1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TOAN 8 TUAN 2

9 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 45,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

5/ Hướng dẫn HS tự học, làm bài tập và chuẩn bị bài mới: - Học kỹ các hằng đẳng thức đáng nhớ – phát biểu bằng lời - Chú ý vận dụng các hằng đẳng thức từ dạng đa thức thành luỹ thừa hoặc[r]

Trang 1

Ngày soạn

Tuần 2

Tiết 5

LUYỆN TẬP

I / Mục tiêu

- Củng cố kiến thức về 3 hằng đẳng thức:bình phương một tổng,bình phương một hiệu, hiệu hai bình phương

- Học sinh vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức trên vào giải toán

- Rèn tính cẩn thận , chính xác trong khi trình bày bài giải

II / Chuẩn bị

1 Giáo viên: Thước thẳng, phấn màu, các kiến thức liên quan

2 Học sinh: Xem trước bài ở nhà, thước thẳng, …

III / Các hoạt động trên lớp

1 / Ổn định lớp; Kiểm tra sỉ số lớp

2 / Kiểm tra bài cũ : 3 HS Viết các hằng đẳng thức đã học và phát biểu thành lời ? 3/ Bài mới

HĐ 1 : Luyện tập

Chữa bài tập 11 Tr 4 SBT

Gv gọi 3 Hs lên bảng giải bài tập

Hs cịn lại làm vào vở

Cho HS làm bài tập 17

Gv HD HS từng bước

10a+5 là cách viết số tự nhiên có hai chữ số có

tận cùng = 5 trong hệ thập phân (10a+5)2

Khai triển hằng đẳng thức

HS theo dõi sự hướng dẫn của giáo viên để cùng

đi xây dựng công thức tổng quát

2

5 = (10a+5)2 =? (hđt bình phương một tổng )

100 a2+100 a +25 = 100 a.(a+1)+ 25

GV rút lại công thức tổng quát

Vận dụng tính

HS đọc đề bài số 16 yêu cầu ta phải làm gì ?

GV hướng dẫn cho HS viết

25a2= ?2 4b2 +?2 ,-20ab= - 2.?.?

Số thứ nhất =? ,số thứ hai ?

Cho HS làm bài 20

Muốn biết sự đúng sai thì ta làm sao để biết ?

Cùng làm theo hướng dẫn của giáo viên

Suy nghĩ trả lời, tìm hướng giải

HS tính (x+2y)2 So sánh và trả lời kết quả

Gọi HS trả lời

HS đọc yêu cầu của bài toán 22 Sgk

Vận dụng kiến thức nào để tính nhanh 101 và199

HS trả lời …tương tự tính 47.53

Aùp dụng hđt nào để tính bài 23

GV cho Hs nhắc lại cách trình bày bài toán

chứng minh đẳng thức  biến đổi cả hai vế rồi so

Chữa bài tập 11 : ( x + 2y )2 = x2 + 4xy + 4y2 ( x – 3y ) ( x + 3y ) = x2 – 9y2 ( 5 – x )2 = 25 -10x + x2

Bài 17 Tổng quát

2

5 = (10a+5)2 =100 a2 +100 a+25 =100 a (a+1) +25

Tính

252 = 100.2.3+25= 600 + 25 = 625

352 =100.3.4 + 25 = 1225

Bài 16c 25a2 +4b2 -20ab = (5a)2 -2,5a.2b +(2b)2 = (5a-2b)2

Bài 20

Ta tính vế phải (x+2y)2=x2 +4xy +4y2

Ta thấy vế trái khác vế phải Vậy x2 + 2xy +4y2 = (x+2y)2 ( Là sai )

Bài 22 Tính nhanh

1012 = (100+1)2 = 10000+200+1 = 10201

1992 = ( 200-1)2 =…… = 39601 47.53 = (50-3)(50+3) = 502-32 = … = 491 Bài 23

Trang 2

sánh

Ta còn có thể làm cách khác  chỉ cần biến đổi vế

phải rồi viết vế phải thành hđt

(a-b)2 + 4ab = a2 -2ab+b2 +4ab

= a2 +2ab +b2 = ( a+b)2  so sánh và nhận xét

Nhóm hoạt động Đại diện nhóm trình bày lời

giải

Bài 25 Tr12 SGK :

Gv cho Hs tính a , (a +b +c )2 = ?

Làm thế nào để tính được bình phương của một

tổng ba số

GV ? Em nào còn có cách tính khác

Hs trả lời biến đổi VP = VT

Các phần b , c về nhà làm tương tự

HĐ2: Luyện tập củng cố

** Cho học sinh hoạt độâng nhóm

Nhóm hoạt động

Đại diện nhóm lên bảng trình bày bài làm

GV cho HS sửa sai rồi đánh giá kết quả

CM (a+b)2 = (a-b)2 + 4ab + Biến đổi vế trái ta có (a+b)2 = a2+ 2ab + b2 + Biến đổi vế phải ta có

(a-b)2 + 4ab = a2 -2ab + b2 + 4ab = a2 + 2ab +

b2

Ta thấy vế trái = vế phải Vậy đẳng thức đã được chứng minh Bài 25 Tr12 SGK :

Tính a , (a +b +c )2 =

BĐ VP : ( a+b)2 -4ab = a2 +2ab + b2 – 4ab = a2 – 2ab + b2 = (a –b )2 = VT

4 / Cũng cố:

a/ Tính (5x+9y)2 =25x2 + 90xy +81y2

b/ Tính (2ab -3)2 = 4a2b2 -12ab + 9

c/ Tính (4mn+5n)(4mn-5n) = 16m2n2 -25n2

d/ Tính nhanh 24.36 = 864 5/ Hướng dẫn HS tự học, làm bài tập và chuẩn bị bài mới : - Về nhà làm bài tập 23b - Làm tính nhân sau : (a+b)(a2 +2ab+b2) ; (a-b)(a2 -2ab+b2) - Học thuộc kỹ các hằng đẳng thức đã học - Bài tập : 24, 25(b,c) Tr12 SGK 13, 14 Tr4, 5 SBT IV RÚT KINH NGHIỆM -

-

-

-

-

Tiết 6

§4 NHỮNG HÀNG ĐẲNG THỨC ĐÁNH NHƠ Ù( TT)

I / Mục tiêu:

-Nắm được các hằng đẳng thức của lập phương của1tổng,lâp phương của 1hiệu

-Biế vận dụng những hằng đẳng thức trên để giải bài tâp

II / Chuẩn bị :

1 Giáo viên: Thước thẳng, phấn màu, các kiến thức liên quan

2 Học sinh: Xem trước bài ở nhà, thước thẳng, …

III / Các hoạt động trên lớp

1 / Ổn định : Kiểm tra sỉ số lớp

2 / Kiểm tra bài cũ: Viết lại các hằng đẳng thức bình phương của 1 tổng ,1 hiệu

-So sánh: 42 và (-4)2 ;43 và (-4)3; (a-b)2 và (b-a)2;(a-b)3 và - (b-a)3 rút ra nhận xét

Trang 3

3 / Bài mới

Hoạt động 1 Lập phương của 1 tổng

Gv cho HS làm ? 1

Tính ( a +b) ( a +b)2 (với a,b là hai số tuỳ ý )

HS làm bài vào vở một HS lên bảng làm

Vậy ta có : (a +b)3 = a3 +3a2b +3ab2 +b3

Tương tự : (A +B)3 = A3 +3A2B +3AB2 +B3

GV : Hãy phát biểu hằng đẳng thức lập phương của một

tổng hai biểu thức bằng lời

Aùp dụng : Tính a , (x +1) 3

b , ( 2x + 3y)3

GV:gọi 2 hs lên bảng thực hiện , các em ở dưới chia

thành 2 nhóm ,nhóm 1 làm câu a, nhóm 2 làm câu b

a , = x3 + 3 x2 1 + 3 x 12 +13

= x3 +3x2 + 3x +1

b , = (2x)3 + 3 (2x)2 3y + 3 2x (3y)2 +(3y)3

= 8x3 + 36 x2y +54xy2 +27y3

HS cả lớp nhận xét

Hoạt động 2 Lập phương của 1 hiệu

Nửa lớp tính : (a –b)3 = ( a- b )2 ( a – b )

Nửa lớp tính : a –b)3 = [a+(−b)] 3

HS tính cá nhân theo hai cách

GV gọi 2 HS lên bảng tính

Cách 1 : (a –b)3 = ( a- b )2 ( a – b )

= ( a2 -2ab +b2) ( a –b )

= a3 –a2b -2a2b +2ab2 +ab2 –b3 = a3 -3a2b +3ab2 –b3

Cách 2 : a –b)3 = [a+(−b)] 3

= a3 +3a2.(-b) +3a (-b)2 +(-b)3= a3 – 3a2b +3ab2 – b3

GV Hai cách làm trên đều cho kết quả :

(a –b)3 = a3 – 3a2b +3ab2 – b3

Tương tự : (A - B)3 = A3 - 3A2B +3AB2 - B3

-Cho hs phát biểu bằng lời

*Aùp dụng : tính

c / Trong các khẳng sau khẳng định nào đúng

1/(2x-1)2 =(1-2x)2; 2/ (x-1)3 = (1-x)3; 3/(x+1)3=(1+x)3

4/ x2 -1 = 1-x2 ; 5/ (x-3)2 =x2- 2x+ 9

Em có nhận xét gì về quan hệ của :

(A - B)2 với (B -A)2; (A - B)3với (B - A)3

GV luyện tập tại lớp

Bài 1 Gv gọi hs lên bảng hồn thành

Gọi hs nhận xét bài làm của bạn

HS đứng tại chỗ trở trả lời

Gv gọi 3 em lên bảng mỗi em làm 2 câu, các em còn lại

làm vào vở

Gv cho hs so sánh giữa lập phương của một tổng với một

4 / Lập phương của 1 tổng

?1 = ( a +b) ( a2 +2ab +b2 )

= a3 +2a2b +ab2 +a2b +2ab2 +b3 = a3 +3a2b +3ab2 +b3

GV : ( a +b) ( a +b)2 = (a +b)3

TQ : (A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3 (A,B là các biểu thúc tuỳ ý )

* Biểu thức khai triển cả hai hằng đẳng thức này đều có bốn hạng tử ( trong đó luỹ thừa của A giảm dần , luỹ thừa của B tăng dần

* Aùp dụng : tính

a / (x+1)3= x3+3x2 + 3x +1

b / (2x+y)3 = 8x3+ 12x2y + 6xy2+ y3 5/ Lập phương của 1 hiệu

(A - B)3 = A3 - A2B + 3AB2 - B3 (với A,B là các biểu thức tuỳ ý)

Áp dụng : a/ (x- 13 )3 = x3 –x2 + 13 x - 271 b/ (x- 2y)3 = x3 – 6x2y +12xy2 -8y3 c) các câu đúng

1 / (2x-1)2=(1-2x)2

3 / (x+1)3=(1+x)3 Nhận xét : (A-B)2 = (B-A)2

Luyện tập tại lớp:

1/ Nối các biểu thức sau cho chúng tạo thành hằng đẳng thức (theo mẫu)

A2+2AB+B2 A2 + B2

A2-2AB+B2 (A+B)3

(A+B)(A-B) (A - B)2

A3+3A2B+3AB2+B3 (A-B)3

A3-3A2B+3AB2-B3 (A-B)3 2/ Viết các biểu thức sau dưới dạng lập phương của 1 tổng, 1 hiệu

a/x3 +12x2 +48x + 64 b/x3 –6x2 +12x- 8 c/-x3 +3x2 –3x +1

** Ở hằng đẳng thức lập phương của một tổng có bốn dấu đều là dấu “+” ,còn

Trang 4

hiệu ?

Hs cả lớp so sánh

Gv chốt lại

hằng đẳng thức lập phương của một hiệu , các dấu “+” , “-“ xen kẽ nhau

4 / Cũng cố: Gọi học sinh lean bảng ghi lại 5 hằng đẳng thức đã học

5/ Hướng dẫn HS tự học, làm bài tập và chuẩn bị bài mới :

Học thuộc 5 hằng đẳng thức, làm bài 26,27b,28 ,29 /14

- Bài 26 Làm tương tự phầàn áp dụng

- Bài 27b Ta phân tích 8 = 23 để áp dụng hằng đẳng thức thứ 5

- Bài 28 Trước tiên ta viết các biểu thức đó thành lập phương của moat tổng hoặc 1 hiệu rồi sau đó mới tính giá trị của biểu thức

Chuẩn bị bài những hằng đẳng thức đáng nhớ(tt)

IV RÚT KINH NGHIỆM

-

-

-

-

-

Tiết 7

§5 HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (TT)

I / Mục tiêu:

- Hs nắm được các hằng đẳng thức tổng hai lập phương, hiệu hai lập phương

- Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên vào giải toán

II / Chuẩn bị :

1 Giáo viên: Thước thẳng, phấn màu, các kiến thức liên quan

2 Học sinh: Xem trước bài ở nhà, thước thẳng, … III / Các hoạt động trên lớp

1 / Ổn định : Kiểm tra sỉ sô lớp

2 / Kiểm tra bài cũ: Viết công thức tính lập phương một tổng Từ đó phát biểu bằng lời

- Aùp dụng :(3x + y)3

- Viết công thức tính lập phương một hiệu Từ đó phát biểu bằng lời

- Aùp dụng :(1/2x -3)3

- Tính giá trị của biểu thức: x3 + 12x2 + 48x + 64 tại x = 6

x3 – 6x2 + 12x – 8 tại x = 22

3 / Bài mới

HĐ 1 Tổng hai lập phương:

- Nhắc lại công thức tính bình phương một

tổng, một hiệu

- Nhắc lại quy tắc nhân hai đa thức

HS1: (a+b)2 = a2+2ab+b2

HS2: (a-b)2= a2-2ab+b2

HS3: quy tắc (SGK7)

- Aùp dụng tính: (a+b)(a2-ab+b2)

- Kết quả phép tính trên là a3 + b3

- Vậy a3 + b3 = tích hai thừa số nào?

- a2 –ab +b2 gọi là hiệu bình phương thiếu của

hiệu a và b

HS4:(a+b)(a2-ab+b2) = a3– a2b + ab2 + a2b–

ab2+ b3= a3 + b3

6 / Tổng hai lập phương:

a3 + b3 = (a+b)(a2-ab+b2) Quy tắc : tổng hai lập phương bằng tổng hai số nhân với bình phương thiếu của hiệu hai số đó

Với A và B là hai biểu thức tuỳ ý ta cũng có:

A3 + B3 = (A+B)(A2-AB+B2)

VD :

a ) x3 + 27 = x3 + 33 = (x+3)(x2-3x+9) b) (x+2)(x2-2x+4) = x3 + 8

7 / Hiệu hai lập phương:

a3 - b3 = (a-b)(a2+ab+b2)

* Phát biểu hằng đẳng thức trên bằng lời:

Hiệu hai lập phương hai số bằng hiệu hai số

Trang 5

HS5: Nhắc lại kết quả : a3 + b3 = (a+b)(a2

-ab+b2)

- Aùp dụng: Viết x3 + 27 dưới dạng một tích

- Viết (x+2)(x2-2x+4) dưới dạng tổng

HĐ 2 Hiệu hai lập phương:

Tính: (a+b)(a2-ab+b2)

- Kết quả: của phép tính trên là: a3 + b3

- Vậy : a3 - b3 = tích hai thừa số nào?

- Quy ước: (a2+ab+b2)gọi là bình phương thiếu

của một tổng a và b

- Aùp dụng: viết 8x3-y3dưới dạng tích

- viết (x-2)(x2+ 2x+4) thành dạng tổng

HS: 8x3 – y3 = (2x)3 – y3 = (2x – y)

(4x2+2xy+y2)

HS: (x-2)(x2+2x+4) = x3-23 = x3-8

nhân với bình phương thiếu của một tổng hai số đó

Với A và B là hai biểu thức tuỳ ý ta có:

A3 - B3 = (A-B)(A2+AB+B2) Aùp dụng: (x+3)(x2-3x+9) = x3 + 27 (2x – y)(4x2+2xy+y2) = 8x3 – y3 Giải

(x+3)(x2-3x+9) b= x3 + 33 = x3 + 27 (2x-y)(4x2+2xy+y2) =(2x)2–y3 = 8x3 – y3

Ta có 7 hằng đẳng thức đáng nhớ:

4 / Củng cố và luyện tập:

- Nhắc lại công thức tổng hai lập phương

- Aùp dụng: (x+3)(x2-3x+9)

- Nhắc lại công thức hiệu hai lập phương

- Aùp dụng (2x-y)(4x2+2xy+y2) =?

- Điền các đơn thức vào ô: (3y+2x)( -+) = 27y3 + 8x3

- Nhắc lại 7 hằng đẳng thức đáng nhớ

5/ Hướng dẫn HS tự học, làm bài tập và chuẩn bị bài mới :

- Học kỹ các hằng đẳng thức đáng nhớ – phát biểu bằng lời

- Chú ý vận dụng các hằng đẳng thức từ dạng đa thức thành luỹ thừa hoặc tích

- Làm bài tập 31/16 (gợi ý có thể biến đổi một vế còn lại bằng phép tính lũy thừa, nhân, cộng, trừ)

IV RÚT KINH NGHIỆM

-

-

-

-

-

2) (A-B)2 = A2 - 2AB+ B2

4) (A+B)3= A3+ 3A2B+3AB2+ B3 5) (A-B)3= A3- 3A2B+3AB2-B3 6) A3+B3 = (A+B)(A2-AB + B2) 7) A3-B3 = (A-B)(A2+AB +B2)

Trang 6

b

4 3 2 1

4 3 2 1 B

A

70 110

Tiết 8

§ 2 HÌNH THANG

I / Mục tiêu :

- Biết vẽ hình thang, hình thang vuông Biết tính số đo các góc của hình thang, của hình thang vuông Biết sử dụng dụng cụ để kiểm tra một tứ giác là hình thang Biết cách chứng minh một tứ giác là hình thang, là hình thang vuông

- Linh hoạt khi nhận dạng hình thang ở những vị trí khác nhau (hai đáy nằm ngang) và ở các dạng đặc biệt (hai cạnh bên song song, hai đáy bằng nhau)

II / Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Thước thẳng, phấn màu, các bài tập

2 Học sinh: Xem trước bài ở nhà, thước thẳng, … III / Các bước lên lớp :

1/ Ổn định : Kiểm tra sỉ số lớp

2 / Kiểm tra bài cũ : Cho a // b thì ta có thể suy ra những điều gì? (2 góc so le trong bằng nhau, 2 góc đồng vị bằng nhau, 2 góc trong cùng phía bù nhau)

Cho hình vẽ:ABCD là hình gì? Nêu các cạnh, đỉnh  giới thiệu hình thang

3/ Bài mới :

HĐ1: Định nghĩa :

Gv vẽ hình cho Hs quan sát hình và nêu các

cạnh đáy và các cạnh bên?

Hs nêu theo yêu cầu của Gv

Gv giới thiệu cho hs về đáy lớn đáy nhỏ, cạnh

bên, đường cao của hình thang

Gv cho hs quan sát bảng phụ ?1 và hoàn thành

bài tập

Hs hoàn thành

Gv và Hs rút ra nhận xét 2 góc kề cạnh bên

của hình thang thì bù nhau

?2- Gv : Hình thang ABCD có đáy AB,CD tức

là có 2 cạnh nào song song ?

yêu cầu hs viết giả thiết kết luận

- Hs : c/minh dựa vào 2 tam giác bằng nhau

Do AB // CD Â1= C^ 1 (so le trong)

AD // BC Â2 = C^ 2 (so le trong)

Do đó Δ ABC = Δ CDA (g-c-g)

Suy ra:AD = BC; AB = DC  Rút ra nhận xét

b/ Hình thang ABCD có: AB // CD Â1=

^

C 1

Do đó Δ ABC = Δ CDA (c-g-c)

Suy ra : AD = BC

Â2 = C^ 2

Mà Â2 so le trong C^ 2

1 Định nghĩa

( SGK )

Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song

GocA + goc B + goc C + goc D= 1800

*Nhận xét :

//

//

AB CD AB CD

AD BC AD BC

AB CD AD BC

AB CD AD BC

Trang 7

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ GHI BẢNG

Vậy AD // BC nhận xét

HĐ2: Hình thang vuông :

- Gv : xem hình 18 cho biết hình thang ABCD

có đặc điểm gì đặc biệt?

- Hs : hình thang ABCD có 1 góc vuông

- Gv : giới thiệu hình thang vuông Vậy hình

thang vuông có mấy góc vuông?

- Hs : có 2 góc vuông

2 / Hình thang vuông :

AB // CD

- A 900

 ABCD là hình thang vuông

4 / Cũng cố: Thế nào là hình thang, hình thang vuông,

Hình thang có các tính chất gì?

5/ Hướng dẫn HS tự học, làm bài tập và chuẩn bị bài mới :

Bài 7/71sgk (bảng phụ)

Hình a: Hình thang ABCD (AB // CD) có Â + ^D = 1800

x+ 800 = 1800 x = 1800 – 800 = 1000 Hình b : Â = ^D (đồng vị) mà ^D = 700 Vậy x =700

^

B = C^ (so le trong) mà B^ = 500 Vậy y =500 Hình c : x = C^ = 900 ; Â + ^D = 1800 mà Â= 650 ^D = 1800 – Â = 1800 – 650 = 1150

Bài 8 / 71sgk Hình thang ABCD có: Â - ^D = 200 Mà Â + ^D =1080

 = 1800+20

2 =1000; ^D =1800–1000 = 800

^

B + C^ =1800 và B^ =2 C^ Do đó : 2 C^ + C^ = 1800 3 C^ = 1800 Vậy C^ = 1800

3 = 600; B^ =2 600 = 1200 Học bài và làm bài tập Chuẩn bị bài hình thang cân

IV / RÚT KINH NGHIỆM :

-

TỰ CHỌN

Tuần 2

Tiết 2

ƠN TẬP PHÉP NHÂN ĐƠN THỨC

CỘNG TRỪ ĐƠN THỨC, ĐA THỨC.

I / Mục tiêu:

- Biết và nắm chắc cách nhân đơn thức, cách cộng, trừ đơn thức, đa thức

- Hiểu và thực hiện được các phép tính trên một cách linh hoạt

- Cĩ kĩ năng vận dụng các kiến thức trên vào bài tốn tổng hợp

II / Chuẩn bị

Trang 8

1 Giáo viên: Thước thẳng, phấn màu, các kiến thức liên quan.

2 Học sinh: Xem trước bài ở nhà, thước thẳng, … III / Các bước lên lớp :

1/ Ổn định: Kiểm tra sỉ số lớp

2 / Kiểm tra bài cũ :

Nêu cách nhân đơn thức, cách cộng, trừ đơn thức, đa thức?

3 / Luyện tập :

* Hoạt động 1: Luyện tập phép nhân đơn thức.

GV: Tính a) 5xy2.(- 1

3 x2y)

b) (-10xy2z).(- 1

5 x2y)

c) (- 2

5 xy2

).(-1

3 x2y3)

d) (- 2

3 x2y) xyz

HS: Lần lượt trình bày ở bảng:

a) 5xy2.(- 1

3 x2y) =

-5

3 x3y3

b) (-10xy2z).(- 1

5 x2y) = 2x3y3z

c) (- 2

5 xy2

).(-1

3 x2y3) =

2

15 x3y5

d) (- 32 x2y) xyz = - 32 x3y2z

* Hoạt động 2: Luyện tập phép cộng, trừ đơn

thức, đa thức

GV: Tính

a) 25x2y2 + (- 1

3 x2y2)

b) ( x2 – 2xy + y2) – (y2 + 2xy + x2 +1)

GV yêu cầu học sinh trình bày

HS: a) 25x2y2 + (- 1

3 x2y2) =

74

3 x2y2

b) ( x2 – 2xy + y2) – (y2 + 2xy + x2 +1)

= x2 – 2xy + y2 – y2 - 2xy - x2 -1

= (x2- x2) + (– 2xy- 2xy)+( y2 – y2) -1

= – 4xy - 1

GV: Điền các đơn thức thích hợp vào ơ trống:

a) + 6xy2 = 5xy2

b) 3x5 - = -10x5

c) + - = x2y2

HS:

a) (-xy2) + 6xy2 = 5xy2

b) 3x5 - 13x5 = -10x5

c) 3x2y2 + 2x2y2 - 4x2y2= x2y2

GV: Tính tổng của các đa thức:

a) P = x2y+ xy2 – 5x2y2 + x3

và Q = 3xy2 – x2y + x2y2

b) M = x2 – 4xy – y2 và N = 2xy + 2y2

HS: Hai HS trình bày ở bảng

P + Q = x2y+ xy2 – 5x2y2 + x3 + 3xy2 –

Bài 1: Tính a) 5xy2.(- 1

3 x2y)

b) (-10xy2z).(- 1

5 x2y)

c) (- 2

5 xy2

).(-1

3 x2y3)

d) (- 2

3 x2y) xyz

Giải a) 5xy2.(- 1

3 x2y) =

-5

3 x3y3

b) (-10xy2z).(- 1

5 x2y) = 2x3y3z

c) (- 2

5 xy2

).(-1

3 x2y3) =

2

15 x3y5

d) (- 32 x2y) xyz = - 32 x3y2z

Bài 2: Tính a) 25x2y2 + (- 1

3 x2y2)

b) ( x2 – 2xy + y2) – (y2 + 2xy + x2 +1) Giải

a) 25x2y2 + (- 1

3 x2y2) =

74

3 x2y2

b) ( x2 – 2xy + y2) – (y2 + 2xy + x2 +1)

= x2 – 2xy + y2 – y2 - 2xy - x2 -1

= – 4xy – 1

Bài 3: Điền các đơn thức thích hợp vào ơ trống: a) + 6xy2 = 5xy2

b) 3x5 - = -10x5 c) + - = x2y2

Giải a) (-xy2) + 6xy2 = 5xy2 b) 3x5 - 13x5 = -10x5 c) 3x2y2 + 2x2y2 - 4x2y2= x2y2 Bài 4: Tính tổng của các đa thức:

a) P = x2y+ xy2 – 5x2y2 + x3

và Q = 3xy2 – x2y + x2y2 b) M = x2 – 4xy – y2 và N = 2xy + 2y2 Giải:

Trang 9

- x2y + x2y2

= 4xy2 – 4x2y2 + x3

M + N = x2 – 4xy – y2 + 2xy + 2y2

= x2 – 2xy + y2

P + Q = x2y+ xy2 – 5x2y2 + x3 + 3xy2 –

- x2y + x2y2= 4xy2 – 4x2y2 +x3

M + N = x2 – 4xy – y2 + 2xy + 2y2 = x2 – 2xy + y2

4 / Cũng cố: Nhắc lại các cách cộng, trừ, nhân đơn thức với đa thức, đa thức với đa thức

5/ Hướng dẫn HS tự học, làm bài tập và chuẩn bị bài mới :

Bài tập 1 Tính : a) (-2x3).x2 ; b) (-2x3).5x; c) (-2x3) (1

2)

b) (6x3 – 5x2 + x) + ( -12x2 +10x – 2) c) (x2 – xy + 2) – (xy + 2 –y2)

Bài tập 3 Xác định hệ số a,b,c

a) (2x – 5)(3x + b) = ax2 + x+ c = 6x2 + 2bx – 15x – 5b = ax2 + x + c 6x2 +(2b –15)x – 5b = ax2 + x + c

6=a

2 b −15=1

−5=c

¿a=6

b=8

c=−5

¿{ {

b) (ax + b)(x2 – x – 1) = ax3 + cx2 – 1

IV Rút Kinh Nghiệm

- -

DUYỆT CỦA TCM Ngày……tháng……năm ……

Ngày đăng: 10/09/2021, 04:40

w