường chéo

* Ngũ giác đều có năm trục đối xứng

* Lục giác đều có sáu trục đối xứng và có một tâm đối xứng

4 / Cũng cố: Nhắc lại khái niệm đa giác đều Cách gọi tên các đa giác đều

5/ Hướng dẫn HS tự học, làm bài tập và chuẩn bị bài mới :

- Học bài theo vở ghi và SGK

- xem trước bài: Diện tích hình chữ nhật

+ Xem khái niệm diện tích đa giác được khái niệm như thế nào?

+ Xem lại công thức tính diện tích hình chữ nhật, tam giác vuông, hình vuông đã học ở các lớp dưới

+ Làm trước ?1 để biết cách tìm diện tích của đa giác

IV / RÚT KINH NGHIỆM

………

………

D

Tam giác

Ngũ giác

Tứ giác Lục

giác

Trang 7

TỰ CHỌN Tuần 14

Tiết 14

CỘNG PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

I / Mục tiêu :

- Hs nắm vững và vận dụng được quy tắc cộng phân thức đại số

- Biết cách trình bày qua trình thực hiện một phép tính cộng

- Áp dụng các tính chất để giải một bài toán đơn giản hơn

II/ Chuẩn bị :

1 Giáo viên: Thước thẳng, phấn màu, các kiến thức liên quan

2 Học sinh: Xem trước bài ở nhà, thước thẳng, …

III/ Các bước lên lớp:

1/ Ổn định lớp : Kiểm tra sỉ số lớp

2/ Kiểm tra bài cũ:

Hs nhắc lại các quy tắc cộng phân thức đại số?

Quy đồng mẫu hai hay nhiều phân thức đại số?

3/ Bài học:

HĐ1 Vận dụng công phân thức cùng mẫu:

Gv ghi đề bài tập lên bảng cho hs ghi vào vở

và yêu cầu hs làm bài cá nhân

Hs ghi đề và làm bài theo yêu cầu của gv và

đề bài

Gv gọi hs lên bảng trình bày bài giải

Hs còn lại quan sát bài làm của bạn

Gv gọi hs nhận xét bài làm của bạn bổ sung

sai sót ( nêu có)

Hs nhận xét …

Gv chót lại

Gv ghi đề bài tập lên bảng cho hs ghi vào vở

và yêu cầu hs làm bài cá nhân

Hs ghi đề và làm bài theo yêu cầu của gv và

đề bài

Gv để giải được loại toán này ta cần chú ý đế

điều gì?

Hs trả lời quy tắc đổi dấu

Gv cách đổi dấu như thế nào?

A B=−− A

B =−

A

− B

Gv gọi 2 hs lên bảng trình bày bài giải

Gv gọi hs nhận xét bổ sung bài làm của bạn

Hs nhận xét …

Gv chót lại sữa sai sót cho hs

Hs ghi kết quả vào vở

HĐ2 Vận dụng công phân thức không cùng

mẫu:

Gv ghi đề bài tập lên bảng cho hs ghi vào vở

và yêu cầu hs làm bài cá nhân

Hs ghi đề và làm bài theo yêu cầu của gv và

đề bài

Bài tập 1: Thực hiện phép cộng:

a / 3 x +1

7 x2y+

2 x+2

7 x2y =

3 x +1+2 x +2

7 x2 y =

5 x+3

7 x2y

b/ x2

3 x +6+

4 x +4

3 x +6 ¿

x2+4 x+4

3 x +6

x+ 2¿2

¿

¿

¿¿

c / x + y

a +

x − y

x + y +x − y

2 x a

d / x

2

− x

x −2+

4 − 3 x

x −2 =

x2− x+4 − 3 x

x −2

=

x − 2¿2

¿

¿

x2−4 x+4

x −2 =¿

= x − 2

Bài tập 2 : Thực hiện phép cộng (áp dụng quy tắc đổi dấu):

a/ 2 x

2

− x

x − 1 +

x+1

1 − x+

2 − x2

x −1 =

2 x2− x

x − 1 +

− x − 1

x −1 +

2− x2

x − 1 =

2 x2− x − x −1+2 − x2

x2− 2 x +1

x −1

=

x −1¿2

¿

¿

¿

b/ 4 − x

2

x −3+

2 x − 2 x2

3 − x +

5 −4 x

x −3 =

4 − x2−2 x+2 x2+5− 4 x

x −3

Trang 8

Gv để giải được loại toán này ta cần chú ý đế

điều gì ?

Hs trả lời quy đồng mẫu ……

Gv yêu cầu hs nhắc lại cách quy đồng mẫu

như thế nào?

Hs trả lời ……

Gv chót lài một lần cho hs nắm vững về quy

tắc hay cách quy đồng mẫu

Gv cho hs thảo luận nhóm

Gv gọi hs đại diện lên bảng trình bày bài

giải

Gv gọi hs nhận xét bổ sung bài làm của bạn

Hs nhận xét …

Gv chót lại sữa sai sót cho hs

Hs ghi kết quả vào vở

=

x −3¿2

¿

¿

x2−6 x+9

x − 3 =¿

Bài tập 3 Thực hiện phép cộng:

a/ 6

x2+4 x+

3

2 x +8=

6

x (x+4)+

3

2(x +4)

¿ 6 2

2 x (x+4)+

3 x

2 x (x+4)=

12+3 x

2 x (x +4)

¿ 3 (4 + x)

2 x (x+ 4)=

3

2 x

b/ 2 x

x2+4 x+4+

x+1 x+2+

2 − x

x2+4 x+4

x+ 2¿2

¿

x+ 2¿2

¿

¿

¿

¿2 x

¿

x+2¿2

¿

¿

¿x +2

¿

2 x2− xy+

4 x

y2−2 xy

x (2 x − y)+

4 x

y ( y − 2 x )

=−( y +2 x )(2 x − y )

xy (2 x − y ) =

−(2 x+ y) xy(2 x − y)

d/ x +21 + 3

x2− 4+

x −14

(x2+4 x+4)(x −2)

x +2¿2(x − 2)

¿

x +2¿2(x − 2)

¿

x+2¿2

¿

¿

¿ .=x

2 +4 x −12

¿ e/ x +21 + 1

(x+2)(4 x +7)

¿ 4 x +7+1

(x+2)(4 x +7)=

4 (x+2)

(x+2)(4 x+7) ¿

4 (4 x+7) 4/ Cũng cố: Nhắc lại quy tắc cộng, trừ các phân thức đại số

5/ Hướng dẫn HS tự học, làm bài tập và chuẩn bị bài mới :

Bài tập Thực hiện phép cộng:

a/ x +24 + 3

x −2+

5 x +2

4 − x2 ; b/ x − y1 + 3 xy

y3− x3+ x − y

x2 +xy + y2 ;

x2+2 xy + y2+ 4

2 xy − x2− y2+ 5

x2− y2

- Về nhà xem lại bài tập đã sữa và bài học (quy tắc) cộng phân thức cùng mẫu và khác mẫu.Nhất là khác mẫu cần phải quy đồng, cách quy đồng như thế nào?

- Làm bài tập còn lại SGK và SBT/19

Trang 9

IV / RÚT KINH NGHIỆM

………

………

………

DUYỆT CỦA TCM Ngày……tháng……năm ……

Ngày đăng: 10/09/2021, 05:22

w