Câu 28: Không thể dùng thuốc thử trong dãy nào sau đây để phân biệt chất lỏng: phenol, anilin, benzenA. dd HCl và dd NaOH C.[r]
Trang 1Cõu 1: Đ trung hũa 25 gam dd c a m t amin đ n ch c X n ng đ 12,4% c n 100ml dung d ch ể ủ ộ ơ ứ ồ ộ ầ ị HCl 1M Ctpt c a X là: ủ
A C3H5N B C2H7N C CH5N D C3H7N
Cõu 2: Ng i ta đi u ch anilin b ng s đ sau: ườ ề ế ằ ơ ồ Benzen Nitrobenzen Anilin
+HNO3đặc
H2SO4đặc
Fe+HCl,t o
Bi t hi u su t giai đo n t o thành nitrobenzen đ t 60% và h.su t giai đo n t o thành anilin đ t ế ệ ấ ạ ạ ạ ấ ạ ạ ạ 50%
Kh i l ng anilin thu đ c khi đ ch t 156 gam benzen là:ố ượ ượ ế ừ
Cõu 3: Dóy g m cỏc ch t đ u làm gi y quỳ tớm m chuy n sang màu xanh là:ồ ấ ề ấ ẩ ể
A anilin, metyl amin, amoniac B amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit.
C anilin, amoniac, natri hiđroxit D metyl amin, amoniac, natri axetat.
Cõu 4: S amin b c m t cú cựng cụng th c phõn t Cố ậ ộ ứ ử 3H9N là
Cõu 5: Amino axit X cú d ng Hạ 2NRCOOH (R là g c hiđrocacbon) Cho 0,1 mol X ph n ng h t v i ố ả ứ ế ớ dung d ch HCl (d ) thu đ c dung d ch ch a 11,15 gam mu i ị ư ượ ị ứ ố Tờn g i c a X là ọ ủ
Cõu 6 : Trong phõn t aminoaxit X cú m t nhúm amino và m t nhúm cacboxyl Cho 15,0 gam X tỏc ử ộ ộ
d ng v a đ v i dung d ch NaOH, cụ c n dung d ch sau ph n ng thu đ c 19,4 gam mu i khan ụ ừ ủ ớ ị ạ ị ả ứ ượ ố Cụng th c c a X làứ ủ : A H2NC3H6COOH B H2NCH2COOH
C H2NC2H4COOH D H2NC4H8COOH
Cõu 7 : Cho cỏc dung d ch: Cị 6H5NH2 (anilin), CH3NH2, NaOH, C2H5OH và H2NCH2COOH Trong cỏc dung d ch trờn, s dung d ch cú th làm đ i màu phenolphtalein là ị ố ị ể ổ
Cõu 8: S đ ng phõn amino axit cú cụng th c phõn t Cố ồ ứ ử 3H7O2N là
Cõu 9 : aminoaxit X ch a m t nhúm -NHứ ộ 2 Cho 10,3 gam X tỏc d ng v i axit HCl (d ), thu đ c ụ ớ ư ượ 13,95 gam mu i khan Cụng th c c u t o thu g n c a X là (cho H = 1, C = 12, N = 14, O = 16, Cl = ố ứ ấ ạ ọ ủ 35,5)
A H2NCH2COOH B H2NCH2CH2COOH
C CH3CH2CH(NH2)COOH D CH3CH(NH2)COOH
Cõu 14: Cho 0,02 mol amino axit X tỏc d ng v a đ v i 200 ml dung d ch HCl 0,1M thu đ c 3,67 ụ ừ ủ ớ ị ượ gam mu i khan M t khỏc 0,02 mol X tỏc d ng v a đ v i 40 gam dung d ch NaOH 4% Cụng th cố ặ ụ ừ ủ ớ ị ứ
c a X là ủ
A H2NC2H3(COOH)2 B H2NC3H5(COOH)2 C (H2N)2C3H5COOH D H2NC3H6COOH
Cõu 46: Dung d ch nào sau đõy làm quỳ tớm đ i thành màu xanh? ị ổ
A Dung d ch glyxin ị B Dung d ch alanin ị C Dung d ch lysin ị D Dung d ch valin.ị
Cõu 1: 1: Cụng th c c a amin ch a 15,05% kh i lứ ủ ứ ố ượng nit là cụng th c nào sau?ơ ứ
A C2H5NH2 B (CH3)2NH C C6H5NH2 D (CH3)3N
Cõu 6: Phỏt bi u nào sau đõy ể khụng đỳng?
A Amin đượ ấ ạc c u t o b ng cỏch thay th H c a amoniac b ng 1 hay nhi u g c H-C.ằ ế ủ ằ ề ố
B B c c a amin là b c c a nguyờn t cacbon liờn k t v i nhúm amin.ậ ủ ậ ủ ử ế ớ
C Tựy thu c vào g c H-C, cú th phõn bi t thành amin thành amin no, ch a no và th m.ộ ố ể ệ ư ơ
D Amin cú t 2 nguyờn t cacbon trong phõn t b t đ u xu t hi n đ ng phõn ừ ử ử ắ ầ ấ ệ ồ
Cõu 12: Cỏc gi i thớch v quan h c u trỳc, tớnh ch t nào sau đõy ả ề ệ ấ ấ khụng h p lớ?ợ
A Do cú c p electron t do trờn nguyờn t N mà amin cú tớnh baz ặ ự ử ơ
B Do nhúm NH2- đ y e nờn anilin d tham gia vào ph n ng th vào nhõn th m h n và ẩ ễ ả ứ ể ơ ơ
u tiờn v trớ o- và
Trang 2C Tính baz c a amin càng m nh khi m t đ electron trên nguyên t N càng l n.ơ ủ ạ ậ ộ ử ớ
D V i amin R-NHớ 2, g c R hút electron làm tăng đ m nh c a tính baz và ngố ộ ạ ủ ơ ượ ạc l i
Câu 13: Nh n xét nào dậ ưới đây không đúng?
A Phenol là axit còn anilin là baz ơ
B Dd phenol làm quì tím hóa đ còn dd anilin làm quì tím hóa xanh.ỏ
C Phenol và anilin đ u d tham gia ph n ng th và đ u t o k t t a tr ng v i dd brom.ề ễ ả ứ ế ề ạ ế ủ ắ ớ
D Phenol và anilin đ u khó tham gia ph n ng c ng và đ u t o h p ch t vòng no khiề ả ứ ộ ề ạ ợ ấ
c ng v i hiđro.ộ ớ
Câu 14: S dĩ anilin có tính baz y u h n NHở ơ ế ơ 3 là do y u t nào?ế ố
A Nhóm NH2- còn 1 c p electron t do ch a tham gia liên k t.ặ ự ư ế
B Nhóm NH2- có tác d ng đ y electron v phía vòng benzen làm gi m m t đ electronụ ẩ ề ả ậ ộ
c a N.ủ
C G c phenyl có nh hố ả ưởng làm gi m m t đ electron c a nguyên t N.ả ậ ộ ủ ử
D Phân t kh i c a anilin l n h n so v i NHử ố ủ ớ ơ ớ 3
Câu 23: Phương trình hóa h c nào sau đây không đúng?ọ
A 2CH3NH2 + H2SO4 (CH3NH3)2SO4 B CH3NH2 + O2 CO2 + N2 + H2O
C C6H5NH2 + 3Br2 2,4,6-Br3C6H2NH3Br + 2HBr
D C6H5NO2 + 3Fe +6HCl C6H5NH2 + 3FeCl2 + 2H2O
Câu 27: Các hi n tệ ượng nào sau đây mô t ả không chính xác?
A Nhúng quì tím vào dd etylamin th y quì tím chuy n sang xanh.ấ ể
B Ph n ng gi a khí metylamin và khí hiđroclorua làm xu t hi n khói tr ng.ả ứ ữ ấ ệ ắ
C Nh vài gi t nỏ ọ ước brôm vào ng nghi m đ ng dd anilin th y có k t t a tr ng.ố ệ ự ấ ể ủ ắ
D Thêm vài gi t phenolphtalein vào dd đimetylamin th y xu t hi n màu xanh.ọ ấ ấ ệ
Câu 28: Không thể dùng thu c th trong dãy nào sau đây đ phân bi t ch t l ng: phenol,ố ử ể ệ ấ ỏ anilin, benzen?
Câu 20: Đ t cháy h t a mol m t amino axit X đ n ch c b ng oxi v a đ r i ng ng t h t ố ế ộ ơ ứ ằ ừ ủ ồ ư ụ ế
h i nơ ước được 2,5a mol hh CO2 và N2 CTPT c a X: ủ
A C5H11NO2 B C3H7N2O4 C C3H7NO2 D C2H5NO2
Câu 25: Có ba l m t nhãn, m i l ch a m t trong các amino axit sau: glyxin, lysin và axit ọ ấ ỗ ọ ứ ộ glutamic Thu c th nào sau đây có th nh n bi t đố ử ể ậ ế ượ ảc c ba dung d ch trên?ị
A quỳ tím B dung d ch NaHCOị 3 C Kim lo i Al ạ D dung d ch NaNOị 2/HCl
Câu 26: Phát bi u nào sau đây là ể đúng ?
A Khi thay H trong hiđrocacbon b ng nhóm NHằ 2 ta thu được amin
B Amino axit là h p ch t h u c đa ch c có 2 nhóm NHợ ấ ữ ơ ứ 2 và COOH
C Khi thay H trong phân t NHử 3 b ng g c hiđrocacbon ta thu đằ ố ược amin
D Khi thay H trong phân t Hử 2O b ng g c hiđrocacbon ta thu đằ ố ược ancol
Câu 27: Có 4 hóa ch t : metylamin (1), phenylamin (2), điphenylamin (3), đimetylamin ấ (4) Th t ứ ự tăng d n ầ l c baz làự ơ
A (3) < (2) < (1) < (4) B (2) < (3) < (1) < (4).
C (1) < (3) < (2) < (4) D (4) < (1) < (2) < (3).
Câu 28: Hãy s p x p các ch t sau đây theo th t tăng d n tính baz :ắ ế ấ ứ ự ầ ơ
(1) metylamin; (2) amoniac; (3) etylamin; (4) anilin; (5) propylamin
A (4)<(5)<(2)<(3)<(1) B (4)<(2)<(1)<(3)<(5)
C.(2)<(1)<(3)<(4)<(5) D (2)<(5)<(4)<(3)<(1)