Câu 4: Thủy phân hoàn toàn một lượng tristearin trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 1 mol glixerol và A.. Chất béo là trieste của glixerol với axit béo?[r]
Trang 1_UBND TINH KON TUM DE KIEM TRA HOC KI I NAM HQC 2016-2017
Thời gian lam bai: 45phiut;
DE CHINH THUC
Mã đề thi 2016
Họ và tÊn: - Ác n1 HH HE E HH HH in sen Số báo danh:
(Cho nguyên tử khối: H=l; Li=7; C=12; N=14; O=16; F=19; Na=23; Meg=24; Al=27; Si=28; P=31;
S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40; Cu=64; Zn=65; Br=80; Ag=108; I=127; Cd=112; Ba=137, Pb=207)
Câu 1: Chất X có công thức cau tao thu gon CH3COOCHs Tên gọi của X là
A metyl fomat B Metyl axetat C Etyl axetat D Etyl fomat
Câu 2: Etyl axetat tham gia phản ứng với chất nào sau đây?
A KOH (`) B Na C AgNO3/NHs3 D Cu(OH)¿
Câu 3: Trong các công thức sau đây công thức nào 1a cua triolein ?
A (C17H33COO)3C3Hs B (C15H313}COO)3C3Hs € (C¡;H::COO)C:H; D (Ci17H3s COO)3C3Hs Câu 4: Thủy phân hoàn toàn một lượng tristearm trong dung dịch NaOH (vừa du), thu duoc 1 mol ølixerol và
A I mol natri stearat 6.3 molnatrIstearat CC 1 mol axit stearat D 3 mol axit stearic
Câu 5: Nhận định nào sau day sai?
A Este CazH¿O; có 2 đồng phân câu tạo
B CaHanO» (n >2) là công thức của este đơn chức, mạch hở
C Chất béo là trieste của ølixerol với axit béo
D Trong công nghiệp, phản ứng cộng H; được dùng để chuyển hóa chất béo lỏng thành mỡ rắn
Câu 6: Cho 12,2 gam một este đơn chức X tác vừa đủ với 200ml dung dịch NaOH 1M, sau khi phản ứng kết thúc thu được 18,4 gam sản phẩm hữu cơ Số nguyên tử trong phân tử X là
Câu 7: Xà phòng hóa hoàn toàn 3,7 gam HCOOC›H; bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Cau 8: Nhan dinh nào sau day sai:
A Trong mat ong lượng fructozo cao hơn lượng ølucozo
B Saccarozo có nhiều nhất trong cây mía, của cải đường và hoa thốt nói
C Fructozo con có tên gọi là đường nho
D Tĩnh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp
Câu 9: Chất nào su đây không tham gia phản ứng thủy phân?
A Tinh bot B Xenlulozo C Saccarozo D Fructozo
Câu 10: Chat nao sau đây không tham gia phản ứng với dung dich NaOH dun nóng?
A tristearin B Saccarozo C Protein D Alanin
Câu 11: Dung dịch chứa 3 gam glucozo va 3,42 gam saccarozo khi tac dung voi luong du dung dich
AgNOz/NH; sẽ được bao nhiêu gam bạc?
A 2,16 gam B 5,76 gam C 4,32 gam D 3,6 gam
Cau 12: Tén thay thé cla CH3CH(NH2)CHs3 là
A Propyl amin B Propan-1l-amin C Propan-2-amin D isopropyl amin
Câu 13: Chat cé tinh bazo yéu nhat 1a
Câu 14: Alanin không phản ứng với chất nào sau đây?
Cau 15: Chat nao sau day không hòa tan được Cu(OH); ở điều kiện thường?
Câu 16: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH la mot dipeptit
B Cho Cu(OH); vào dung dịch lòng trăng trứng thây xuât hiện màu tim
Trang 1/6 - Mã dé thi 2016
Trang 2C CeHsNHp lam d6éi màu quỳ tím am
ÐD Poli(metyl acrylat) được dùng đê chê tạo thủy tĩnh hữu cơ
Cau 17 3 Cho 8,85 gam mot amin no, don chic, mach hd X tác dụng vừa đủ với HCT thu được 14,325
gam mudi SO déng phan amin bac 2 cua X là:
Câu 18: Phần trăm khối lượng của nguyên tổ nitơ trong alanin là
Câu 19: Amino axit X trong phân tử có một nhóm —NH; và một nhóm -COOH Cho 26,7 gam X phản ứng với lượng dư dung dịch HCI, thu được dung dịch chứa 37,65 gam muối Công thức của X là
A H:N-[CH;|:-COOH B HạN-|CH›];-COOH C H2N-[CH2]4-COOH D.H2N-CH2-COOH
Câu 20: Cho 39,5 gam hỗn hợp X gồm phenyl axetat và phenylamoni clorua tác dụng vừa đủ với 400ml
dung dịch NaOH 1M Khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là
A 50,1 gam B 38,4 gam C 40,8 gam D 31,5 gam
Câu 21: Hỗn hợp X gồm 0,1 mol lysin và 0,2 mol axit glutamic tác dụng vừa đủ với a mol NaOH Cũng
lượng hỗn hợp X trên tác dụng vừa đủ với b mol HCI Giá trị của a và b lần lượt là
A 0,1 và 0,2 B.0,5 và 0,4 C 0,3 va 0,3 D 0,4 va 0,5
Câu 22: T là một tetrapeptit câu tạo từ aminoaxit X X là amino axit no, mach hé, trong phan tir cé 1 nhóm-NH; và I nhóm-COOH Trong X nitơ chiêm 15,73% về khôi lượng Thủy phân m gam T trong môi trường axit thi thu duoc 27,72 gam tripeptit, 32 gam dipeptit va 13,35 gam X Gia tri cua m là
A 73,07 gam B 274,82 gam C 70,680 gam D 68,705 gam
Câu 23: Chất nảo sau đây có thể tham gia phản ứng trùng ngưng ?
A Buta-1,3-dien B Vinyl xianua C Axit adipic D Isopren
Câu 24: Khối lượng của l đoạn mạch milon-6,6 là 14012 dvC Số lượng mắt xích trong đoạn mạch trên là
Câu 25: Cao su lưu hóa chứa 2% lưu huỳnh Có khoảng bao nhiêu mắt xích isopren thì có một câu nối
lưu huỳnh —S-S- ?
Câu 26: Cho dãy các kim loại: AI, Cu, Fe, Ag Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HaSO¿ loãng là
Cau 27: Cho phan ung hda hoc: Fe + CuSO, — FeSO, + Cu Trong phản ứng trên xảy ra
A su khir Fe** va su oxh Cu B Su khir Fe** va su khir Cu’*
C su oxi héa Fe và sự khử Cu”” D Sự oxi hóa Fe và sự oxh Cu
Câu 28: Khi điện phân NaC Ï nóng chảy (điện cực trơ), tại catot xảy ra
A Sự khử ion Na’ B Sự khử ion CT C Su oxihodaion Cl — D Sự oxihóa lon Na”
Câu 29: Một gói bột kim loại X được chia làm 2 phan bang nhau Phan 1 cho tac dung voi khi Cl» () được muối Y Phan II cho tac dụng với ax1t HCI được muối Z Vậy X là:
Câu 30: Hòa tan hoàn toàn 13,8 gam hỗn hợp X gồm AI, Fe vào dung dich H2SOx loang, thu duoc 10,08
lít khí (đktc) Phần trăm về khói lượng của AI trong X là
Trang 3HƯỚNG DẪN GIẢI MỘT SỐ CÂU - DE KIEM TRA HQC Ki I - KON TUM 2016
1 ESTE -LIPIT[7CAU] |
Câu 1: Chât X có công thức câu tạo thu gọn CHzCOOCHH: Tên gọi của X là
A metyl fomat B Metyl axetat C Etyl axetat D Etyl fomat
Câu 2: Etyl axetat tham gia phản ứng với chất nào sau đây?
A KOH () B Na C AgNO3/NH3 D Cu(OH)s
Câu 3: Trong các công thức sau đây công thức nào 1a cua triolein ?
A (Ci7H33COO)3C3Hs B (Ci5H33COO)3C3Hs € (C¡;H::COO)C:H; D (Ci17H3s COO)3C3Hs Câu 4: Thủy phân hoàn toàn một lượng tristearimn trong dung dịch NaOH (vừa du), thu duoc 1 mol ølixerol và
A 1 mol natri stearat B 3 mol natrIstearat € 1 mol axit stearat D 3 mol axit stearic
Câu 5: Nhận định nào sau day sai?
A Este CazH¿O; có 2 đồng phân câu tạo
B CaHanO» (n >2) là công thức của este đơn chức, mạch hở
C Chất béo là trieste của ølixerol với axit béo
D Trong công nghiệp, phản ứng cộng H; được dùng để chuyển hóa chất béo lỏng thành mỡ rắn
Hướng dẫn
Ứng với công thức C;H›„O›; có thể là este no, đơn chức, mạch hở; cũng có thể là axit cacboxylic no,
đơn chức, mạch hở; và = Dap án B
Câu 6: Cho 12,2 gam một este đơn chức X tác vừa đủ với 200ml dung dịch NaOH 1M, sau khi phản ứng kết thúc thu được 18,4 gam sản phẩm hữu cơ Số nguyên tử trong phân tử X là
Hướng dẫn
Ta c6: My + My,oy = 12,2 +0,2.40 = 20,2 gam >m sản phẩm = 18,4 gam
—= Sản phẩm còn lại là H;O hay X có dạng RCOOC,H,R'
RCOOC,H,R' + 2NaOH—-+RCOONa + R'C,H,ONa + H,O
20,2 —18,4 -~0,1 mol>M, = 12,2 BTKL > ny =Ny 9 = T8 x 7 = 122=C,H,O, > Dap an A
,
Câu 7: Xà phòng hóa hoàn toàn 3,7 gam HCOOC›H; bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Hướng dẫn
HCOOC2H;: + NaOH ——> HCOONa + C;H:OH
3,7
Ta có : m rome = =——.68 =|3,4 gam | > Dap an D
2 CACBOHIDRAT [4 CAU]
Cau 8: Nhan dinh nào sau day sai:
A Trong mat ong luong fructozo cao hon luong glucozo
B Saccarozo có nhiều nhất trong cây mía, của cải đường và hoa thốt nói
C Fructozo con có tên gọi là đường nho
D Tĩnh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp
Hướng dẫn
Fructozo con có tên gọi là đường nho —> Đường mật ong > Đáp an C
Câu 9: Chất nào su đây không tham gia phản ứng thủy phân?
A Tinh bot B Xenlulozo C Saccarozo D Fructozo
Câu 10: Chat nao sau đây không tham gia phản ứng với dung dich NaOH dun nóng?
A tristearin B Saccarozo C Protein D Alanin
Trang 3/6 - Ma dé thi 2016
Trang 4Câu 11: Dung dịch chứa 3 gam glucozo va 3,42 gam saccarozơ khi tác dụng với lượng dư dung dịch
AgNOz/NH; sẽ được bao nhiêu gam bạc?
A 2,16 gam B 5,76 gam C 4,32 gam D 3,6 gam
Hướng dẫn
Chỉ có Glucozo tham gia phản ứng tráng sương còn saccarozo thì không
Ta e6: m,,=—-.2.108 = — Đáp án C
3 AMIN-AMINOAXIT-PEPTIT + TONG HỢP [II CÂU]
Câu 12: Tên thay thê của CHazCH(NH;)CH;: là
A Propyl amin B Propan-1l-amin C Propan-2-amin D isopropyl amin
Câu 13: Chat cé tinh bazo yéu nhat 1a
A NHs B CeoHsNHb OF CH;:NH; D NaOH
Câu 14: Alamin không phản ứng với chất nào sau đây?
Câu 15: Chat nao sau day không hòa tan được Cu(OH); ở điều kiện thường?
Câu 16: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A HyN-CH2-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH 1a mot dipeptit
B Cho Cu(OH); vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu tím
€C C¿H;NH; làm đổi mau quỳ tím âm
D Poli(metyl acrylat) được dùng đề chế tạo thủy tin hữu cơ
Câu 17: Cho 8,85 gam một amm no, đơn chức, mạch hở X tác dụng vừa đủ với HCI thu được 14,325
gam mudi SO déng phan amin bac 2 cua X là:
Hướng dan
BTKL > m, win x + Myc = Mus, = Ox = Dy = AAS = 0,15mol
_ 8,85
=> M, =—— =59=C,H,N => Amin bac II la: CH,-NH-CH,-CH, > Dap an A
XS 0,15
Câu 18: Phần trăm khói lượng của nguyên tổ nitơ trong alamin là
Hướng dẫn
Alanin có công thức CH;-CH(NH;)-COOH (M,, =89) Nhiều học sinh hay nhằm lẫn với Anilin
CoHs-NH2 (M, ;,, = 93)
Taco: %my,, = 100 =|15,73%] = Đáp án C
Alanin
Câu 19: Amino axit X trong phan tu co mét nhom —NH2 va mét nhom —COOH Cho 26,7 gam X phan ứng với lượng dư dung dịch HCI, thu được dung dịch chứa 37,65 gam muối Công thức của X là
A.HaN-[CH;|: COOH B H2N-[CH2]2-COOH C H2N-[CH2]4-COOH D.H;N-CHa-COOH
Hướng dẫn
NH;-R-COOH + HCI ——> CINH:-R-COOH
BTKL > "` 76.7 _ g9 = C,H,NO, > Dap an B 36,5 0,3
Câu 20: Cho 39,5 gam hỗn hợp X gồm phenyl axetat và phenylamoni clorua tác dụng vừa đủ với 400ml dung dịch NaOH 1M Khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là
Hướng dẫn
CH3COOC.¢Hs + 2NaOH ——> CH:COONa + CoHsONa + HạO;
CoHsNH3Cl + NaOH —— C¿H;NH; + NaCl + HạO;
Trang 5„ Ip = 136.Ney,cooc,t, +129,5.06 yoNH.CI = 39,5 gam ross =0,1
2 eœ cooc,n, + 1-Ne Hcl = waon = 0,4 mol 1€ HnH,e = 0,2
Hạng = Đẹp coona # fepona ‡ tuc; =0,1.82+0,1.116 +0,2.58,5=|31,5 gam| = Đáp án D,
Câu 21: Hỗn hợp X gồm 0,1 mol Iysin và 0,2 mol axit glutamic tác dụng vừa đủ với a mol NaOH Cũng
lượng hỗn hợp X trên tác dụng vừa đủ với b mol HCI Giá trị của a và b lần lượt là
A.0,1 và 0,2 B 0,5 va 0,4 C 0,3 va 0,3 D 0,4 va 0,5
Huong dan
„ pm =A =Negoy =! Nyon +2-Max Crutamie = 0,1 +2.0,2 = 0,5mol
Nyq =b=Ny = 2N vi +N, Glutamic = 2-021 + 0,2 =0,4mol
Câu 22: T là một tetrapeptit câu tạo từ aminoaxit X X là amino axit no, mach hé, trong phan tir cé 1 nhóm-NH; và I nhóm-COOH Trong X nitơ chiêm 15,73% về khôi lượng Thủy phân m gam T trong môi trường axit thi thu duoc 27,72 gam tripeptit, 32 gam dipeptit va 13,35 gam X Gia tri cua m là
A 73,07 gam B 274,82 gam C 70,680 gam D 68,705 gam
Huong dan
Amino axit X co dang NH2-R-COOH
Ta có: %N = 100=15,73 => M, =89=M
xX
Ala— Ala — Ala— Ala + H,O—2— 427,72 Ala — Ala— Ala+32g Ala—Ala+13,35g Ala
Bảo toàn nhóm Ala > > 4.ny =3-n4,, ain ain +2-Man_an + 1-Day
+2 + => ny =— =0,2275mol =
> my, =0,2275.(89.4 — 18.3) =|68,705 gam| > Dap an D
4 POLIME [3 CÂU]
Câu 23: Chât nào sau đây có thê tham gia phản ứng trùng ngưng?
hay CH,-CH(NH, )-COOH
Alanin
>4n, =3
A Buta-1,3-dien B Vinyl xianua C Axit adipic D Isopren
Câu 24: Khối lượng của I đoạn mạch nmilon-6,6 là 14012 đvC Số lượng mặt xích trong đoạn mạch trên là
Hướng dẫn
Nilon-6,6 có công thức -L[NH-(CH›)s-NH-OC-(CH›)4-COln- hay [(Ci2H2N2O2]n va M=226 dvC
Số mắt xich =n = a8 — Đáp án D
Câu 25: Cao su lưu hóa chứa 2% lưu huỳnh Có khoảng bao nhiêu mắt xích isopren thì có một câu nối
lưu huỳnh —S-S- ?
Hướng dẫn
Mắt xích của cao su ISOpren có câu tạo là: —CH»—C(CH3) =CH-CH»— hay (—CsHs—)
Giả sử có x mắt xích cao su isopren tham gia phan ứng lưu hóa cao su thì tạo được một câu nối đisunfua —S—S~
Phương trình phản ứng: Caz,Hạ, + 2S -> Cs5xHgx2S2 + Hạ (1)
(cao su lưu hóa) Theo giả thiết trong cao su lưu hóa lưu huỳnh chiếm 2% về khối lượng nên ta có :
2.32 2
- = —|x = 46] => Dap an A
5 DAI CUONG KIM LOAI [5 CAU]
Câu 26: Cho dãy các kim loại: AI, Cu, Fe, Ag Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HaSO¿ loãng là
Trang 5/6 - Ma dé thi 2016
Trang 6Hướng dẫn
Km loại đứng trước H trong dãy điện hóa sẽ đây được H ra khỏi dung dịch axit HaSƠ¿ loãng, axit HCl
Cau 27: Cho phan ung hoa hoc: Fe + CuSO, — FeSO, + Cu Trong phản ứng trên xảy ra
C sự oxi hóa Fe và sự khử Cu" D Sự oxi hóa Fe và sự oxh Cu
0 +2 +2 0
Fe la chat KHU' = Su OXI HOA, qué trinh OXI HOA, chat bi OXI HOA
Cau 28: Khi dién phan NaCl nong chay (điện cực trơ), tại catot xảy ra
A Sự khử ion Na’ B Sự khử ion CT ŒC Sự oxi hóa CT D Su oxi ion Na’
Hướng dẫn
Catot là cực âm => điện dương chuyền về (cation) — cation mang điện dương nên nó nhận electron
—= chất oxi hóa > sự khử
Note: 1 Cách nhớ tên và dấu điện cực: Anh (Anot) —> dương (+)
Chị (Catot) -> Âm (-)
2 Muốn xác định đó là quá trình gì, sự gì bị gì thì phải xác định CHẤT đó là chat KHU hay OXI
HÓA; mọi thứ "ngược với CHAT Vi đụ: Na” chát nhận electron hay chất oxi hóa => quá trình khử, xảy ra
sự khử, nó là chất bị khử
Câu 29: Một gói bột kim loại X được chia làm 2 phan bang nhau Phan 1 cho tac dung voi khi Cl» () được muối Y Phần II cho tác dụng với axit HCI được muối Z Vậy X là:
Hướng dẫn
Vì kim loại X tạo ra 2 muối khác nhau nên X có nhiều hóa trị Chỉ có Fe thỏa mãn = Đáp an A
Câu 30: Hòa tan hoàn toàn 13,8 gam hỗn hợp X gồm AI, Fe vào dung dịch H;SO¿ loãng, thu được 10,08 lít khí (đktc) Phân trăm vê khôi lượng của AI trong X là
Hướng dân
BIKL > my = 27.n,, +56.n,, =13,8 gam n,, =0,2 0.227
BTe->3n¿¡ +2ng, = 2n, =e b2 mol Np = 0,15 13,8
,
=> Dap an C