1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BT HOA 12 THEO CHUYEN DE2

22 419 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đốt cháy hoàn toàn hidrocacbon X bằng một lượng oxi vừa đủ.
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Bài tập ôn hóa
Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 566 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hợp chất nào sau đây chỉ cho đúng một sản phẩm khi cộng với HBr?. Đồng phân nào của C8H18 chỉ cho một sản phẩm thế monoclo khi phản ứng với clo ánh sáng... Chia một lợng hỗn hợp ba ankin

Trang 1

BàI TậP ÔN HOá LớP 12 THEO CHUYÊN Đề

1 -Đại cơng hoá hữu cơ Hiđrocacbon

1 Đốt cháy hoàn toàn hidrocacbon X bằng một lợng oxi vừa đủ Sản phẩm khí và hơi đợc dẫn qua bình

đựng H2SO4 đặc thì thể tích giảm hơn một nửa X thuộc dãy đồng đẳng nào?

4 Để tách benzen ra khỏi nớc, ngời ta dùng phơng pháp nào sau đây:

5 áp dụng quy tắc Maccopnhicop vào trờng hợp nào sau đây:

A Phản ứng cộng Br2 vào anken đối xứng B Phản ứng cộng Br2 vào anken bất đối xứng

6 Cấu tạo nào sau đây là đồng phân cis?

12 Hãy chọn phát biểu sai:

A Stiren làm mất màu dung dịch thuốc tím ở nhiệt độ thờng

B Toluen làm mất màu dung dịch thuốc tím khi đun nóng

C Benzen không làm mất màu dung dịch thuốc tím kể cả khi đun nóng

17 Axetilen đợc điều chế bằng cách nào sau đây:

18 Hợp chất nào sau đây chỉ cho đúng một sản phẩm khi cộng với HBr?

CH3

Trang 2

21 Thuốc thử duy nhất có thể dùng để phân biệt 4 chất lỏng benzen, toluen, stiren là:

A Dungdịch Br2; B Dung dịch KMnO4; C Dung dịch NaOH; D Dung dịch HNO3/H2SO4 đặc

22 Isopren có thể cộng HBr theo tỉ lệ mol 1 : 1 tạo ra số sản phẩm tối đa là:

25 Một hiđrocacbon A thể khí ở điều kiện thờng, nặng hơn không khí và không làm mất màu nớc brom A

là chất nào sau đây, biết khi phản ứng với clo (ánh sáng)

26 Đồng phân nào của C8H18 chỉ cho một sản phẩm thế monoclo khi phản ứng với clo (ánh sáng)

Trang 3

38 Cho 4,48 lít (đktc) hỗn hợp 2 hiđrocacbon thuộc ankan, anken, ankin lội từ từ qua 1,4 lít dung dịch Br2

0,5M Sau khi phản ứng hoàn toàn thấy nồng độ Br2 giảm đi một nửa và khối lợng bình tăng thêm 6,7g Xác định CTPT của 2 hiđrocacbon?

43 Chia một lợng hỗn hợp ba ankin thành 2 phần bằng nhau:

- Phần I: đốt cháy hoàn toàn thu đợc 5,4g H2O

- Phần II: cho phản ứng với lợng H2 vừa đủ (giả sử toàn bộ ankin chuyển thành ankan tơng ứng) Đốt cháy sản phẩm tạo thành thu đợc 6,3g H2O Hỏi lợng H2 cần dùng ở phần II là bao nhiêu lít (đktc)?

52 Licopen là sắc tố màu đỏ trong quá trình cà chua chín có công thức phân tử C40H56 chỉ chứa liên kết đôi

và liên kết đơn Hiđro hoá hoàn toàn licopen cho hiđrocacbon no C40H82 Xác định số nối đôi trong phân tử Licopen?

53 Caroten là sắc tố màu vàng trong củ cà rốt có công thức phân tử C40H56 Hiđro hoá hoàn toàn caroten thu đợc hiđrocacbon C40H78 Xác định số liên kết π trong phân tử caroten?

54 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A gồm 2 hiđrocacbon cùng dãy đồng đẳng Hấp thụ hoàn toàn sản phẩm

dung dịch thu đợc kết tủa và tổng khối lợng kết tủa hai lần là 15,76g Hỗn hợp A thuộc dãy đồng đẳng nào?

58 ba hidrocacbon X, Y, Z kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng trong đó khối lợng phân tử Z gấp đôi KLPT X

Đốt cháy 0,1 mol chất Y, sản phẩm khí hấp thụ hoàn toàn vào dd Ca(OH)2 (d), thu đợc số gam kết tủa là:

59 Một hidrocacbon X cộng hợp với axit HCl theo tỉ lệ mol 1:1 tạo thành sản phẩm có thành phần khối lợng clo

là 45,223% Công thức phân tử của X là:

A C3H6 B C3H4 C C2H4 D C4H8

60 Hỗn hợp gồm hidrocacbon X và oxi có tỉ lệ mol tơng ứng là 1:10 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp trên thu đợc

hh khí Y Cho Y qua dd H2SO4 đặc, thu đợc hh Z có tỉ khối đối với H2 bằng 19 Công thức phân tử của X là:

Trang 4

2 -Ancol (ancol) phenol Dxhal– –

1 Ancol nào sau đây khi tách nớc thu đợc sản phẩm chính là:3 – Metyl but-1-en?

2 Hoà tan 92g C2H5OH vào nớc thu đợc 250ml dung dịch A Biết khối lợng riêng của ancol nguyên chất

là 0,8g/ml Tính độ ancol của dung dịch A?

3 Đốt cháy hoàn toàn 7,6g hai ancol đơn chức, mạch hở, liên tiếp trong cùng dãy đồng đẳng thu đợc

7,84l CO2 (đktc) và 9g H2O Công thức phân tử 2 ancol là:

4 Khi đun một ancol với H2SO4 đặc ở 1700c thu đợc 3 anken đều có cùng CTPT là C6H12 Hiđro hoá 3 anken đó đều thu đợc 2 – Metyl pentan Công thức cấu tạo của ancol là:

C (CH3)2 CH CH2 CH2 CH2 CH2OH D (CH3)2 – CH(OH)CH2 CH2 CH3 E A hoặc B

5 Đun 132,8g hỗn hợp 3 ancol no đơn chức với H2SO4 đặc ở 1400c cho đến khi phản ứng hoàn toàn thu

đ-ợc 111,2g hỗn hợp các ete có số mol bằng nhau Tính số mol mỗi ete

6 Ancol etylic có thể điều chế trực tiếp từ:

8 Chia một lợng hỗn hợp 2 ancol no, đơn chức thành 2 phần bằng nhau:

- Phần 1 đem đốt cháy hoàn toàn thu đợc 2,24l CO2 (đktc)

- Phần 2 đem tách nớc hoàn toàn đợc hỗn hợp 2 anken

Đốt cháy hoàn toàn 2 anken thu đợc bao nhiêu gam nớc?

9 Sản phẩn phản ứng hiđrat hoá xúc tác axit của 2 – Metylbut – 2 –en là chất nào dới đây?

10 Đốt cháy 1 mol ancol no X mạch hở cần 56l O2 (đktc) Xác định công thức cấu tạo của ancol X?

11 Trộn ancol metylic và ancol etylic rồi tiến hành đun nóng có mặt axit H2SO4 đậm đặc ta thu đợc tối đa bao nhiêu chất hữu cơ?

13 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 2 ancol cùng dãy đồng đẳng thu đợc 6,72 lít CO2 và 7,65g

H2O Mặt khác cho m gam X phản ứng với Na nhận đợc 2,8 lít H2 Các thể tích khí đo ở đktc Tính m

14 Đun ancol A đơn chức với H2SO4 đặc thu đợc hợp chất hữu cơ B có dB/A = 1,75 Xác định CTPT của A?

15 Đun ancol A no đơn chức với H2SO4 đặc thu đợc hợp chất hữu cơ B có dB/A = 0,7 Xác định CTPT của A?

19 Đồng phân nào của C4H9OH khi tách nớc sẽ cho 3 anken (tính cả đồng phân hình học)?

21 Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo của ancol không no của C4H7OH?

22 Một hợp chất hữu cơ X chứa 10,34% hiđro theo khối lợng Khi đốt cháy X chỉ thu đợc CO2 và H2O với

số mol bằng nhau và số mol O2 dùng để đốt cháy gấp 4 lần số mol của X Biết khi cho X cộng hợp hiđro thì đợc ancol đơn chức, còn khi cho X tác dụng với dungdịch KMnO4 loãng nguội thì thu đợc ancol đa chức

Trang 5

C CH2 = CH - CH2OH D Kết quả khác.

23 Tính khối lợng axit axetic thu đợc khi lên men 1 lít ancol etylic 9,20 với hiệu suất phản ứng 80% Biết

dC2H5OH = 0,8g/ml

26 Ancol A khi bị oxi hoá cho anđehit B Vậy A là:

30 Cho m gam ancol (ancol) no, đơn chức X qua bình đựng CuO (d), nung nóng Sau khi phản ứng hoàn toàn, khối lợng chất rắn trong bình giảm 0,32g Hỗn hợp hơi thu đợc có tỉ khối hơi đối với hidro là 15,5 Giá trị của m là:

31 Các đồng phân ứng với công thức phân tử C8H10O (đều là dẫn xuất của benzen) có tính chất: tách nớc thu đợc

thoả mãn tính chất trên là:

32 X là một ancol (ancol) no, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol X cần 5,6g oxi , thu đợc hơi nớc và 6,6g

CO2 Công thức của X là:

33 Cho 15,6g hai ancol (ancol) đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với 9,2 g Na, thu dợc 24,5g chất rắn Hai ancol đó là:

34 Hidrat hoá 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol ( ancol) Hai anken đó là:

Trang 6

17 Để phân biệt ancol đơn chức với ancol đa chức có ít nhất 2 nhóm OH liền kề nhau người ta dùng thuốc thử là

A dung dịch Brom B dung dịch thuốc tím C dung dịch AgNO3. D Cu(OH)2.

19 Một ancol no có công thức thực nghiệm (C2H5O)n Công thức phân tử của ancol là

26 Đun 1,66 gam 2 ancol (H2SO4 đặc) thu được 2 anken là đồng đẳng kế tiếp nhau Đốt hỗn hợp 2 anken cần 1,956 lit O2 (25oC, 1,5 at) CTPT 2 ancol là:

36 Phản ứng nào sau đây chứng minh phenol có tính axit yếu:

Trang 7

cần dùng là

A 4,7g B 9,4g C 7,4g D 4,9g

42 Cho nước brom dư vào dung dịch phenol thu được 6,62 gam kết tử trắng (phản ứng hoàn toàn) Khối lượng phenol có trong dung dịch là:

picric (phản ứng hoàn toàn) Nồng độ % HNO3 còn dư sau khi tách kết tử axit picric ra là:

45 Hóa chất có thể dùng để phân biệt phenol và anilin là

48 Một hợp chất có CTPT C4H11N Số đồng phân ứng với công thức này là:

A 8 B 7 C 6 D 5

49 C7H9N có số đồng phân chứa nhân thơm là

50 Bốn ống nghiệm đựng các hỗn hợp sau:

(1) benzen + phenol (2) anilin + dd HCl dư

(3) anilin + dd NaOH (4) anilin + H2O

Ống nghiệm nào só sự tách lớp các chất lỏng?

A (3), (4) B (4) C (1), (2), (3) D (1), (4)

Tính bazơ tăng dần theo thứ tự nào sau đây?

A (1) < (3) < (2) < (4) B (3) < (1) < (2) < (4)

C (1) < (2) < (3) < (4) D (3) < (1) < (4) < (2)

53 Cho các chất: C6H5NH2, C6H5OH, CH3NH2, CH3COOH Chất nào làm đổi màu quỳ tím sang màu xanh?

A CH3NH2 B C6H5NH2, CH3NH2 C C6H5OH, CH3NH2 D.C6H5OH, CH3COOH

55 Cho nước brom dư vào anilin thu được 16,5 gam kết tủa Giả sử H = 100% Khối lượng anili trong dung dịch là:

Trang 8

2 X và Y là 2 Hiđrocacbon có cùng công thức phân tử là C5H8 X là Monome dùng để trùng hợp thành cao su Isopren , Y có mạch C phân nhánh và tạo kết tủa khi cho phản ứng với dung dịch NH3 có Ag2O CTCT của X , Y lần lựot là :

4 -Anđehit, axit cacboxylic

1 Xác định công thức của axit hữu cơ A Biết khi hoá hơi 3g chất A thu đợc một thể tích hơi A đúng bằng thể

tích của 1,6g O2 trong cùng điều kiện:

2 Cho axit hữu cơ no mạch hở có dạng (C2H3O2)n Xác định CTPT của axit

3 Đốt cháy a mol axit A thu đợc 2a mol CO2 Trung hoà a mol axit A cần 2a mol NaOH A là:

4 X là chất lỏng không màu, không làm đổi màu phenolphtalein X tác dụng đợc với dung dịch Na2CO3 và dung dịch AgNO3/NH3 Vậy X có thể là:

6 X là một axit ankenoic: đốt cháy 1,72g X phải dùng vừa hết 2,016 lít O2 (đktc) Xác định CTPT của X?

7 Cho 5,76g axit hữu cơ đơn chức A tác dụng hết với đá vôi thu đợc 7,28g muối B Xác định A?

Trang 9

A Axit axetic B Axit acrylic C Axit butyric D Kết quả khác.

9 Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCOOH và 0,2 mol HCHO tác dụng hết với dung dịch AgNO3 d/NH3 thu đợc m gam Ag Tính m?

10 Cho hỗn hợp X gồm 2 anđehit no đơn chức Lấy 0,25 mol X cho phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 d thu

đợc 8,64g kết tủa và khối lợng dung dịch sau phản ứng giảm 77,5g

Xác định công thức của 2 anđehit?

12 Cho bay hơi hết 5,8g một hợp chất hữu cơ X thu đợc 4,8l hơi X ở 109,20C và 0,7 atm Mặt khác 5,8g X phản ứng với AgNO3/NH3 d thu đợc 43,2g Ag Xác định CTPT của X?

13 Cho 6,6 g một andehit X đơn chức , mạch hở phản ứng với lợng d AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dd NH3, đun nóng LợngAg sinh ra cho phản ứng hết với axit HNO3 loãng, thoát ra 2,24 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất

đo ở điều kiện tiêu chuẩn) CTCT thu gọn của X là:

14 Cho 0,1 mol andehit X phản ứng với lợng d AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dd NH3, đun nóng thu đợc 43,2g Ag Hidro hoá X thu đợc Y, biết 0,1 mol Y phản ứng vừa đ với 4,6g Na CTCT thu gọn của X là:

15 Đốt cháy ht 0,1 mol một axit cacboxylic đơn chức, cần vừa đ V lít khí O2 (đktc), thu đợc 0,3 mol CO2 và 0,2 mol H2O Giá trị của V là:

16 Đốt cháy ht a mol một andehit X ( mạch hở ) tạo ra b mol CO2 và c mol H2O ( biết b=a+c) Trong p tráng

g-ơng, một phân tử X cho 2e X thuộc dãy đồng đẳng andehit

17 Khi oxi hoá ht 2,2 gam một andehit đơn chức thu đợc 3g axit tơng ứng Công thức của andehit là:

18 Để trung hoà 6,72g một axit cacboxylic Y no, đơn chức cần dùng 200g dd NaOH 2,24% Công thức của Y là:

19 Đốt cháy ht a mol axit hữu cơ Y đợc 2a mol CO2 Mặt khác để trung hoà a mol Y cần vừa đủ 2a mol NaOH CTCT thu gọn của Y là:

58 Đốt chỏy một hỗn hợp cỏc đồng đẳng của anđehit thu được n CO2 = n H2O thỡ đú là

dóy đồng đẳng

60 C4H8O cú số đồng phõn anđehit là:

62 Cú 2 bỡnh mất nhón chứa ancol etylic 45o và dung dịch fomalin Để phõn biệt chỳng ta cú thể dựng:

69 Đốt chỏy hoàn toàn 7,2 gam một axit cacboxilic khụng no (phõn tử cú chứa 2 liờn kết π) cần dựng 6,72 lớt khớ O2 (đkc) Sản phẩm chỏy cho qua dung dịch nước vụi trong dư thỡ thấy cú 30 gam kết tủa tạo thành Cụng thức phõn tử của axit là …

a C3H4O2 b C3H4O4 c C4H6O2 d C4H6O4

72 Khi oxi húa 6,9 gam ancol etylic bởi CuO, t o thu được lượng andehit axetic với hiệu suất 80 % là :

Trang 10

A 6,6 gam B 8,25 gam C 5,28 gam D 3,68 gam

74 C5H10O2 có số đồng phân axit là:

77 Trong các chất sau, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?

A CH3OCH3 B C3H7OH C CH3COOH D CH3CH2OH

79 Đốt cháy a mol một axit cacboxilic thu được x mol CO2 và y mol H2O Biết x – y= a Công thức chung của axit cacboxilic là …

A CnH2n-2O3 B CnH2nOz C CnH2n-2O2 D CnH2n-2Oz

80.Axit metacrylic có khả năng phản ứng với các chất sau :

A Na, H2 , Br2 , CH3-COOH B H2, Br2 , NaOH, CH3-COOH

C CH3-CH2-OH , Br2, Ag2O / NH3, t0 D Na, H2, Br2, HCl , NaOH

84 Khi cho axit axetic tác dụng với các chất: KOH ,CaO, Mg, Cu, H2O, Na2CO3, Na2SO4, C2H5OH, thì số phản ứng xảy ra là:

A.5 B.6 C.7 D.8

85 Cho 3,38 gam hỗn hợp Y gồm CH3COOH, CH3OH, C6H5OH tác dụng vừa đủ với Na, thu được 672 ml khí (đkc) và dung dịch Cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp muối khan Y1 Khối lượng muối Y1 là …

A 4,7 gam B 3,61 gam C 4,78 gam D 3,87 gam

86 Chất nào phân biệt được axit propionic và axit acrylic

A Dung dịch NaOH B Dung dịch Br2

C C2H5OH D Dung dịch HBr

87.Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol muối natri của một axit hữu cơ, thu được 0,15 mol CO2, hơi nước và Na2CO3 Công thức cấu tạo của muối là …

A.HCOONa B CH3COONa C C2H5COONa D CH3CH2CH2COONa

A KOH/C2H5OH B Al2O3/t0 C dd HgSO4/800C D AlCl3/t0

90 Tương ứng với công thức phân tử C4H8O có bao nhiêu đồng phân có phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3?

A 1 đồng phân B 2 đồng phân C 3 đồng phân D 4 đồng phân

93 Oxy hoá 2,2(g) Ankanal A thu được 3(g) axit ankanoic B A và B lần lượt là:

95 Cho axit axetic tác dụng với ancol etylic dư (xt H2SO4 đặc), sau phản ứng thu được 0,3 mol etyl axetat với hiệu suất phản ứng là 60% Vậy số mol axit axetic cần dùng là :

96.Cho sơ đồng chuyển hóa: CH3CHO  +   0 →

2 ,Ni,t

H (1)  → +CuO,t0 (2) Các sản phẩm (1) và (2) lần lượt là …

A CH3COOH, C2H5OH B C2H5OH, CH3CHO

C C2H5OH, CH3COOH D C2H5OH, C2H2

97 Trung hoà hoàn toàn 3,6g một axit đơn chức cần dùng 25g dung dịch NaOH 8% Axit này là:

A- Axit Fomic B- Axit Acrylic C- Axit Axetic D- Axit Propionic

99 Để đốt cháy 0,1 mol axit hữu cơ đơn chức Z cần 6,72 lít O2 (đkc) CTCT của Z là:

101 Đốt cháy một axit no, 2 lần axit (Y) thu được 0,6 mol CO2 và 0,5 mol H2O Biết Y có mạch cacbon là mạch thẳng CTCT của Y là:

102 Chia hỗn hợp gồm 2 andehit no, đơn chức thành 2 phần bằng nhau:

phần 1: đốt cháy hoàn toàn thu được 0,54 gam H2O

phần 2: hidrô hóa (Xt:Ni, t0) thu được hỗn hợp X

Nếu đốt cháy X thì thể tích CO2 (đkc) thu được là …

A 0,112 lít B 0,672 lít C 1,68 lít D 2,24 lít

5 - este lipit

Trang 11

1 Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2g hỗn hợp hai este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH 1M Thể tích dung dịch NaOH cần dùng là:

5 Hợp chất hữu cơ A đơn chức chứa C, H, O Đốt cháy hoàn toàn A ta có nO2 = nCO2 = 1,5nH2O Biết A phản ứng đợc với dung dịch NaOH và tham gia phản ứng tráng bạc Xác định CTCT (A)?

7 Chất nào sau đây không phải là este?

8 Đun 20,4g một chất hữu cơ A đơn chức với 300ml dung dịch NaOH 1M thu đợc muối B là hợp chất hữu

cơ C Cho C tác dụng với Na d thu đợc 2,24 lít H2 (đktc) Biết khi nung B với NaOH rắn thu đợc khí K có dK/O2 = 0,5 Hợp chất hữu cơ C đơn chức khi bị oxi hoá bởi CuO đun nóng tạo ra sản phẩm D không phản ứng với dung dịch [Ag(NH3)2]OH Xác định CTCT của A?

10 Cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH đợc dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y đợc chất rắn Z và hỗn

hợp hơi Q Từ Q chng cất thu đợc chất A, cho A tráng gơng thu đợc sản phẩm B Cho B tác dụng với dung dịch NaOH lại thu đợc chất Z

11 Xét về mặt cấu tạo lipit thuộc loại hợp chất nào sau đây?

12 Cho glixerol tác dụng với hỗn hợp ba axit béo gồm C17H35COOH, C17H33COOH và C17H31COOH thì tạo

ra tối đa bao nhiêu sản phẩm trieste?

Ngày đăng: 07/11/2013, 23:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w