1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

De thi HK2 Toan 8 2014 Toan rat hay so 1

3 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 97,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 9: Cho hình lăng trụ đứng, đáy là tam giác vuông cùng các kích thước đã biết trên hình vẽ hình 02.. Diện tích toàn phần của hình lăng trụ đã cho là: A.[r]

Trang 1

H G

F E

B

F

E D

C

B A

10 cm

12 cm

ĐỀ 1 KIỂM TRA HỌC KÌ II

A x =

a

b a

C x =

a b

D x =

b a

Câu 2 Khẳng định nào “đúng” ?

A Hai tam giác đồng dạng thì bằng nhau B Hai tam giác đều luôn đồng dạng với nhau

C Hai tam giác cân luôn đồng dạng với nhau D Hai tam giác vuông luôn đồng dạng với nhau

Câu 3: Tỉ số của hai đoạn thẳng AB = 2dm và CD = 10 cm là:

2

1

Câu 4 Giá trị x = -3 là nghiệm của bất phương trình nào sau đây :

A 1 – 2x < 2x – 1 B x + 7 > 10 + 2x C x + 3  0 D x – 3 > 0

Câu 5: Nếu AD là đường phân giác góc A của tam giác ABC (D thuộc BC ) thì:

DC BD

AB

AB DC

DB

AC DC

BD

DC AC

AB

1

3

2 x  1   x là :

1 2

1 2

x 

Câu 7: Hình vẽ bên minh họa tập nghiệm của bất phương trình:

A 2x + 1 < x B 3x + 1 ≥ 2x

C 4(x + 1) ≥ 3(x + 1) D (x + 1)2 > (x  1)(x + 1)

Câu 8: Cho hình hộp chữ nhật cùng các kích thước đã biết trên hình vẽ (hình 01) Thể tích của hình hộp đã cho là:

A 60 cm2 B 12 cm3

C 60 cm3 D 70 cm3

Câu 9: Cho hình lăng trụ đứng, đáy là tam giác vuông

cùng các kích thước đã biết trên hình vẽ (hình 02)

Diện tích toàn phần của hình lăng trụ đã cho là:

A 288 cm2 B 960 cm2

C 336 cm2 D Một đáp án khác

A  0 ; 2  B  0 ; 2  

C  2 ; 2  

D  0 ; 2 ; 2  

Bài 1: (2 điểm) Giải các phương trình sau:

a) 5

x −3 +

4

x+3 =

x −5

x2− 9

b) Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số

4x 1 2 x 10x 3

Bài 2: (1,5 điểm)

Một xe vận tải đi từ tỉnh A đến tỉnh B, cả đi lẫn về mất 10 giờ 30 phút Vận tốc lúc đi là 40km/giờ, vận tốc lúc

về là 30km/giờ Tính quãng đường AB

Bài 3: (3 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm; AC = 8cm Kẻ đường cao AH.

a) Chứng minh: ABC và HBA đồng dạng với nhau

b) Chứng minh: AH2 = HB.HC

c) Tính độ dài các cạnh BC, AH

Bài 4 ( 1điểm) Gi¶i ph¬ng tr×nh:

59 − x

41 +

57 − x

43 +

55 − x

45 +

53 − x

47 +

51 − x

49 = − 5

-1

///////////////////////////// (  

1 0

Hình 1

Hình 02

Trang 2

2/9 0

BIỂU ĐIỂM VÀ ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KÌ II TOÁN 8

I.TRẮC NGHIỆM: (2,5 điểm ) Mỗi câu trả lời đúng cho 0,5 điểm

II.TỰ LUẬN: (7,5 điểm )

Bài 1: (2 điểm)

a) x −3 5 + 4

x+3 =

x −5

x2− 9 (1)

ĐKXĐ x  3 và x  - 3

(1) 

5 x 3 4 x 3 x 5

   Suy ra 8x = - 8

 x = – 1(thỏa ĐKXĐ) Vậy tập nghiệm của phương trình là S = { – 1}

4x 1 2 x 10x 3

 5(4x – 1) – (2 – x)  3(10x – 3)

 - 9x  – 2  x 

2

9 Vậy tập nghiệm bất phương trình là

2

x / x 9

21

2 giờ Gọi x (km) là quãng đường AB (x > 0)

Thời gian lúc đi :

x

40 giờ Thời gian lúc về:

x

30 giờ

Vì thời gian cả đi lẫn về là 10 giờ 30 phút

Nên ta có phương trình

40 30   2

 7x = 21.60  x = 180 (thỏa mãn ĐK)

Vậy quãng đường AB là 180 km

Bài 3: (3 điểm)

Vẽ hình đúng và chính xác cho

a) Xét  ABC và  HBA có : A H 90     0 ; B là góc chung

Vậy  ABC  HBA (g.g)

b) Ta có : BAH ACB    ( cùng phụ góc ABC)

Xét  ABH và  ACH có :

AHB AHC 90   ; BAH ACB    (chứng minh trên)

Vậy  ABH  CAH (g.g)

Suy ra

CH  AH hay AH2 = HB HC

c) * BC2 =AB2 + AC2 62 + 82 = 100 ; BC = 10 (cm)

*  ABC  HBA Suy ra

HA  AB hay

AB.AC 6.8

(cm)

Bài 4 (1đ)

B

A

Trang 3

x = 100

-Chú ý: Mọi cách làm khác đúng cho điểm tối đa của câu đó.

Ngày đăng: 14/09/2021, 11:51

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w