vở bài tập hóa 12 gốm 4 phần: lý thuyết, bài tập điền khuyết, các dạng bài tập tự luận, các bạng bài tập trắc nghiệm phù hợp mọi đối tượng học sinh, giảm bớt thời gian soạn bài cho giáo viên, đầy đủ các chuyên đề liên hệ zalo 084.364.8886
Trang 1SỞ GD -ĐT NAM ĐỊNH TRƯỜNG THPT XUÂN TRƯỜNG
Năm học: 2019-2020
………
………
Trang 22 Tính số mol khi biết nồng độ mol (C M ), thể tích dung dịch (V dd ):
3 Tính số mol khi biết thể tích khí (V) ở đktc:
ct
m
M n m
m
M
m C
%.m dd C
m
1000.)
D
m ml
D
m dd
→ CM =
dd m
dd dd
ct
V D
M n m
m
M
V D C
%.D V dd C
7 Công thức tính % khối lượng, số mol hay thể tích:
Cho hỗn hợp A và B
Ta có: %A = .100%
hh
A m
m
hay %B = .100%
hh
B m m
8 Tỉ khối hơi của A so với B (Tính khối lượng phân tử của A)
Trang 3dA / B
B
A M
2 Dựa vào phản ứng cháy:
- Ete đơn chức, no (CnH2n+2O): ½ (n-1)(n-2) (2<n<5)
4 Số Trieste tạo bởi glixerol và n axit béo ½ n 2 (n+1)
5 Tính số n peptit tối đa tạo bởi x amino axit khác nhau: xn
6 Tính số ete tạo bởi n ancol đơn chức: ½ n(n+1)
7 Số nhóm este = NaOH
este
nn
8 Amino axit A có CTPT (NH2)x-R-(COOH)y
HCl A
n
x = n
NaOH A
n
y =
Trang 4Chương I: ESTE - LIPIT Bài 1: ESTE
*********
I.KHÁI NIỆM, DANH PHÁP, ĐỒNG PHÂN 1 Khái niệm: ……….
……… ……… ………
Vd:
- CTC este đơn chức:………
R là R’
- CTC este no, đơn chức, mạch hở:………
- CTPT ………
* Este đa chức tạo ra từ: a) R(COOH)n và R’OH là:………
b) RCOOH và R’(OH)m là:………
c) R(COOH)n và R’(OH)m là:………
2 Danh pháp :
Tên gốc axit Tên gốc hidrocacbon HCOO- : -CH3 :
CH3COO- : -C2H5 :
C2H5COO- : -CH2CH2CH3 :
-CH(CH3)2 :
C6H5COO- : -C6H5 :
-CH2C6H5:
CH2=CHCOO- : -CH=CH2 :
CH2=C(CH3)COO- : (CH3)2CHCH2CH2-:
Vd: HCOOC2H5: ; CH3COOCH=CH2:
C6H5COOCH3: ……… ; CH3COOC6H5:
Metylfomat: Etylaxetat: Propylfomat:
Axit cacboxylic: Ancol: Este: CTC: CTC: CTC: Axit fomic: Ancol metylic: Metylfomat: Axit axetic: Ancol etylic: Etylaxetat: Axit propionic: Ancol propylic: Propylfomat: Axit butiric: Ancol isopropylic: Metylpropionat: Axit arcylic: Ancol benzylic: Metylbenzoat: Axit metacrylic: Etilenglicol: Phenylaxetat: Axit benzoic: Glixerol: Vinylaxetat: Axit oxalic: Etylacrylat: Metylmetacrylat: Isopropylaxetat: 3 Đồng phân: ………
CnH2nO2 có……… ………
Trang 5………
………
………
………
a/ Este no, đơn chức:………
CTPT CH2O2 C2H4O2 C3H6O2 C4H8O2 C5H10O2 Số đp axit Số đp este Vd1: C2H4O2 ………
Vd2:C3H6O2 ………
………
Vd3:C4H8O2 ………
………
………
………
Vd4 :C5H10O2 ………
………
………
………
………
………
………
………
………
b/ Este không no đơn chức:
CTPT C3H4O2 C4H6O2 C5H8O2 Este no,đơn chức M Vd1: C3H4O2 ………
Vd2:C4H6O2 ………
………
………
Trang 6………
………
Vd3:C5H8O2 ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
c/ Este thơm,đơn chức………
Vd1: C7H6O2………
Vd2:C8H8O2……… ……… …
………
………
………
d/ Este no đa chức: *Este đa chức được tạo bởi axit cacboxylic đa chức R-(COOH)n và ancol đơn chức R’OH R-(COOH)n + nR’OH H t ,o
Vd: Từ HOOC-COOH và hỗn hợp 2 ancol CH3OH, C2H5OH → este? ……… ……… ………
……… ……… ………
……… ……… ………
……… ……… ………
* Este đa chức được tạo bởi axit cacboxylic đơn chức R-COOH và ancol đa chức R’(OH)m mR-COOH + R’(OH)m H t ,o
Vd: Từ HOCH2-CH2OH và hỗn hợp 2 axit HCOOH, CH3COOH → este? ……… ……… ………
Trang 7……… ……… ………
……… ……… ………
* Este đa chức được tạo bởi axit cacboxylic đa chức R-(COOH)n và ancol đa chức R’(OH)m mR-(COOH)n + nR’(OH)m H t ,o
Vd: Từ HOOC-COOH và HOCH2-CH2OH→ este? ……… ……… ………
……… ……… ………
……… ……… ………
……… ……… ………
e/ Este vòng no:………
………
Vd1: C3H4O2
Vd2: C4H6O2
……
4 Tính chất vật lí: -………
- Nhiệt độ sôi : este ancol axit cacboxylic - Độ tan trong nước : ………
Trang 9(4) ESTE + BAZƠ 1 MUỐI + 2 ANCOL
R1OOC- R-COOR2 + 2NaOH t0
………
(5) ESTE + BAZƠ 2 MUỐI + 1 ANCOL
R1COO- R-OOCR2 + 2NaOH t0
Nếu: a > b Rắn: R-COONa (b mol);
Nếu: a < b Rắn: R-COONa (a mol) & NaOH dư: ( b – a ) mol.
FTác dụng với NaOH (1 : 2) Este 2 chức
Tác dụng với NaOH (1 : 3) Este 3 chức
Este đơn CxHyO2 tác dụng với NaOH (1 : 2) Este đơn chức của phenol
Este HCOOR’ tham gia phản ứng tráng gương HCOOR’ 2Ag
Este có số C £ 3 và M £ 100 Este đơn chức
+ Este fomat ( ), muối fomat ( ) tham gia pư
…… …… ;
2 Phản ứng ở gốc hidrocacbon
a Phản ứng cộng:
Trang 10- Cộng H2
0
Ni, t
………
CH3COOCH =CH2 + H2 Ni, t 0 ………
TQ:………
- Cộng dd Br2 (t0 thường): có hiện tượng ………
CH3COOCH =CH2 + Br2 → ………
b Phản ứng trùng hợp CH2=C(CH3)COOCH3 xt t,0 p ………
……… ………
3 Phản ứng cháy: F Este no, đơn chức mạch hở: TQ: + ( )O2 0t +
………→………
→ ……… ………
→ ………
……….
Este không no có một nối đôi, đơn chức mạch hở: TQ: + ( )O2 0t +
………→………
→ ……… ………
→ ………
Este no, hai chức mạch hở: 2 2 4 2 0 2 2 3 5 ( 1) 2 t n n n C H O O nCO n H O n CO2 n H O2 và n Este n CO2 n H O2 CTPT C2H4O2 C3H6O2 C4H8O2 C5H10O2 M III ỨNG DỤNG VÀ ĐIỀU CHẾ 1 Điều chế : *Pp chung :
TQ: RCOOH + R’OH H t ,o
Vd: CH3COOH + (CH3)2CHCH2CH2OH H t ,o ………
* Chú ý: Để nâng cao hiệu suất của phản ứng (tức chuyển dịch cân bằng về phía tạo thành este) cần phải: +……….………
+……… ……….…………
Trang 112 Ứng dụng: ………
………
………
………
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
CHỦ ĐẾ 1 ESTE: CẤU TẠO _ ĐỒNG PHÂN _ DANH PHÁP
Câu 1.Etyl fomat có công thức là
A HCOOC2H5 B CH3COOC2H5 C CH3COOCH3 D HCOOCH3.
Câu 2 Chất X có công thức cấu tạo CH2=CH–COOCH3 Tên gọi của X là
A metyl acrylat B propyl fomat C metyl axetat D etyl axetat.
Câu 3 Chất nào sau đây là este?
A HCOOH B CH3CHO C CH3OH D CH3COOC2H5
Câu 4 Vinyl axetat có công thức là
A C2H5COOCH3 B HCOOC2H5 C CH3COOCH3 D CH3COOCH=CH2
Câu 5 Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là
A CH3COOC2H5 B CH3COOCH3 C.C2H5COOCH3 D.CH2=CHCOOCH3
Câu 6 Số đồng phân este ứng với CTPT C3H6O2 là
Câu 7 Este etyl axetat có công thức là
A CH3COOC2H5 B CH3COOH C CH3CHO D CH3CH2OH.
Câu 8 Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là
Câu 9 Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
Câu 10 Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C4H8O2 là
Câu 11 Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A C2H5COOH B HO-C2H4-CHO C CH3COOCH3 D HCOOC2H5
Câu 12 Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là:
A etyl axetat B metyl propionat C metyl axetat D propyl axetat.
Câu 13 Chất X có công thức phân tử C4H8O2, là este của axit axetic Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A C2H5COOCH3 B C2H5COOC2H3 C CH3COOCH3 D CH3COOC2H5
Câu 14 Chất X có công thức phân tử C4H8O2, là este của ancol metylic Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A C2H5COOCH3 B C2H5COOC2H3 C CH3COOCH3 D CH3COOC2H5
Trang 12Câu 15 Công thức chung của este tạo bởi 1 axit cacboxylic no, đơn chức và 1 ancol no, đơn chức (cả axit và
ancol đều mạch hở) là:
A.CnH2n + 2O2 B.CnH2n - 2O2 C.CnH2nO3 D.CnH2n + 1COOCmH2m + 1
Câu 16 Metyl propionat là tên gọi của hợp chất có CTCT:
A.HCOOC3H7 B.C2H5COOCH3 C.C3H7COOH D.C2H5COOH
Câu 17 Cho công thức cấu tạo este sau: C6H5COO-CH=CH2 Tên gọi tương ứng là :
A phenylvinylat B Vinylbenzoat C Etyl vinylat D Vinyl phenylat
Câu 18 Isopropyl axetat là tên gọi của este nào sau đây :
A HCOOC3H7 B C2H5COOC2H5 C CH3COOCH2CH2CH3 D CH3COOCH(CH3)2
Câu 19 Số đồng phân có thể có ứng với CTPT C3H6O2 là :
A 7 B 3 C 4 D 5
Câu 20 Số đồng phân có thể tác dụng với dd NaOH ứng với CTPT C4H8O2 là :
A 6 B 3 C 4 D 5
Câu 21 Dãy các chất nào sau đây được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần?
A.CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH B.CH3COOH, CH3CH2CH2OH, CH3COOC2H5
C.CH3CH2CH2OH, CH3COOH, CH3COOC2H5 D.CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH, CH3COOH Câu 22 Trong các chất sau, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?
A C4H9OH B C3H7OH C CH3COOCH3 D C6H5OH
Câu 23 Chất X có cấu tạo thu gọn HCOOCH3 Tên gọi của X
A metyl fomat B metyl axetat C etyl axetat D etyl fomat
Câu 24 Ở điều kiện thích hợp, hai chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo thành metyl axetat ?
A CH3COOH, CH3OH B HCOOH, CH3OH
C HCOOH, C2H5OH D CH3COOH, C2H5OH
Câu 25 Este nào sau đây có công thức phân tử C4H8O2
A Propyl axetat B Vinyl axetat C Etyl axetat D Phenyl axetat
CHỦ ĐẾ 2 : TÍNH CHẤT ESTE
Câu 1 Ở điều kiện thích hợp, hai chất phản ứng với nhau tạo thành metyl fomat (HCOOCH3) là
Câu 2 Chất phản ứng với dung dịch NaOH tạo ra CH3COONa và C2H5OH là
A CH3COOCH3 B C2H5COOH C HCOOC2H5 D CH3COOC2H5.
Câu 3 Khi đun nóng chất X có công thức phân tử C3H6O2 với dung dịch NaOH thu được CH3COONa
Công thức cấu tạo của X là
A HCOOC2H5 B CH3COOCH3 C C2H5COOH D CH3COOC2H5.
Câu 4 Đun nóng este CH3COOC6H5 (phenyl axetat) với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các sản
phẩm hữu cơ là
Trang 13C CH3COOH và C6H5OH D CH3COONa và C6H5ONa.
Câu 5 Cho CH3COOCH3 phản ứng với dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm là
A CH3COONa và CH3OH B CH3COONa và CH3COOH
C CH3OH và CH3COOH D CH3COOH và CH3ONa
Câu 6 Este HCOOCH3 phản ứng với dd NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm hữu cơ là
A HCOOH và CH3ONa B HCOONa và CH3OH
C CH3ONa và HCOONa D CH3COONa và CH3OH
Câu 7 Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A CH3COONa và CH3OH B CH3COONa và C2H5OH.
C HCOONa và C2H5OH D C2H5COONa và CH3OH.
Câu 8 Chất X có CTPT C3H6O2, là este của axit axetic (CH3COOH) CTCT thu gọn của X là
A HCOOC2H5 B HO-C2H4-CHO C C2H5COOH D.CH3COOCH3
Câu 9 Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic Công thức của X là
A C2H3COOC2H5 B C2H5COOCH3 C CH3COOC2H5 D.CH3COOCH3
Câu 10 Este X phản ứng với dd NaOH, đun nóng tạo ra ancol metylic và natri axetat Công thức của X là
A CH3COOC2H5 B HCOOCH3 C C2H5COOCH3 D.CH3COOCH3
Câu 11 Thuỷ phân este E có công thức phân tử C4H8O2 (có mặt H2SO4 loãng) thu được 2 sản phẩm hữu cơ X
và Y Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất Tên gọi của E là:
A metyl propionat B propyl fomat C ancol etylic D etyl axetat.
Câu 12 Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A CH2=CHCOONa và CH3OH B CH3COONa và CH3CHO
C CH3COONa và CH2=CHOH D C2H5COONa và CH3OH
Câu 13 Đun nóng este CH2=CHCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A CH2=CHCOONa và CH3OH B CH3COONa và CH3CHO
C CH3COONa và CH2=CHOH D C2H5COONa và CH3OH
Câu 14 Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được axetanđehit Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là
A HCOO-C(CH3)=CH2 B HCOO-CH=CH-CH3
C CH3COO-CH=CH2 D CH2=CH-COO-CH3
Câu 15 Thuỷ phân este E trong môi trường axit thu được cả hai sản phẩm đều có khả năng tham gia phản
ứng tráng gương Công thức cấu tạo thu gọn của este E là
Trang 14Câu 17 Cho các chất sau: CH3COOCH3 (1); HCOOC2H5 (2); CH3CHO (3); CH3COOH (4) Chất nào cho tác dụng với NaOH cho cùng một sản phẩm là CH3COONa?
C CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH D CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH
Câu 20 Este CH3COOCH=CH2 tác dụng được với những chất nào sau đây?
A H2/Ni B Na C H2O/H+ D Cả A, C
Câu 21 Thuỷ phân este C4H6O2 trong môi trường axit thu được một hh có pứ tráng gương CTCT của este cóthể là:
A CH3COOCH=CH2 B HCOOCH2-CH=CH2C HCOOCH=CH-CH3 D B và C
Câu 22 Khi thủy phân vinyl axetat trong môi trường axit thu được:
A axit axetic và ancol vinylic B.axit axetic và anđehit axetic
C.axit axetic và ancol etylic D.axit axetic và axetilen
Câu 23 Cho este X (C8H8O2) td với lượng dư dd KOH thu được 2 muối hữu cơ và nước X có tên gọi là:
A.metyl benzoat B.benzyl fomat C.phenyl fomat D.phenyl axetat Câu 24 Chất X có CTPT C4H8O2, khi cho X tdụng với dd NaOH sinh ra chất Y có công thức C2H3O2Na CTCT của X là:
A HCOOC3H7 B C2H5COOCH3 C CH3COOC2H5 D HCOOC3H5
Câu 25 Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH tạo thành HCOONa và C2H5OH
A HCOOCH3 B CH3COOC2H5C CH3COOCH3 D HCOOC2H5
CHỦ ĐẾ 3 ESTE: ĐIỀU CHẾ
Câu 1 Đun sôi hỗn hợp gồm ancol etylic và axit axetic (có axit H2SO4 đặc làm xúc tác) sẽ xảy ra phản
ứng
A trùng ngưng B trùng hợp C este hóa D xà phòng hóa.
Câu 2 Ở điều kiện thích hợp, hai chất phản ứng với nhau tạo thành metyl fomat là
A HCOOH và CH3OH B HCOOH và C2H5NH2.
C HCOOH và NaOH D CH3COONa và CH3OH.
Câu 3 Phản ứng giữa C2H5OH với CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) là phản ứng
A xà phòng hóa B este hóa C trùng hợp D trùng ngưng.
Câu 4 Phản ứng giữa axit với ancol tạo thành este được gọi là
A phản ứng trung hòa B phản ứng ngưng tụ.
C phản ứng kết hợp D phản ứng este hóa.
Câu 5 Propyl fomat được điều chế từ
Trang 15A axit fomic và ancol etylic B axit fomic và ancol propylic.
C axit axetic và ancol propylic D axit propionic và ancol metylic.
Câu 6 Cho sơ đồ chuyển hoá sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):
Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:
A C2H5OH, CH3COOH B CH3COOH, CH3OH
C CH3COOH, C2H5OH D C2H4, CH3COOH
Câu 7 Chất nào sau đây không tạo este trong phản ứng với axit axetic
A C2H5OH B C2H4(OH)2 C C2H2 D C6H5OH
Câu 8 Từ metan điều chế metyl fomat ít nhất phải qua bao nhiêu phản ứng?
Câu 9 Biện pháp dùng để nâng cao hiệu suất phản ứng este hóa là
A thực hiện trong môi trường kiềm.
B dùng H2SO4 đặc làm xúc tác
C lấy dư một trong hai chất đầu hoặc làm giảm nồng độ các sản phẩm đồng thời dùng H2SO4 đặc làmchất xúc tác
D thực hiện trong môi trường axit đồng thời hạ thấp nhiệt độ.
Câu 10 Vinyl axetat được điều chế từ
A axit axetic và ancol etylic B axit axetic và ancol vinylic.
C axit axetic và axetilen D axit axetic và ancol metylic.
Câu 11 Phát biểu nào sau đây không đúng:
A Phản ứng este hoá xảy ra hoàn toàn.
B Khi thuỷ phân este no, mạch hở trong môi trường axit sẽ thu được axit và ancol
C Phản ứng giữa axit và ancol là phản ứng thuận nghịch
D Khi thuỷ phân este no mạch hở trong môi trường kiềm thu được muối và ancol
Câu 12 Cho pứ: CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O Để pứ xảy ra với hiệu suất cao thì:
A Tăng thêm lượng axit hoặc ancol B Thêm axit sufuric đặc
C Chưng cất este ra khỏi hh D A, B, C đều đúng
Câu 13 Hai chất nào sau đây đều có thể tham gia phản ứng este hóa:
A ancol no đa chức B Axit no đơn chức.
C este no đơn chức D Axit không no đơn chức.
Câu 2 Cho các chất: etyl axetat, ancol etylic, axit acrylic, phenol, ancol benzylic, p-crezol Trong các chất
này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là
Trang 16Câu 3 Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lượng phân tử bằng 60 u X1 có khả năng phản ứng với: Na, NaOH, Na2CO3 X2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng Na Công thức cấu tạo của X1,
X2 lần lượt
A CH3-COOH, CH3-COO-CH3 B (CH3)2CH-OH, H-COO-CH3
C H-COO-CH3, CH3-COOH D CH3-COOH, H-COO-CH3
Câu 4 Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng Tên gọi của este là
A propyl axetat B metyl axetat C etyl axetat D metyl fomat.
Câu 5 Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3 Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là
B MỘT SỐ BÀI TẬP TOÁN
CHỦ ĐẾ 1 XÁC ĐỊNH CẤU TẠO ESTE TỪ ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO
Câu 1 Este X được điều chế từ ancol metylic có tỷ khối so với oxi là 2,3125 Công thức của X là
A CH3COOC2H5 B HCOOCH3 C C2H5COOCH3 D CH3COOCH3
Câu 2 Trong phân tử este (X) đơn chức, no, mạch hở có thành phần oxi chiếm 36,36% về khối lượng Số
đồng phân cấu tạo của (X) là
Câu 3 Thuỷ phân este X có CTPT C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y và
Z trong đó Y có tỉ khối hơi so với H2 là 16 X có công thức là
Trang 17A HCOOC3H7 B CH3COOC2H5 C HCOOC3H5 D C2H5COOCH3
Câu 4 Este E được điều chế từ ancol etylic có tỷ khối so với không khí là 3,034 Công thức của E là
A CH3COOC2H5 B HCOOCH3 C C2H5COOCH3 D CH3COOCH3
Câu 5 Este Z được điều chế từ ancol metylic có tỷ khối so với oxi là 2,75 Công thức của Z là
A CH3COOC2H5 B C2H5COOC2H5 C C2H5COOCH3 D CH3COOCH3
Câu 6 Tỉ khối hơi của một este no đơn chức X so với hiđro là 30 Công thức phân tử của X là
A C2H4O2 B C3H6O2 C C5H10O2 D C4H8O2
Câu 7 Hai este đơn chức X và Y là đồng phân của nhau Khi hóa hơi 1,85g X thu được thể tích hơi đúng
bằng thể tích của 0,7g N2 (đktc) Công thức cấu tạo thu gọn của X, Y là :
A C2H5COOCH3 và HCOOCH(CH3)2 B HCOOCH2CH2CH3 và CH3COOC2H5
C C2H5COOC2H5 và C2H5COOC2H3 D HCOOC2H5 và CH3COOCH3
CHỦ ĐẾ 2 PHẢN ỨNG ĐỐT CHÁY
Đốt cháy este n CO2 n H O2 este no, đơn chức, mạch hở có CTC C n H 2n O 2 (n 2)
Câu 6 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este X rồi dẫn sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thu được
20 gam kết tủa Công thức phân tử của X là
A HCOOCH3 B HCOOC2H5C CH3COOCH3 D CH3COOC2H5
Câu 7 Đốt cháy hoàn toàn một este đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol oxi đem đốt Tên gọi của este là
Trang 18A metyl axetat B etyl axetat C propyl axetat D metyl fomat.
Câu 8 Một este no, đơn chức, mạch hở khi cháy cho 3,6 g H2O và V lít CO2 (đktc) Giá trị của V là
A 2,24 lít B 1,12 lít C 3,36 lít D 4,48 lít.
Câu 9 Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp các este no, đơn chức, mạch hở Sản phẩm cháy được dẫn vào bình
đựng nước vôi trong, thấy khối lượng bình tăng 6,2 gam Số mol CO2 và H2O sinh ra lần lượt là
A 0,1 và 0,1 B 0,1 và 0,01 C 0,01 và 0,1 D 0,01 và 0,01.
Câu 10 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp các este no, đơn chức, mạch hở Sản phẩm cháy được dẫn vào bình
đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, thấy khối lượng bình tăng 12,4 gam Khối lượng kết tủa tạo ra tương ứng là
A 12,4 gam B 20,0 gam C 10,0 gam D 24,8 gam.
Câu 11.Đốt cháy hoàn toàn x mol este X tạo bởi ancol no, đơn chức, mạch hở và axit không no (chứa một liên kết
đôi), đơn chức, mạch hở thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 1,8 gam H2O Giá trị của x là
A 0,05 B 0,15 C 0,10 D 0,20.
Câu 12 Đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam hỗn hợp este gồm metyl propionat và etyl axetat cần V lít khí oxi (đktc) Giá
trị của V
A 1,12 B 2,24 C 3,36 D 5,60.
Câu 13 Đốt một este hữu cơ X thu được 13,2 gam CO2 và 5,4 gam H2O X thuộc loại:
A No, đơn chức B Vòng, đơn chức C No, hai chức D Không no, đơn
Câu 14 Đốt cháy 6 gam este X thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 3,6 gam H2O CTPT của este là:
CHỦ ĐẾ 3 PHẢN ỨNG THỦY PHÂN
Thủy phân este trong môi trường kiềm (phản ứng xà phòng hoá)
RCOOR’ + NaOH → RCOONa + R’OH
Để tìm CTPT chất hữu cơ, HS chỉ cần tính M của chất hữu cơ ; để tìm CTCT đúng HS dựa vào khối lượng muối hoặc khối lượng ancol
Ví dụ: Thủy phân hoàn toàn 8,8 gam este đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ) thu
được 8,2 g muối hữu cơ Y và một ancol Z Tên gọi của X là:
Trang 19A etyl fomat B etyl propionat C etyl axetat D propyl axetat.
CTCT của Este là CH3 COOC 2 H 5 (etyl axetat)
Câu 1 Cho 3,7 gam este no, đơn chức, mạch hở tác dụng hết với dung dịch KOH, thu được 2,3 gam ancol
etylic Công thức của este là
A C2H5COOC2H5 B HCOOC2H5 C C2H5COOCH3 D.CH3COOC2H5
Câu 2 Thuỷ phân este X có công thức phân tử C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y và Z trong đó Y có tỉ khối hơi so với H2 là 16 X có công thức là
A HCOOC3H7 B CH3COOC2H5 C HCOOC3H5 D C2H5COOCH3
Câu 3 Thủy phân hoàn toàn 8,8 gam este đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch NaOH 1M vừa đủ, thu
được muối của axit hữu cơ Y và 4,6 gam ancol Z Tên gọi của X là:
A etyl fomat B etyl propionat C etyl axetat D propyl axetat.
Câu 4 Thuỷ phân hoàn toàn 11,44 gam este no, đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch NaOH 1,3M
(vừa đủ) thu được 5,98 gam một ancol Y Tên gọi của X là
A Etyl fomat B Etyl axetat C Etyl propionat D Propyl axetat.
Câu 5 Thuỷ phân este X có công thức phân tử C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y và Z trong đó Z có tỉ khối hơi so với H2 là 23 Tên của X là
A Etyl axetat B Metyl axetat C Metyl propionat D Propyl fomat.
Câu 6 Cho 6 gam một este của axit cacboxylic no đơn chức và ancol no đơn chức phản ứng vừa hết với 100
ml dung dịch NaOH 1M Tên gọi của este đó là
A Etyl axetat B Metyl axetat C Propyl fomat D Metyl fomat.
Câu 7 Đun nóng 0,15 mol HCOOCH3 trong dung dịch NaOH (dư) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu
được m gam muối HCOONa Giá trị của m là
Câu 8 Este X có công thức phân tử C2H4O2 Đun nóng 9,0 gam X trong dung dịch NaOH vừa đủ đến khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam muối Giá trị của m là
A 8,2 B 15,0 C 12,3 D 10,2.
Câu 9 Cho 6,0 gam HCOOCH3 phản ứng hết với dung dịch NaOH (dư), đun nóng Khối luợng muối
HCOONa thu được là
A 4,1 gam B 6,8 gam C 3,4 gam D 8,2 gam.
Câu 10 Xà phòng hoá hoàn toàn 17,6 gam CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu đuợc dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Trang 20Câu 12 Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 150ml dung dịch NaOH 1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là:
Câu 13 Cho 0,01 mol este hữu cơ mạch hở X pứ vừa đủ với dd chứa 0,03 mol KOH E thuộc loại este:
A đơn chức B hai chức C ba chức D không xác định
Câu 14 Đem 4,2 gam este hữu cơ đơn chức no X xà phòng hoá bằng dd NaOH dư thu được 4,76 gam muối
Công thức của X là:
A CH3COOCH3 B CH3COOC2H5 C HCOOCH3 D HCOOC2H5
Câu 15 Cho 4,4 gam một este no, đơn chức tác dụng hết với NaOH thu 4,8 gam muối natri CTCT của este
A C2H5COOCH3 B CH3COOC2H5 C HCOOC3H7 D CH3COOCH3
Câu 16 X là một este đơn chức, có tỉ khối hơi so với CH4 là 5,5 Nếu đem đi đun 4,4g X với dd NaOH thì thu được 4,1g muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A HCOOCH2CH2CH3 B HCOOCH(CH3)2 C C2H5COOCH3 D CH3COOC2H5
Cần biết: R-COO-R’ + NaOH R-COONa + R’-OH
a mol b mol Nếu: a > b Rắn: R-COONa (b mol);
Nếu: a < b Rắn: R-COONa (a mol) & NaOH dư: ( b – a ) mol.
Câu 1 Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 50ml dung dịch NaOH 1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là:
Câu 2 Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH 1M (đun nóng) Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là
Câu 3 Đun nóng 0.1 mol este đơn chức X với 135ml dung dịch NaOH 1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn, cô cạn dung dịch thu được ancol etylic và 9.6 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là :
A C2H3COOC2H5 B C2H5COOCH3 C C2H5COOC2H5 D CH3COOC2H5
Câu 4 Xà phòng hóa 8,8g etyl axetat bằng 200ml dd NaOH 0,2M Sau khi pư xảy ra hoàn toàn, cô cạn dd
có khối lượng rắn là:
A 3,28g B 8,2g C 8,56g D 10,4g
Câu 5 Cho 13,6g phenyl axetat tác dụng với 250ml dung dịch NaOH 1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn cô cạn dung dịch thu được bao nhiêu gam chất rắn?
A 8,2g B 10,2g C 29,8g D 21,8g
CHỦ ĐẾ 4 PHẢN ỨNG ESTE HOÁ
Toán liên quan đến hiệu suất: R-COOH + R’OH RCOO-R’ + H 2 O
Ban đầu (mol) a b Cân bằng (mol) (a-x) (b-x) x x
100%100%
x
b x
a
Trang 21Câu 1 Cho 6 gam axit axetic tác dụng với 9,2 gam ancol etylic (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) Sau phản ứng thu được 4,4 gam este Hiệu suất của phản ứng este hóa là
Câu 2 Cho 12 gam axit axetic tác dụng với 4,6 gam ancol etylic (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) Sau phản ứng thu được 4,4 g este Hiệu suất của phản ứng este hóa là
Câu 3 Cho 6 gam axit axetic tác dụng với 9,2 gam ancol etylic (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng), với hiệu suất đạt 80% Sau phản ứng thu được m gam este Giá trị của m là
Câu 4 Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 11 gam este Hiệu suất của phản ứng este hoá là
Câu 5 Đun nóng 30kg axit axetic với 92kg ancol etylic (có H2SO4 làm xt) Khối lượng etylaxetat tạo thành với H%= 75% là :
A 38,5kg B 33,0kg C 30,5kg D 25,65kg
Câu 6 Để điều chế este metyl metacrylat người ta cho 17,2g axit tương ứng và 9,6g ancol tương ứng tác
dụng với nhau trong điều kiện thích hợp thu được 14g este Hiệu suất của phản ứng là:
A 75% B 70% C 65% D 60%
Câu 7 Thực hiện phản ứng este hóa m gam axit axetic bằng một lượng vừa đủ ancol etylic (xt H2SO4 đặc), thu được 0,02 mol este (giả sử hiệu suất phản ứng đạt 100%) thì giá trị của m là
Câu 8 Đun 12 gam axit axetic với một lượng dư ancol etylic (có H2SO4 đặc xt) đến khi phản ứng kết thúc thu được 11 gam este Hiệu suất phản ứng este hóa là
***************************************************************************************
Bài 2 : LIPIT *******
I Khái niệm
- Lipit là ……….………
- Cấu tạo: phần lớn lipit là phức tạp, bao gồm: + ……… (gọi là………)tp chính là………
+
+
+
II Chất béo:
1.Khái niệm:
- Chất béo là .……… với các ……….gọi chung là
Trang 22*Công thức trieste tạo bởi glixerol và n axit béo là: ………
………
*CTC:
- Axit béo là axit ……… có ……… (………)
*Một số axit béo và chất béo thường gặp:
*Trạng thái tự nhiên:
………
2 Tính chất vật lí:
+……… + ……… + ……… ………
Hoặc C3H5(OH)3 + RCOOH→(RCOO)x C3H5(OH)y+ kH2O ………
- Thủy phân trong môi trường bazơ( ) ……… + (RCOO)3C3H5 + NaOH t o
Trang 23.
Nối đôi C=C trong gốc axit không no của chất béo bị oxi hóa chậm bởi oxi không khí tạo thành ……… , chất này bị phân hủy thành các có ………… gây ……
III Vai trò của chất béo
1 Vai trò của chất béo trong cơ thể
- Chất béo là 1 trong những thành phần cơ bản trong thức ăn của người , vai trò quan trọng trong quá trình dinh dưỡng
- Chất béo nhờ men trong dịch tụy, dịch tràng thủy phân tạo glixerol & các axit béo (nhờ mật biến thành dạngtan ) cùng đến thành ruột tổng hợp thành chất béo mới đi vào máu & đến các mô mỡ
-Từ các mô này , chất béo có thể đi tới mô và cơ quan khác, bị thủy phân và bị oxi hóa chậm CO2,H2O và giải phóng năng lượng cung cấp cho sự hoạt động của cơ thể
- Khi ăn nhiều chất béo hoặc chất béo trong cơ thể không bị oxi hóa hết sẽ tích tụ lại thành những mô mỡ
* Tính khối lượng xà phòng thu được khi xà phòng hóa:
(RCOO)3C3H5 (Chất béo) + 3KOH → 3RCOOK + C3H5(OH)3 (1)
RCOOH (tự do) + KOH → RCOOK + H2O (2)
Béo + KOH → muối (xà phòng) + C3H5(OH)3 + H2O (3)
Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng cho phương trình số (3) để tính khối lượng xà phòng
mbéo + mKOH = mxà phòng + mnước + mglixerol
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1 Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ
B Dầu ăn và mỡ bôi trơn máy có cùng thành phần nguyên tố
C Chất béo là este của glyxerol với axit cacboxylic mạch cacbon dài, không phân nhánh
D Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước.
Câu 2 Dầu thực vật ở trạng thái lỏng vì:
A Chứa chủ yếu các gốc axit béo no B Chứa chủ yếu các gốc axit thơm.
C Chứa hàm lượng lớn các gốc axit béo không no D Một lí do khác
Câu 3 Đặc điểm của phản ứng thủy phân lipit trong môi trường axit là:
Trang 24A phản ứng thuận nghịch B Phản ứng xà phòng hóa
C phản ứng không thuận nghịch D Phản úng cho nhận e
Câu 4 Để biến 1 số dầu thành mở rắn hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình
A hidro hóa (xúc tác Ni) B Cô cạn ở nhiệt độ cao
C làm lạnh D Xà phòng hoá
Câu 5 Trong cơ thể chất béo bị oxi hóa thành các chất nào sau đây ?
A NH3 và CO2 B H2O và CO2 C NH3 và H2O D NH3, CO2 và H2O
Câu 6 Khi xà phòng hóa tristearin thu được sản phẩm là:
A C17H35COONa và glixerol B C15H31COONa và glixerol
C C17H35COOH và glixerol D C15H31COOH và etanol
Câu 7 Axit nào sau đây là axit béo?
A Axit fomic B Axit oleic C Axit acrylic D Axit axetic.
Câu 8 Chất không phải axit béo là
A axit axetic B axit panmitic C axit stearic D axit oleic.
Câu 9 Chất béo là trieste của axit béo với
A etylen glycol B glixerol C etanol D phenol
Câu 10 Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
A phenol B glixerol C ancol đơn chức D este đơn chức.
Câu 11 Khi xà phòng hoá tripanmitin ta thu được sản phẩm là
A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol
C C15H31COONa và glixerol D C17H35COONa và glixerol
Câu 12 Khi xà phòng hoá triolein ta thu được sản phẩm là
A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol
C C15H31COONa và glixerol D C17H33COONa và glixerol
Câu 13 Khi thuỷ phân trong môi trường axit tristearin ta thu được sản phẩm là
A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol
C C15H31COOH và glixerol D C17H35COONa và glixerol
Câu 14 Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa là
Câu 15 Dầu mỡ trong tự nhiên có thành phần chính là
A este của axit panmitic và các đồng đẳng B muối của axit béo.
C các triglixerit D este của ancol với các axit béo.
Câu 16 Dãy các axít béo là
A axit axetic, axit acrylic, axit propionic B axit panmitic, axit oleic, axit propionic.
C axit axetic, axit stearic, axit fomic D axit panmitic, axit oleic, axit stearic.
Câu 17 Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có mạch các bon dài, không phân nhánh.
Trang 25B Chất béo chứa chủ yếu các gốc no của axit thường là chất rắn ở nhiệt độ phòng.
C Chất béo chứa chủ yếu các gốc không no của axit thường là chất lỏng ở nhiệt độ phòng và được gọi là dầu.
D Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch.
Câu 18 Chất béo có đặc điểm chung nào sau đây ?
A Không tan trong nước, nặng hơn nước, có trong thành phần chính của dầu, mỡ động, thực vật.
B Không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu, mỡ động, thực vật.
C Là chất lỏng, không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu, mỡ động, thực vật.
D Là chất rắn, không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu, mỡ động, thực vật Câu 19 Đặc điểm của phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng
A thuận nghịch B không thuận nghịch C xà phòng hóa D cho-nhận e.
Câu 20 Cho các phát biểu sau:
a) Chất béo là trieste của glixerol với các axit cacboxylic đơn chức, mạch cacbon dài, không phân nhánh.b) Lipit gồm chất béo, sáp, steroit, photpholipit,
Câu 21 Khi thủy phân bất kỳ chất béo nào cũng thu được
A axit oleic B glixerol C axit panmitic D axit stearic.
Câu 22 Khi thủy phân chất nào sau đây sẽ thu được glixerol?
A Muối B Este đơn chức C Chất béo D Etyl axetat.
Câu 23 Khi đun nóng 2,225kg chất béo loại glixerol tristearat có chứa 20% tạp chất với dung dịch NaOH
Giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng glixerol thu được là:
A 46g B 92g C 138g D 184g
Câu 24 Xà phòng hóa hoàn toàn một trieste X bằng dung dịch NaOH thu được 9,2g glixerol và 83,4g muối
của một axít béo no B Chất B là:
A Axit axetic B Axit panmitic C Axit oleic D Axit steric
Câu 25 Đun nóng lipit cần vừa đủ 40kg dung dịch NaOH 15% Giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối
lượng glixerol thu được là bao nhiêu?
A.13,8kg B 6,975kg C 4,6kg D 98,5kg
Câu 26 Thủy phân 0,01 mol este của một ancol đa chức với một axit đơn chức tiêu tốn hết 1,2g NaOH Mặt
khác, khi thủy phân 6,35g este đó thì cần hết 3g NaOH và thu được 7,05g muối CTCT của este là:
A (CH3COO)3C3H5 B (C2H3COO)3C3H5 C.C3H5(COOCH3)3 D C3H5(COOC2H3)3
* ÔN THPTQG :
1 Định nghĩa, tên gọi, đồng phân, tính chất vật lí
A RCOOR’ B CxHyOz C CnH2nO2 D CnH2n-2O2
Trang 26Câu 2: Este được tạo thành từ axit no, đơn chức với ancol no, đơn chức có công thức nào sau đây?
A CnH2n + 1COOCmH2m +1 B CnH2n - 1COOCmH2m -1
C CnH2n - 1COOCmH2m +1 D CnH2n + 1COOCmH2m -1
A CH3COOC2H5 B HCOOC3H7C C2H5OOCCH3 D CH3OOC2H5
A no, đa chức B không no,đơn chức C no, đơn chúc D không no, có một nối đôi, đơn chức
A propyl axetat B iso-propyl axetat C sec-propyl axetat D propyl fomat
A Metylaxetat B Axetyletylat C Etylaxetat D Axyletylat
A HCOOC3H7 B C2H5COOCH3 C C3H7COOH D CH3COO C2H5
được với dung dịch NaOH nhưng không có phản ứng tráng bạc là
A 1 B 2 C 4 D 3
AgNO3 trong NH3 dư?
A HCOOC2H5 B CH3COOCH3 C HCOOC3H7 D C2H5COOCH3
và C tham gia phản ứng tráng gương Công thức phân tử của A, B, C là:
A C3H8O B C4H8O2 C C4H10O2 D C3H6O2
tăng nhiệt độ sôi (từ trái sang phải) của các chất trên là:
A (4), (1), (3), (2) B (3), (4), (1), (2) C (1), (3), (4), (2) D (4), (1), (3), (2)
nhánh với axit đơn chức Tỉ khối hơi của X so với hiđro bằng 44 Công thức phân tử của X là:
A C3H6O2 B C4H8O2 C C5H10O2 D C6H12O2
Trang 27Câu 18:Hoá hơi hết 8,375 gam hh hai este đồng đẳng kế tiếp thu được thể tích đúng bằng thể tích của 4 gam Oxi ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất CTPT hai este là
A C2H4O2 và C3H6O2 B C4H8O2 và C5H10O2 C C4H8O2 và C3H6O2 D C2H4O2 và C5H10O2
tạo thoả mãn công thức phân tử của este X là:
tạo ra một andehit và một muối của axit hữu cơ Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X?
2 Phản ứng thủy phân este
A Phản ứng este hoá là phản ứng thuận nghịch
B Phản ứng trung hoà giữa axit và bazơ là phản ứng không thuận nghịch
C Phản ứng thuỷ phân este là phản ứng không thuận nghịch
D Etyl axetat khó tan trong nước hơn axit axetíc
A Xà phòng hoá B Hiđrat hoá C Crackinh D Sự lên men
este đó là:
A C3H7COOH B CH3COOC2H5 C HCOOC3H7 D C2H5COOCH3
A Axit axetic và anđehit axetic B Axit axetic và ancol vinylic
C Axit axetic và ancol etylic D Axetat và ancol vinylic
phản ứng tráng gương Cấu tạo thu gọn của este đó là:
C HCOOCH2 – CH=CH2 D CH2=CH – COOCH3
Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là:
A CH2=CH-COO-CH3 B HCOOC(CH3)=CH2 C HCOO-CH=CH2 D CH3COOCH=CH2
CTCT thu gọn của este là:
A HCOOCH=CH- CH3 B CH3COOCH= CH2 C HCOOC(CH3)= CH2 D CH2= CH- COO-CH3
Este có CTCT là:
A CH3COOC2H5 B HCOOCH2-CH2-CH3 C C2H5COOCH3 D HCOOCH(CH3)2
hữu cơ X, Y (chỉ chứa các nguyên tử C, H, O) Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy
Trang 28nhất Chất X là:
A Axit axetic B Ancol etylic C Etyl axetat D Axit fomic
và chất Z có công thức là C2H6O X thuộc loại nào sau đây?
A CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2=CHCOOCH3
B CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng được với dung dịch NaOH thu được andehit và muối
C CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng được với dung dịch Br2
D CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo polime
với Na, NaOH, NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là:
và hỗn hợp gồm 3 muối (không có đồng phân hình học) Công thức của 3 muối đó là:
A CH2=CH–COONa, HCOONa và CH≡C–COONa
B CH3–COONa, HCOONa và CH3–CH=CH–COONa
C HCOONa, CH≡C–COONa và CH3–CH2–COONa
D CH2=CH–COONa, CH3–CH2–COONa và HCOONa
toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là:
A
3,28 gam B 10,4 gam C 8,56 gam D 8,2 gam
muối có khối lượng là:
dư thu được 6,14 g hỗn hợp 2 muối và 3,68 g ancol B duy nhất có tỉ khối hơi so với oxi là 1,4375 Khối
lượng mỗi este trong hỗn hợp X lần lượt là:
A 2,22 g và 4,4 g B 3,33 g và 6,6 g C 4,44 g và 8,8 g D 5,6 g và 11,2 g
phòng hóa 22,2 gam hỗn hợp hai este nói trên phải dùng hết 12 gam NaOH nguyên chất Các muối sinh ra sau khi xà phòng hóa được sấy đến khan và cân được 21,8 gam (giả thiết là hiệu suất phản ứng đạt 100%) Cho biết công thức cấu tạo của hai este?
A CH3COOC2H5 và C2H5COOCH3 B HCOOC2H5 và CH3COOCH3
C C3H7COO CH3 và CH3COOC3H7 D HCOOC2H5 và CH3COOC2H5
lần lượt là:
A axit, este B este, axit C đều là este D đều là axit
Trang 29Câu 144: Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 g hỗn hợp 2 este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH 1M Thể tích dung dịch NaOH cần dùng là:
này với dung dịch NaOH tạo ra muối có khối lượng lớn hơn este đủ phản ứng CTCT của este là:
A CH3COOCH3 B HCOOC3H7C CH3COOC2H5 D C2H5COOCH3
este này với dung dịch NaOH tạo ra muối có khối lượng bằng 17/22 khối lượng este đủ phản ứng CTCT của este là:
A CH3COOCH3 B HCOOC3H7C CH3COOC2H5 D C2H5COOCH3
este này với dung dịch NaOH tạo ra muối có khối lượng = 93,18% khối lượng este đủ phản ứng CTCT của este là:
A CH3COOCH3 B HCOOC3H7C CH3COOC2H5 D C2H5COOCH3
M có khối lượng phân tử là 88 M có CTCT là:
A C2H5COOCH3 B CH3COOC2H5 C HCOOC3H7 D.CH3COOCH3
CTCT là:
A C2H5COOCH3 B CH3COOCH3 C C2H5COOC2H5 D HCOOC3H7
thu được 8,2 g muối Y là:
A HCOOC3H7 B CH3COOC2H5 C C2H5COOCH3 D C3H7COOH
Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 4,08 g chất rắn Vậy A là:
A C3H7COOH B HCOOC3H7 C C2H5COOCH3 D CH3COOC2H5
oxi bằng 3,125.Cho 20 gam X tác dụng với 300ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 23,2 gam bã rắn CTCT thu gọn của X trong trường hợp này là :
A CH3COOCH3 B CH3COOCH=CH2 C C2H5COOCH=CH2 D HCOOCH=CH2
ancol Y và 17,8 g hỗn hợp 2 muối CTCT thu gọn của X là:
A HCOOCH2CH2CH2CH2OOC- CH3 B CH3COOCH2CH2CH2-OOC-CH3
C C2H5COOCH2CH2CH2OOC-H D CH3COOCH2CH2-OOC-C2H5
CTCT của A biết rằng A có tham gia phản ứng tráng gương:
A CH3COOCH=CH2 B.HCOOCH3 C CH2=CH-COOH D HCOOCH2CH3
Trang 30Câu 155: Một este đơn chức, mạch hở có khối lượng là 12,9 gam tác dụng đủ với 150ml dung dịch KOH 1 M Sau phản ứng thu một muối và anđehit Công thức cấu tạo của este là:
A HCOOCH=CH-CH3 B CH3COOCH=CH2
C C2H5COOCH=CH2 D HCOOCH=CH-CH3 và CH3COOCH=CH2
0,5M.Công thức phân tử của este là:
A C6H12O2 B C3H6O2 C C5H10O2 D C4H10O2
1,5M Sau phản ứng, cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp 2 ancol là đồng đẳng kế tiếp và một muối duy nhất CTCT của 2 este là:
A HCOOCH3 và HCOOC2H5 B CH3COOCH3 và CH3COOC2H5
C C2H5COOCH3 và C2H5COOC2H5 D C3H7COOCH3 và C4H9COOC2H5
một muối natri của axit hữu cơ và hh hai ancol đồng đẳng kế tiếp CTPT hai este là
A C2H4O2 và C3H6O2 B C4H8O2 và C3H6O2 C C4H8O2 và C5H10O2 D Không xác định được
Vậy X là:
A metyl fomat B etyl fomat C propyl fomat D butyl fomat
0,5M thu được 24,6 gam muối và 0,1 mol ancol Y Lượng NaOH dư có thể trung hòa hết 0,5 lít dung dịch HCl 0,4M CTCT thu gọn của X:
A (CH3COO)3C3H5 B (HCOO)3C3H5 C (C2H5COO)2C2H4 D (CH3COO)2C2H4
được a g muối và 0,1 mol ancol Lượng NaOH dư có thể trung hoà hết bởi 0,5 lít dung dịch HCl 0,4M A có CTTQ là:
A RCOOR1 B (RCOO)2R1 C (RCOO)3R1 D R(COOR1)3
Thuỷ phân hoàn toàn 13,2 g X cần 0,15 mol NaOH X có CTCT là:
A CH3COOC2H5 B CH3COOCH3 C HCOOCH3 D CH3COOC3H7
được hỗn hợp 2 chất hữu cơ Y và andehit Z Cho Y và Z phản ứng tráng gương thu được 21,6 g Ag
CTCT của X là:
A CH3COOCH=CH2 B HCOOCH=CH-CH3C HCOOCH2CH=CH2 D HCOOC(CH3)=CH2
hữu cơ Z và 0,92 g ancol đơn chức Nếu cho ancol đó bay hơi thì chiếm thể tích là 0,448 lít (đktc) Y có
CTCT là:
A (COOC2H5)2 B CH2(COOCH3)2 C CH3COOC2H5 D CH3COOC3H7
3 Phản ứng ở gốc hidrocacbon, phản ứng cháy
Trang 31Câu 1: Trong các chất: propen, benzen, stiren, metyl acrylat, vinyl axetat, đimetyl ete, số chất có khả năng làm mất màu nước brom là:
acrylat (CH2=CH-COOCH3) ta có thể tiến hành theo trình tự sau:
A dung dịch NaOH, đun nhẹ, dung dịch Br2, dung dịch axit H2SO4 loãng
B dung dịch NaOH, dung dịch AgNO3/NH3, dung dịch Br2,
C dung dịch AgNO3/NH3, dung dịch Br2, dung dịch axit H2SO4 loãng
D dung dịch Br2 , dung dịch H2SO4 , dd AgNO3/NH3
hợp Y thu được chất hữu cơ Z Cho Z tác dụng với NaOH vừa đủ thấy số mol NaOH phản ứng bằng 6 lần số mol Z Chất X là este:
A Không no (chứa hai nối đôi C=C), đơn chức B Không no (chứa một nối đôi C=C), đa chức.
C Không no (chứa hai nối đôi C=C), hai chức D Không no (chứa hai nối đôi C=C), ba chức.
cần cho phản ứng ở cùng điều kiện nhiệt độ áp suất Tên gọi của este đem đốt là:
A metylaxetat B propylfomat C etylaxetat D metylfomat
về X
A Có thể điều chế X bằng cách cho axit axetic tác dụng với ancol đơn chức no.
B X có thể tạo chất kết tủa trắng với dd AgNO3/NH3, t0
C X có thể tham gia phản ứng trùng hợp.
D X tác dụng với NaOH tạo andehit.
Đốt cháy hoàn toàn X tạo thành CO2 và H2O có số mol bằng nhau Thủy phân X trong môi trường axitđược chất Y (tham gia phản ứng tráng bạc) và chất Z (có số nguyên tử cacbon bằng một nửa số nguyên tử
cacbon trong X) Phát biểu không đúng là:
A Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X sinh ra sản phẩm gồm 2 mol CO2 và 2 mol H2O
B Chất Y tan vô hạn trong nước.
C Chất X thuộc loại este no, đơn chức.
D Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc ở 1700C thu được anken
Trang 32a/ A, B, C đều là axit b/ A là axit, B là este, C là andehit 2 chức.
c/ A, B, C đều là ancol có 2 chức d/ Đốt cháy a mol mỗi chất đều thu được 2 a mol H2O
A CH3COOCH3 B HCOOCH3 C CH3COOCH2CH3 D CH3CH2COOCH3
11,76 lít (thể tích các khí đo ở đktc) Biết este này do một axit đơn chức và ancol đơn chức tạo nên Cho biết công thức phân tử của este:
A.C4H8O2 B C3H6O2 C C2H4O2 D C5H10O2
cháy hoàn toàn 0,11 g este này thì thu được 0,22 g CO2 và 0,09 g nước CTPT của ancol và axit là:
khối lượng bình tăng thêm 6,21 gam, sau đó cho qua tiếp dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 34,5 gam kết tủa Các este trên thuộc loại:
A Este no, đa chức B Este k no, đơn chức C Este no, đơn chức D Este k no, đa chức
2,7 g nước X, Y có công thức cấu tạo là:
A CH2= CH- COOCH3 và HCOOCH2- CH= CH2 B CH3COOCH3 và CH3COOCH2- CH= CH2
C CH2=CH- COOCH3 và CH3COOCH2CH= CH2 D CH3COOCH3 và HCOOCH2- CH= CH2
2 Đun nóng 0,01 mol X với dung dịch NaOH thấy 0,02 mol NaOH tham gia phản ứng X không có chức ete,không phản ứng với Na trong điều kiện bình thường và không khử được AgNO3, trong amoniac ngay cả khi đun nóng Biết Mx < 140 đvC Hãy xác định công thức cấu tạo của X?
A HCOOC6H5 B CH3COOC6H5 C C2H5COOC6H5 D C2H3COOC6H5
Trang 33Câu 21:Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol este X rồi dẫn sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 40g kết tủa X có CTPT là:
A HCOOC2H5 B CH3COOCH3 C HCOOCH3 D CH3COO C2H5
200 ml dd NaOH 1M Đốt cháy hết phần hai , thu được 11,2 lít CO2 (đktc) CTPT hai este là
A C2H4O2 và C3H6O2 B C3H6O2 và C4H8O2 C C4H8O2 và C5H10O2 D C6H12O2 và C5H10O2
hết với m gam A cần 400 ml dung dịch NaOH 0,5M Nếu đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp này thì thu được 0,6 mol CO2 Giá trị của m là:
A 8,4 gam B 11,6 gam C 14,8 gam D 26,4 gam
dụng hết với dung dịch NaOH thì thu được 8,2 g muối X có CTCT là:
A CH3COOCH3B HCOOCH3 C CH3COOC2H5 D HCOOC2H5
3,52 Cho 5,1 g Y tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 4,8 g muối và một ancol Y có CTCT là:
A CH3COOC2H5B HCOOC2H5C C3H7COOC2H5 D C2H5COOC2H5
CO2 (ở đktc) và 3,6 gam nước Nếu cho 4,4 gam hợp chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 4,8 gam muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z Tên của X là:
A etyl propionat B metyl propionat C isopropyl axetat D etyl axetat.
- Phần 1 đốt cháy hoàn toàn tạo thành 2,24 lít khí CO2 (đkc)
- Phần 2 este hóa hoàn toàn và vừa đủ thu được một este Đốt cháy este này thì lượng nước sinh ra là:
A
1,8 gam B 2,7 gam C 3,6 gam D 5,4 gam
đồng đẳng (MX < MY) Đốt cháy hoàn toàn m gam Z cần dùng 6,16 lít khí O2 (đktc), thu được 5,6 lít khí CO2(đktc) và 4,5 gam H2O Công thức este X và giá trị của m tương ứng là
A CH3COOCH3 và 6,7 B HCOOC2H5 và 9,5 C HCOOCH3 và 6,7 D (HCOO)2C2H4 và 6,6
NH3 Thể tích của 3,7 gam hơi chất X bằng thể tích của 1,6 gam khí O2 (cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất) Khi đốt cháy hoàn toàn 1 gam X thì thể tích khí CO2 thu được vượt quá 0,7 lít (ở đktc) Công thức cấu tạo của X là
A
HCOOC2H5 B O=CH-CH2-CH2OH C CH3COOCH3 D HOOC-CHO
2,16 gam H2O Phần trăm số mol của vinyl axetat trong X là:
A 25% B 27,92% C 72,08% D 75%
Trang 34Câu 31:Trong một bình kín chứa hơi hữu cơ X (có dạng CnH2nO2) mạch hở và O2 (số mol O2 gấp đôi số mol cần cho phản ứng cháy) ở 139,90C, áp suất trong bình là 0,8atm Đốt cháy hoàn toàn toàn X sau đó đưa về nhiệt độ ban đầu, áp suất trong bình lúc này là 0,95atm X có công thức phân tử là:
A C4H8O2 B C3H6O2 C CH2O2 D C2H4O2
hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 (dư) Sau phản ứng thu được 18 gam kết tủa và dung dịch X Khối lượng X so với khối lượng dung dịch Ca(OH)2 ban đầu đã thay đổi như thế nào?
A Tăng 2,70 gam B Giảm 7,74 gam C Tăng 7,92 gam D Giảm 7,38 gam.
0,4M, thu được một muối và 336 ml hơi một ancol (ở đktc) Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp X trên, sau đó hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 (dư) thì khối lượng bình tăng 6,82 gam Công thức của hai hợp chất hữu cơ trong X là
A
CH3COOH và CH3COOC2H5 B C2H5COOH và C2H5COOCH3
C HCOOH và HCOOC3H7 D HCOOH và HCOOC2H5
cháy hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch nước vôi trong có chứa 0,22 mol Ca(OH)2 thì vẫn thu được kết tủa Thuỷ phân X bằng dung dịch NaOH thu được 2 chất hữu cơ có số nguyên tử cacbon trong phân tử bằng nhau Phần trăm khối lượng của oxi trong X là:
A 43,24% B 53,33% C 37,21% D 36,36%
CO2 (đktc) và 1,8 gam H2O Mặt khác, cho 2,76 gam X phản ứng vừa đủ với 30 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 0,96 gam CH3OH Công thức của CxHyCOOH là
A C2H5COOH B.CH3COOH C C2H3COOH D C3H5COOH
4 Điều chế
Phenol X Phenyl axetat NaOH du ,t0 Y (hợp chất thơm)
Hai chất X, Y trong sơ đồ trên lần lượt là:
A anhiđrit axetic, phenol B anhiđrit axetic, natri phenolat
C axit axetic, natri phenolat D axit axetic, phenol
C2H2 → X → Y → Z → CH3COOC2H5 X, Y, Z lần lượt là:
A C2H4, CH3COOH, C2H5OH B CH3CHO, C2H4, C2H5OH
C CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH D CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH
Trang 35Câu 4: Khi đun hỗn hợp axit oxalic với hai ancol là metanol và etanol (có H2SO4 đặc) thì số este thu được tối đa là:
thái cân bằng thì thu được 11g este Hiệu suất phản ứng este hoá là:
metylic Giả sử hiệu suất phản ứng là 60%
0,2 mol CO2 Cho a g C2H5OH tác dụng với b g CH3COOH ( có xúc tác) giả sử hiệu suất phản ứng là 100% thì thu được m g este m có giá trị là:
là 2/3 mol Để đạt hiệu suất cực đại là 90% (tính theo axit) khi tiến hành este hóa 1 mol CH3COOH cần số mol C2H5OH là (biết các phản ứng este hóa thực hiện ở cùng điều kiện nhiệt độ)
5 Chất béo
A (C3H5COO)3R B (RCOO)3R C (RCOO)3C3H5 D C3H5(COOR)3
a/ Mạch C dài, số C ≥ 16 b/ Luôn luôn no c/ Luôn luôn không no d/ Đơn chức
e/ Đa chức f/ Mạch C có nhánh g/ Mạch C không có nhánh h/ Mạch C bất kì
A a, b, d, h B a, d, e, h C a, d, g D a, c, d, e, f
1/ Sáp ong 2/ Dầu dừa 3/ Dầu máy 4/ Mỡ động vật 5/ Metyl stearat
6/ Mỡ bò bôi trơn 7/ Kem đánh răng 8/ Glixeryl trioleat 9/ Glixeryl triaxetat
10/ Glixeryl monostearat 11/ Este của cholesterol và axit panmitic
Số chất thuộc loại lipit là:
Trang 364/ Lipit và chất béo là hai loại chất khác nhau.
갇ऀ 감䔀갖 䔀갖감䔀갖 6 Cho glixerol tạo este với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH, C17H33COOH và
C15H31COOH Số loại trieste được tạo ra tối đa là:
loại trieste được tạo ra tối đa là :
A Axit metaccrylic B Metyl oleat C Andehit ađipic D Axit 3,3 – điclopropenoic
갇ऀ 감䔀갖 䔀갖감䔀갖 9 Cho sơ đồ chuyển hoá: Triolein H Ni t2, , 0
Z Tên
của Z là
A axit oleic B axit linoleic C axit stearic D axit panmitic
A Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối.
B Trong công nghiệp có thể chuyển hóa chất béo lỏng thành chất béo rắn.
C Số nguyên tử hidro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn.
D Sản phẩm của phản ứng xà phòng hóa chất béo là axit béo và glixerol.
A Phản ứng giữa axit cacboxylic và ancol khi có H2SO4 đặc là phản ứng thuận nghịch
B Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là xà phòng và ancol.
C Khi thủy phân chất béo luôn thu được C3H5(OH)3
D Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng không hoàn toàn
A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol
C C15H31COOH và glixerol D C17H35COONa và glixerol
갇ऀ 감䔀갖 䔀갖감䔀갖 13 Este X mạch hở có công thức thực nghiệm là (C6H7O3)n Đun X với dung dịch NaOH vừa đủ thu được glixerol và chất Y Khối lượng mol của Y là:
dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là :
Trang 37A 17,80 gam B 18,24 gam C 16,68 gam D 18,38 gam.
mol H2O Cũng m gam chất béo này tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thì khối lượng muối tạo thành là :
A 23,00 gam B 20,28 gam C 18,28 gam D 16,68 gam
6 Bài tập tổng hợp
A.HCOOH B.C2H5COOH C.CH3COOH D CH2=CH-COOH
NaOH, Na2CO3 X2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng Na Công thức cấu tạo của X1,
X2 lần lượt là:
A CH3-COOH, CH3-COO-CH3 B (CH3)2CH-OH, H-COO-CH3
C H-COO-CH3, CH3-COOH D CH3-COOH, H-COO-CH3.
hoá tạo ra một anđehit và một muối của axit hữu cơ Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X?
rắn Y và chất hữu cơ Z Cho Z tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được chất hữu cơ T Cho chất Ttác dụng với dung dịch NaOH lại thu được chất Y Chất X có thể là
A HCOOCH=CH2 B CH3COOCH=CH2 C HCOOCH3 D CH3COOCH=CHCH3
dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH tạo ra hai ancol đơn chức có số nguyên tử cacbon gấp đôi nhau Công thức cấu tạo của A là:
A CH3COOCH2CH2COOCH3 B CH3CH2OOCCH2OOCCH3
C CH3COOCH2CH2OOCCH3 D CH3CH2OOCCH2COOCH3
13,8 gam cặn khan E có tên gọi là:
A Metyl acrylat B Vinyl axetat C Etyl acrylat D Alyaxetat
NaOH 1M (đun nóng), cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 23,2 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là :
HCOOK B C2H5COOK C CH3COOK D C7H5O2K
A CH3-COO – CH = CH-CH3 B CH2=CH-COO-CH2-CH3
C CH3-CH=CH-COO-CH3 D C2H5-COO-CH=CH2
Trang 38Câu 10: Cho 0,12 mol este đơn chức pứ hết với NaOH thì thu được 11,52 g muối CTCT của X là
A CH3-COO-CH=CH-CH3 B CH2=CH-COO-CH2-CH3
C CH3-CH=CH-COO-CH3 D CH3-CH2 –COO-CH2 = CH
ứng với 175ml dung dịch NaOH 2M đun nóng thì thu được một anđehit no mạch hở và 28,6 gam hai muối hữu cơ Cho biết khối lượng muối này bằng 1,4655 lần khối lượng muối kia Phần trăm khối lượng của oxi trong anđehit là 27,58% Xác định công thức cấu tạo của hai este
A CH3COOCH=CH2 và HCOOC6H5 B HCOOCH-CH2 và CH3COOC6H5
C HCOOCH=CH-CH3 và HCOOC6H5 D HCOOCH=CH-CH2-CH3 và CH3COOC6H5
NaOH thu được một muối của axit hữu cơ đơn chức và hỗn hợp hai ancol, tách nước hoàn toàn hai ancol này
ở điều kiện thích hợp thu được một anken làm mất màu 48 gam Br2 Biết X, Y chứa không quá 4 nguyên tử Ctrong phân tử Giá trị của m là:
A 22,2 gam B 44,4 gam C 26,4 gam D 28,4 gam
100 gam dung dịch NaOH 8% thu được chất hữu cơ Y và 17,8 gam hỗn hợp muối Công thức cấu tạo thu gọncủa X là:
A CH3OOC–[CH2]2–COOC2H5 B CH3COO–[CH2]2–COOC2H5
C
CH3COO–[CH2]2–OOCC2H5 D CH3OOC–CH2–COO–C3H7
dung dịch NaOH và phản ứng tráng bạc Sản phẩm thuỷ phân của X trong môi trường kiềm có khả năng hoà tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam Công thức cấu tạo của X có thể là:
A CH3CH(OH)CH(OH)CHO B HCOOCH2CH(OH)CH3
C CH3COOCH2CH2OH D HCOOCH2CH2CH2OH
(o-CH3COO-C6H4-COOH) dùng làm thuốc cảm (aspirin) Để phản ứng hoàn toàn với 43,2 gam axit
axetylsalixylic cần vừa đủ V lít dung dịch KOH 1M Giá trị của V là
nguyên tử cacbon nhiều hơn số nguyên tử oxi là 1 Khi cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thì lượng NaOH đã phản ứng là 10 gam Giá trị của m là
đơn chức) thu được 0,22 gam CO2 và 0,09 gam H2O Số este đồng phân của X là:
A 2 B 5 C 6 D 4
lượng NaOH phản ứng là 12 gam và tổng khối lượng sản phẩm hữu cơ thu được là 29,7 gam Số đồng phân cấu tạo của X thỏa mãn các tính chất trên là:
Trang 39A 4 B 5 C 6 D 2
đủ 300 ml dung dịch NaOH 1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 24,6 gam muối của một axit hữu cơ và m gam một ancol Đốt cháy hoàn toàn lượng ancol trên thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 5,4 gam
H2O Công thức của Y là :
A CH3COOC2H5 B CH3COOCH3 C CH2=CHCOOCH3 D C2H5COOC2H5
nhau cần vừa đủ 600 ml dung dịch KOH 1M Biết cả hai este này đều không tham gia phản ứng tráng bạc Công thức của hai este là
A CH3COOC2H5 và HCOOC3H7 B C2H5COOC2H5 và C3H7COOCH3
C HCOOC4H9 và CH3COOC3H7 D C2H5COOCH3 và CH3COOC2H5
* ÔN ĐH
PHÂN DẠNG VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP
Dạng 1 Giải toán este dựa vào phản ứng cháy
Este no, đơn chức mạch hở:
Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn 0,11 gam một este X (tạo nên từ một axit cacboxylic đơn chức và một ancol đơn
chức) thu được 0,22 gam CO2 và 0,09 gam H2O Số este đồng phân của X là
Trang 40 X có CTPT là C4 H 8 O 2 X có 4 đp este Chọn đáp án D.
Câu 2: Hỗn hợp Z gồm hai este X và Y tạo bởi cùng một ancol và hai axit cacboxylic kế tiếp nhau trong dãy
đồng đẳng (MX < MY) Đốt cháy hoàn toàn m gam Z cần dùng 6,16 lít khí O2 (đktc), thu được 5,6 lít khí CO2(đktc) và 4,5 gam H2O Công thức este X và giá trị của m tương ứng là
n n =1 : 1 Biết rằng X tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra hai chất hữu cơ Tên gọi của X là
A propyl fomat B metyl fomat C etyl axetat D metyl propionat
Hướng giải:
Cần biết X tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra hai chất hữu cơ X là este.