Giải bpt đưa về dạng bất phương trình bậc nhất mộtẩn Chứng minh bất phương trìnhTìm giá trị nhỏ nhất.. Phương trình Nhận biết vàgiải được phương trình bậc nhất một ẩn x Giải được phương
Trang 1MỘT SỐ ĐỀ THI HK II THAM KHẢO- TOÁN 8 – NĂM HỌC 2015-2016
Giải pt chứa ẩn ở mẫu
Tìm được ĐKXĐ của phương trình
Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ: %
10,55%
1110%
11.515%
3330%2.Bất pt bậc
nhất một ẩn
Giải bất phương trình bậc nhất một ẩn
Giải bpt đưa về dạng bất phương trình bậc nhất mộtẩn
Chứng minh bất phương trìnhTìm giá trị nhỏ nhất
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ: %
1110%
1110%
1110%
3330%3.Phương
trình chứa dấu
gi trị tuyệt đối
Giải được phươngtrình chứa dấu giátrị tuyệt đối
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ: %
1110%
1110%4.Tam giác
đồng dạng Vẽ được hình và chứng minh
tam giác đồng dạng
Ứng dụng tam giác đồng dạng vào tìm cạnh, tỉ sốdiện tích
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ: %
1110%
2220%
3330% Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ: %
10.55%
2220%
5550%
22.525%
1010100%
Trang 2Câu 3:(1.5đ) Số lúa ở kho thứ nhất gấp đôi số lúa ở kho thứ hai Nếu bớt ở kho thứ nhất đi 300 tạ
và thêm vào kho thứ hai 400 tạ thì số lúa ở trong hai kho sẽ bằng nhau Tính xem lúc đầu mỗi kho
có bao nhiêu lúa
Câu 4: (3đ) Cho ∆ABC vuông ở A , có AB = 3cm , AC = 4cm Vẽ đường cao AH
a) Chứng minh ∆HBA ∽∆ABC
b) Chứng minh AB2 = BH.BC Tính BH , HC
c) Trên AH lấy điểm K sao cho AK = 1,2cm Từ K vẽ đường thẳng song song BC cắt AB và
AC lần lượt tại M và N Tính diện tích BMNC
− =
⇔ =Vậy S = {7}
14x3
0.250.25
Trang 3⇔ ≤ −Vậy nghiệm của bất phương trình là x ≤ − 7
0.250.250.25 0.25
Câu 3
(1.5điểm)
Gọi số luá ở kho thứ hai là x (tạ , x >0 )Thì số lúa ở kho thứ nhất là 2x
Nếu bớt ở kho thứ nhất đi 300 tạ thì số lúa ở kho thứ nhất là :2x -300
và thêm vào kho thứ hai 400 tạ thì số lúa ở kho thứ hai là x + 400 theo bài ra ta có phương trình hương trình : 2x – 300 = x + 400
2x – x = 300+400 x= 700(thỏa)Vậy Lúc đầu kho I có 1400 tạ
Kho II có : 700tạ
0.250.250.25
0.25 0.25 0.25
Câu 4
(3 điểm)
Vẽhình
b Ta có VABC vuông tại A (gt) ⇒ BC2 = AB2 + AC2 (định lí pytago) ⇒ BC = AB2+AC2
Trang 42AB.AC = 1
2.3.4 = 6(cm2)
=> SAMN = 1,5 (cm2)Vậy: SBMNC = SABC - SAMN = 6 – 1,5 = 4,5 (cm2)
0.25
0.25 0.25 0.25
Lớpchọn
0.25
* Chú ý: Học sinh làm cách khác, đúng vẫn cho điểm tối đa.
Trang 51 Phương
trình
Nhận biết vàgiải được phương trình bậc nhất một ẩn
x
Giải được phương trình quy về phươngtrình tích
Giải được phương trình chứa ẩn ở mẫu
Phối hợp được các phương pháp
để giải phương trìnhquy về phương trìnhbậc nhất 1 ẩn
1
110%
1
110%
1
110%
4
4 40%
2 Bất
phương trình
Giải và biểu diễn được tậpnghiệm của bất phương trình bậc nhấtmột ẩn trên trục số
Biết giải bpt bằng cách biếnđổi về bpt bậc nhất và biểu diễn tập nghiệm trên trục số
1
110%
2
2 20%
1
1 10%
4 Tam giác
đồng dạng
Vẽ hình
Chứng minh hai đoạn thẳngbằng nhau
Biết cách tính
độ dài cạnh dựa vào t/c đường phân giác của tam giác, t/c đoạn thẳng tỉ lệ
Chứng minh hai tam giác đồng dạng
1
110%
1
110%
3
3 30%
3
3 30%
3
3 30%
2
2 20%
10
10 100%
Trang 6Bài 4 (3,0 điểm): Cho ∆ABC vuông tại A, có AB = 3cm, AC = 4cm Kẻ đường phân giác BD của ·ABC(D∈AC).
0,250,250,250,25b
Trang 7x = 0
⇔
x = 2Vậy phương trình có tập nghiệm S={0; 2 }
23
− 0
0,25
0,250,250,25
0 2
0,250,25
0,250,25
3
( 1
điểm)
Gọi quãng đường AB dài x (km) ; đk: x > 0
Thời gian đi từ A đến B là
40
x
(giờ) Thời gian lúc về là
30
x
(giờ )Đổi 3 giờ 30 phút = 7
2giờTheo bài toán ta có phương trình : 7
0,25
0,250,250,25
Trang 8* ∆ABC có đường phân giác BD của ·ABC
c Câu b
=>µE=µA=900
Mà BD là tia phân giác của ·ABC(gt)
=> ED = AD (T/c tia phân giác của 1 góc)
0,250,250,25
0,250,25
* Lưu ý: Học sinh giải cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.
ĐỀ SỐ 3:
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Cấp độ
- phương trìnhbậc nhất một
ẩn x
- Giải phươngtrình chứa ẩn
ở mẫu
- quy đồng 2
vế và giải bất
Trang 9- phương trìnhchứa dấu giá trị tuyệt đối
- bất phương trình một ẩn x
phương trìnhbậc nhất mộtẩn
2 2đ 20%
5
5 đ 50%
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 2đ 20%
1
2đ 20%
3 Tam giác
đồng dạng
Dựa vào tam giác đồng dạng để chức minh đẳng thức
Dựa vào tamgiác đồngdạng để chứngminh hai gócbằng nhau
Vận dungj tamgiác đồngdạng và cáckiến thức đãhọc đê chứngminh BH.BD +CH.CE = BC2
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 1đ 10%
1 1đ 10%
1 1đ 10%
3
3đ 30%
3
3đ 30%
2
3đ 30%
9
10đ
=100
%
Trang 11⇔ − ≤
⇔ ≥ −
0.50.250.25
Câu 3
(2 điểm)
Gọi số CN ở xưởng thứ nhất lúc đầu là x (người) (50 x 450, x N < < ∈ )
Số CN ở xưởng thứ hai lúc đầu là: 450 - x (người)Sau khi chuyển, số công nhân ở xưởng thứ nhất là: x - 50 (người)Sau khi chuyển, số công nhân ở xưởng thứ hai là: 500 - x (người)PT: x 50 1(500 x)
2
Giải PT tìm được x = 200 (TMĐK)Vậy số CN ở xưởng thứ nhất lúc đầu là 200 người, số CN ở xưởng thứhai lúc đầu là 250 người
0.250.250.250.250.250.50.25
Câu 4
(3 điểm)
1
* Vẽ hình đúngXét ∆ ADB và AEC ∆ có:
ADB AEC 90= =
µA là góc chungADB
3
Kẻ HK⊥BC K BC( ∈ ).Chứng minh được ∆ BKH BDC∆ (g - g)
Trang 12ĐỀ SỐ 4:
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Cấp độ
Tên
chủ đề
Cấp độ thấp
ẩn ở mẫu
Giải toánbằng cáchlập phươngtrình
Số câu 3
Số điểm 3,5
Tỉ lệ 35 %
Số câu 1 Số điểm1
Số câu2 Số điểm3.5
Số câu3 3,5 điểm=35%
Chủ đề 2
Bất phương trinh
Giải BPT đưa về dạng
ax + b > 0
Giải BPT đưa về dạng
Số câu1 Số điểm1
Số câu1 Số điểm1
Số câu3 3điểm=30.%
Chủ đề 3
Tam giác đồng
dạng minh haiChứng
tam giácvuông đồngdạng
Áp dụngtam giácđồng dạng
để tính độdài
Chứng minhhai tam giácđồng dạng
Số câu 3
Số điểm 3,5
Tỉ lệ 35%
Số câu1 Số điểm1
Số câu1 Số điểm1,5
Số câu1 Số điểm1
Số câu3 3,5điểm=35%
Số câu 2
Số điểm 2,5 25%
Số câu 5
Số điểm 5,5 55%
Trang 13Bài 3: (1,5 điểm) Một xe máy từ A đến B với vận tốc 15km/h, lúc về An đi với vận tốc
12km/h Tất cả mất 4 giờ 30 phút Tính quãng đường AB
Bài 4: (3,5 điểm) Cho ∆ABC vuông tại A có AB = 20cm, AC = 15cm Kẻ đường cao AH.
1 Chứng minh rằng ∆ACH : ∆BCA.
0,25 đ 0,5 đ 0,25 đ b
0,25 đ
0,5 đ 0,25 đ
2 a 3x – 2 > 4x + 3
⇔ 3x – 4x > 2 + 3
⇔ -x > 5
⇔ x <-5 Vậy BPT có nghiệm x < -5
0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ
7
x x
⇔ − ≥
⇔ ≤ −Vậy BPT có nghiệm x≤ −7
0,25 đ
0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ
3 Gọi x (km) là quãng đường AB ĐK ( x > 0)
Thời gian xe máy đi từ A tới B:
15
x
(h) Thời gian xe máy đi từ B tới A:
12
x
(h) Theo đề ta có phương trình:
0,25 đ
0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ
Trang 1412 15 2
x x
+ =Giải phương trình tìm được x = 30 Vậy quáng đường AB dài 30 km.
0,25 đ 0,25 đ 4
C D
0,25 đ 0,25 đ 0,5 đ
b ∆ABC vuông tại A
Suy ra: BC2 = AB2 + AC2 = 202 + 152 = 625
BC = 25 (cm)
Vì ∆ACH : ∆BCA nên:
15
25 20 15.20
12( ) 25
Hay
BC BA Suy ra AH cm
0,75 đ 0,5 đ 0,25 đ
2 4
x
x ≤
−2x
2 04
2x 2x 8
04804
4 04
x x
x x x
Trang 15Số câu.
Số điểm
Tỉ lệ: %
10,55%
22,7527,5%
33,2532,5%2.Bất pt
bậc nhất
một ẩn
Giải được bpt bậc nhất một ẩn Biểu diễn được tập nghiệm trên trục số
Chứng minh bất phương trìnhTìm giá trị nhỏ nhất
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ: %
11,515%
1110%
22,525%3.Phương
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ: %
11,2512,5%
11,2512,5%4.Tam
giác đồng
dạng
Vẽ được hình và chứng minh tam giác đồng dạng
Ứng dụng tam giác đồng dạng vào tìm cạnh, chứng minh đẳng thức tích các đoạnthẳng
Vận dụng tam giác đồng dạng vào tính tỉ số diệntích, diện tích
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ: %
1110%
1110%
1110%
3330%
T số câu
T số điểm
Tỉ lệ: %
10.55%
22,525%
4550%
2220%
910100%
Trang 16x
x x
x x
Bài 4 (3,0 điểm)
Cho ∆ABC vuông ở A , có AB = 12cm , AC = 16cm Vẽ đường cao AH
a) Chứng minh ∆HBA ∽∆ABC
b) Chứng minh AB2 = BH.BC Tính BH , HC
c) Trên AH lấy điểm K sao cho AK = 3,6cm Từ K vẽ đường thẳng song song BC cắt AB
và AC lần lượt tại M và N Tính diện tích BMNC
Trang 17= (thỏa đk x ≤0)
*7x=3x+16 (nếu x>0)
x=4(thỏa đk x>0)Vậy phương trình (1) có nghiệm S= 8;4
0.50.50.250.25
-x
=1130Giải phương trình nhận được x=22(thỏa ĐK)Vậy quãng đường AB dài 22 km
0.250.250.25
0.25 0.25 0.25
Trang 18Câu 4
(3 điểm)
VẽhìnhGT-KL
0.25
0.25 0.25 0.25
Lớpchọn
0.25
Trang 20ĐỀ SỐ 6:
Ma trận đề kiểm tra :
Cấp độChủ đề
Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng
CộngCấp độ thấp Cấp độ
và biểudiễn tậpnghiệmtrên trụcsố
Giải PT, PT có ẩn ởmẩu Giải được BPT
và biểu diễn tậpnghiệm trên trục số
GiảiđượcPTchứadấu giátrịtuyệtđối;
Tính diện tích xungquanh ; diện tích toànphần và thể tích hìnhhộp chữ nhật
C/m được hai ∆đồng dạng ; lậpđược tỉ số cáccạnh tương ứng,tính độ dài đoạnthẳng
Vận dụng được đ/lPy-ta-go
Trang 21Bài 3: ( 2.0 điểm) Một ô tô xuôi dòng từ bến A đến bến B mất 4 giờ và ngược dòng từ bến B về
đến bến A mất 5 giờ Tính khoảng cách giữa hai bến A và B, biết rằng vận tốc của dòng nước là2km/h
Bài 4: (1,0 điểm ) Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB = 12 cm, AD=16 cm, AA’ = 25
b) Tính độ dài đoạn thẳng AH
c) Tính diện tích tam giác AHB
Trang 22ĐÁP ÁN
1.
(2điểm) a) -3x + 2 > 5 <= > -3x > 3
<= > x < - 1Tập nghiệm S = { x | x < -1}
Biểu diễn trên trục số đúng b) 4 5 7
Biểu diễn trên trục số đúng
0,50,250,25
0,25
0,250,250,25
2.
( 2 điểm) Giải các phương trình sau:a) 3 – 4x( 25 – 2x) = 8x2 + x – 300
<= > 3 – 100x + 8x2 = 8x2 + x – 300 <= > 101x = 303
<= > x = 3Tập nghiệm S = { 3 }b) x x+ − =2 12 x x x( 2 2)
* ĐKXĐ: x ≠ 0 và x ≠ 2
* x ( x + 2 ) – ( x – 2 ) = 2 <= > x2 + x = 0
<= > x ( x + 1 ) = 0 x = 0 ( không thỏa ĐKXĐ) x = -1 ( thỏa ĐKXĐ)Vậy tập nghiệm S = { -1 }
0,250,50,25
0,250,25
0,250,253
2.2
4 5
x− =x 80
x= ( nhận) Vậy khoảng cách giữa hai bến A và B là 80km
0,50,250,25
= 1784 ( cm2 ) Thể tích hình hộp chữ nhật
1
0,25
0,25
Trang 23V = S h = AB AD AA’
= 12 16 25 = 4800 ( cm3 )
0,25
0,255
0,250,25
0,250,25
6
(1.0 điểm)
a) |x-5|-2x+1=3x+12Khi x-5≥0 x≥5 ta có pt:
x-5-2x+1=3x+12
-4x=16
x=-4 (loại)Khi x-5<0 x<5 ta có pt :5-x-2x+1=3x+12
-6x=6
x=-1 (nhận)Vậy S={-1}
b) |x+2|+2x=x-|x-1|+5Khi x<-2 ta có pt:
-x-2+2x=x-(1-x)+5
x=-6 (nhận)Khi -2≤x<1 ta có pt:
x+2+2x=x-(1-x)+5
x=2 (loại)Khi x≥1 ta có pt :x+2+2x=x-(x-1)+5
3x=4
x=4
3(nhận)Vậy S={-6 ; 4
3}
0.5
0,5
0,250,25
0,25
0,25
Trang 24Áp dụng các quy tắc một cách thuần thục để giải phương trình chứa ẩn ở mẫu
và giải bài toán bằng cách lập phương trình
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 1
2 3
3 4 40%
2.Bất phương
trình bậc nhất
một ẩn
Hiểu được các quy tắc biến đổi để giải bất phương trình
Áp dụng các quy tắc mộtcách thuần thục, kết hợp suyluận logic chặt chẽ để giảicác bất phương trình
Vận dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác suy
ra tỉ số đồng dạng, tính độ dài đoạn thẳng
Vận dụng tính chất đường phân giác để chứng minh đẳng thức
2 2 20%
7 7 70%
10 10 100%
Trang 25ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II 2014 - 2015 Bài 1 (3 điểm) Giải các phương trình sau :
4 5 7
x− ≥ −x
Bài 2 (2 điểm) Bạn An đi xe đạp từ nhà đến trường với vận tốc 15km/h.Lúc về bạn An giảm vận
tốc 3km/h so với lúc đi nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 10 phút Tính quãng đường bạn
An đi từ nhà đến trường
Bài 3 (3 điểm)
Cho ∆ABC vuông tại A, có AB = 12 cm ; AC = 16 cm Kẻ đường cao AH H∈BC).
a) Chứng minh: ∆HBA ഗ ∆ABC
b) Tính độ dài các đoạn thẳng BC, AH
c) Trong ∆ABC kẻ phân giác AD (D∈BC) Trong ∆ADB kẻ phân giác DE
(E∈AB); trong ∆ADC kẻ phân giác DF (F∈AC).
Chứng minh : EA DB FC 1
EB DC FA× × =
Bài 4 (1 điểm): Một căn phòng hình hộp chữ nhật dài 4,5m, rộng 3,8m và cao 3m.
a/ Tính diện tích toàn phần của căn phòng ?
Trang 26Vậy bất phương trình có nghiệm là x<2
Biểu diễn tập nghiệm
0,25
0,25
0,250,25
2 Gọi x (km) là quãng đường AB,( đk: x > 0)
Thời gian đi:
0,25
0,50,250,250,25
2 0
F E
B
A
Trang 270,250,25
0,25
0,254
TH1:2x-4 0 và 5x 2015 0
2x 4 và 5x>2015
x 2 và x>403x>403
TH2 :2x-4 0 và 5x 2015 0
2x 4 và 5x 2015
x 2 và x<403x<2
Trang 28Cấp độ
Chủ đề
Tổng Cấp độ thấp Cấp độ cao
và bất phương trình bậc nhất một ẩn Vận dụng kiến thức
đó để giải bài tập
Vận dụng kiến thức về phương trình bậc nhất một
3 3,5 35%
để giải bài tập
Vận dụng kiến thức về bất phương trình bậc nhất một ẩn để giải bài tập
Vận dụng kiến thức về bất phương trình bậc nhất một ẩn để giảibài tập nâng cao
đó để giải bài tập và tính độ dài các đoạn thẳng
Vận dụng kiến thức đó để giải bài tập và tính độ dài các đoạn thẳng
100 %
ĐỀ THI HỌC KỲ 2
Trang 2923
−
+
=+
−
x
x x
x
c/ x+3 =3x−1
Bài 2 : (1,5 điểm) Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số :
2x(6x – 1) < (3x – 2)(4x + 3)
Bài 3 : (1,5 điểm) Một xe ô tô đi từ A đến B với vận tốc 50 km/h và sau đó quay trở về từ B đến
A với vận tốc 40 km/h Cả đi lẫn về mất 5 giờ 24 phút Tính quãng đường AB
Bài 4 : (3 điểm) Cho tam giác ABC vuông ại A, có đường cao AH Biết AB = 15cm ,
AH = 12cm
a/ Chứng minh tam giác AHB đồng dạng với tam giác CHA
b/ Tính độ dài các đoạn thẳng BH, HC, AC
c/Trên cạnh AC lấy điểm E sao cho CE = 5cm, trên cạnh BC lấy điểm F sao cho
CF = 4cm Chứng minh tam giác CEF vuông
9532953
1
−
>
++
29502001
9532953
1
−
<
++
++
x
Hết
-ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Trang 30( L ư u
167
23
−
+
=+
−
x
x x
Ta được phương trình : –x – 3 = 3x – 1 ⇔x = –0,5 (không TMĐK)
Vậy tập nghiệm của phương trình là S = {2}
0,25 0,5 0,25
0,250,250,250,25
0,250,250,250,25
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là {x / x > 3}
Biểu diễn tập nghiệm trên trục số :
0 3
0,25 0,250,250,25
Thời gian ô tô đi từ A đến B
50
x
+40
x
= 5
27
⇔4x + 5x = 1080 ⇔9x = 1080 ⇔ x = 120 (TMĐK)
Vậy quãng đường AB dài 120 km
0,25 0,25 0,25 0,25
0,25 0,25
BAH= ACH∧ (cùng phụ với ABC∧ )
Vậy ∆AHB ~ ∆CHA (góc nhọn)
Tam giác AHB vuông tại H, ta có :
AH
=
0,50,5
0,250,250,25
Trang 31ý: Học sinh có cách làm khác đúng vẫn cho điểm của câu hỏi đó.)
ĐỀ SỐ 9:
MA TRẬN ĐỀ
điểm Nhận biết Thông
hiểu
Vận dụng thấp
Trang 33Bài 3 ( 1,5 điểm ): Một bạn học sinh đi học từ nhà đến trường với vận tốc trung bình 4
km/h Sau khi đi được 2
3 quãng đường bạn ấy đã tăng vận tốc lên 5 km/h Tính quãng đường từ nhà đến trường của bạn học sinh đó, biết rằng thời gian bạn ấy đi từ nhà đến
trường là 28 phút
Bài 4 ( 4 điểm ): Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 3cm, AC = 5cm, đường phân giác
AD Đường vuông góc với DC cắt AC ở E
a) Chứng minh rằng tam giác ABC và tam giác DEC đồng dạng
b) Tính độ dài các đoạn thẳng BC , BD
c) Tính độ dài AD
d) Tính diện tích tam giác ABC và diện tích tứ giác ABDE
Bài 5: (1 điểm)
Một hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông (như hình vẽ ).
Độ dài hai cạnh góc vuông của đáy là 5cm, 12cm, chiều cao của
lăng trụ là 8cm Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình
lăng trụ đó
ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM
8cm
12cm5cm
C'
CB'
BA'
A
Trang 34Đưa được về dạng 10 + 3x + 3 > 2x − 4Giải BPT : x > 9
Biểu diễn nghiệm đúng
0,250,250,25
6(giờ)Quãng đường đi với vận tốc 5km/h là1
3x(km) Thời gian đi là1
3x :5 =x
15(giờ)Thời gian đi hêt q/đường là 28 phút = 7
15 giờ
ta có phương trình : x x 7
6 15 15+ =Giải phương trình ta tìn được x = 2( thỏa mãn điều kiện )Vậy quãng đường từ nhà đến trường của bạn học sinh đó là 2km
0,250,250,250,250,25
A
Trang 35Và có µC chung Nên (g−g)
0,250,25
Câu b + Tính được BC = 5 cm
+ Áp dụng tính chất đường phân giác :DB DC
AB= AC+ Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau:
7 cm
0,250,250,250,25
Câu c Dựng DH ⊥ AB ⇒ DH // AC ( cùng vuông góc với AB )
+ Nên DH BD
AC = BC⇒ DH =
15
4 127
49 cm2+ Tính được S ABDE = SABC − SEDC = 144
49 cm2
0.250,250,250.25
+ Tính cạnh huyền của đáy : 52+122 =13(cm)+ Diện tích xung quanh của lăng trụ : ( 5 + 12 + 13 ) 8 = 240(cm2)+ Diện tích một đáy : (5.12):2 = 30(cm2)
+ Thể tích lăng trụ : 30.8 = 240(cm3)
0,250,250,250,25