1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

de thi hk2 toan 8

5 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 68,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c Bài 2: 1,0 điểm Giải bài toán bằng cách lập phương trình : Một miếng đất hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 9 m, nếu giảm chiều dài 3 m và tăng chiều rộng 2 m thì diện tích tăng[r]

Trang 1

PHÒNG GD - ĐT AN PHÚ

TRƯỜNG THCS AN PHÚ

***

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II Năm học : 2012 - 2013 Môn : TOÁN - Khối : 8

Thời gian :90 phút ( không kể thời gian phát đề )

I Ma trận đề :

Chủ đề

Tổng

Phương

trình bậc

nhất một ẩn

Giải được các dạng phương trình tích, phương trình chứa ẩn

ở mẫu

Nắm được các bước giải

để giải toán bằng cách lập phương trình

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ:

2 2,0 đ

1 1,0 đ

3 3,0đ 30%

Bất phương

trình bậc

nhất một ẩn

Giải thành thạo bất phương trình bậc nhất một ẩn, biểu diễn được tập nghiệm trên trục số

Giải được phương trình chứa dấu GTTĐ

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ:

1 1,5 đ

1 0,5đ

2 2,0đ 20%

Tam giác

đồng dạng

Biết chứng minh hai tam giác đồng dạng, từ

đó suy ra hệ thức giữa các cạnh

Tính độ dài đoạn thẳng, tỉ

số giữa hai đoạn thẳng thông qua việc vận dụng

đl Talet, t/c đường phân giác trong tam giác

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ:

2

30%

Hình lăng

trụ đứng

Xác định mối quan hệ song song và vuông góc trong không gian giữa đường thẳng và mặt phẳng, tính diện tích và thể tích của hình lăng trụ đứng

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ:

3 2,0 đ

3 2,0 20% Tổng câu:

Tổng điểm:

Tỉ lệ:

8

7,5 đ

75%

3

2,5đ

25%

11 10,0 đ 100%

Trang 2

II ĐỀ THI :

PHÒNG GD - ĐT AN PHÚ

TRƯỜNG THCS AN PHÚ

***

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II Năm học : 2012 - 2013 Môn : TOÁN - Khối : 8

Thời gian :90 phút ( không kể thời gian phát đề )

Bài 1 : (2,5 điểm) Giải các phương trình sau :

a) x3 2  x1 0

x

c) 5x 2x3

Bài 2: (1,0 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình :

Một miếng đất hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 9 m, nếu giảm chiều dài 3 m và tăng chiều rộng 2 m thì diện tích tăng thêm 6 m2 Tính các cạnh của miếng đất lúc đầu

Bài 3: (1,5 điểm) Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

Bài 4: (2,0 điểm ) Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có

AB = 5 cm (xem hình vẽ)

a)Không vẽ hình lại vào bài làm, tính diện tích toàn phần

và thể tích hình lập phương đó

b)AA’ song song với các mặt phẳng nào?

c)mp(ABB’A’) vuông góc với các mặt phẳng nào?

Bài 5: (3,0 điểm)

Cho ABC vuông tại A, AH là đường cao, AB = 6 cm, BC = 10 cm

a) Chứng minh:ABC HAC b) Chứng minh: AB2 = BC BH c) Vẽ tia phân giác của B cắt AH, AC lần lượt tại N, M Tính tỉ số

AN NH

Hết

Trang 3

-PHỊNG GD - ĐT AN PHÚ HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ II TRƯỜNG THCS AN PHÚ Năm học : 2012 - 2013

Mơn : TỐN - Khối : 8

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM:

3 0

2 1 0 3 1 2

x x x x

  

 

 

 

 



0,5

0,5

b

27 (nhận) S={-27}

x

 

0,25 0,25

0,25 0,25

5 2 3 nếu x 0

1 (nhận)

5 2 3 nếu x < 0

3 (nhận) 7

3;1 7

x

x S

 

0,25

0,25

2 Gọi chiều rộng lúc đầu của miếng đất là x (m) (x > 0)

Chiều dài lúc đầu của hình chữ nhật là x + 9 (m) Theo đề bài ta cĩ phương trình:

 2  6  9 6

6

x

Vậy chiều rộng là: 6 m, chiều dài là 15 m

0,25

0,25 0,25 0,25 3

3 21 4 20 1

1

x x

  

  

0,25 0,25 0,25 0,25

Trang 4

4 a Stp = 6 a2 = 6 52 = 150 cm2

0,5

b AA’ // mp(DCC’D’)

c mp(ABB’A’)  mp(BCC’B’)

mp(ABB’A’)  mp(ABCD) mp(ABB’A’)  mp(ADD’A’) mp(ABB’A’)  mp(A’B’C’D’)

0,25 0,25

ABC

 và HACcó: C chung

BAC AHC 900

=> ABC HAC (g-g)

0,5

0,25 0,25

bABC và HBAcó: B chung

BAC AHB 900

=> ABC  HBA(g-g)

=>

0,25

0,25 0,5

c Ta có AB2 BC BH. (cmt)

10

AB BH BC

Ta có BN là đường phân giác của HBA

6 5 3,6 3

NH BH

0,5

0,5

Ngày đăng: 10/09/2021, 04:24

w