Trung hòa lượng axit rồi cho toàn bộ dung dịch sau thủy phân vào dung dịch AgNO 3 /NH 3 dư thấy xuất hiện m gam kết tủa.. và có tác dụng bảo vệ các sinh vật trên trái đất không bị bức x[r]
Trang 1ĐỀ MINH HỌA
ĐỀ SỐ 12
KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017 Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút
Câu 1: Trong điều kiện thường, chất nào sau đây ở trạng thái khí?
A Etanol B Glyxin C Anilin D Metylamin
Câu 2: Cho Mg lần lượt vào các dung dịch AlCl3, NaCl, FeCl2, CuCl2 Có bao nhiêu dung dịch phản ứng được với Mg?
Câu 3: Hóa tím 4,7 gam K2O vào 195,3 gam nước Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được là:
Câu 4: Trong các phản úng sau phản ứng nào được xem là phương pháp nhiệt luyện dùng để điều chế kim loại
A Zn + 2AgNO3 → Zn(NO3)2 + 2Ag B Fe2O3 + CO t0
2Fe + 3CO2
C CaCO3
0
t
CaO + CO2 D 2Cu + O2
0
t
2CuO
Câu 5: Để điều chế thủy tinh hữu cơ, người ta trùng hợp từ
A CH2=CH-COOCH3 Β. CH2=CH-COOH
C CM2=C(CH3)-COOCH3 D CH3COOCH=CH2
Câu 6: Đun nóng 20,88 gam hỗn hợp X chứa glucozơ, fructozơ, saccarozơ, mantozơ có số mol bằng nhau trong dung dịch chứa axit H2SO4 làm xúc tác, biết hiệu suất thủy phân của saccarozơ và mantozơ lần lượt là 60% và 80% Trung hòa lượng axit rồi cho toàn bộ dung dịch sau thủy phân vào dung dịch AgNO3/NH3 dư thấy xuất hiện m gam kết tủa Giá trị của m là:
Câu 7: Một chất có chứa nguyên tố oxi, dùng để khử trùng, tẩy trắng tinh bột và có tác dụng bảo
vệ các sinh vật trên trái đất không bị bức xạ cực tím Chất này là:
A Ozon B Oxi C Lưu huỳnh đioxit D Cacbon đioxit
Câu 8: Nhỏ rất từ từ dung dịch chứa 0,12 mol K2CO3 và 0,08mol KHCO3 vào dung dịch chứa 0,2 mol HCl Sau khi các phản ứng hoàn toàn thấy thoát ra x mol khí CO2 Giá trị của x là:
A 0,115 B 0,125 C 0,145 D 0,135
Câu 9: Đun nóng hỗn hợp alanin và axit glutamic ta thu được hợp chất hữu cơ X Biết a mol X phản ứng tối đa với dung dịch chứa 2a mol NaOH Phân tử khối của X là:
Câu 10: Chất nào sau đây có độ ngọt kém hơn đường mía?
A Glucozơ B Fructozơ C Tinh bột D Xenlulozơ
Câu 11: Có thể phân biệt HCOOCH3 và CH3COOH bằng:
A AgNO3/NH3 B CaCO3 C Na D Tất cả đều đúng
Câu 12: Hòa tan hoàn toàn m gam hồn hợp X chứa FeO, Fe2O3 và Fe3O4 cần dùng vừa đủ dung dịch chứa 0,82 mol HCl thu được dung dịch Y có chứa 32,5 gam FeCl3 Giá trị của m là:
Trang 2A 21,09 B 22,45 C 26,92 D 23,92
Câu 13: Cho dãy các kim loại: Na, Ca, Be, Cr, Fe Số kim loại trong dãy tác dụng với H2O tạo thành dung dịch bazơ là:
Câu 14: Phản ứng nào sau đây giải thích hiện tượng xâm thực núi đá vôi:
A Ca(OH)2 + 2CO2 → Ca(HCO3)2
B Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O
C CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2
D Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O
Câu 15: Phản ứng nào sau đây viết sai:
A Ca + 2H2O → Ca(OH)2 + H2 B CaCO3
0
t
CaO + CO2
C 2NaHCO3
0
t
Na2CO3 + CO2 + H2O D 4KNO3
0
t
2K2O + 4NO2 + O2
Câu 16: Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc, nóng thường sinh ra khí SO2 Đẻ hạn chế tốt nhất khí
SO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?
A Giấm ăn B Muối ăn C Cồn D Xút
Câu 17: Hỗn hợp T gồm một este, một axit và một ancol (đều no, đơn chức, mạch hở) Thủy phân hoàn toàn 6,18 gam E bằng lượng vừa đủ dung dịch chứa 0,1 mol NaOH thu được 3,2 gam một ancol Cô cạn dung dịch sau thủy phân rồi đem lượng muối khan thu được đốt cháy hoàn toàn thu được 0,05 mol H2O Phần trăm khối lượng của este có trong T là:
A 56,34% B 87,38% C 62,44% D 23,34%
Câu 18: Cho sơ đồ phản ứng: Al SO2 4 3 X Y Al
Trong sơ đồ trên, mỗi mũi tên là một phản ứng, các chất X, Y lần lượt là những chất nào sau đây?
A Al2O3 và Al(OH)3 B Al(OH)3 và Al2O3
C Al(OH)3 và NaAlO2 D NaAlO2 và Al(OH)3
Câu 19: Dung dịch nào dưới đây làm xanh quỳ ẩm?
A C6H5NH3Cl B H2NCH2COOH
C H2NC3H5(COOH)2 D (H2N)2C5H9COOH
Câu 20: Hòa tan hoàn toàn 13,7 gam hỗn hợp X chứa Na, Ca và Al trong nước (dư) thu được 11,2 lít khí H2 (đktc) và dung dịch chứa 23,5 gam chất tan Phần trăm khối lượng của Al có trong X gần nhất với:
A 31,5% B 38,8% C 32,6% D 39,4%
Câu 21: Để khử ion Fe3+ trong dung dịch ion Fe3+ có thể dùng một lượng dư:
A kim loại Mg B kim loại Cu C kim loại Ba D kim loại Ag
Câu 22: CTPT của chất nào sau đây chắc chắn chứa liên kết ion?
A C5H9NO4 B C6H14O2N2
C C3H12O3N2 D H2NCH2COOH
Trang 3Câu 23: Nhận định nào sau đây là đúng?
A Dùng nước Br2 có thể phân biệt được metyl fomat và vinyl axetat
B Este C2H4O2 không có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
C C2H6O có số đồng phân cấu tạo nhiều hơn C2H7N
D Hiđro hóa hoàn toàn a mol este C3H4O2 cần a mol H2 (xúc tác Ni, t°)
Câu 24: X là hỗn hợp gồm hai este đơn chức (tỷ lệ mol là 3 : 7), mạch hở được tạo bởi cùng một ancol và đều không có khả năng tráng bạc Đốt chảy hoàn toàn 8,46 gam X trong 0,5 mol O2 (dư) hỗn hợp sau phản ứng thu được gồm khí và hơi với tổng số mol là a Mặt khác, thủy phân hoàn toàn lượng X trên trong NaOH thu được 9,26 gam muối Giá trị của a là:
A 0,720 B 0,715 C 0,735 D 0,725
Câu 25: So sánh không đúng là:
A Fe(OH)2 và Cr(OH)2 đều là bazơ và là chất khử
B Al(OH)3 và Cr(OH)3 đều là hợp chất lưỡng tính, vừa có tính oxi hóa và tính khử
C H2SO4 và H2CrO4 đều là axit có tính oxi hóa mạnh
D BaSO4 và BaCrO4 đều là chất không tan trong nước
Câu 26: Các chất trong dãy nào sau đây khi tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư đều tạo ra sản phẩm là kết tủa:
A Fructozơ, anđehit axetic, amilopectin, xenlulozơ
B Đivinyl, glucozơ, metyl fomat, amilozơ
C Glucozơ, metyl fomat, saccarozơ, anđehit axetic
D Vinylaxetilen, glucozơ, metyl fomat, axetanđehit
Câu 27: Hòa tan 1,57 gam hỗn hợp dạng bột gồm Al và Zn vào dung dịch chứa 0,01 mol AgNO3 và 0,03 mol Cu(NO3)2 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn X và dung dịch Y chứa hai muối Cho toàn bộ X vào dung dịch HCl loãng, dư không thấy khí thoát ra Cho dung dịch NH3
dư vào Y thu dược bao nhiêu gam kết tủa?
A 1,96 gam B 2,74 gam C 1,56 gam D 0,78 gam
Câu 28: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm a mol Na và b mol Al vào H2O dư thu được dung dịch
Y Cho từ từ dung dịch HCl c M vào Y đến khi thu được lượng kết tủa cực đại thì tốn 200 ml Biểu thức biểu diễn quan hệ giữa a, b, c nào sau đây là đúng:
A 0,2c = a + b/3 B 0,2c = a
C 0,2c = a + b D 0,2c = b
Câu 29: Nhận định nào sau đây là sai?
A Cl2 oxi hóa được Br - trong dung dịch thành Br2
B FeCl2 vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa
C Trong dung dịch, cation Fe2+ kém bền hơn cation Fe3+
D Trong các phản ứng, FeCl3 chỉ thể hiện tính oxi hóa
Câu 30: Hỗn hợp X chứa một ancol đơn chức và một este (đều no, hở) Đốt cháy hoàn toàn 8,56 gam X cần dùng vừa đủ a mol O2, sản phẩm cháy thu được có số mol CO2 lớn hơn H2O là 0,04 mol
Trang 4Mặt khác, 8,56 gam X tác dụng vừa đủ với 0,12 mol KOH thu được muối và hai ancol Cho Na dư vào lượng ancol trên thấy 0,07 mol H2 bay ra Giá trị của a là:
Câu 31: Chất X có CTPT có C4H9O2N, biết:
X + NaOH → Y + CH4O (1)
Y + HCldư → Y + NaCl (2)
- Biết Y có nguồn gốc thiên nhiên, CTCT của X, Z lần lượt là:
A CH3CH(NH2)COOCH3; CH3CH(NH3Cl)COOH
B H2NCH2CH2COOCH3; CH3CH(NH3Cl)COOH
C CH3CH2CH2(NH2)COOH; CH3CH2CH2(NH3Cl)COOH
D H2NCH2CH2-COOCH3; ClH3NCH2CH2COOH
Câu 32: Trong số các polime sau đây: tơ tằm, sợi bông, len lông cừu, tơ visco, tơ nilon-6, tơ axetat,
tơ nitron, thì những polime có nguồn gốc từ xenlulozơ là:
A Tơ tằm, sợi bông, tơ nitron B Sợi bông, tơ visco, tơ axetat
C Sợi bông, tơ visco, tơ nilon-6 D Tơ visco, tơ nilon-6, tơ axetat
Câu 33: Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 vào ống nghiêm chứa dung dịch HCl và Al2(SO4)3 Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc khối lượng kết tủa theo thể tích dung dịch Ba(OH)2 như sau:
- Giá trị nào của m sau đây là đúng?
A 41,65 B 40,15 C 35,32 D 38,64
Câu 34: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho Mg vào lượng dư dung dịch FeCl3
(2) Cho Ba vào dung dịch CuSO4
(3) Điện phân dung dịch CuSO4 bằng điện cực trơ
(4) Thối luồng khí CO qua ống sứ chứa CuO nung nóng
(5) Điện phân dung dịch MgCl2 bằng điện cực trơ
(6) Cho bột Cu vào lượng dư dung dịch AgNO3
(7) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3
- Số thí nghiệm thu được kim loại là:
Trang 5Câu 35: Đun nóng m gam hỗn hợp X gồm peptit Y (C9H14O4N3) và peptit Z (C11H20O5N4) cần dùng 320ml dung dịch KOH 1M, thu được dung dịch gồm 3 muối của glyxin, alanine và valin; trong đó muối của valin có khối lượng 12,4 gam Giá trị của m là:
A 24,24 gam B 25,32 gam C 28,20 gam D 27,12 gam
Câu 36: Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe và các oxit vào dung dịch HCl loãng dư thu được a mol H2
và dung dịch có chứa 45,46 gam hỗn hợp muối Mặt khác, hòa tan hết m gam X trên trong dung dịch chứa 1,2 mol HNO3 thu được dung dịch Y (không chứa ion NH4
) và hỗn hợp khí Z gồm 0,08 mol NO và 0,07 mol NO2 Cho từ từ 360 ml dung dịch NaOH 1M vào Y thu được 10,7 gam một kết tủa duy nhất Giá trị của a là:
Câu 37: Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất sau ở dạng dung dịch nước: X, Y, Z và T
Chất
Dung dịch AgNO3/NH3,
không có kết tủa Ag↓ không có kết tủa Cu(OH)2, lắc nhẹ dung dịch xanh
lam
Cu(OH)2 không tan
dung dịch xanh lam
dung dịch xanh lam Nước brom Không hiện
tượng Kết tủa trắng Mất màu
Không hiện tượng
- Các chất X, Y, Z và T lần lượt là:
A Glixerol, anilin, metanol, axetanđehit B Fructozơ, glixerol, etanol, anđehit fomic
C Anilin, glucozơ, glixerol, metanol D Fructozơ, anilin, glucozơ, glixerol
Câu 38: Hỗn họp X gồm Gly, Lys (tỷ lệ mol 2 : 1) và một amin đơn chức, hở, có một liên kết đối C=C trong phân tử Đốt cháy hoàn toàn 15,28 gam X cần vừa đủ 0,78 mol O2 Toàn bộ sản phẩm cháy cho qua dung dịch Ca(OH)2 dư thấy xuất hiện 56 gam kết tủa Kết luận nào sau đây là đúng:
A Phần trăm khối lượng của amin trong X là 22,513%
B Số mol amin trong X là 0,06 mol
C Khối lượng amin có trong X là 3,42 gam
D Tất cả các kết luận trên đều không đúng
Câu 39: Hòa tan hoàn toàn 21,36 gam hỗn hợp X chứa Mg, Fe, FeO và Fe3O4 trong dung dịch chứa 0,08 mol KNO3 và 0,53 mol H2SO4 thu được dung dịch Y chỉ chứa m gam muối và 2,912 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm H2 và NO có tổng khối lượng là 2,22 gam Giá trị của m là:
A 92,14 B 88,26 C 71,06 D 64,02
Câu 40: X, Y, Z là 3 este đều đơn chức, mạch hở (trong đó Y và Z không no có một liên kết C=C,
ΜY < MZ và có tồn tại đồng phân hình học) Đốt cháy 21,62 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z với oxi vừa đủ, sản phẩm cháy dẫn qua dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng dung dịch giảm 34,5 gam so với trước phản ứng Mặt khác, đun nóng 21,62 gam E với 300 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ),
Trang 6thu được hỗn hợp F chỉ chửa 2 muối và hỗn hợp gồm 2 ancol kế tiếp thuộc cùng dãy đồng đẳng Phần trăm khối lượng của Y có trong E gần nhất với:
Trang 7ĐÁP ÁN
1 D 2 C 3 C 4 B 5 C 6 B 7 A 8 B 9 B 10 A
11 D 12 D 13 B 14 C 15 D 16 D 17 B 18 B 19 D 20 D
21 B 22 C 23 D 24 B 25 B 26 D 27 D 28 B 29 D 30 C
31 A 32 B 33 B 34 C 35 A 36 B 37 D 38 A 39 C 40 C
ĐỊNH HƯỚNG TƯ DUY GIẢI
Câu 1:
Etanol, Anilin: Ở trạng thái lỏng
Glyxin: Ở trạng thái rắn
Metylamin: Ở trạng thái khí
Chú ý: Có 4 amin ở trạng thái khí theo SGK cơ bản, các em cần nhớ kỹ
Câu 2: Các dung dịch phản ứng với Mg: AlCl3, FeCl2, CuCl2
Câu 3: Ta có: 2
Câu 6:
Ta có:
0,02 0,02 0,02 0,02
glu
fruc
sac
man
n
n
n
n
0,02.2 0, 02.2 0,02.0,6.4 0,02.0,8.4 0, 02 1 0,8 2
0,02 21,6
Ag
Ag
n
Câu 7: Mật độ tập trung cao nhất của ôzôn trong khí quyển nằm ở tầng bình lưu (khoảng 20 đến 50
km tính từ mặt đất), trong khu vực được biết đến như là tầng ôzôn Tại đây, nó lọc phần lớn các tia cực tím từ Mặt Trời, là tia có thể gây hại cho phần lớn các loại hình sinh vật trên Trái Đất Ôzôn trong bầu khí quyển Trái Đất nói chung được tạo thành bởi tia cực tím, nó phá vỡ các phân tử O2, tạo thành ôxy nguyên tử Ôxy nguyên tử sau đó kết hợp với phân tử ôxy chưa bị phá vỡ để tạo thành
O3 Trong một số trường hợp ôxy nguyên tử kết hợp với Ν2 để tạo thành các ôxit nitơ; sau đó nó lại
bị phá vỡ bởi ánh sáng nhìn thấy để tái tạo ôzôn
Câu 8:
Chú ý: Với kiểu nhỏ như vậy thì CO2 thoát ra do cả 2
3
và HCO 3
sinh ra Lượng khí sinh ra tương ứng theo tỷ lệ mol
Ta có:
2
2 3
: 0,12 :1,5
2.1,5 0, 2 0,05 :
: 0,08
HCl
CO a HCO
Câu 9: Do a mol X phản ứng tối đa với dung dịch chứa 2a mol NaOH → X là Ala-Ala
2.89 18 160
X
M
Trang 8Câu 11:
- Thuốc thử AgNO3/NH3: HCOOCH3 có tráng bạc, CH3COOH không
- Thuốc thử CaCO3: HCOOCH3 không phản ứng, CH3COOH phản ứng sủi bọt khí
- Thuốc thử Na: HCOOCH3 không phản ứng, CH3COOH phản ứng sủi bọt khí
Câu 12:
: 0,82 0, 41
0,31.56 0, 41.16 23,92 : 0, 2 : 0,11
Câu 13: Kim loại trong dãy tác dụng với H2O tạo thành dung dịch bazơ: Na, Ca
Câu 14:
- Hiện tượng xâm thực núi đá vôi nghĩa là bào mòn, hòa tan CaCO3:
CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2
- Chú ý: Phản ứng tạo thạch nhũ: Ca(HCO3)2
0
t
CaCO3 + CO2 + H2O
Câu 15: Phản ứng viết đúng: 0
Câu 17:
Ta có:
2
0,1
0, 05
HCOONa chay
H O
n
.
3
6,18 0,1.40 0,1.68 3, 2 18 0,01
0,09.60
6,18
BTKL
BT COO
este
Câu 18: Các em chỉ cần nhìn nhanh, chi có Al2O3 thỏa mãn điều kiện bằng 1 phản ứng điều chế được Al → Chỉ có đáp án B đúng
Câu 19: (H2N)2C5H9COOH có 2 nhóm –NH2 và 1 nhóm -COOH nên có tính bazơ, làm xanh giấy quỳ ẩm
Câu 20:
Ta có:
2
2
Kim loai:13,7
3 1 0,5 23,5 :
17 32 9,8 :
H
gam
O b
0, 2 0, 2.27
0, 2 13, 7
a
Al b
Câu 21: Do kim loại đề yêu cầu dùng lượng dư, nên chỉ có Cu thỏa mãn Vì Ag không phản ứng,
Ba phản ứng với nước, còn Mg đẩy hẳn Fe2+ ra khỏi dung dịch
Câu 22: Ta thấy C3H12O3N2 có độ bất bão hòa k = -1, nên chắc chắn chứa liên kết ion
Câu 23:
- Đáp án A: metyl fomat và vinyl axetat đều mất màu nước brom
- Đáp án B: Este C2H4O2 : HCOOCH3 có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
- Đáp án C: C2H6O có 2 đồng phân cấu tạo, C2H7N có 2 đồng phân cấu tạo
Trang 9Câu 24: Ta có: 1 3
: 0,03
9, 26 8, 46
0,1
: 0,07
23 15
COO
R COOCH n
R COOCH
2
3 7 256
CH C
2
: 0, 4
0, 415 : 0, 23
BTKL
O
CO
n
H O
a
Câu 25: Al(OH)3 và Cr(OH)3 đều là hợp chất lưỡng tính nhưng Al(OH)3 không có tính khử.
Câu 26:
- Ninylaxetilen có nối đầu mạch
- Glucozơ, metyl fomat, axetanđhehit đều chứa nhóm –CHO trong phân tử
Câu 27:
- Dễ suy ra X là Ag và Cu còn Y chứa Al3+ và Zn2+
Ta có: 3 0,07 1,57 : 27 65 1,57 0,01
NO
n
- Cho NH3 dư vào chỉ có kết tủa Al(OH)3 BTNT Al. m↓ = 78.0,01 = 0,78 (gam)
Câu 28: Ta thấy, khi HCl phản ứng với dung dịch Y để tạo kết tủa cực đại thì cuối cùng toàn bộ Cl
-sẽ tạo NaCl, nên a = 0,2c
Câu 29: Trong các phản ứng, FeCl3 vừa thể hiện tính oxi hóa của Fe3+ vừa có khả năng thể hiện tính khử của Cl-
Câu 30:
Ta có:
2
trong X
trong X
0,02 0,07
OH H
n n
8,56 0,12.32 0,02.16 4, 4
BTKL
C H
2
2
: 12 2 4, 4 0, 28
Câu 31: Từ phản ứng (1), ta thấy X phải có dạng H2N(C2H4)COOCH3, nhưng Y có nguồn gốc thiên nhiên nên nó có nhóm -NH2 ở vị trí α Suy ra loại các đáp án B, C, D ngay
Câu 32:
Chú ý: sợi bông thường được xe từ cây bông nên nó có thành phần chính là xenlulozơ, tơ visco, tơ axetat là tơ bán tổng hợp được sản xuất từ xenlulozơ
Câu 33:
Trang 10- Tại vị trí kết tủa lớn nhất
3
4
2
: :1,5 1,5 0, 2 :
BTNT Ba
Al OH a
BaCl b
- Tại vị trí
4
2 2
2 2
.
1,5
0,5
BaSO
BTNT Ba BaCl
Ba OH
Ba AlO
0,1
0,1 0,05 HCl
a
n b
- Tại vị trí khối lượng kết tủa là m gam → lượng 2
4
vừa hết n Ba OH 2 0,15
4
3
: 0,15
40,15 0,12.2 0,1 1
:
BaSO
Al OH
Câu 34:
(1) Mg + 2FeCl3 dư → MgCl2 + 2FeCl2
(2) Ba + 2H2O → Ba(OH)2 + H2 → Không thu được kim loại
(3) 2CuSO4 + 2H2O dpdd
(4) CO + CuO t0
Cu + CO2 (5) Điện phân dung dịch MgCl2: Mg2+ không bị điện phân trong dung dịch
(6) Cu + AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag
Câu 35:
Ta có: Y 3 40,080,32
Val Z
n
Z không có Val vì nếu có thì số mol của mắt xích của Z sẽ không nhỏ hơn 0,32 (điều này vô lý)
0,08
0,08.231 0,02.288 24, 24 0,02
y
z
Câu 36:
Ta có:
3
3
3 3
: 0,36
1, 2
1, 2 0,15 0,36
0,15
3
BTNT N N
NaNO n
Fe NO
n
Và n Fe OH 3 0,1 n H 0,36 0,1.3 0,06
.
1, 2 0,06 0,08.4 0,07.2 2 0,34
: 0,33
: 0,76
H
Fe
Cl
Câu 37:
Nhìn vào bảng kết quả ta thấy ngay: